Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791217-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210790932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:26:00 đến ngày 2021-10-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,693,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (ngành về kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T đến 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 100CV đến 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100 tấn / giờ
- Số lượng tối thiểu 1
17-cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (Giai đoạn 2)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Ruồng Cái 2, xã Đào Mỹ (Giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng STC. - Tư vấn thẩm tra bản vẽ, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ Tầng huyện Lạng Giang - Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu với nhà nước cho tới thời điểm 31/7/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang. Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0977336455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT1,079100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (vận dụng không yêu cầu độ chặt NC*0,9; MTC*0,9)Mục II Chương V trong E-HSMT72,2355100m3
3San đất bóc hữu cơ nền đường tận dụngMục II Chương V trong E-HSMT37,0779100m3
4Mua đất cấp 3 đắp san nền (đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT71,1565100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT34,5606100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,8485100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mục II Chương V trong E-HSMT144,1308100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT36,5418100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT25,1172100m3
6Mua đất cấp 3 đắp nền đường K90 (đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT144,2264100m3
7Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95 (đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT41,1905100m3
8Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 (đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mục II Chương V trong E-HSMT29,136100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT9,9575100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT7,4681100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT47,0805100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMục II Chương V trong E-HSMT47,0805100m2
13Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,0%Mục II Chương V trong E-HSMT670,4263tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT47,0863m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT3,622100m2
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.561m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT249m
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT54,3303m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,811100m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT14,2299100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT5,1233100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT3,2984100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT45,9m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT255cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT467cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT67cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mmMục II Chương V trong E-HSMT75cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm; TTCMục II Chương V trong E-HSMT127,51 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT127mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm; TTCMục II Chương V trong E-HSMT31,51 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm; TTAMục II Chương V trong E-HSMT2021 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT233mối nối
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm TTCMục II Chương V trong E-HSMT51 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm; TTAMục II Chương V trong E-HSMT28,51 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT33mối nối
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm; TTAMục II Chương V trong E-HSMT37,51 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMục II Chương V trong E-HSMT37mối nối
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,2066100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,387100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT13,5m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT32,53m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,3721100m2
24Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT61,71m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT181,71m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,4647tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,1244tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,1244tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT5,9642m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,2936100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,7789tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT781cấu kiện
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,604m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0932100m2
35Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,838m3
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,277m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0617100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT0,9297m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT311cấu kiện
40Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12.5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT57bộ
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT57cái
42Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,5661100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,177m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,4597tấn
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT2,038m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,071m3
47Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,474100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,576tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT1,3tấn
50Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT7Bộ
51Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT6,7382100m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT54,825m3
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT29,135m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT105,97m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT438,775m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT26,4m3
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT3,179tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT1,056100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT1761cấu kiện
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT2,5876100m3
61Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT3,395m3
62Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,06100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,535m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,711m3
65Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT37,17m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT86,39m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,165tấn
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,206tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,206tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,067100m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT1,568m3
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,145tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT161cấu kiện
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,667100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm; SN4Mục II Chương V trong E-HSMT3,343100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm; SN8Mục II Chương V trong E-HSMT0,774100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm; SN4Mục II Chương V trong E-HSMT1,62100 m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,8233100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1561100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,3342100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT9,95m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT25,5m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,2432100m2
11Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT38,47m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT141,23m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,2765tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,5328m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,2664100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,9683tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT741cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4445100m3
19Ống nhựa PVC D110Mục II Chương V trong E-HSMT36m
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT72cái
E CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,21100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0145100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1197100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0322100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0263100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT0,611100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMục II Chương V trong E-HSMT0,525100m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,0922m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,512m3
10Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0589100m2
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT8bộ
12Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT4cặp bích
13Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT4cặp bích
F ỐNG CHỜ CẤP ĐIỆN QUA ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,25100m3
2Mua ống thép đen D160 dày 2,5mmMục II Chương V trong E-HSMT250m
3Mua nilong báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT250m
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNMục II Chương V trong E-HSMT2.250viên
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,1998100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tư với gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (ngành về kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy thuỷ bình Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5T đến 10T2
4 Máy ủi Công suất >=110CV1
5 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,6m32
6 Máy lu bánh hơi Trọng lượng >= 16T1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng >= 10T1
8 Máy trộn bê tông dung tích >= 250l2
9 Máy trộn vữa dung tích >=150l2
10 Đầm dùi Công suất >=1,5kW2
11 Máy hàn Công suất >=23kW2
12 Máy khoan Công suất >= 2,5kW2
13 Máy cắt uốn Công suất >=5kW2
14 Máy đầm cầm tay Trọng lượng >=70 Kg2
15 Máy rải nhựa Công suất từ 100CV đến 150CV1
16 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất >=100 tấn / giờ1
17 cẩu Trọng lượng >=5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->