Gói thầu: NPC-DPL3-110YT-G04: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | NPC-DPL3-110YT-G04: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | DPL3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:53:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,966,816,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Đồng thời, nhà thầu phải có các hợp đồng để chứng minh có kinh nghiệm thực hiện xây lắp TBA, đường dây từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện xây lắp đường dây, xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-DPL3-110YT-G04: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Thủy Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Thủy, thuộc chương trình Hỗ trợ phát triển chính sách cải cách ngành điện giai đoạn 3 - DPL3 vay vốn Ngân hàng Thế giới 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | DPL3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108; Fax: (024) 22202525. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Mua sắm vật tư điện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR240/32 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 153.025 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox59.7 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 25.505 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 294 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn cho dây dẫn cho cột cao trên 40m DD-7A | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn DK-7 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn cột cao trên 40m DK-7A | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-12 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 282 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn cột cao trên 40m ND-12A | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo ngược dây dẫn NN-12 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-12 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-12A | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 38 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét NS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 86 | Chuỗi |
| 14 | Chống rung cho dây dẫn CR | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1.032 | Bộ |
| 15 | Chống rung cho chống sét CRs | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 172 | Bộ |
| 16 | Ống nối dây dẫn OnDD | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 103 | ống |
| 17 | Ống nối dây chống sét ONS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 18 | ống |
| 18 | Ống vá dây dẫn OVDD | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 21 | ống |
| 19 | Ống vá dây chống sét OVS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 4 | ống |
| 20 | Tạ bù TB-150 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Mua tấm bọc hotline kéo dây vượt đường dây trung áp | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 130 | tấm |
| 22 | Biển báo vượt sông | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Biển báo vượt đường bộ | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Biển báo cấm đỗ và giới hạn phạm vi hiệu lực | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Biển báo nguy hiểm | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 26 | Biển báo số thứ tự cột | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 27 | Dây Cáp quang OPGW57 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 26.105 | m |
| 28 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 29 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 30 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 31 | Khóa néo cáp quang - OPGW 57- NQ | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 86 | Bộ |
| 32 | Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57 - ĐQ | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 38 | Bộ |
| 33 | Khóa lèo cáp quang trên cột KL | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 86 | Bộ |
| 34 | Kẹp cáp quang trên cột KCq | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 35 | Chống rung cáp quang - OPGW 57 - CRq | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 172 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ hộp cáp quang GĐCQ | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Dây cáp quang loại 24-FO singlemode, khoảng vượt 300m - ADSS-24-FO | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 5.674 | m |
| 38 | Cáp quang NMOC | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 39 | Khóa néo cáp quang KN-ADSS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 76 | Cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp quang KĐ-ADSS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 41 | ống HDPE D40/30 luồn cáp quang | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 42 | Kẹp cáp quang trên cột CC-ADSS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 43 | Chống rung cáp quang CR-ADSS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 110 | Cái |
| 44 | Hộp nối ADSS/NMOC | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 45 | Hộp nối 3 đầu ADSS/ADSS/ADSS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 46 | Hộp nối quang ODF 24 đầu HN | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 47 | Giá đỡ hộp cáp quang GĐ-HN | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Giá bắt chuỗi néo GN-ADSS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 49 | Giá bắt chuỗi đỡ GĐ-ADSS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 50 | Module quang loại 20km lắp đặt bổ sung Swith layer 3 hiện có tại Điện lực Yên Thủy | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Module |
| 51 | Tiếp địa cột thép RS-4 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 52 | Tiếp địa cột thép RS-4A | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Tiếp địa cột thép RC-4 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 47 | Bộ |
| 54 | Bu lông neo BL42-250 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 408 | Cặp |
| 55 | Bu lông neo BL48-250 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 80 | Cặp |
| 56 | Bu lông neo BL56-250 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 208 | Chiếc |
| 57 | Bu lông neo BL64-250 | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 96 | Chiếc |
| B | Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Mua sắm Cột thép (Bao gồm lắp đặt cột mẫu) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26B | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26C | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30B | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 5 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34B | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-42C | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-18CS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-23CS | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch N122-27A | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch N122-27B | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch N122-27C | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 13 | Cột néo 2 mạch N122-31A | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 14 | Cột néo 2 mạch N122-31B | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 15 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột néo 2 mạch N122-36A | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 17 | Cột néo 2 mạch N122-36B | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Cột néo 2 mạch N122-36C | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 19 | Cột néo 2 mạch N122-42A | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Cột néo 2 mạch N122-42B | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 21 | Cột néo 2 mạch N122-42C | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 22 | Cột néo 2 mạch N122-42CP | Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| C | Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 240mm2 | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 150.024 | m |
