Gói thầu: NPC-DPL3-110YT-G04: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910265-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu NPC-DPL3-110YT-G04: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210344670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn DPL3
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:53:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,966,816,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Đồng thời, nhà thầu phải có các hợp đồng để chứng minh có kinh nghiệm thực hiện xây lắp TBA, đường dây từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện xây lắp đường dây, xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 NPC-DPL3-110YT-G04: Xây lắp đường dây và TBA 110kV - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Thủy
Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Yên Thủy, thuộc chương trình Hỗ trợ phát triển chính sách cải cách ngành điện giai đoạn 3 - DPL3 vay vốn Ngân hàng Thế giới
180 Ngày
E-CDNT 3 DPL3
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương. Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 22202108; Fax: (024) 22202525.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Mua sắm vật tư điện
1Dây dẫn điện ACSR240/32Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT153.025m
2Dây chống sét Phlox59.7Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT25.505m
3Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT294Chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn cho dây dẫn cho cột cao trên 40m DD-7AMục III.D.1-Chương V của E-HSMT27Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn DK-7Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT18Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn cột cao trên 40m DK-7AMục III.D.1-Chương V của E-HSMT6Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-12Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT282Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo dây dẫn cột cao trên 40m ND-12AMục III.D.1-Chương V của E-HSMT72Chuỗi
9Chuỗi néo ngược dây dẫn NN-12Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT24Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-12Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT102Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-12AMục III.D.1-Chương V của E-HSMT36Chuỗi
12Chuỗi đỡ dây chống sét ĐSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT38Chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sét NSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT86Chuỗi
14Chống rung cho dây dẫn CRMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1.032Bộ
15Chống rung cho chống sét CRsMục III.D.1-Chương V của E-HSMT172Bộ
16Ống nối dây dẫn OnDDMục III.D.1-Chương V của E-HSMT103ống
17Ống nối dây chống sét ONSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT18ống
18Ống vá dây dẫn OVDDMục III.D.1-Chương V của E-HSMT21ống
19Ống vá dây chống sét OVSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT4ống
20Tạ bù TB-150Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Cái
21Mua tấm bọc hotline kéo dây vượt đường dây trung ápMục III.D.1-Chương V của E-HSMT130tấm
22Biển báo vượt sôngMục III.D.1-Chương V của E-HSMT12cái
23Biển báo vượt đường bộMục III.D.1-Chương V của E-HSMT20cái
24Biển báo cấm đỗ và giới hạn phạm vi hiệu lựcMục III.D.1-Chương V của E-HSMT12cái
25Biển báo nguy hiểmMục III.D.1-Chương V của E-HSMT80cái
26Biển báo số thứ tự cộtMục III.D.1-Chương V của E-HSMT80cái
27Dây Cáp quang OPGW57Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT26.105m
28Hộp nối OFC/OPGW57Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT2Hộp
29Hộp nối OPGW57/OPGW57Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT4Hộp
30Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Hộp
31Khóa néo cáp quang - OPGW 57- NQMục III.D.1-Chương V của E-HSMT86Bộ
32Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57 - ĐQMục III.D.1-Chương V của E-HSMT38Bộ
33Khóa lèo cáp quang trên cột KLMục III.D.1-Chương V của E-HSMT86Bộ
34Kẹp cáp quang trên cột KCqMục III.D.1-Chương V của E-HSMT144Bộ
35Chống rung cáp quang - OPGW 57 - CRqMục III.D.1-Chương V của E-HSMT172Bộ
36Giá đỡ hộp cáp quang GĐCQMục III.D.1-Chương V của E-HSMT7cái
37Dây cáp quang loại 24-FO singlemode, khoảng vượt 300m - ADSS-24-FOMục III.D.1-Chương V của E-HSMT5.674m
38Cáp quang NMOCMục III.D.1-Chương V của E-HSMT260m
39Khóa néo cáp quang KN-ADSSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT76Cái
40Khóa đỡ cáp quang KĐ-ADSSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT34Cái
