Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:21:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,003,807,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động trên 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu di động trên 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250l di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250l di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai năm 2022 Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC CHƯ SÊ | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | A- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | 1- LÀM TẠI CHỖ | |||
| E | Móng | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37) | 26 | Móng | |
| F | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187) | 29 | Bộ | |
| G | 2- LÀM SẴN | |||
| H | Móng | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41) | 36 | Móng | |
| I | B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| J | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206) | 30 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a) | 24 | Bộ | |
| K | Cột | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.5 | 52 | Cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.6.5 | 36 | Cột | |
| L | Xà, Dây néo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(DZTA-149) | 14 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi d/t BTLT 10-14 mét (X-FCO-CD-dt DZTA 195) | 4 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(DZTA-125) | 33 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T(DZTA-75) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D(22)(DZTA-140) | 15 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi dây bọc ĐGĐL-N(DZTA-118) | 4 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-D-10T(DZTA-93) | 3 | Bộ | |
| M | Vật liệu điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-100(DZTA-161) | 22 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161) | 22 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 70 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2) | 240 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 70 + yếm cáp | 75 | cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 70mm2 | 45 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện) | 120 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Pin Post | 239 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh (trung áp ) 50 dây bọc | 3 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây nhôm Al-70 | 24 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 185mm2 | 3 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 70mm2 | 39 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây trần 185mm2 | 3 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | 24 | Cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 35KV(cả phụ kiện) | 12 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35KV Pin Post | 19 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ hông Φ 60-70mm, kẹp Φ 29.5-35mm(thu hồi - 3.10.92.453.VIE.00.000) | 18 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 150mm2 dây trần (loại 2 kẹp cáp ) | 3 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 70mm2 dây trần (loại 2 kẹp cáp ) | 3 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 50mm2 dây trần | 3 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 150mm2 | 3 | Bộ | |
| N | Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm | 62 | Biển | |
| O | Dây | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 35KV AC/XLPE/PVC 70mm2 | VTTB A cấp | 0,57 | Km |
| 2 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm lõi thép bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 70mm2 (h>10m) | VTTB A cấp | 5,32 | Km |
| 3 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV-AC70 (h>10m) | VTTB A cấp | 2,38 | Km |
| P | Khác | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | 2,48 | Lít | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn | 10 | Cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10*20 | 48 | Bộ | |
| Q | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| R | A- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| S | 1- LÀM TẠI CHỖ | |||
| T | Móng | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng trụ MTH-1 cột BTLT 8.5 m (DZHA-16) | 11 | Móng | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng trụ đôi 8,4 mét, MTĐH (8.5)( DZHA -17) | 89 | Móng | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (12);(DZTA-37) | 2 | móng | |
| 4 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(12) (DZTA-31) | 5 | móng | |
| 5 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37) | 5 | Móng | |
| U | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187) | 92 | Bộ | |
| V | 2- LÀM SẴN | |||
| W | Móng | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (10) (DZTA-41) | 2 | Móng | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (12) (DZTA-41) | 5 | Móng | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.2 (8.5) (DZTA-40) | 164 | Móng | |
| 4 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41) | 10 | Móng | |
| X | B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| Y | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn ABC (DZHA-09) | 115 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug) | 65 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a) | 92 | Bộ | |
| Z | Cột | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190.3.5 | 2 | Cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.3.5 | 5 | cột | |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190-4.3 | 5 | cột | |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-3.0 | 189 | cột | |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-2.5 | 159 | cột | |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.4.3 | 4 | Cột | |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 7.5m PC.I-7.5-160-2.0 | 5 | cột | |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.5 | 10 | Cột | |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.6.5 | 10 | Cột | |
| AA | Xà, Dây néo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T(DZTA-70) | 10 | Bộ | |
| AB | Vật liệu điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | 68 | Cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 95/95 | 360 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm ) | 133 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo) | 263 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ ) | 236 | cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 16*300 | 100 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161) | 2 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-100(DZTA-161) | 2 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85(DZTA-161) | 89 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95(DZTA-161) | 89 | Kg | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16*250 | 241 | Cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon AC-120 | 24 | Cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post | 60 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây nhôm 3 bulon A-70 | 60 | Cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon 185 | 36 | Cái | |
| AC | Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*330 cm) | 283 | Biển | |
| AD | Dây | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95(h | VTTB A cấp | 14,871 | Km |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-120 (cô cánh cung) | 0,018 | Km | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70 (cô cánh cung) | 0,045 | Km | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 (cô sứ ) | 0,06 | Km | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm bọc AC-185 (cô cánh cung) | 0,027 | Km | |
| AE | Khác | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | 5,66 | Lít | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | 482 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép | 627,5 | Mét | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn | 23 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp | 248 | cái | |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AG | A- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AH | 1- LÀM TẠI CHỖ | |||
| AI | Móng | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Gia cố móng cột đỡ thẳng để lắp đặt TBA (MG-GIACO) (DZTA-208) | 3 | móng | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (12);(DZTA-37) | 1 | móng | |
| AJ | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp và đào đóng Nối đất TBA NĐT-30 (TBA-39) | 6 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và đào đóng Nối đất TBA NĐT-12 (TBA-39) | 2 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan (RK-6*6-DZHA29) | 1 | Bộ | |
| AK | B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| AL | Cột | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.5.4 | 2 | Cột | |
| AM | Xà, Dây néo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện -TBA cột đôi (dùng cho cột 12-14m- TBA72) | 3 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3TI tại MBA TBA công cộng (XTBAGL-40) | 9 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-2LT(TBA-27) | 6 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -2LT (TBA-25a) | 6 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (d) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24b) | 6 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a) | 6 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc TBA 1 cột hoặc cột đúp(TBAGL-43) | 9 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 14m đơn hoặc đúp (TBA-62) | 9 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ dưới (TBA-20b) | 3 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện -TBA 1 cột đơn (dùng cho cột 12-14m- TBA71) | 6 | Tấn | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3P cột BTLT-XMBA-1LT(TBA-22) | 3 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ trên (TBA-20a) | 3 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì ly tâm -XCC-1LT(TBA-19) | 3 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐ-10T(DZTA-76) | 1 | Bộ | |
| AN | Vật liệu điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Sắt V lỗ đa năng 40*60(Lắp tủ điện) | 9 | mét | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 240 mm2 | 12 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 120mm2 | 28 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2 | 153 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 16-21mm | 54 | cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Pin Post | 54 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 95 mm2 | 42 | Cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/35 | 72 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 70 mm2 | 16 | Cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 7 mm2 | 126 | Cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 4 mm2 | 36 | Cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải | 9 | Cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Thùng 1 công tơ 3P - Compsit(cả phụ kiện ) | 9 | Cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 400/5 | 15 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xa | VTTB A cấp | 9 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 400 A | 2 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 200A | 4 | Cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P-1 cực 5A(dạng tép) | 27 | Cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 3 MCCB đến 400KVAcompostie (EVN) | 4 | Tủ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 250/5 | 12 | Cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 250 A | 4 | Cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 160A | 11 | Cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 75A | 6 | Cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35KV Polyme | 6 | Bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 1000*600*35 (tồn kho GLPC tháng 7-2021) | 5 | Tủ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo) | 4 | Bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/95 | 32 | Bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện | 18 | cuộn | |
| AO | Phụ kiện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HIPE-90mm | 144 | mét | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HIPE 65/80 | 36 | Mét | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Vít Inox 40*4 | 108 | Cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Vít + tăk kê 4*14 | 36 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 4*20 mm(đầu chìa đấu nối Aptomat) | 6,3 | mét | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-50 | 36 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA (2 cái) | 6 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,4( 4 cái) | 9 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 22(3 cái) | 9 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 22(3 cái) | 9 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 10 K | 6 | Sợi | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 6 K | 21 | Sợi | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 14*300 | 4 | cái | |
| AP | Dây | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 240 | 18 | Mét | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 120 | 42 | Mét | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 95 | 31 | Mét | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 70 | 21,2 | Mét | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7 | 27 | Mét | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 4*4 | 144 | Mét | |
| 7 | Lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50(mềm) | VTTB A cấp | 216 | mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp XLPE 35kV - C50 | VTTB A cấp | 27 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 50 mm2 | 17,4 | Mét | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 35 | 1,8 | Mét | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 (cô sứ ) | 0,003 | Km | |
| AQ | Khác | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | 27 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép | 27 | Mét | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol | 18 | Hộp | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tấm Mica trong 100x8x3mm | 2,4 | m2 | |
| AR | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| AS | A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| AT | B - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp ) | 6 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 50mm2 (2 kẹp cáp) | 3 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 50mm2 trung áp dây bọc | 27 | Cái | |
| AU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy | 24 | Cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV | 54 | Cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van dùng cho lưới 35KV | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-100KVA | VTTB A cấp | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-160KVA | VTTB A cấp | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVA | VTTB A cấp | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt Máy biến áp 3P-35(22)/0,4KV-160KVA | VTTB A cấp | 1 | máy |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi dùng cho lưới 35kV | 3 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van dùng cho lưới 22 kV | 24 | Cái | |
| AV | CHI PHÍ LHÁC | |||
| 1 | Kiểm tra, thí nghiệm các vật tư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp). | 1 | HT | |
| 2 | Cắt điện thi công công trình | 1 | ht | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động trên 5 tấn | Xe cẩu di động trên 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250l di động | Máy trộn bê tông loại 250l di động | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 2 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 6 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi