Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp tủ ĐKBV 110kV, tủ AC, DC, thiết bị Scada, viễn thông (bao gồm vận chuyển, lắp đặt tại công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200359299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp tủ ĐKBV 110kV, tủ AC, DC, thiết bị Scada, viễn thông (bao gồm vận chuyển, lắp đặt tại công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200331573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 13:36:00 đến ngày 2020-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,195,043,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | Ngăn 171, 172 ( Tận dụng rơle bảo vệ khoảng cách F21-P445).F87 đầu tư ở dự án khác) | |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy biến áp (Kèm điều khiển MBA từ xa) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | Ngăn MBA T1, T2 | |
| 3 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | Ngăn 112 | |
| 4 | Tủ AC | 1 | Tủ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 5 | Tủ DC1 | 1 | Tủ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | Thiết bị trong tủ: - Aptomat tổng: 01 bộ - Aptomat liên lạc: 01 bộ - Aptomat nhánh: 01 HT - Bộ I/O; 01 bộ - Bộ giám sát và tìm kiếm sự cố chạm đất cho mạng IT AC/DC: 01 bộ - Phụ kiện: 01 HT | |
| 6 | Tủ DC 2 | 1 | Tủ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | Thiết bị trong tủ: - Aptomat tổng: 01 bộ - Aptomat nhánh: 01 HT - Bộ giám sát và tìm kiếm sự cố chạm đất cho mạng IT AC/DC: 01 bộ - Phụ kiện: 01 HT | |
| 7 | Tủ MK | 5 | Tủ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 8 | Tủ công tơ | 2 | Tủ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | Bao gồm Phụ kiện đấu nối, không bao gồm công tơ | |
| 9 | Bộ converter 220VAC/48VDC/12A | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 10 | Tổ accu 48V/110Ah, 2V hoặc 12V loại chì - axit khô, kiểu kín | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 11 | Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 12 | Switch IEC 61850, 08 port FO, 16 port RJ45 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 13 | Bộ UPS cấp nguồn cho BCU giám sát AC/DC 2kVA | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 14 | Inverter cấp nguồn máy tính DC220V/ AC220V - 3000W | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 15 | bàn phím + chuột không dây | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 16 | màn hình 32" | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 17 | IP Camera PTZ, trong nhà | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 18 | IP Camera PTZ, gắn tường, ngoài trời (kèm giá đỡ) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 19 | Switch ethernet 8 port RJ45 | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120 | 100 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 21 | Cáp CVV/FR-2x25mm2 | 56 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 22 | Sơn chống cháy | 42 | kg | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 23 | Cáp CVV/FR-2x2,5mm2 | 842 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 24 | Cáp CVV/FR-2x4mm2 | 1.447 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 25 | Cáp CVV/FR-4x4mm2 | 60 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 26 | Cáp CVV/Sc-FR-4x4mm2 | 3.500 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 27 | Cáp CVV/Sc-FR-4x2,5mm2 | 800 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 28 | Cáp CVV/Sc-FR-7x1,5mm2 | 1.100 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 29 | Cáp CVV/Sc-FR-12x1,5mm2 | 1.700 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 30 | Cáp CVV/Sc-FR-19x1,5mm2 | 2.100 | n | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 31 | Sơ đồ phương thức bảo vệ | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 32 | Sơ đồ nguyên lý hệ thống AC | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 33 | Sơ đồ nguyên lý hệ thống DC | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 34 | Vỏ tủ Scada (kèm phụ kiện) | 1 | Tủ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 35 | Vỏ tủ thông tin (kèm phụ kiện) | 2 | Tủ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 36 | Cáp CVV/FR-2x6mm2 | 60 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 37 | Cáp CVV/FR-2x4mm2 | 40 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 38 | Cáp CVV/FR-2x2,5mm2 | 50 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 39 | Cáp mạng UTP 4P CAT6 | 350 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 40 | Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | 100 | đầu | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 41 | Dây nhảy quang (ring switch to switch) | 2 | sợi 5m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 42 | Dây nhảy quang (ring switch to switch) | 3 | sợi 20m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 43 | Dây nhảy quang (ring switch to switch) | 2 | sợi 40m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 44 | Ống xoắn HDPE d40/30 | 350 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | (luồn cáp mạng và cáp quang) | |
| 45 | Ống xoắn HDPE d32/25 | 500 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | (luồn cáp mạng và cáp quang) | |
| 46 | Cáp quang NMOC-24 | 350 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 47 | Hộp nối quang ODF-24 | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 48 | Dây HDMI loại 10m | 4 | Sợi | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 49 | Dây USB kèo dài loại 10m | 2 | Sợi | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 50 | Converter DVI/HDMI | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 51 | Cáp mạng UTP 4P CAT6 | 600 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 52 | Cáp nguồn 2x2,5mm2 | 600 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 53 | Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | 20 | đầu | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 | ||
| 54 | Ống xoắn HDPE d32/25 | 600 | m | Theo tiêu chuẩn đã nêu ở Chương 5 - Phần 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi