Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980036-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210978874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:21:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,003,807,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai năm 2022
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Sê tỉnh Gia Lai năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC CHƯ SÊ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C A- PHẦN XÂY DỰNG
D 1- LÀM TẠI CHỖ
E Móng
1Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37)26Móng
F Tiếp địa
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)29Bộ
G 2- LÀM SẴN
H Móng
1Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41)36Móng
I B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
J Tiếp địa
1Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)30Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)24Bộ
K Cột
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.552Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.6.536Cột
L Xà, Dây néo
1Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(DZTA-149)14Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi d/t BTLT 10-14 mét (X-FCO-CD-dt DZTA 195)4Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(DZTA-125)33Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T(DZTA-75)3Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D(22)(DZTA-140)15Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi dây bọc ĐGĐL-N(DZTA-118)4Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-D-10T(DZTA-93)3Bộ
M Vật liệu điện
1Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-100(DZTA-161)22Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161)22Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 70 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2)240Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 70 + yếm cáp75cái
5Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 70mm245Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện)120Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Pin Post239Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh (trung áp ) 50 dây bọc3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt cho dây nhôm Al-7024cái
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 185mm23Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 70mm239Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây trần 185mm23Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm224Cái
14Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 35KV(cả phụ kiện)12Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35KV Pin Post19Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ hông Φ 60-70mm, kẹp Φ 29.5-35mm(thu hồi - 3.10.92.453.VIE.00.000)18Cái
17Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 150mm2 dây trần (loại 2 kẹp cáp )3Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 70mm2 dây trần (loại 2 kẹp cáp )3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 50mm2 dây trần3Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 150mm23Bộ
N Phụ kiện
1Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm62Biển
O Dây
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 35KV AC/XLPE/PVC 70mm2VTTB A cấp0,57Km
2Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm lõi thép bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 70mm2 (h>10m)VTTB A cấp5,32Km
3Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV-AC70 (h>10m)VTTB A cấp2,38Km
P Khác
1Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB2,48Lít
2Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn10Cái
3Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10*2048Bộ
Q ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
R A- PHẦN XÂY DỰNG
S 1- LÀM TẠI CHỖ
T Móng
1Cung cấp và đào đúc Móng trụ MTH-1 cột BTLT 8.5 m (DZHA-16)11Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng trụ đôi 8,4 mét, MTĐH (8.5)( DZHA -17)89Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (12);(DZTA-37)2móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(12) (DZTA-31)5móng
5Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37)5Móng
U Tiếp địa
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187)92Bộ
V 2- LÀM SẴN
W Móng
1Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (10) (DZTA-41)2Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (12) (DZTA-41)5Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.2 (8.5) (DZTA-40)164Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41)10Móng
X B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
Y Tiếp địa
1Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn ABC (DZHA-09)115Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug)65Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)92Bộ
Z Cột
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190.3.52Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.3.55cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190-4.35cột
4Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-3.0189cột
5Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-2.5159cột
6Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.4.34Cột
7Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 7.5m PC.I-7.5-160-2.05cột
8Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.510Cột
9Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.6.510Cột
AA Xà, Dây néo
1Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T(DZTA-70)10Bộ
AB Vật liệu điện
1Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm268Cái
2Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 95/95360Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm )133cái
4Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)263Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ )236cái
6Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 16*300100Cái
7Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161)2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-100(DZTA-161)2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85(DZTA-161)89Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95(DZTA-161)89Kg
11Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16*250241Cái
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon AC-12024Cái
13Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post60Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây nhôm 3 bulon A-7060Cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon 18536Cái
AC Phụ kiện
1Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*330 cm)283Biển
AD Dây
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95(hVTTB A cấp14,871Km
2Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-120 (cô cánh cung)0,018Km
3Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70 (cô cánh cung)0,045Km
4Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 (cô sứ )0,06Km
5Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm bọc AC-185 (cô cánh cung)0,027Km
