Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp công trình Khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của bão số 2 năm 2021: Nhà trực vận hành xã Bính Xá huyện Đình Lập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979854-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây lắp công trình Khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của bão số 2 năm 2021: Nhà trực vận hành xã Bính Xá huyện Đình Lập
Số hiệu KHLCNT 20210979798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:22:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 559,623,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựnghoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựnghoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tải >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Xây lắp công trình Khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của bão số 2 năm 2021: Nhà trực vận hành xã Bính Xá huyện Đình Lập
Khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của bão số 2 gây ra từ ngày 12/6/2021 đến 14/6/2021 trên địa bàn các huyện Hữu Lũng, Văn Lãng, Đình Lập tỉnh Lạng Sơn. Hạng mục: Khắc phục thiệt hại do ảnh hưởng của bão số 2 năm 2021: Nhà trực vận hành xã Bính Xá huyện Đình Lập
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển Cửa Đông. Giấy phép kinh doanh số 4900253346 do Sở KH&ĐT Lạng Sơn cấp , đăng ký lần đầu ngày 14/02/2007 đăng ký thay đổi lần 9 ngày 05/01/2017. Địa chỉ: Ngõ 1, thôn Rọ Phải, xã Mai Pha,Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nhật Nhật. Giấy phép kinh doanh số 4900761318 do Sở KH&ĐT Lạng Sơn cấp , đăng ký lần đầu ngày 29/05/2013 đăng ký thay đổi lần 4 ngày 19/05/2016 Địa chỉ: Số 9c, đường Chu Văn An, khối 3, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Minh – Giám đốc Công ty Điện lực Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.288; Số fax: 02053.872.501;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Lạng Sơn – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501. - Phụ trách phát hành E-HSMT: Đặng Thanh Hải – Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Lạng Sơn – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0962.37.37.30; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đất cung trượt
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 530,893100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 530,893100m3
3Vận chuyển đất 2.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 530,893100m3/1km
B Đào đất ổn định mái taluy + rãnh đỉnh
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 57,4317100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 521,46m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 550,08m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 57,8197100m3
5Vận chuyển đất 2.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 57,8197100m3/1km
6Đắp đất đầm chặt K85 rãnh đỉnh30,6m3
C Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 57,436m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,2974m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,3718m3
4Vận chuyển phế thải 2,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,3718m3
D Kè rọ đá
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 57,2m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,288m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,36100m3
4Vận chuyển đất 2.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,36100m3/1km
5Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 51Rọ
6Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 546Rọ
7Làm và thả rọ đá, loại 2x2x1m trên cạnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 516Rọ
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 515Rọ
E Rãnh bê tông
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 57,59m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,3036100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,2657100m3
4Vận chuyển đất 2.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,2657100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,1035100m3
6Đệm móng đá dăm 1x2cm bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0368100m3
7Rải vải bạt chống thấmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,368100m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 510,35m3
9Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,138100m2
10Ván khuôn thép thân rãnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,736100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,1564100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 53,22m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,2148Tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 546Cấu kiện
F Bể thu mạch nước ngầm
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,1m3
2Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,19m3
3Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0048100m2
4Ván khuôn thép thành rãnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0248100m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,36100m
G Phá dỡ tường cũ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 52,5m3
2Tháo dỡ trần thạch cao tấm thảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 521,6m2
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 52,5m3
4Vận chuyển phế thải 2.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 52,5m3
H Xây lại
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 51,87m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 58,5m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 512,865m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 512,865m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 560,376m2
6Tôn úp nóc úp sườn bản 300 dày 0.42Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 57,99m
7Trần thạch cao tấm thả 60x60 Astar khung xương nanotechTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 515,75m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 56,12m2
9Cửa thép sơn tĩnh điện, pano kính trắng dày 5mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 56,12m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 56,12m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0079Tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,4m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,34m2
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 52Bộ
15Lắp đặt quạt trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 51cái
I Cải tạo, sửa chữa nhà kho
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0581m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,6758m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,6758m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0581m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,066100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0201Tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,079Tấn
8Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,726m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 52,7628m3
10Gia công cột bằng thép ốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0785Tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0785Tấn
12Gia công vì kèo thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,1801Tấn
13Lắp vì kèo thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,1801Tấn
14Gia công xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,114Tấn
15Lắp xà gồ thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,114Tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 522,66m2
17Gia công Khung vách, khung cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,136Tấn
18Lắp dựng Khung vách, khung cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,136Tấn
19Gia công cửa tônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 54,2m2
20Lắp dựng cửa tôn khung thép hộpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 54,2m2
21Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.42mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,4541100m2
22Tôn úp nóc úp sườn bản 300 dày 0.42Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 513,52m
23Lắp dựng vách tônTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 581,1m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,6846m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0077100m2
26Rải Nilon chống thấmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0742100m2
J Cải tạo, sửa chữa sân bê tông
1Ván khuôn gỗTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,0294m2
2Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 53,08m3
3Rải vải bạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,308100m2
4Đắp cát tạo phẳngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,924m3
5Cắt khe chia tấm rộng 1cm, sâu 6cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 50,38210m
6Matit chèn kheTheo tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương 52,58Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựnghoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựnghoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tải >= 07 tấn Đảm bảo yêu cầu thi công1
2 Máy đào 1,25m3 Đảm bảo yêu cầu thi công1
3 Máy ủi 110CV Đảm bảo yêu cầu thi công1
4 Máy hàn điện 23KW Đảm bảo yêu cầu thi công1
5 Máy trộn bê tông 250l trở lên Đảm bảo yêu cầu thi công1
6 Búa căn khí nén 3m3/ph Đảm bảo yêu cầu thi công2
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đảm bảo yêu cầu thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->