Gói thầu: Gói thầu số 14: các hạng mục hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976281-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 14: các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200248819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết vượt mức trung hạn 2017-2020 và xổ số kiến thiết trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:49:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,097,295,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông có phần đường nhựa, điện, cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/hạ tầng kỹ thuật/giao thông/cấp thoát nước;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: ≥
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/giao thông/cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước: ≥
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: ≥
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình: ≥
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng;(2) Chứng chỉ Định giá xây dựng từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình: ≥
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/Bảo hộ lao động/ Môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào: (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi: (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu: (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ: (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải thùng: (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2,5T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường: (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc: (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
Trung tâm Văn hóa - Thể thao (Nhà thi đấu tổng hợp và một số hạng mục khác), tỉnh Sóc Trăng
270 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết vượt mức trung hạn 2017-2020 và xổ số kiến thiết trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty CP TV XD Khánh Hưng; Địa chỉ: Số 135/29-31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (nếu nhà thầu là thầu phụ). 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng như quy định ở mục 2 nêu trên; - Các tài liệu khác khi cần thiết trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, lảm rõ. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời tổ chức, cá nhân sở hữu thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334;Fax: 02993.827.140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng: - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333;Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng): - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333;Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cung cấp lắp đặt gạch làm dấuXem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.875viên
2Lắp đặt cọc tiếp địa-nt-6bộ
3Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II-nt-0,079100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90-nt-0,044100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150-nt-0,432m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250-nt-2,283m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga-nt-0,248100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm-nt-0,3tấn
9Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố ga-nt-0,227tấn
10Lắp dựng thép tấm, thép hình nắp hố ga-nt-0,227tấn
11Đào móng trụ điện, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II-nt-0,19100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90-nt-0,288100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150-nt-2,43m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250-nt-7,958m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga-nt-0,474100m2
16Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang 3,0m,bằng máy-nt-17cột
17Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang 0,6m,bằng máy-nt-131 cột
18Lắp đèn cầu 1x70W bóng LED-nt-17cần đèn
19Lắp đèn cầu 1x26W bóng LED-nt-131 bộ
20Rải cáp Cu/PVC 2x4mm2+4mm2-nt-10,4100m
21Ống PVC D32-nt-10,4100m
22Lắp đặt MCCB-3P-15kA, 32A-nt-1cái
23Lắp đặt đèn báo pha-nt-1bộ
24Lắp đặt Vôn kế 400V-nt-1cái
25Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA-nt-2cái
26Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA-nt-1cái
27Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA-nt-5cái
28Lắp đặt bộ điều khiển timer 24h-nt-1bộ
29Lắp đặt phụ kiện + vỏ tủ STK 600x600x250-nt-1hộp
30Lắp đặt cọc tiếp địa-nt-20bộ
31Rải cáp thông tin-nt-2,9100m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, D =100mm-nt-2,9100m
33Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II-nt-0,052100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90-nt-0,029100m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150-nt-0,288m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250-nt-1,522m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga-nt-0,166100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm-nt-0,2tấn
39Sản xuất thép tấm, thép hình nắp hố ga-nt-0,161tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg-nt-0,161tấn
41Mương cáp ngầm (bao gồm chi phí phá vỡ và tái lập mặt đường)-nt-165bộ
42Bộ xà composite 2,4m (đở LBFCO+LA)-nt-1bộ
43Cáp ngầm trung thế CXV/Sehh/DSTA 3x70mm2 - 24kV-nt-180m
44Ống HDPE xoắn 130/100-nt-173bộ
45Bộ dây dẫn phân đoạn TT 3 pha+LA-nt-1bộ
46Bảng chỉ danh phân đoạn + chỉ thị pha-nt-1bộ
47Phụ kiện cáp ngầm trung thế-nt-1bộ
48Bộ tiếp địa trạm (04 cọc)+LA (01 cọc)-nt-1bộ
49Bộ tiếp địa điện kế-nt-1bộ
50Bảng tên trạm + bảng nguy hiểm-nt-1bộ
51Bộ dây dẫn LA-nt-1bộ
52Thân trạm (bao gồm nắp đỡ và che MBA)-nt-1bộ
53Bảng điện hạ thế (trọn bộ)-nt-1bộ
54Móng trụ trạm 1 cột D900x600-nt-1bộ
55Cáp đồng bọc 10mm2-nt-10bộ
56Cáp đồng bọc 150 mm2-nt-63bộ
57Đầu cosse Cu 150mm2-nt-14bộ
58Đầu cosse Cu 10mm2-nt-2bộ
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt van DN50mm-nt-4cái
2Lắp đặt van 1 chiều, DN50mm-nt-1cái
3Lắp đặt đồng hồ nước, DN50mm-nt-1cái
4Lắp đặt ống HDPE, DN50mm-nt-1,89100m
5Lắp đặt cút DN50mm-nt-5cái
6Lắp đặt tê DN50mm-nt-1cái
7Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II-nt-0,579100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150-nt-3,072m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga-nt-0,154100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm-nt-0,761tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D >18 mm-nt-0,03tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250-nt-10,74m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga-nt-1,142100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90-nt-0,332100m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga-nt-0,026100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp hố ga, D ≤10mm-nt-0,075tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, D >10mm-nt-0,105tấn
18Sản xuất thép tấm dày 3mm-nt-0,132tấn
19Lắp dựng thép tấm-nt-0,132tấn
20Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250-nt-0,588m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hầm-nt-0,161100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp hố ga, D ≤10mm-nt-0,072tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, D >10mm-nt-0,081tấn
24Sản xuất thép hình L50x50x5,0mm-nt-0,156tấn
25Sản xuất thép hình L50x50x5,0mm-nt-0,156tấn
26Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250-nt-1,416m3
27Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m-nt-84đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm-nt-84mối nối
29Đào cống công trình, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II-nt-3,628100m3
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm-nt-168cái
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150-nt-21,262m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,95-nt-2,993100m3
33Đào hố ga, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II-nt-0,774100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150-nt-3,84m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga-nt-0,192100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D ≤ 10mm-nt-0,95tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, D >18 mm-nt-0,037tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250-nt-13,425m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga-nt-1,428100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK =0,90-nt-0,444100m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga-nt-0,032100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp hố ga, D ≤10mm-nt-0,094tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, D >10mm-nt-0,131tấn
44Sản xuất thép tấm dày 3mm-nt-0,165tấn
45Lắp dựng thép tấm-nt-0,165tấn
46Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250-nt-0,735m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hầm-nt-0,202100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp hố ga, D ≤10mm-nt-0,09tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, D >10mm-nt-0,101tấn
50Sản xuất thép hình L50x50x5,0mm-nt-0,194tấn
51Sản xuất thép hình L50x50x5,0mm-nt-0,194tấn
52Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 250-nt-1,77m3
53Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m-nt-95đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm-nt-95mối nối
55Đào cống công trình, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp II-nt-4,103100m3
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm-nt-190cái
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 150-nt-24,046m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,95-nt-3,386100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,617100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-15,36m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-3,264100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính -nt-1,759tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm-nt-2,639tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,461tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,461tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-42,88m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,333100m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,23100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính -nt-0,305tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm-nt-0,575tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,912tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,912tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-5,12m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,066100m3
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II-nt-3,96100m
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-0,79m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,79m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,229100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính -nt-0,239tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính -nt-0,004tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-2,44m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,022100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,051100m3
26Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II-nt-3,96100m
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình-nt-0,79m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,79m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,229100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính -nt-0,247tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính -nt-0,004tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-2,51m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,017100m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,007100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính -nt-0,013tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính -nt-0,018tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,029tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,029tấn
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,16m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,034100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính -nt-0,013tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính -nt-0,013tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,026tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,026tấn
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,28m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,091100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,51m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,19100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính -nt-0,127tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính -nt-0,005tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-1,79m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,03100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,526100m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,56m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,968100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính -nt-0,647tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính -nt-0,028tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-8,86m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,175100m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,026100m2
61Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính -nt-0,075tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính -nt-0,105tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,132tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,132tấn
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,6m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,161100m2
67Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính -nt-0,072tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính -nt-0,081tấn
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,156tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-0,156tấn
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-1,44m3
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính -nt-14đoạn ống
73Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm-nt-14mối nối
74Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,01100m3
75Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính -nt-28cái
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-6,16m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-17,98m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-33,66100m3
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm-nt-72đoạn ống
80Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm-nt-72mối nối
81Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,984100m3
82Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm-nt-144cái
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-9,5m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-15,7m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-66,14100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I-nt-0,035100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá-nt-9,073100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,515100m3
4Đắp đất công trình-nt-51,52m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập-nt-9,829100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-1,361100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-1,361100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-9,073100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm-nt-9,073100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2-nt-9,073100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm-nt-9,073100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn-nt-1,957100tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy-nt-0,547100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,03m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,74m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I-nt-1,148100m3
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá-nt-11,475100m2
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập-nt-12,288100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-1,721100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên-nt-1,721100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2-nt-11,475100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm-nt-11,475100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2-nt-11,475100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm-nt-11,475100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn-nt-2,475100tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy-nt-0,457100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,1m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm-nt-4,37m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy-nt-0,675100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-1,27m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,38m3
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm-nt-1cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40 cm-nt-2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản đơn ĐK80, dài 2,9m-nt-2cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,003100m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,16m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,016100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,77tấn
39Gia công cột bằng thép hình-nt-0,81tấn
40Lắp dựng cột thép các loại-nt-0,81tấn
41Lắp đặt bu lông ĐK 10mm, L=10cm-nt-2ck
42Lắp đặt bu lông ĐK 10mm, L=3cm-nt-4ck
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm-nt-58,72m2
44Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-2,526100m3
45Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá-nt-25,257100m2
46Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập-nt-25,257100m2
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-2,526100m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-126,28m3
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100-nt-2.525,65m2
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá chẻ, chiều dày 3cm-nt-2.525,65m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy-nt-2,193100m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-4,11m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-10,96m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5%*(A+B+C+D))
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông có phần đường nhựa, điện, cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng/hạ tầng kỹ thuật/giao thông/cấp thoát nước;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: ≥ 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật/giao thông/cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, cấp thoát nước: ≥ 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: ≥ 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình: ≥ 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng;(2) Chứng chỉ Định giá xây dựng từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình: ≥ 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/Bảo hộ lao động/ Môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định tại Điểm 3 Mục E-CDNT 10.1 (g) Chương II của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào: (chiếc) Dung tích gầu ≥ 0,4m3(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
2 Xe ủi: (chiếc) Công suất ≤ 110CV(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
3 Xe lu: (chiếc) Trọng lượng ≥ 8T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
4 Ô tô tải tự đổ: (chiếc) Trọng tải ≥ 5T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
5 Ô tô tải thùng: (chiếc) Trọng tải ≥ 2,5T(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy phun nhựa đường: (chiếc) Kèm theo giấy đăng ký phương tiện (nếu có); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (nếu có)1
7 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc: (cái) Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->