Gói thầu: Gói thầu số 14: các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết vượt mức trung hạn 2017-2020 và xổ số kiến thiết trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:49:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,097,295,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông có phần đường nhựa, điện, cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/hạ tầng kỹ thuật/giao thông/cấp thoát nước;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: ≥ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/giao thông/cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước: ≥ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: ≥ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình: ≥ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng;(2) Chứng chỉ Định giá xây dựng từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình: ≥ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/Bảo hộ lao động/ Môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào: (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi: (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu: (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ: (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải thùng: (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,5T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường: (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc: (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: các hạng mục hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Văn hóa - Thể thao (Nhà thi đấu tổng hợp và một số hạng mục khác), tỉnh Sóc Trăng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết vượt mức trung hạn 2017-2020 và xổ số kiến thiết trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (nếu nhà thầu là thầu phụ). 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng như quy định ở mục 2 nêu trên; - Các tài liệu khác khi cần thiết trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, lảm rõ. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời tổ chức, cá nhân sở hữu thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng):
- Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333;Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333;Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt gạch làm dấu | Xem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.875 | viên |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa | -nt- | 6 | bộ |
| 3 | Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | -nt- | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | -nt- | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | -nt- | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 2,283 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | -nt- | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm | -nt- | 0,3 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố ga | -nt- | 0,227 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép tấm, thép hình nắp hố ga | -nt- | 0,227 | tấn |
| 11 | Đào móng trụ điện, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | -nt- | 0,19 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | -nt- | 0,288 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | -nt- | 2,43 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 7,958 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | -nt- | 0,474 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang 3,0m,bằng máy | -nt- | 17 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang 0,6m,bằng máy | -nt- | 13 | 1 cột |
| 18 | Lắp đèn cầu 1x70W bóng LED | -nt- | 17 | cần đèn |
| 19 | Lắp đèn cầu 1x26W bóng LED | -nt- | 13 | 1 bộ |
| 20 | Rải cáp Cu/PVC 2x4mm2+4mm2 | -nt- | 10,4 | 100m |
| 21 | Ống PVC D32 | -nt- | 10,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt MCCB-3P-15kA, 32A | -nt- | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha | -nt- | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Vôn kế 400V | -nt- | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | -nt- | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | -nt- | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | -nt- | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ điều khiển timer 24h | -nt- | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250 | -nt- | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa | -nt- | 20 | bộ |
| 31 | Rải cáp thông tin | -nt- | 2,9 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, D =100mm | -nt- | 2,9 | 100m |
| 33 | Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | -nt- | 0,052 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | -nt- | 0,029 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | -nt- | 0,288 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 1,522 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | -nt- | 0,166 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm | -nt- | 0,2 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố ga | -nt- | 0,161 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | -nt- | 0,161 | tấn |
| 41 | Mương cáp ngầm (bao gồm chi phí phá vỡ và tái lập mặt đường) | -nt- | 165 | bộ |
| 42 | Bộ xà composite 2,4m (đở LBFCO+LA) | -nt- | 1 | bộ |
| 43 | Cáp ngầm trung thế CXV/Sehh/DSTA 3x70mm2 - 24kV | -nt- | 180 | m |
| 44 | Ống HDPE xoắn 130/100 | -nt- | 173 | bộ |
| 45 | Bộ dây dẫn phân đoạn TT 3 pha+LA | -nt- | 1 | bộ |
| 46 | Bảng chỉ danh phân đoạn + chỉ thị pha | -nt- | 1 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cáp ngầm trung thế | -nt- | 1 | bộ |
| 48 | Bộ tiếp địa trạm (04 cọc)+LA (01 cọc) | -nt- | 1 | bộ |
| 49 | Bộ tiếp địa điện kế | -nt- | 1 | bộ |
| 50 | Bảng tên trạm + bảng nguy hiểm | -nt- | 1 | bộ |
| 51 | Bộ dây dẫn LA | -nt- | 1 | bộ |
| 52 | Thân trạm (bao gồm nắp đỡ và che MBA) | -nt- | 1 | bộ |
| 53 | Bảng điện hạ thế (trọn bộ) | -nt- | 1 | bộ |
| 54 | Móng trụ trạm 1 cột D900x600 | -nt- | 1 | bộ |
| 55 | Cáp đồng bọc 10mm2 | -nt- | 10 | bộ |
| 56 | Cáp đồng bọc 150 mm2 | -nt- | 63 | bộ |
| 57 | Đầu cosse Cu 150mm2 | -nt- | 14 | bộ |
| 58 | Đầu cosse Cu 10mm2 | -nt- | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt van DN50mm | -nt- | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều, DN50mm | -nt- | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ nước, DN50mm | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE, DN50mm | -nt- | 1,89 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút DN50mm | -nt- | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê DN50mm | -nt- | 1 | cái |
| 7 | Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | -nt- | 0,579 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 3,072 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | -nt- | 0,154 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm | -nt- | 0,761 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D >18 mm | -nt- | 0,03 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 10,74 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | -nt- | 1,142 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | -nt- | 0,332 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp hố ga, D ≤10mm | -nt- | 0,075 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, D >10mm | -nt- | 0,105 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép tấm dày 3mm | -nt- | 0,132 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép tấm | -nt- | 0,132 | tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 0,588 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hầm | -nt- | 0,161 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp hố ga, D ≤10mm | -nt- | 0,072 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, D >10mm | -nt- | 0,081 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình L50x50x5,0mm | -nt- | 0,156 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép hình L50x50x5,0mm | -nt- | 0,156 | tấn |
| 26 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 1,416 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m | -nt- | 84 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 84 | mối nối |
| 29 | Đào cống công trình, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | -nt- | 3,628 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm | -nt- | 168 | cái |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | -nt- | 21,262 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,95 | -nt- | 2,993 | 100m3 |
| 33 | Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | -nt- | 0,774 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | -nt- | 3,84 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | -nt- | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm | -nt- | 0,95 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D >18 mm | -nt- | 0,037 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 13,425 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | -nt- | 1,428 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90 | -nt- | 0,444 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga | -nt- | 0,032 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp hố ga, D ≤10mm | -nt- | 0,094 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, D >10mm | -nt- | 0,131 | tấn |
| 44 | Sản xuất thép tấm dày 3mm | -nt- | 0,165 | tấn |
| 45 | Lắp dựng thép tấm | -nt- | 0,165 | tấn |
| 46 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 0,735 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hầm | -nt- | 0,202 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp hố ga, D ≤10mm | -nt- | 0,09 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, D >10mm | -nt- | 0,101 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép hình L50x50x5,0mm | -nt- | 0,194 | tấn |
| 51 | Sản xuất thép hình L50x50x5,0mm | -nt- | 0,194 | tấn |
| 52 | Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | -nt- | 1,77 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m | -nt- | 95 | đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 95 | mối nối |
| 55 | Đào cống công trình, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II | -nt- | 4,103 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm | -nt- | 190 | cái |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150 | -nt- | 24,046 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,95 | -nt- | 3,386 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,617 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 15,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 3,264 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | -nt- | 1,759 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | -nt- | 2,639 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,461 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,461 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 42,88 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,333 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | -nt- | 0,305 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | -nt- | 0,575 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,912 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,912 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 5,12 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,066 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | -nt- | 3,96 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 0,79 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,79 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,229 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | -nt- | 0,239 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | -nt- | 0,004 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,44 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,022 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,051 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | -nt- | 3,96 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 0,79 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,79 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,229 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | -nt- | 0,247 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | -nt- | 0,004 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,51 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,017 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | -nt- | 0,013 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | -nt- | 0,018 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,029 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,029 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,16 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,034 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | -nt- | 0,013 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | -nt- | 0,013 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,026 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,026 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,28 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,091 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,51 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,19 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | -nt- | 0,127 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | -nt- | 0,005 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,79 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,03 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,526 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,56 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,968 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | -nt- | 0,647 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | -nt- | 0,028 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 8,86 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,175 | 100m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,026 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | -nt- | 0,075 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | -nt- | 0,105 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,132 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,132 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,6 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,161 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | -nt- | 0,072 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | -nt- | 0,081 | tấn |
| 69 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,156 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,156 | tấn |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,44 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | -nt- | 14 | đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | -nt- | 14 | mối nối |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,01 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | -nt- | 28 | cái |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 6,16 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 17,98 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 33,66 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | -nt- | 72 | đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 72 | mối nối |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,984 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | -nt- | 144 | cái |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 9,5 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 15,7 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 66,14 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | -nt- | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt- | 9,073 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 0,515 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | -nt- | 51,52 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | -nt- | 9,829 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 1,361 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | -nt- | 1,361 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 9,073 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | -nt- | 9,073 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | -nt- | 9,073 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | -nt- | 9,073 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | -nt- | 1,957 | 100tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | -nt- | 0,547 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,03 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,74 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | -nt- | 1,148 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt- | 11,475 | 100m2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | -nt- | 12,288 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 1,721 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | -nt- | 1,721 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | -nt- | 11,475 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | -nt- | 11,475 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | -nt- | 11,475 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | -nt- | 11,475 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | -nt- | 2,475 | 100tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | -nt- | 0,457 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,1 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | -nt- | 4,37 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | -nt- | 0,675 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,27 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,38 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | -nt- | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40 cm | -nt- | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản đơn ĐK80, dài 2,9m | -nt- | 2 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,003 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,16 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,016 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,77 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,81 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,81 | tấn |
| 41 | Lắp đặt bu lông ĐK 10mm, L=10cm | -nt- | 2 | ck |
| 42 | Lắp đặt bu lông ĐK 10mm, L=3cm | -nt- | 4 | ck |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | -nt- | 58,72 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 2,526 | 100m3 |
| 45 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt- | 25,257 | 100m2 |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | -nt- | 25,257 | 100m2 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 2,526 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 126,28 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 2.525,65 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá chẻ, chiều dày 3cm | -nt- | 2.525,65 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | -nt- | 2,193 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,11 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 10,96 | m3 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5%*(A+B+C+D)) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông có phần đường nhựa, điện, cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/hạ tầng kỹ thuật/giao thông/cấp thoát nước;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: ≥ | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/giao thông/cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước: ≥ | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: ≥ | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình: ≥ | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng;(2) Chứng chỉ Định giá xây dựng từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình: ≥ | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/Bảo hộ lao động/ Môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào: (chiếc) | Dung tích gầu ≥ 0,4m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Xe ủi: (chiếc) | Công suất ≤ 110CV(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Xe lu: (chiếc) | Trọng lượng ≥ 8T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ: (chiếc) | Trọng tải ≥ 5T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Ô tô tải thùng: (chiếc) | Trọng tải ≥ 2,5T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường: (chiếc) | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (nếu có) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc: (cái) | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi