Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980319-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210850392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:43:00 đến ngày 2021-10-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,379,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.569149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13829E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.665.603.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5T đến 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị – dung tích ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Cải tạo hệ thống mương tiêu thoát nước và vỉa hè đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nghi Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ. + Đơn vị thẩm định HS TKBVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị - UBND thành phố Sầm Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá KQ LCNT: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn Tên đường, phố: Số 07, đường Tây Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Độ, địa chỉ: Số 176, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào kết cấu vỉa hè - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại chương V5,2997100m3
2Đào rãnh - Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V15,367100m3
3Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V5,56100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V0,36100m3
5Nilong tái sinhTheo yêu cầu tại chương V238,81m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm,M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V47,76m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V9,09100m3
8Vận chuyển đất thải - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại chương V5,3100m3
9San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại chương V7,19100m3
B VỈA HÈ
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V0,8936100m3
2Vữa lót XM M75 chống mọc cỏ dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V2.233,99m2
3Lát vỉa hè gạch bê tông tự chèn dày 6,0cmTheo yêu cầu tại chương V2.233,99m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V17,9696m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V1,3823100m2
6Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V32,3454m3
7Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V7,9481100m2
8Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo yêu cầu tại chương V559m
9Lắp đặt bó vỉa congTheo yêu cầu tại chương V132,14m
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V31,1013m3
11Đệm VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V207,342m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V10,3671m3
13Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu tại chương V1,1058100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V1.382cái
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V2,1436m3
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,2042100m2
17Xây gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V4,968m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V96,508m2
19Mua đất màuTheo yêu cầu tại chương V45,264m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V4,189m3
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,5585100m2
22Đệm VXM M50 đày 2cmTheo yêu cầu tại chương V72,6089m2
23Xây gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V13,5164m3
24Vận chuyển gạch ốp lát các loạiTheo yêu cầu tại chương V12,063510 tấn
25Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại chương V24,82211000v
26Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu tại chương V9,398410 tấn
27Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V93,984tấn
C THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V68,19m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V68,19m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V1,07100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V167,8m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V763,37m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V35,16m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V4,26100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V44,75m3
9Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V4,66tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V1,96100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V5331cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V16,24m3
13Bê tông móng + thân rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V55,76m3
14Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu tại chương V2,87100m2
15Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V13,25m3
16Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,57tấn
17Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V1,43100m2
18Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V17,91m3
19Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V1,23tấn
20Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V1,72tấn
21Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,72100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V1191cấu kiện
23Bê tông phủ mặt rãnh M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V9,03m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V9,59m3
25Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V14,4m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,34100m2
27Xây hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V35,62m3
28Trát VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V127,88m2
29Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,58m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại chương V0,46tấn
31Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V0,67100m2
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,23m3
33Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,02tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V1,02tấn
35Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,17100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V341cấu kiện
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu tại chương V2,52m3
38Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V4,05m3
39Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu tại chương V0,63100m2
40Song chắn rác bằng composite 250kN 1000x300mmTheo yêu cầu tại chương V34bộ
41Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương V76,71m3
42Tháo dỡ để di dời đường ống nướcTheo yêu cầu tại chương V2,64100 m
43Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu tại chương V5cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu tại chương V0,1100 m
D BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu tại chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.569149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13829E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.665.603.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách thi công: 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ trắc địa: 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán: 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 5T đến 10T2
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
7 Máy đào – dung tích ≥ 0,4 m31
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->