AE Khác
1Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB5,66Lít
2Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép482Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Đai thép627,5Mét
4Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn23Cái
5Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp248cái
AF TRẠM BIẾN ÁP
AG A- PHẦN XÂY DỰNG
AH 1- LÀM TẠI CHỖ
AI Móng
1Cung cấp và đào đúc Gia cố móng cột đỡ thẳng để lắp đặt TBA (MG-GIACO) (DZTA-208)3móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (12);(DZTA-37)1móng
AJ Tiếp địa
1Cung cấp và đào đóng Nối đất TBA NĐT-30 (TBA-39)6Bộ
2Cung cấp và đào đóng Nối đất TBA NĐT-12 (TBA-39)2Bộ
3Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan (RK-6*6-DZHA29)1Bộ
AK B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
AL Cột
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.5.42Cột
AM Xà, Dây néo
1Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện -TBA cột đôi (dùng cho cột 12-14m- TBA72)3Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3TI tại MBA TBA công cộng (XTBAGL-40)9Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-2LT(TBA-27)6Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -2LT (TBA-25a)6Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (d) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24b)6Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a)6Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc TBA 1 cột hoặc cột đúp(TBAGL-43)9Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 14m đơn hoặc đúp (TBA-62)9Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ dưới (TBA-20b)3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện -TBA 1 cột đơn (dùng cho cột 12-14m- TBA71)6Tấn
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3P cột BTLT-XMBA-1LT(TBA-22)3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ trên (TBA-20a)3Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì ly tâm -XCC-1LT(TBA-19)3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐ-10T(DZTA-76)1Bộ
AN Vật liệu điện
1Cung cấp và lắp đặt Sắt V lỗ đa năng 40*60(Lắp tủ điện)9mét
2Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 240 mm212Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 120mm228Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2153Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 16-21mm54cái
6Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Pin Post54Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 95 mm242Cái
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/3572Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 70 mm216Cái
10Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 7 mm2126Cái
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 4 mm236Cái
12Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải9Cái
13Cung cấp và lắp đặt Thùng 1 công tơ 3P - Compsit(cả phụ kiện )9Cái
14Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 400/515Cái
15Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xaVTTB A cấp9Cái
16Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 400 A2Cái
17Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 200A4Cái
18Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P-1 cực 5A(dạng tép)27Cái
19Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 3 MCCB đến 400KVAcompostie (EVN)4Tủ
20Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 250/512Cái
21Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 250 A4Cái
22Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 160A11Cái
23Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 75A6Cái
24Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35KV Polyme6Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 1000*600*35 (tồn kho GLPC tháng 7-2021)5Tủ
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)4Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/9532Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện18cuộn
AO Phụ kiện
1Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HIPE-90mm144mét
2Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HIPE 65/8036Mét
3Cung cấp và lắp đặt Vít Inox 40*4108Cái
4Cung cấp và lắp đặt Vít + tăk kê 4*1436Cái
5Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 4*20 mm(đầu chìa đấu nối Aptomat)6,3mét
6Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-5036Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA (2 cái)6Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,4( 4 cái)9Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 22(3 cái)9Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 22(3 cái)9Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 10 K6Sợi
12Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 6 K21Sợi
13Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 14*3004cái
AP Dây
1Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 24018Mét
2Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 12042Mét
3Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 9531Mét
4Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7021,2Mét
5Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 727Mét
6Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 4*4144Mét
7Lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50(mềm)VTTB A cấp216mét
8Lắp đặt Cáp XLPE 35kV - C50VTTB A cấp27Mét
9Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 50 mm217,4Mét
10Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 351,8Mét
11Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 (cô sứ )0,003Km
AQ Khác
1Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép27Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Đai thép27Mét
3Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol18Hộp
4Cung cấp và lắp đặt Tấm Mica trong 100x8x3mm2,4m2
AR PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
AS A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY
AT B - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp )6Bộ
2Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 50mm2 (2 kẹp cáp)3Bộ
3Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 50mm2 trung áp dây bọc27Cái
AU THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy24Cái
2Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV54Cái
3Cung cấp và lắp đặt Chống sét van dùng cho lưới 35KV3cái
4Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-100KVAVTTB A cấp3máy
5Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-160KVAVTTB A cấp3máy
6Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp2máy
7Lắp đặt Máy biến áp 3P-35(22)/0,4KV-160KVAVTTB A cấp1máy
8Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi dùng cho lưới 35kV3cái
9Cung cấp và lắp đặt Chống sét van dùng cho lưới 22 kV24Cái
AV CHI PHÍ LHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như­ văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công công trình1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 10 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->