41ống HDPE D40/30 luồn cáp quangMục III.D.1-Chương V của E-HSMT210m
42Kẹp cáp quang trên cột CC-ADSSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT96Cái
43Chống rung cáp quang CR-ADSSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT110Cái
44Hộp nối ADSS/NMOCMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Hộp
45Hộp nối 3 đầu ADSS/ADSS/ADSSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT2Hộp
46Hộp nối quang ODF 24 đầu HNMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Hộp
47Giá đỡ hộp cáp quang GĐ-HNMục III.D.1-Chương V của E-HSMT2Cái
48Giá bắt chuỗi néo GN-ADSSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT38Cái
49Giá bắt chuỗi đỡ GĐ-ADSSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT96Cái
50Module quang loại 20km lắp đặt bổ sung Swith layer 3 hiện có tại Điện lực Yên ThủyMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Module
51Tiếp địa cột thép RS-4Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT32Bộ
52Tiếp địa cột thép RS-4AMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Bộ
53Tiếp địa cột thép RC-4Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT47Bộ
54Bu lông neo BL42-250Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT408Cặp
55Bu lông neo BL48-250Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT80Cặp
56Bu lông neo BL56-250Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT208Chiếc
57Bu lông neo BL64-250Mục III.D.1-Chương V của E-HSMT96Chiếc
B Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Mua sắm Cột thép (Bao gồm lắp đặt cột mẫu)
1Cột đỡ 2 mạch Đ122-26BMục III.D.1-Chương V của E-HSMT11Cột
2Cột đỡ 2 mạch Đ122-26CMục III.D.1-Chương V của E-HSMT6Cột
3Cột đỡ 2 mạch Đ122-30BMục III.D.1-Chương V của E-HSMT6Cột
4Cột đỡ 2 mạch Đ122-30CMục III.D.1-Chương V của E-HSMT7Cột
5Cột đỡ 2 mạch Đ122-34BMục III.D.1-Chương V của E-HSMT4Cột
6Cột đỡ 2 mạch Đ122-34CMục III.D.1-Chương V của E-HSMT3Cột
7Cột đỡ 2 mạch Đ122-42CMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Cột
8Cột néo 2 mạch N122-18CSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Cột
9Cột néo 2 mạch N122-23CSMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Cột
10Cột néo 2 mạch N122-27AMục III.D.1-Chương V của E-HSMT2Cột
11Cột néo 2 mạch N122-27BMục III.D.1-Chương V của E-HSMT3Cột
12Cột néo 2 mạch N122-27CMục III.D.1-Chương V của E-HSMT2Cột
13Cột néo 2 mạch N122-31AMục III.D.1-Chương V của E-HSMT8Cột
14Cột néo 2 mạch N122-31BMục III.D.1-Chương V của E-HSMT5Cột
15Cột néo 2 mạch N122-31CMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Cột
16Cột néo 2 mạch N122-36AMục III.D.1-Chương V của E-HSMT5Cột
17Cột néo 2 mạch N122-36BMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Cột
18Cột néo 2 mạch N122-36CMục III.D.1-Chương V của E-HSMT4Cột
19Cột néo 2 mạch N122-42AMục III.D.1-Chương V của E-HSMT2Cột
20Cột néo 2 mạch N122-42BMục III.D.1-Chương V của E-HSMT5Cột
21Cột néo 2 mạch N122-42CMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Cột
22Cột néo 2 mạch N122-42CPMục III.D.1-Chương V của E-HSMT1Cột
C Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 240mm2Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT150.024m
2Kéo rải và căng dây chống sét Phlox59.7, dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt > 70mMục III.C.2-Chương V của E-HSMT25.004m
3Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT306Chuỗi
4Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT102Chuỗi
5Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT294Chuỗi
6Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT18Chuỗi
7Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT1.204Bộ
8Lắp tạ bù 150kg, Chiều cao lắp đặt =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT1Bộ
9Lắp tạ bù 200kg, Chiều cao lắp đặt =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT130Bộ
10Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT19Vị trí
11Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT13Vị trí
12Kéo rải dây chui dưới đường dây =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT1Vị trí
13Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT13Vị trí
14Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT5Vị trí
15Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT42Vị trí
16Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét OPGW57, Chiều cao lắp đặt =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT25.592m
17Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT7hộp
18Kéo rải và căng dây cáp quang ADSS, Chiều cao lắp đặt =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT5.817m
19Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT4hộp
20Lắp đặt giá đỡMục III.C.2-Chương V của E-HSMT136Bộ
21Lắp đặt ống nhựa 40/30Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT210m
22Tiếp địa cột thép RS-4Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT14Vị trí
23Tiếp địa cột thép RS-4AMục III.C.2-Chương V của E-HSMT1Vị trí
24Tiếp địa cột thép RC-4Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT47Vị trí
25Tiếp địa cột thép RS-4 (Thủ công)Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT18Vị trí
26Bu lông neo BL42-250Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT408cặp
27Bu lông neo BL48-250Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT80cặp
28Bu lông neo BL56-250Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT208chiếc
29Bu lông neo BL64-250Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT96chiếc
30Cột đỡ 2 mạch Đ122-26BMục III.C.2-Chương V của E-HSMT11Cột
31Cột đỡ 2 mạch Đ122-26CMục III.C.2-Chương V của E-HSMT6Cột
32Cột đỡ 2 mạch Đ122-30BMục III.C.2-Chương V của E-HSMT6Cột
33Cột đỡ 2 mạch Đ122-30CMục III.C.2-Chương V của E-HSMT7Cột
34Cột đỡ 2 mạch Đ122-34BMục III.C.2-Chương V của E-HSMT4Cột
35Cột đỡ 2 mạch Đ122-34CMục III.C.2-Chương V của E-HSMT3Cột
36Cột đỡ 2 mạch Đ122-42CMục III.C.2-Chương V của E-HSMT1Cột
37Cột néo 2 mạch N122-18CSMục III.C.2-Chương V của E-HSMT1Cột
38Cột néo 2 mạch N122-23CSMục III.C.2-Chương V của E-HSMT1Cột
39Cột néo 2 mạch N122-27AMục III.C.2-Chương V của E-HSMT2Cột
40Cột néo 2 mạch N122-27BMục III.C.2-Chương V của E-HSMT3Cột
41Cột néo 2 mạch N122-27CMục III.C.2-Chương V của E-HSMT2Cột
42Cột néo 2 mạch N122-31AMục III.C.2-Chương V của E-HSMT8Cột
43Cột néo 2 mạch N122-31BMục III.C.2-Chương V của E-HSMT5Cột
44Cột néo 2 mạch N122-31CMục III.C.2-Chương V của E-HSMT1Cột
45Cột néo 2 mạch N122-36AMục III.C.2-Chương V của E-HSMT5Cột
46Cột néo 2 mạch N122-36BMục III.C.2-Chương V của E-HSMT1Cột
47Cột néo 2 mạch N122-36CMục III.C.2-Chương V của E-HSMT4Cột
48Cột néo 2 mạch N122-42AMục III.C.2-Chương V của E-HSMT2Cột
49Cột néo 2 mạch N122-42BMục III.C.2-Chương V của E-HSMT5Cột
50Cột néo 2 mạch N122-42CMục III.C.2-Chương V của E-HSMT1Cột
51Cột néo 2 mạch N122-42CPMục III.C.2-Chương V của E-HSMT1Cột
D Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Thí nghiệm
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Mục III.C.2-Chương V của E-HSMT2Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuMục III.C.2-Chương V của E-HSMT1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépMục III.C.2-Chương V của E-HSMT80Vị trí
E Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Xây dựng/Phần móng đào đất bằng máy
1Móng trụ 4TV28-28Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT5Móng
2Móng trụ 4TV30-30Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT7Móng
3Móng trụ 4TV32-30Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT5Móng
4Móng trụ 4T34-28Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT4Móng
5Móng trụ 4T34-30Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT17Móng
6Móng trụ 4T34-32Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT6Móng
7Móng trụ 4T38-34Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT6Móng
8Móng trụ 4T38-40Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT9Móng
F Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Xây dựng/Phần móng đào đất bằng thủ công
1Móng trụ 4TV28-28Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT6Móng
2Móng trụ 4TV30-30Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT5Móng
3Móng trụ 4TV32-30Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT2Móng
4Móng trụ 4T34-30Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT3Móng
5Móng trụ 2T34-30/2T50-30Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
6Móng trụ 4T38-34Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
7Móng Biển báo vượt đườngMục III.B.2-Chương V của E-HSMT20Móng
8Móng Biển báo vượt sôngMục III.B.2-Chương V của E-HSMT12Móng
G Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Xây dựng/Phần móng đào móng phá đá
1Móng trụ 4T38-34 - VT47Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng trụ 4T34-32 - VT49Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
3Móng trụ 4T38-34 - VT61Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
H Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Xây dựng/Phần san gạt và kè móng
1San gạt VT27Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1T.bộ
2San gạt VT37Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1T.bộ
3San gạt VT40Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1T.bộ
4San gạt VT47Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1T.bộ
5San gạt VT49Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1T.bộ
6San gạt VT61Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1T.bộ
7San gạt VT75Mục III.B.2-Chương V của E-HSMT1T.bộ
I Đường dây 110kV Yên Thuỷ/Xây dựng/Phần hào cáp quang
1Hào cáp ngầm luồn cáp NMOCMục III.B.2-Chương V của E-HSMT142m
J TBA110kV Yên Thuỷ/Cung cấp và lắp đặt Vật tư điện
1Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, phụ kiện)Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT5Bộ
2Cáp lực 38.5kV: Cu /XLPE/PVC-1x400mm2Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT291m
3Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-1x500mm2Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT474m
4Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm²Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT3Bộ
5Đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm²Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT3Bộ
6Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT6Bộ
7Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm²Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT6Bộ
8Cáp 1kV Cu/XLPE/PVC-Fr -400mm2Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT162m
9Đầu cáp 1kV - 1x400mm2Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT4Bộ
10Dây dẫn AAC 800Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT560m
11Dây dẫn AAC 300Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT312m
12Kẹp chữ T cho dây AAC-300 và AAC-300Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT3Cái
13Kẹp chữ T cho dây 2 AAC-800 và 1 AAC-300Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT12Cái
14Khung định vị cho dây dẫnMục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT18Cái
15Chuỗi cách điện 110kV néo dây AAC-300 kèm khóaMục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT24Chuỗi
16Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây AAC-300 kèm khóaMục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT9Chuỗi
17Chuỗi sứ cách điện 110kV néo dây 2xAAC-800 kèm khóaMục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT24Chuỗi
18Hệ thống nối đất, tiếp địa ngoài trời TBA theo thiết kế (Bao gồm lưới, dây, cọc tiếp địa, ke liên kết, ống nhựa, bu lông, đai ốc…)Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT1Hệ thống
19Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Gồm cột BTLT, giá đỡ đèn, đèn Led chiếu sáng các loại, cáp điện, ống nhựa…)Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT1Hệ thống
K TBA110kV Yên Thuỷ/Thí nghiệm vật liệu điện trạm (sứ bát bốc mẫu số lượng theo chương V- HSMT)
1Thanh cái (1 pha) 110kVMục III.C.1-Chương V của E-HSMT2Phân đoạn
2Tiếp đất cột thu sét thépMục III.C.1-Chương V của E-HSMT5VT
3Sứ đứng 110kVMục III.C.1-Chương V của E-HSMT5Quả
4Thanh cái (1 pha) 24kVMục III.C.1-Chương V của E-HSMT3Phân đoạn
5Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài >50 métMục III.C.1-Chương V của E-HSMT9Sợi
6Cáp lực ≤1kV >50 mét (phía 22kV)Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT1Sợi
7Thanh cái (1 pha) 35kVMục III.C.1-Chương V của E-HSMT3Phân đoạn
8Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài >50 métMục III.C.1-Chương V của E-HSMT6Sợi
9Cáp lực ≤1kV >50 mét (phía 35kV)Mục III.C.1-Chương V của E-HSMT1Sợi
L TBA110kV Yên Thuỷ/Xây dựng
1Đường trong và ngoài trạm (Bao gồm công tác đào, đắp, nền móng, bê tông, bó vỉa…hoàn thiện hệ thống đường vào và đường trong trạm theo thiết kế được duyệt)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
2Sân, nền trạm (Bao gồm các công tác hoàn thiện rải đá răm sân trạm, bê tông sân trạm….hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
3Cổng và hàng rào trạm (Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hoàn thiện hệ thống hàng rào quanh trạm (bao gồm cả trụ, thép hình…), hệ thống cổng trạm (bao gồm cả hệ thống cổng, cửa sắt, ray, động cơ điều khiển, biển tên trạm…) đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệtMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
4Móng cột đèn chiếu sáng MT8Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Móng
5Móng cột thép CT-8; MC-1Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Móng
6Móng cột thép CT-11; MC-1Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT8Móng
7Móng cột thép CT-15; MC-1Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT4Móng
8Móng cột lắp cameraMục III.B.1-Chương V của E-HSMT6Móng
9Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3Móng
10Móng cột đèn chiếu sáng cao 6mMục III.B.1-Chương V của E-HSMT5Móng
11Móng máy biến áp 110kVMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Móng
12Móng trụ đỡ máy cắt 110kVMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Móng
13Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đấtMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3Móng
14Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đấtMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3Móng
15Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 pha 0 tiếp đấtMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3Móng
16Móng trụ đỡ chống sét van 110kVMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3Móng
17Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tínhMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Móng
18Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3Móng
19Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVMục III.B.1-Chương V của E-HSMT6Móng
20Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35kV (MT3)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Móng
21Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22kV (MT1)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Móng
22Móng trụ đỡ sứ đứng 110kVMục III.B.1-Chương V của E-HSMT5Móng
23Bệ đỡ tủ đấu dâyMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Bệ
24Bê cát cứu hỏaMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Bể
25Bể dầu sự cốMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Bể
26Bệ thao tác máy cắtMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Bệ
27Mương cáp ngoài trời (Bao gồm mương cáp, thang máng cáp, giá đỡ, tấm đan…theo thiết kế được duyệt)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Hệ thống
28Hệ thông cấp nước (Bao gồm chi phí khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, thi công hệ thống xử lý nước, đường ống cấp nước, hệ thống bơm, máy bơm hút giếng…)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Hệ thống
29Hệ thông thoát nước, thoát dầu (Bao gồm ống thép thoát dầu, ống thoát nước bê tông, nhựa PVC kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, Hố ga thu nước các loại…)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Hệ thống
30Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm: Công tác xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển, cung cáp lắp đặt hệ thống điện bao gồm tủ cấp điện và điều khiển chiếu sáng trong nhà và ngoài trời theo thiết kế, hệ thống điện trong nhà, hệ thống điều hoà, thông gió, hút ẩm và giám sát nhiệt độ & độ ẩm từ xa, chiếu sáng trong nhà, hệ thống cấp, thoát nước, vệ sinh ...đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Nhà
31Cột bê tông ly tâm PC10m-4,3 (cho trạm TD 35kV)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Cột
32Xà thép 10m XT-10Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT10Bộ
33Cột thép 8m CT8Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Cột
34Cột thép 11m CT11Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT8Cột
35Cột thép 15m CT15Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT4Cột
36Dàn đèn, thang leo chiếu sángMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Bộ
37Kim thu sét cột thép 6m K-6CMục III.B.1-Chương V của E-HSMT4Bộ
M TBA110kV Yên Thuỷ/Trạm tự dùng 35kV
1Máy biến áp tự dùng 100kVA-38.5/0,4kV (Bao gồm đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Máy
2Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1sMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Bộ
3Chống sét van 1 pha 35kVMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3
4Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100AMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Bộ
5Sứ đứng 35kVMục III.B.1-Chương V của E-HSMT15quả
6Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Fr-35kV-3x240Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT52m
7Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhàMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1bộ
8Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trờiMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1bộ
9Cáp bọc 35kV - Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT18m
10Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT6m
11Ống nhựa HDPE 130/100Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT6m
12Thanh cái đồng ( Cáp đồng Cu 1x300)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT8m
13Kẹp quai và hotline ClampMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3bộ
14Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT3bộ
15Đầu cốt đồng cho cáp đồng 1x50mm2Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT17cái
16Hệ thống xà, giá đỡ, thang trèo, ghế thao tác, tiếp địa, đai ôm cáp, colie…Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
17TNHC Cầu dao cách ly 35kVMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2bộ
18TNHC Chống sét van 35kV, 1 phaMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1bộ
19TNHC Chống sét van 35kV, 1 phaMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2bộ
N TBA110kV Yên Thuỷ/Trạm tự dùng 22kV
1Máy biến áp tự dùng 100kVA-23/0,4kV (Bao gồm trụ đỡ, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Máy
2Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50mm2Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT60m
3Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 trong nhàMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1bộ
4Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 ngoài trờiMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1bộ
5Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT133m
6Đầu cáp 1kV - 4x95mm2Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT4bộ
7Ống HDPE D130/100Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT6m
O TBA110kV Yên Thuỷ/Hệ thống phòng cháy chữa cháy tại chỗ
1Bình bột chữa cháy MFZ8Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT8Bình
2Bình khí MT5 CO2 5kg xách tayMục III.B.1-Chương V của E-HSMT9Bình
3Xe đẩy bột chữa cháyMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3Cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCMục III.B.1-Chương V của E-HSMT4Cái
5Hệ thống đèn báo thoát hiểm, bao gồm:Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1HT
6Đèn thoát hiểmMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3Bộ
7Đèn chiếu sáng sự cốMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3Bộ
8Dây điện cấp nguồn 2x1,5mm2Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT100m
9Ống nhựa SP-D20Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT70m
10Aptomat AC-20AMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Cái
P TBA110kV Yên Thuỷ/Hệ thống báo cháy
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (01 loop) kèm phần mềm cài đặt cấu hìnhMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Tủ
2Modul địa chỉ cho đầu báo thườngMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Cái
3Modul điều khiển đầu ra thiết bị ngoại viMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Cái
4Module giám sát TH đầu vàoMục III.B.1-Chương V của E-HSMT3Cái
5Modul cho chuông, đèn báo cháyMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Cái
6Modul cách ly sự cố ngắn mạchMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Cái
7Modul điều khiển đầu ra rơ leMục III.B.1-Chương V của E-HSMT4Cái
8Hộp đựng modulMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Trọn bộ
9Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấpMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Cái
10Chuông báo cháyMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Cái
11Đèn báo cháyMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Cái
12Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2hộp
13Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đếMục III.B.1-Chương V của E-HSMT4đầu
14Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1đầu
15Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếMục III.B.1-Chương V của E-HSMT6đầu
16Đầu báo khói địa chỉ kèm đếMục III.B.1-Chương V của E-HSMT12đầu
17Điện trở cuối đường dâyMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Cái
18Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT300m
19Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT200m
20Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT300m
21Kẹp treo ốngMục III.B.1-Chương V của E-HSMT200bộ
22Cút nhựa D20Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT50cái
23Hộp chia ngả D20Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT25cái
24Măng xông nhựa D20Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT103cái
25Ống thép mạ kẽm D20Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT50m
26Cút thép mạ kẽm D20Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT20Cái
27Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT20m
28Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT30m
29Ống thép bọc nhựa D20Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT10m
30Phụ kiện lắp đặt khácMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1
Q TBA110kV Thanh Nông/Cung cấp và lắp đặt Vật tư điện
1Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, phụ kiện)Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT8Bộ
2Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-400 và ACSR-400Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT2Bộ
3Kẹp rẽ nhánh T giữa 2 dây ACSR-400 và 1 dây ACSR-400Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT6Bộ
4Kẹp rẽ nhánh T giữa 2 dây ACSR-400 và 1 dây ACSR-240Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT18Bộ
5Kẹp rẽ nhánh T giữa 2 dây ACSR-400 và 2 dây ACSR-400Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT6Bộ
6Kẹp cực dao cách ly 3 pha 110kV phù hợp 2 dây ACSR-400Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT12Bộ
7Kẹp cực máy cắt 110kV với 2 dây ACSR-400Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT6Bộ
8Kẹp song song dây ACSR400 và dây ACSR400 (ép lèo)Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT30Bộ
9Kẹp cực sứ đứng 110kV với 2 dây ACSR-400Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT6Bộ
10Dây nhôm lõi thép ACSR400/51Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT1.610m
11Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây ACSR-400 kèm khóaMục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT6Chuỗi
12Chuỗi cách điện 110kV néo dây 2xACSR-400 kèm khóaMục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT30Chuỗi
13Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây 2xACSR-400 kèm khóaMục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT3Chuỗi
14Khung định vị 2 dây dẫn AAC 800Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT39Cái
15Đầu cốt nhôm bắt dây ACSR-400Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT12Cái
16Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm cờ, ke liên kết, dây nối đất, bu lông, đai ốc…)Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
17Hệ thống chiếu sáng (Gồm áp tô mát, đền Led, giá đỡ đèn, cáp điện, ống nhựa và vật tư lắp đặt khác)Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
18Hệ thống tự dùng (Bao gồm Áp tô mát AC, DC, vật tư khác phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh)Mục III.D.2&III.C.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
R TBA110kV Thanh Nông/Thí nghiệm Vật liệu điện(sứ bát bốc mẫu số lượng theo chương V- HSMT)
1Thanh cái (1 pha) 110kVMục III.C.1-Chương V của E-HSMT6Phân đoạn
2Tiếp đất cột thu sét thépMục III.C.1-Chương V của E-HSMT4VT
3Sứ đứng 110kVMục III.C.1-Chương V của E-HSMT8Quả
S TBA110kV Thanh Nông/Xây dựng
1Móng cột đèn chiếu sáng MT4Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng cột pooctich 11mMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Móng
3Móng cột pooctich 15mMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Móng
4Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT4Móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (MT1)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT6Móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT6Móng
7Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT6Móng
8Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (MT1)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Móng
9Móng trụ đỡ sứ đứng cao 3m (MT1)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT8Móng
10Bệ đỡ tủ đấu dâyMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Bệ
11Bệ thao tác máy cắtMục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Bệ
12Mương cáp ngoài trời (Bao gồm cả tấm đan, giá đỡ cáp…)Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
13Cột bê tông ly tâm 14Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Cột
14Xà thép 9m XT-9Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT2Bộ
15Cột thép 15m CT15Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Cột
16Cột thép 11m CT11Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Cột
17Kim thu sét cột thép K-6CMục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Bộ
18Kim thu sét cột BTLT K-6D./.Mục III.B.1-Chương V của E-HSMT1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Đồng thời, nhà thầu phải có các hợp đồng để chứng minh có kinh nghiệm thực hiện xây lắp TBA, đường dây từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥110.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện xây lắp đường dây, xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thànhTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->