| 2 | Kéo rải và căng dây chống sét Phlox59.7, dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt > 70m | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 25.004 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 306 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 294 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1.204 | Bộ |
| 8 | Lắp tạ bù 150kg, Chiều cao lắp đặt = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp tạ bù 200kg, Chiều cao lắp đặt = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 130 | Bộ |
| 10 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 19 | Vị trí |
| 11 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 12 | Kéo rải dây chui dưới đường dây = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 14 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 15 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 42 | Vị trí |
| 16 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét OPGW57, Chiều cao lắp đặt = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 25.592 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 18 | Kéo rải và căng dây cáp quang ADSS, Chiều cao lắp đặt = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 5.817 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 136 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa 40/30 | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 22 | Tiếp địa cột thép RS-4 | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 14 | Vị trí |
| 23 | Tiếp địa cột thép RS-4A | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 24 | Tiếp địa cột thép RC-4 | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 47 | Vị trí |
| 25 | Tiếp địa cột thép RS-4 (Thủ công) | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 18 | Vị trí |
| 26 | Bu lông neo BL42-250 | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 408 | cặp |
| 27 | Bu lông neo BL48-250 | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 80 | cặp |
| 28 | Bu lông neo BL56-250 | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 208 | chiếc |
| 29 | Bu lông neo BL64-250 | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 96 | chiếc |
| 30 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26B | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 31 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-26C | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 32 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30B | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 33 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 34 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34B | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 35 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 36 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-42C | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 37 | Cột néo 2 mạch N122-18CS | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 38 | Cột néo 2 mạch N122-23CS | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 39 | Cột néo 2 mạch N122-27A | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 40 | Cột néo 2 mạch N122-27B | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 41 | Cột néo 2 mạch N122-27C | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 42 | Cột néo 2 mạch N122-31A | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 43 | Cột néo 2 mạch N122-31B | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 44 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 45 | Cột néo 2 mạch N122-36A | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 46 | Cột néo 2 mạch N122-36B | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 47 | Cột néo 2 mạch N122-36C | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 48 | Cột néo 2 mạch N122-42A | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 49 | Cột néo 2 mạch N122-42B | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 50 | Cột néo 2 mạch N122-42C | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 51 | Cột néo 2 mạch N122-42CP | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| D | Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT | 80 | Vị trí |
| E | Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Xây dựng/Phần móng đào đất bằng máy | |||
| 1 | Móng trụ 4TV28-28 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4TV30-30 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4TV32-30 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T34-28 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T34-30 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 17 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T34-32 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T38-34 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T38-40 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| F | Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Xây dựng/Phần móng đào đất bằng thủ công | |||
| 1 | Móng trụ 4TV28-28 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4TV30-30 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4TV32-30 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T34-30 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ 2T34-30/2T50-30 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T38-34 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng Biển báo vượt đường | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 20 | Móng |
| 8 | Móng Biển báo vượt sông | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| G | Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Xây dựng/Phần móng đào móng phá đá | |||
| 1 | Móng trụ 4T38-34 - VT47 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-32 - VT49 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T38-34 - VT61 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| H | Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Xây dựng/Phần san gạt và kè móng | |||
| 1 | San gạt VT27 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 2 | San gạt VT37 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 3 | San gạt VT40 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 4 | San gạt VT47 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 5 | San gạt VT49 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 6 | San gạt VT61 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 7 | San gạt VT75 | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| I | Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Xây dựng/Phần hào cáp quang | |||
