Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp công trình Khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của bão số 2 năm 2021: Nhà trực vận hành xã Bính Xá huyện Đình Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây lắp công trình Khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của bão số 2 năm 2021: Nhà trực vận hành xã Bính Xá huyện Đình Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:22:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 559,623,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựnghoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựnghoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tải >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Xây lắp công trình Khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của bão số 2 năm 2021: Nhà trực vận hành xã Bính Xá huyện Đình Lập Khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của bão số 2 gây ra từ ngày 12/6/2021 đến 14/6/2021 trên địa bàn các huyện Hữu Lũng, Văn Lãng, Đình Lập tỉnh Lạng Sơn. Hạng mục: Khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của bão số 2 năm 2021: Nhà trực vận hành xã Bính Xá huyện Đình Lập 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;
Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn;
Số điện thoại: 0205.2210.296;
Số fax: 02053.872.501; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Minh – Giám đốc Công ty Điện lực Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.288; Số fax: 02053.872.501; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Lạng Sơn – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501. - Phụ trách phát hành E-HSMT: Đặng Thanh Hải – Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Lạng Sơn – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0962.37.37.30; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đất cung trượt | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 30,893 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 30,893 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 30,893 | 100m3/1km |
| B | Đào đất ổn định mái taluy + rãnh đỉnh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 7,4317 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 21,46 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 50,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 7,8197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 7,8197 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất đầm chặt K85 rãnh đỉnh | 30,6 | m3 | |
| C | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 7,436 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,2974 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,3718 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,3718 | m3 |
| D | Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,288 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,36 | 100m3/1km |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 1 | Rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 46 | Rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x2x1m trên cạn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 16 | Rọ |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 15 | Rọ |
| E | Rãnh bê tông | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 7,59 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,3036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,2657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,2657 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,1035 | 100m3 |
| 6 | Đệm móng đá dăm 1x2cm bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0368 | 100m3 |
| 7 | Rải vải bạt chống thấm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,368 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 10,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,138 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thân rãnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,736 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,1564 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 3,22 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,2148 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 46 | Cấu kiện |
| F | Bể thu mạch nước ngầm | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,1 | m3 |
| 2 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0048 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành rãnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0248 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,36 | 100m |
| G | Phá dỡ tường cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 2,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao tấm thả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 21,6 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 2,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 2,5 | m3 |
| H | Xây lại | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 1,87 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 8,5 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 12,865 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 12,865 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 60,376 | m2 |
| 6 | Tôn úp nóc úp sườn bản 300 dày 0.42 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 7,99 | m |
| 7 | Trần thạch cao tấm thả 60x60 Astar khung xương nanotech | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 15,75 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 6,12 | m2 |
| 9 | Cửa thép sơn tĩnh điện, pano kính trắng dày 5mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 6,12 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 6,12 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0079 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,4 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,34 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 1 | cái |
| I | Cải tạo, sửa chữa nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0581 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,6758 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,6758 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0581 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0201 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,079 | Tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,726 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 2,7628 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0785 | Tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0785 | Tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,1801 | Tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,1801 | Tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,114 | Tấn |
| 15 | Lắp xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,114 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 22,66 | m2 |
| 17 | Gia công Khung vách, khung cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,136 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng Khung vách, khung cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,136 | Tấn |
| 19 | Gia công cửa tôn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 4,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa tôn khung thép hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 4,2 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.42mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,4541 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc úp sườn bản 300 dày 0.42 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 13,52 | m |
| 23 | Lắp dựng vách tôn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 81,1 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,6846 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0077 | 100m2 |
| 26 | Rải Nilon chống thấm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0742 | 100m2 |
| J | Cải tạo, sửa chữa sân bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,0294 | m2 |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 3,08 | m3 |
| 3 | Rải vải bạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,924 | m3 |
| 5 | Cắt khe chia tấm rộng 1cm, sâu 6cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 0,382 | 10m |
| 6 | Matit chèn khe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 5 | 2,58 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựnghoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựnghoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tải >= 07 tấn | Đảm bảo yêu cầu thi công | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Đảm bảo yêu cầu thi công | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Đảm bảo yêu cầu thi công | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23KW | Đảm bảo yêu cầu thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l trở lên | Đảm bảo yêu cầu thi công | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo yêu cầu thi công | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đảm bảo yêu cầu thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi