Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:26:00 đến ngày 2021-10-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,693,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (ngành về kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5T đến 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 100CV đến 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100 tấn / giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (Giai đoạn 2) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (Giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu với nhà nước cho tới thời điểm 31/7/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
Điện thoại: 0204 3 881 188
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang. Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0977336455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,079 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (vận dụng không yêu cầu độ chặt NC*0,9; MTC*0,9) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,2355 | 100m3 |
| 3 | San đất bóc hữu cơ nền đường tận dụng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,0779 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp san nền (đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,1565 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,5606 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8485 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,1308 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,5418 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,1172 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K90 (đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,2264 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95 (đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,1905 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 (đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,136 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,9575 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,4681 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,0805 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,0805 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,0% | Mục II Chương V trong E-HSMT | 670,4263 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,0863 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,622 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.561 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 249 | m |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,3303 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,811 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,2299 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1233 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2984 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 255 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 467 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67 | cái |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm; TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 127,5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 127 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm; TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,5 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm; TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 202 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 233 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm TTC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm; TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm; TTA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37 | mối nối |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2066 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,387 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,53 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3721 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,71 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 181,71 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4647 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9642 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2936 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7789 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,604 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,838 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,277 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0617 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9297 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 40 | Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12.5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57 | cái |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5661 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,177 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4597 | tấn |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,038 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,071 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,474 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 50 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | Bộ |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7382 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,825 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,135 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105,97 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 438,775 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,179 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 176 | 1cấu kiện |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5876 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,395 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,535 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,711 | m3 |
| 65 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,17 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,39 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,667 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm; SN4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,343 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm; SN8 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,774 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm; SN4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,62 | 100 m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8233 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1561 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3342 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,95 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2432 | 100m2 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,47 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,23 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2765 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5328 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2664 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9683 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4445 | 100m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1197 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,611 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,525 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0922 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0589 | 100m2 |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cặp bích |
| F | ỐNG CHỜ CẤP ĐIỆN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 2 | Mua ống thép đen D160 dày 2,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Mua nilong báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.250 | viên |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1998 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (ngành về kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5T đến 10T | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3 | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng >= 16T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng >= 10T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích >= 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích >=150l | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất >=23kW | 2 |
| 12 | Máy khoan | Công suất >= 2,5kW | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kW | 2 |
| 14 | Máy đầm cầm tay | Trọng lượng >=70 Kg | 2 |
| 15 | Máy rải nhựa | Công suất từ 100CV đến 150CV | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất >=100 tấn / giờ | 1 |
| 17 | cẩu | Trọng lượng >=5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi