Gói thầu: Gói thầu PTV34-2021: Thí nghiệm hiệu chỉnh Lò hơi - Tuabin định kỳ nhằm cải thiện chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966576-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV34-2021: Thí nghiệm hiệu chỉnh Lò hơi - Tuabin định kỳ nhằm cải thiện chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950377 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:05:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,520,347,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi hoặc tuabin hoặc thí nghiệm đo đặc tuyến cho tổ máy đốt than có công suất ≥ 300MW mà Nhà thầu đã thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin, lò hơi đốt than tổ máy có công suất ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành nhiệt điện hoặc công nghệ nhiệt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát TNHC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành nhiệt.-Phụ trách kỹ thuật và giám sát TNHC ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin, lò hơi đốt than tổ máy có công suất ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành nhiệt điện hoặc công nghệ nhiệt.-Có bằng cấp và chứng chỉ an toàn cấp 2 kèm theo-Phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin, lò hơi đốt than tổ máy có công suất ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc cao |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành nhiệt-02 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành điện-02 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành Tự động-02 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành Hóa-Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin, lò hơi đốt than tổ máy có công suất ≥ 300MW; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo độ rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo độ rung (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hợp bộ phân tích khói tương đương Testo 350 XL hoặc Testo 350 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ phân tích khói tương đương Testo 350 XL (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Hợp bộ lấy mẫu tro bay đẳng tốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ lấy mẫu tro bay (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ đo nhiệt độ, độ ẩm (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Hỏa quang kế 600 ÷ 2.000 độ C | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hỏa quang kế 600 ÷ 2000 độ C (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo nồng độ Natri | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo nồng độ Natri (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị phân tích nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phân tích nước (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bom Nhiệt lượng kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bom Nhiệt lượng kế (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Rây than bột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rây than bột (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị lấy mẫu than bột đẳng tốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lấy mẫu than bột đẳng tốc (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hợp bộ đo nhiệt độ theo trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ đo nhiệt độ theo trường (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTV34-2021: Thí nghiệm hiệu chỉnh Lò hơi - Tuabin định kỳ nhằm cải thiện chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình Sản xuất kinh doanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227.2491.999, Fax: 02272.491.888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227.2491.999, Fax: 02272.491.888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227.2491.999, Fax: 02272.491.888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội; Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369; Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu Đô thị mới Cầu Giấy, Tp. Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập biểu mẫu, thống kê số liệu vận hành hàng quý | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng dữ liệu | 1 | Thực hiện 4 lần |
| 2 | Lập Báo cáo chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật hàng quý cho tổ máy | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Thực hiện 4 lần |
| 3 | Công tác chuẩn bị | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 2 | Thực hiện 1 lần |
| 4 | Thí nghiệm sơ bộ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 2 | Thực hiện 4 lần |
| 5 | Hiệu chỉnh hệ thống chế biến than | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 8 | Thực hiện 1 lần |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh chế độ tối ưu cho lò hơi | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 2 | Thực hiện 4 lần |
| 7 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 2 | Thực hiện 4 lần |
| 8 | Thí nghiệm phân tích mẫu than nguyên – 398L | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 48 | |
| 9 | Thí nghiệm phân tích mẫu than bột – 398L | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 48 | |
| 10 | Thí nghiệm các mẫu tro – 398L | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 48 | |
| 11 | Thí nghiệm các mẫu xỉ - 398L | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 48 | |
| 12 | Tính toán, lập báo cáo kết quả thí nghiệm lò hơi | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Thực hiện 4 lần |
| 13 | Công tác chuẩn bị | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tuabin | 2 | Thực hiện 1 lần |
| 14 | Thí nghiệm hiệu chỉnh chế độ làm việc của bình ngưng và hệ thống chân không | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 2 | Thực hiện 2 lần |
| 15 | Thí nghiệm xác định đặc tính hệ thống gia nhiệt nước cấp | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bình gia nhiệt | 7 | Thực hiện 2 lần |
| 16 | Thí nghiệm xác định đặc tính phần truyền hơi | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tuabin | 2 | Thực hiện 2 lần |
| 17 | Thí nghiệm xác định đặc tính hiệu suất của tua bin | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tuabin | 2 | Thực hiện 4 lần |
| 18 | Tính toán, lập báo cáo kết quả thí nghiệm tua bin | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 1 | Thực hiện 4 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi hoặc tuabin hoặc thí nghiệm đo đặc tuyến cho tổ máy đốt than có công suất ≥ 300MW mà Nhà thầu đã thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin, lò hơi đốt than tổ máy có công suất ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);-Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành nhiệt điện hoặc công nghệ nhiệt. | 15 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát TNHC | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành nhiệt.-Phụ trách kỹ thuật và giám sát TNHC ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin, lò hơi đốt than tổ máy có công suất ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 7 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành nhiệt điện hoặc công nghệ nhiệt.-Có bằng cấp và chứng chỉ an toàn cấp 2 kèm theo-Phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin, lò hơi đốt than tổ máy có công suất ≥ 300MW kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc cao | 8 | -02 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành nhiệt-02 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành điện-02 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành Tự động-02 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành Hóa-Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh Tuabin, lò hơi đốt than tổ máy có công suất ≥ 300MW; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ rung | Máy đo độ rung (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 2 | Hợp bộ phân tích khói tương đương Testo 350 XL hoặc Testo 350 | Hợp bộ phân tích khói tương đương Testo 350 XL (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 2 |
| 3 | Hợp bộ lấy mẫu tro bay đẳng tốc | Hợp bộ lấy mẫu tro bay (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 4 | Hợp bộ đo nhiệt độ, độ ẩm | Hợp bộ đo nhiệt độ, độ ẩm (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 2 |
| 5 | Hỏa quang kế 600 ÷ 2.000 độ C | Hỏa quang kế 600 ÷ 2000 độ C (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 2 |
| 6 | Máy đo nồng độ Natri | Máy đo nồng độ Natri (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 7 | Thiết bị phân tích nước | Thiết bị phân tích nước (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 8 | Bom Nhiệt lượng kế | Bom Nhiệt lượng kế (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 9 | Rây than bột | Rây than bột (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 10 | Cân phân tích | Cân phân tích (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 11 | Thiết bị lấy mẫu than bột đẳng tốc | Thiết bị lấy mẫu than bột đẳng tốc (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 1 |
| 12 | Hợp bộ đo nhiệt độ theo trường | Hợp bộ đo nhiệt độ theo trường (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và cung cấp tài liệu chứng minh theo quy định tại theo Mẫu số 11C Chương IV) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi