Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408350-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200376743
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 11:51:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,619,872,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NH4)2SO4 1 Lọ 500g Hóa chất sinh học phân tử , Độ tinh khiết ≥99.0%
2 0.75% Agarose Cassettes. dye-free. ext. Markers BluePippin. 1-10kb. High Pass 4-20kb. Marker S1 1 Hộp Hóa chất sinh học phân tử. Dạng đóng gói: hộp 10 cassettes, gel trong không màu, một cassettes 5 giếng, một hộp marker S1, 1 hộp đệm chạy.
3 Absolute Ethanol (plastic bottle) 1 Lọ 2.5 lít Hóa chất phân tích, độ tinh khiết ≥99.5%
4 Acrylamide-500G 1 Lọ Hóa chất sinh học phân tử Độ tinh khiết ≥99.5%
5 Agar 2 kg Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm:
6 Agilent DNA 12000 Kit 1 Bộ 300 mẫu Hóa chất dùng xác định độ dài thư viện Pacbio bao gồm 25 chíp, 1 làm sạch điện cực và 1 bộ hóa chất, bảo quản 4°C
7 Amoxicilline 1 Lọ 200mg Hóa chất vi sinh học, độ hòa tan 1 M NH4OH: 50 mg/mL, bảo quản 2-8°C
8 Ampiciline 1 Lọ 50g Hóa chất vi sinh học, pKa (25 °C) 2.5 (COOH) 7.3 (NH2), bảo quản 2-8°C
9 AMPure PB (5ml) 2 Lọ Hạt từ dùng cho việc tinh sạch thư viện giải trình tự hệ máy Pacbio, bảo quản 4°C
10 Anode Buffer Container 3500 series 2 Bộ Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, bao gồm 4 packs, bảo quản 2-8°C
11 Antifoam 1 Lọ 50ml Hóa chất vi sinh học, 100% polyme silicone.
12 Axeton (Merck) 1 Chai Dung môi hữu cơ, độ tinh khiết 99,5%
13 Barcoded Overhang Adapter Kit 1 Hộp Barcode dùng cho việc làm thư viện giải trình tự, bảo quản-20°C
14 Bovine Serum Albumin 1 Lọ 50g Dạng bột khô, khối lượng phân tử ~66 kDa, bảo quản 2-8°C
15 CaCl2 1 kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể
16 Cao malt 1 kg Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
17 Cao nấm men 1 kg Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
18 Cao thịt 1 kg Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
19 Cathode Buffer Container 3500 series 2 Bộ Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, Anode Buffer Container 3500 series, bảo quản 2-8°C
20 CH3COONa (TQ) 1 kg Hóa chất sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥99%, độ hòa tan H2O: 100 mg/mL
21 Citric acid (TQ) 1 kg Dạng sản phẩm: tinh thể rắn.Độ tinh khiết:≥99.0%. Tạp chất: chloride (Cl-): ≤0.001% oxalate (C2O42-): passes test (limit about 0.003%) phosphate (PO43-): ≤0.001% sulfate (SO42-): ≤0.002% cation traces Fe: ≤3 ppm Pb: ≤2 ppm
22 Clorofom (Merck) 2 Chai Dung môi hữu cơ, tạp chất
23 Cồn 96 (Việt Nam) 10 Lít Hóa chất dùng trong công nghiệp. Độ tinh khiết: 96%
24 D - Manitol (Sigma) 1 Lọ 100g Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào, độ tinh khiết ≥99.5%
25 D- Fructose (Sigma) 1 Lọ 100g Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào, dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥99.5%
26 D- Glucose (Sigma) 1 Lọ 100g Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào, dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥99.5%
27 D- Maltose monohydrate (Sigma) 1 Lọ 25g Độ tinh khiết≥98%.Nhiệt độ nóng chảy: 167-170°C(lit.). Đóng gói: 100g/ lọ
28 D- Sorbitol (Sigma) 1 Lọ 100g Hóa chất sinh học phân tử, dạng bột, độ tinh khiết ≥98%
29 D- Trehalose (Sigma) 1 Lọ 500g Hóa chất vi sinh học, dạng bột, độ tinh khiết ≥99%
30 D-Galactose (Sigma) 1 Lọ 25g Hóa chất vi sinh học, dạng bột, độ tinh khiết ≥99%
31 DNA Gel Loading Dye (6X) 5 Túi 5 lọ x1ml Hóa chất sinh học phân tử. Thuốc nhuộm DNA nồng độ 6X. Đóng gói: túi 5 lọ x 1ml
32 Dung dịch chuẩn pH 10 (Merck) 1 Lít Dung dịch đệm pH 10
33 Dung dịch chuẩn pH 4 (Ý) 1 Lít Dung dịch đệm pH 4
34 Dung dịch chuẩn pH 7 (Ý) 1 Lít Dung dịch đệm pH 7
35 Elution Buffer 1 Lọ Hóa chất dùng để chuẩn bị thư viện cho hệ máy Pacbio, lọ 50ml, bảo quản 2 - 8 °C.
36 FeCl3 (Sigma) 1 Lọ 100g Hóa chất dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥99.99%
37 Folin (Sigma) 1 Lọ 500ml Nồng độ 1.27 g/mL at 20 °C
38 Glycerol (500 ml-Sigma) 1 500ml Hóa chất sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥99%, tạp chất Fe≤5 ppm. Mg: ≤5 ppm heavy metals (as Pb):
39 H2SO4 (Sigma) 1 Lọ 500ml Dạng dung dich, độ tinh khiết 99.999%
40 Hidi Formamide dạng dung dịch 2 Lọ Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, lọ 25ml, bảo quản từ -15-25°C.
41 Javen diệt khuẩn 30 Lít Hóa chất công nghiệp
42 Kit giải trình tự (Big Dye Terminator v3.1) 2 Bộ Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, bao gồm: 1 ống Big Dye V3.1, Chứng dương pGEM™ -3Zf(+) doublestranded DNA Control Template (200ng/ µL), –21 mồi M13 (0.8pmol/ µL) bảo quản -15 đến -25°C; và 02 ống dung dịch đệm 5X bảo quản 4°C
43 KOH (Sigma) 1 Kg Hóa chất, độ tinh khiết ≥85%
44 Lysozyme (Sigma) 1 Lọ 5g Dạng bột khô, khối lượng phân tử (1 mạch) 14.3 kDa, chứa protein, ≥90%
45 MagBead Binding Buffer Kit v2 3 Hộp Buffer tinh sạch thư viện dùng cho hệ máy Pacbio, bảo quản-20°C
46 Primer Invitrogen 3 Bộ Dùng trong sinh học phân tử
47 Protease K (100 mg-Invitrogen) 5 lọ Enzyme, bảo quản -20°C, đóng hói 5 ống x 1.25 mL
48 QIAamp DNA Mini kit 5 Hộp Hóa chất sinh học phân tử tách DNA, hộp 50 phản ứng
49 QIAquick-PCR-Purification kit 10 bộ Hóa chất sinh học phân tử, dùng trong tinh sạch sản phẩm PCR ( từ 10µg sảm phẩm với kích thước100 bp to 10 kb), bộ 50 phản ứng
50 Quick-Load® 1 kb DNA Ladder 5 Ống 1.25ml Hóa chất sinh học phân tử. Dung ước tính khối lượng và kích thước DNA từ100 bp đến 15,000 bp.
51 Quick-Load® 1 kb Extend DNA Ladder 1 Ống 1.25ml Hóa chất sinh học phân tử. Dung ước tính khối lượng và kích thước DNA từ 0.5 đến 48.5 kilobases bp.
52 Streptomycin sulfate(Bio reagent) 1 Lọ 25g Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào, dạng bột, hiệu quả ≥720 I.U./ mg
53 T4 DNA Ligase-500UN 4 500 Unit Dùng trong sinh học phân tử, khối lượng phân tử 68 kDa, 4,000 U/mL, bảo quản −20°C
54 Taq DNA polymerase. cloned-500un 4 Lọ Enzyme dùng trong sinh học phân tử (phản ứng PCR), đóng gói • 100 µL DreamTaq DNA Polymerase (5 U/µL) và 2 lọ x 1.25 mL 10X DreamTaq Buffer (includes 20 mM MgCl2)- dung dịch đệm, bảo quản -20°C.
55 UltraPure™ Agarose 1 Chai 500g Hóa chất sinh học phân tử, dùng trong điện di với sản phẩm giới hạn trong khoảng 100 bp đến >30 kb
56 Qubit dsDNA HS Assay 1 Bộ 500 phản ứng Hóa chất sinh học phân tử, đo nồng độ DNA ( mạch đôi) trong khoảng 10 pg/µL to 100 ng/µL, bảo quản 2 - 8 °C tránh ánh sáng trực tiếp
57 Nuclease-Free Water 2 Lọ 1000ml Hóa chất sinh học phân tử, Nước cất, đã vô trùng, lọc qua màng, không chứa DNase
58 Pop7 Polymer for 3500/3500XL 5 Bộ Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, bao gồm 384 phản ứng, bảo quản 2-8°C
59 g-TUBE™ 3 Hộp 10 tuýp Hộp 10 cái. Thiết bị cắt DNA thành đoạn nhỏ từ 6kb đến 20kb . Bảo quản nhiệt độ thường
60 Sequel Binding and Internal Control Kit 3.0 3 Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio, bao gồm 02 bộ: Sequel Binding Kit 3.0 and Sequel DNA Internal Control Complex 3.0, bảo quản -20°C
61 Sequel Sequencing Kit 3.0 4 Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio, 24 phản ứng, bảo quản -20°C
62 Sequel™ Mixing Plate (120 Pack) 1 Thùng Hóa chất cho hệ máy Pacbio, đĩa 96 giếng tiêu chuẩn cho hóa chất của hệ máy Sequel, thùng 120 đĩa.
63 Sequel™ Pipet Tips v2 (40 Pack) 1 Thùng Hộp đầu típ, 96 típ/ hộp, thùng 40 hộp. Típ có đầu lọc phù hợp tiêu chuẩn của hệ máy Sequel
64 Sequel™ Sample Plate Foil (100 Seals) 1 Hộp Tấm dán đĩa 96 giếng chống bay hơi, phù hợp với tiêu chuẩn của hệ máy Sequel, hộp 100 tấm
65 Sequel™ SMRT® Cell Oil 1 Hộp Hộp 5 ống chứa hóa chất kiểm tra môi trường và sự bay hơi của SMRT cells trong quá trình giải trình tự trên hệ máy Sequel, hóa chất dủ dùng cho 5 lần chạy máy
66 SMRT Cell 1M v3 Tray 3 Hộp Hộp bao gồm 4 cell giải trình tự cho máy giải trình tự Pacbio
67 SMRTbell Express Template Prep Kit 2.0 4 Hộp Hóa chất cho hệ máy Pacbio. Bộ kit gồm 18 phản ứng, bảo quản từ -15 đến -25° C.
68 SMRTbell™ Clean Up Column Kit v2 Kit - Diffusion (20 columns) 1 Hộp Cột tinh sạch thư viện giải trình tự cho hệ máy Pacbio, hộp 20 cột, bảo quản 4 độ C
69 Bộ mao quản (3500 Genetic Analyzer 8-capillary, 50cm) 3 Cái Vật tư dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500
70 Đệm PBS 1 Chai 500ml Hóa chất sinh học phân tửi . Trạng thái: Dung dịch ở nồng độ 10X. Pha loãng về nồng độ 1X chứa: 137 mM NaCl, 2.7 mM KCl, 8 mM Na2HPO4, and 2 mM KH2PO4. không chứa Rnase, pH 7.4, bảo quản ở nhiệt độ thường
71 EDTA 1 1kg Hóa chất sinh học phân tử , không chứa DNases, proteases, Rnase, Bảo quản +15°C to +30°C
72 Ethidium Bromide, 10mg/mL 2 lọ 10ml Hóa chất sinh học phân tử, độ tinh khiết >98.0%
73 Ethyl acetate 5 Chai 500ml Hóa chất sinh học phân tử, độ tinh khiết 99.8%
74 Tinh bột khoai tây (Sigma) 1 Lọ 2kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng
75 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA. volume 0.5 mL 1 Hộp Ống không dính có thể tích 0,5mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene
76 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes. DNA/RNA. volume 2.0 mL 1 Hộp Ống không dính có thể tích 2 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene
77 Eppendorf® PCR tubes capacity 0.2 mL. colorless 1 Hộp Ống không dính có thể tích 0,2 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene
78 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes. DNA/RNA. volume 1.5 mL 1 Hộp Ống không dính có thể tích 1,5 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene
79 Qubit Assay Tubes 1 Hộp 500 ống Ống không dính có thể tích 0,5 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene. Tube dành riêng cho phân tích định lượng ADN bằng máy Qubit
80 Ống giữ giống (2mlx100) 2 Túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 2 ml.
81 ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 10. volume range 0.1-10 μL. sterile 1 Thùng 5 gói x960 tip Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 0,1- 10µl, tiệt trùng
82 ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 1000. volume range 100-1000 μL. sterile 1 Thùng 5 gói x960 tip Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 100- 1000µl, tiệt trùng
83 ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 200. volume range 1-200 μL. sterile 1 Thùng 5 gói x960 tip Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 1- 200µl, tiệt trùng
84 Ống ly tâm đáy bằng có nắp 50ml chia vạch (Ý) 1 Hộp Tuýp ly tâm nhựa có chia vạch, đáy bằng có nắp 50 ml (100 chiếc/gói; 10 gói/ hộp). Kích thước 30x115mm. Chất liệu: Polypropylene. Chia vạch với nắp vặn đảm bảo, khử trùng.
85 Ống nghiệm nút xoáy 10 Chiếc Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh.Ống nghiệm làm bằng thủy tinh soda-lime.Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE.
86 PCR tip (túi 100 chiếc 0.2 ml) 5 Túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA. Dung tích: 200 µl
87 Phin lọc Pall (hộp 72 chiếc- 0.2µm) 2 Hộp Phin lọc vi khuẩn Kích thước lỗ 0.2µm
88 Khẩu trang y tế 10 Hộp Khẩu trang y tế kháng khuẩn dùng 1 lần ,cấu tạo ồm 2 lớp vải không dệt (Non women) ở mặt trong và mặt ngoài, 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter) và lọc bụi > 90%. Đóng gói: 50 cái/ Hộp
89 Găng tay cao su không bột 10 Hộp Loại găng tay Nitrile, làm bằng cao su tổng hợp Nitrile Không gây dị ứng cho người sử dụng Không sử dụng bột đá Đáp ứng yêu cầu sử dụng trong y tế, công nghệ sinh học, xét nghiệm…
90 Găng tay nilon 10 Hộp Găng tay làm bằng nilon, hộp 80 chiếc
91 Giá đựng cuvette 1 Chiếc Chất liệu: PE. Dùng để đựng các cuvet 12x10 mm theo chiều dọc hoặc theo chiều ngang
92 Bình Duran 1 lít (Đức) 10 Chiếc Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Dung tích 1L
93 Bình Duran 2 lít (Đức) 10 Chiếc Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Dung tích 2L
94 Bình Duran 500 ml (Đức) 10 Chiếc Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Dung tích 500mL
95 Bình hút ẩm (5 lít) 5 Chiếc Chất liệu: Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Được sử dụng để sấy các sản phẩm ẩm và bảo quản các chất nhạy cảm với độ ẩm. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp
96 Bình tam giác 1 lít (Đức) 10 Chiếc Độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch rõ ràng . Thiết kế dạng hình nón dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Dung tích 1L
97 Bình tia nhựa miệng rộng 5 Chiếc Chất liệu: Nhựa LDPE. Sử dụng để đựng dung môi và sử dụng trong phòng thí nghiệm. Quy cách đóng gói: 5 cái/hộp
98 Cốc đong 1 lít (Đức) 10 Chiếc Cốc có vạch chia rõ ràng, có mỏ, chịu nhiệt cao, dung tích 1L
99 Can nhựa 20 lít 5 Chiếc Dung tích 20L , chất liệu nhựa nguyên sinh HDPE, có thể dùng để đựng hóa chất
100 Can nhựa 5 lít 4 Chiếc Dung tích 5L , chất liệu nhựa nguyên sinh HDPE, có thể dùng để đựng hóa chất
101 Bông không thấm nước 3 kg Được làm từ 100% bông tự nhiên, không chứa tạp chất, Khử trùng được ở 121°C.
102 Đầu côn 0.2ml (1000 chiếc) 5 túi Chất liệu: polypropylene, vô trùng, thể tích sử dụng 10µL-200µL, Free DNA, ARN, endotoxin
103 Đầu côn 1ml (1000 chiếc) 6 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 1 ml. Đóng gói: 1000 chiếc/túi
104 Đầu côn 5ml (1000 chiếc) 6 túi Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 5 ml. Đóng gói: 1000 chiếc/túi
105 Đèn cồn 6 Chiếc Đèn Cồn Đốt, Thủy Tinh Trong Suốt, Có Nắp Đậy, Dung Tích 150mL , dùng trong các thí nghiệm vi sinh học
106 Cuvett nhựa 1.5 ml (Ý) 1 Hộp Chất liệu: bằng nhựa, đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất- dung tích 1,5 ml.Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động
107 Hộp đựng mẫu trong tủ âm (loại 2mlx100) 7 Chiếc Hộp đựng mẫu có nắp hất liệu nhựa, chịu được nhiệt độ -80°C. Kích thước: 2ml x 100 ống
108 Corning® 15 mL centrifuge tubes 2 Túi 50 cái Ống có đầu nhọn, chất liệu polupropylene , chia vạch 1.5 ‑ 14.5 mL, vô trùng , nonpyrogenic and DNase-/RNase-free
109 Corning® 50 mL centrifuge tubes 2 Túi 50 cái Ống có đầu nhọn, chất liệu polupropylene , chia vạch 5 ‑ 50 mL, vô trùng , nonpyrogenic and DNase-/RNase-free
110 Đĩa petri nhựa (Mỹ) 4 Thùng 500 cái Chất liệu: nhựa polystyrene, kích thước 90.00 x 15.00
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->