| 1 | Hào cáp ngầm luồn cáp NMOC | Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT | 142 | m |
| J | TBA110kV Yên Thuỷ/Cung cấp và lắp đặt Vật tư điện | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, phụ kiện) | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/PVC-1x400mm2 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 291 | m |
| 3 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-1x500mm2 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 474 | m |
| 4 | Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-Fr -400mm2 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 162 | m |
| 9 | Đầu cáp 1kV - 1x400mm2 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Dây dẫn AAC 800 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 11 | Dây dẫn AAC 300 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 312 | m |
| 12 | Kẹp chữ T cho dây AAC-300 và AAC-300 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp chữ T cho dây 2 AAC-800 và 1 AAC-300 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Khung định vị cho dây dẫn | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 15 | Chuỗi cách điện 110kV néo dây AAC-300 kèm khóa | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây AAC-300 kèm khóa | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi sứ cách điện 110kV néo dây 2xAAC-800 kèm khóa | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 18 | Hệ thống nối đất, tiếp địa ngoài trời TBA theo thiết kế (Bao gồm lưới, dây, cọc tiếp địa, ke liên kết, ống nhựa, bu lông, đai ốc…) | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 19 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Gồm cột BTLT, giá đỡ đèn, đèn Led chiếu sáng các loại, cáp điện, ống nhựa…) | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | TBA110kV Yên Thuỷ/Thí nghiệm vật liệu điện trạm (sứ bát bốc mẫu số lượng theo chương V- HSMT) | |||
| 1 | Thanh cái (1 pha) 110kV | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Phân đoạn |
| 2 | Tiếp đất cột thu sét thép | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 5 | VT |
| 3 | Sứ đứng 110kV | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 5 | Quả |
| 4 | Thanh cái (1 pha) 24kV | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Phân đoạn |
| 5 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài >50 mét | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 9 | Sợi |
| 6 | Cáp lực ≤1kV >50 mét (phía 22kV) | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Thanh cái (1 pha) 35kV | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Phân đoạn |
| 8 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài >50 mét | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 9 | Cáp lực ≤1kV >50 mét (phía 35kV) | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| L | TBA110kV Yên Thuỷ/Xây dựng | |||
| 1 | Đường trong và ngoài trạm (Bao gồm công tác đào, đắp, nền móng, bê tông, bó vỉa…hoàn thiện hệ thống đường vào và đường trong trạm theo thiết kế được duyệt) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sân, nền trạm (Bao gồm các công tác hoàn thiện rải đá răm sân trạm, bê tông sân trạm….hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cổng và hàng rào trạm (Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hoàn thiện hệ thống hàng rào quanh trạm (bao gồm cả trụ, thép hình…), hệ thống cổng trạm (bao gồm cả hệ thống cổng, cửa sắt, ray, động cơ điều khiển, biển tên trạm…) đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng MT8 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột thép CT-8; MC-1 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột thép CT-11; MC-1 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 7 | Móng cột thép CT-15; MC-1 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 8 | Móng cột lắp camera | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 6m | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 11 | Móng máy biến áp 110kV | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 14 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 15 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 pha 0 tiếp đất | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 16 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 17 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 19 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 20 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35kV (MT3) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 21 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22kV (MT1) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 23 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bệ |
| 24 | Bê cát cứu hỏa | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 25 | Bể dầu sự cố | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 26 | Bệ thao tác máy cắt | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bệ |
| 27 | Mương cáp ngoài trời (Bao gồm mương cáp, thang máng cáp, giá đỡ, tấm đan…theo thiết kế được duyệt) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 28 | Hệ thông cấp nước (Bao gồm chi phí khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, thi công hệ thống xử lý nước, đường ống cấp nước, hệ thống bơm, máy bơm hút giếng…) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 29 | Hệ thông thoát nước, thoát dầu (Bao gồm ống thép thoát dầu, ống thoát nước bê tông, nhựa PVC kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, Hố ga thu nước các loại…) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 30 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm: Công tác xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển, cung cáp lắp đặt hệ thống điện bao gồm tủ cấp điện và điều khiển chiếu sáng trong nhà và ngoài trời theo thiết kế, hệ thống điện trong nhà, hệ thống điều hoà, thông gió, hút ẩm và giám sát nhiệt độ & độ ẩm từ xa, chiếu sáng trong nhà, hệ thống cấp, thoát nước, vệ sinh ...đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 31 | Cột bê tông ly tâm PC10m-4,3 (cho trạm TD 35kV) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 32 | Xà thép 10m XT-10 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 33 | Cột thép 8m CT8 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 34 | Cột thép 11m CT11 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 35 | Cột thép 15m CT15 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 36 | Dàn đèn, thang leo chiếu sáng | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Kim thu sét cột thép 6m K-6C | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| M | TBA110kV Yên Thuỷ/Trạm tự dùng 35kV | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-38.5/0,4kV (Bao gồm đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha 35kV | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | bé |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 15 | quả |
| 6 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Fr-35kV-3x240 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhà | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trời | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp bọc 35kV - Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 10 | Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Thanh cái đồng ( Cáp đồng Cu 1x300) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Kẹp quai và hotline Clamp | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng cho cáp đồng 1x50mm2 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Hệ thống xà, giá đỡ, thang trèo, ghế thao tác, tiếp địa, đai ôm cáp, colie… | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 17 | TNHC Cầu dao cách ly 35kV | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | TNHC Chống sét van 35kV, 1 pha | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | TNHC Chống sét van 35kV, 1 pha | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| N | TBA110kV Yên Thuỷ/Trạm tự dùng 22kV | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-23/0,4kV (Bao gồm trụ đỡ, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50mm2 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 trong nhà | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 ngoài trời | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 6 | Đầu cáp 1kV - 4x95mm2 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Ống HDPE D130/100 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| O | TBA110kV Yên Thuỷ/Hệ thống phòng cháy chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 2 | Bình khí MT5 CO2 5kg xách tay | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 9 | Bình |
| 3 | Xe đẩy bột chữa cháy | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Hệ thống đèn báo thoát hiểm, bao gồm: | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Đèn thoát hiểm | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Ống nhựa SP-D20 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Aptomat AC-20A | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| P | TBA110kV Yên Thuỷ/Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (01 loop) kèm phần mềm cài đặt cấu hình | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Module giám sát TH đầu vào | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Modul cho chuông, đèn báo cháy | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Modul điều khiển đầu ra rơ le | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Hộp đựng modul | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Chuông báo cháy | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Đèn báo cháy | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 15 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 16 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 12 | đầu |
| 17 | Điện trở cuối đường dây | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 21 | Kẹp treo ống | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 22 | Cút nhựa D20 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Hộp chia ngả D20 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Măng xông nhựa D20 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 103 | cái |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D20 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Cút thép mạ kẽm D20 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 27 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Ống thép bọc nhựa D20 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt khác | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | TBA110kV Thanh Nông/Cung cấp và lắp đặt Vật tư điện | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, phụ kiện) | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-400 và ACSR-400 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh T giữa 2 dây ACSR-400 và 1 dây ACSR-400 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh T giữa 2 dây ACSR-400 và 1 dây ACSR-240 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh T giữa 2 dây ACSR-400 và 2 dây ACSR-400 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Kẹp cực dao cách ly 3 pha 110kV phù hợp 2 dây ACSR-400 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Kẹp cực máy cắt 110kV với 2 dây ACSR-400 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp song song dây ACSR400 và dây ACSR400 (ép lèo) | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 9 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với 2 dây ACSR-400 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR400/51 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 1.610 | m |
| 11 | Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây ACSR-400 kèm khóa | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện 110kV néo dây 2xACSR-400 kèm khóa | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây 2xACSR-400 kèm khóa | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 14 | Khung định vị 2 dây dẫn AAC 800 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 39 | Cái |
| 15 | Đầu cốt nhôm bắt dây ACSR-400 | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm cờ, ke liên kết, dây nối đất, bu lông, đai ốc…) | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Hệ thống chiếu sáng (Gồm áp tô mát, đền Led, giá đỡ đèn, cáp điện, ống nhựa và vật tư lắp đặt khác) | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 18 | Hệ thống tự dùng (Bao gồm Áp tô mát AC, DC, vật tư khác phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| R | TBA110kV Thanh Nông/Thí nghiệm Vật liệu điện(sứ bát bốc mẫu số lượng theo chương V- HSMT) | |||
| 1 | Thanh cái (1 pha) 110kV | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Phân đoạn |
| 2 | Tiếp đất cột thu sét thép | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 4 | VT |
| 3 | Sứ đứng 110kV | Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT | 8 | Quả |
| S | TBA110kV Thanh Nông/Xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng MT4 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột pooctich 11m | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột pooctich 15m | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (MT1) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (MT1) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ sứ đứng cao 3m (MT1) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Bệ |
| 11 | Bệ thao tác máy cắt | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Bệ |
| 12 | Mương cáp ngoài trời (Bao gồm cả tấm đan, giá đỡ cáp…) | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 14 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Xà thép 9m XT-9 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cột thép 15m CT15 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột thép 11m CT11 | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Kim thu sét cột thép K-6C | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Kim thu sét cột BTLT K-6D./. | Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Đồng thời, nhà thầu phải có các hợp đồng để chứng minh có kinh nghiệm thực hiện xây lắp TBA, đường dây từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện xây lắp đường dây, xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi