Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376743 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 11:51:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,872,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | (NH4)2SO4 | 1 | Lọ 500g | Hóa chất sinh học phân tử , Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 2 | 0.75% Agarose Cassettes. dye-free. ext. Markers BluePippin. 1-10kb. High Pass 4-20kb. Marker S1 | 1 | Hộp | Hóa chất sinh học phân tử. Dạng đóng gói: hộp 10 cassettes, gel trong không màu, một cassettes 5 giếng, một hộp marker S1, 1 hộp đệm chạy. | ||
| 3 | Absolute Ethanol (plastic bottle) | 1 | Lọ 2.5 lít | Hóa chất phân tích, độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 4 | Acrylamide-500G | 1 | Lọ | Hóa chất sinh học phân tử Độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 5 | Agar | 2 | kg | Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm: | ||
| 6 | Agilent DNA 12000 Kit | 1 | Bộ 300 mẫu | Hóa chất dùng xác định độ dài thư viện Pacbio bao gồm 25 chíp, 1 làm sạch điện cực và 1 bộ hóa chất, bảo quản 4°C | ||
| 7 | Amoxicilline | 1 | Lọ 200mg | Hóa chất vi sinh học, độ hòa tan 1 M NH4OH: 50 mg/mL, bảo quản 2-8°C | ||
| 8 | Ampiciline | 1 | Lọ 50g | Hóa chất vi sinh học, pKa (25 °C) 2.5 (COOH) 7.3 (NH2), bảo quản 2-8°C | ||
| 9 | AMPure PB (5ml) | 2 | Lọ | Hạt từ dùng cho việc tinh sạch thư viện giải trình tự hệ máy Pacbio, bảo quản 4°C | ||
| 10 | Anode Buffer Container 3500 series | 2 | Bộ | Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, bao gồm 4 packs, bảo quản 2-8°C | ||
| 11 | Antifoam | 1 | Lọ 50ml | Hóa chất vi sinh học, 100% polyme silicone. | ||
| 12 | Axeton (Merck) | 1 | Chai | Dung môi hữu cơ, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 13 | Barcoded Overhang Adapter Kit | 1 | Hộp | Barcode dùng cho việc làm thư viện giải trình tự, bảo quản-20°C | ||
| 14 | Bovine Serum Albumin | 1 | Lọ 50g | Dạng bột khô, khối lượng phân tử ~66 kDa, bảo quản 2-8°C | ||
| 15 | CaCl2 | 1 | kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể | ||
| 16 | Cao malt | 1 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 17 | Cao nấm men | 1 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 18 | Cao thịt | 1 | kg | Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: | ||
| 19 | Cathode Buffer Container 3500 series | 2 | Bộ | Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, Anode Buffer Container 3500 series, bảo quản 2-8°C | ||
| 20 | CH3COONa (TQ) | 1 | kg | Hóa chất sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥99%, độ hòa tan H2O: 100 mg/mL | ||
| 21 | Citric acid (TQ) | 1 | kg | Dạng sản phẩm: tinh thể rắn.Độ tinh khiết:≥99.0%. Tạp chất: chloride (Cl-): ≤0.001% oxalate (C2O42-): passes test (limit about 0.003%) phosphate (PO43-): ≤0.001% sulfate (SO42-): ≤0.002% cation traces Fe: ≤3 ppm Pb: ≤2 ppm | ||
| 22 | Clorofom (Merck) | 2 | Chai | Dung môi hữu cơ, tạp chất | ||
| 23 | Cồn 96 (Việt Nam) | 10 | Lít | Hóa chất dùng trong công nghiệp. Độ tinh khiết: 96% | ||
| 24 | D - Manitol (Sigma) | 1 | Lọ 100g | Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào, độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 25 | D- Fructose (Sigma) | 1 | Lọ 100g | Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào, dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 26 | D- Glucose (Sigma) | 1 | Lọ 100g | Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào, dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 27 | D- Maltose monohydrate (Sigma) | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết≥98%.Nhiệt độ nóng chảy: 167-170°C(lit.). Đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 28 | D- Sorbitol (Sigma) | 1 | Lọ 100g | Hóa chất sinh học phân tử, dạng bột, độ tinh khiết ≥98% | ||
| 29 | D- Trehalose (Sigma) | 1 | Lọ 500g | Hóa chất vi sinh học, dạng bột, độ tinh khiết ≥99% | ||
| 30 | D-Galactose (Sigma) | 1 | Lọ 25g | Hóa chất vi sinh học, dạng bột, độ tinh khiết ≥99% | ||
| 31 | DNA Gel Loading Dye (6X) | 5 | Túi 5 lọ x1ml | Hóa chất sinh học phân tử. Thuốc nhuộm DNA nồng độ 6X. Đóng gói: túi 5 lọ x 1ml | ||
| 32 | Dung dịch chuẩn pH 10 (Merck) | 1 | Lít | Dung dịch đệm pH 10 | ||
| 33 | Dung dịch chuẩn pH 4 (Ý) | 1 | Lít | Dung dịch đệm pH 4 | ||
| 34 | Dung dịch chuẩn pH 7 (Ý) | 1 | Lít | Dung dịch đệm pH 7 | ||
| 35 | Elution Buffer | 1 | Lọ | Hóa chất dùng để chuẩn bị thư viện cho hệ máy Pacbio, lọ 50ml, bảo quản 2 - 8 °C. | ||
| 36 | FeCl3 (Sigma) | 1 | Lọ 100g | Hóa chất dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥99.99% | ||
| 37 | Folin (Sigma) | 1 | Lọ 500ml | Nồng độ 1.27 g/mL at 20 °C | ||
| 38 | Glycerol (500 ml-Sigma) | 1 | 500ml | Hóa chất sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥99%, tạp chất Fe≤5 ppm. Mg: ≤5 ppm heavy metals (as Pb): | ||
| 39 | H2SO4 (Sigma) | 1 | Lọ 500ml | Dạng dung dich, độ tinh khiết 99.999% | ||
| 40 | Hidi Formamide dạng dung dịch | 2 | Lọ | Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, lọ 25ml, bảo quản từ -15-25°C. | ||
| 41 | Javen diệt khuẩn | 30 | Lít | Hóa chất công nghiệp | ||
| 42 | Kit giải trình tự (Big Dye Terminator v3.1) | 2 | Bộ | Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, bao gồm: 1 ống Big Dye V3.1, Chứng dương pGEM™ -3Zf(+) doublestranded DNA Control Template (200ng/ µL), –21 mồi M13 (0.8pmol/ µL) bảo quản -15 đến -25°C; và 02 ống dung dịch đệm 5X bảo quản 4°C | ||
| 43 | KOH (Sigma) | 1 | Kg | Hóa chất, độ tinh khiết ≥85% | ||
| 44 | Lysozyme (Sigma) | 1 | Lọ 5g | Dạng bột khô, khối lượng phân tử (1 mạch) 14.3 kDa, chứa protein, ≥90% | ||
| 45 | MagBead Binding Buffer Kit v2 | 3 | Hộp | Buffer tinh sạch thư viện dùng cho hệ máy Pacbio, bảo quản-20°C | ||
| 46 | Primer Invitrogen | 3 | Bộ | Dùng trong sinh học phân tử | ||
| 47 | Protease K (100 mg-Invitrogen) | 5 | lọ | Enzyme, bảo quản -20°C, đóng hói 5 ống x 1.25 mL | ||
| 48 | QIAamp DNA Mini kit | 5 | Hộp | Hóa chất sinh học phân tử tách DNA, hộp 50 phản ứng | ||
| 49 | QIAquick-PCR-Purification kit | 10 | bộ | Hóa chất sinh học phân tử, dùng trong tinh sạch sản phẩm PCR ( từ 10µg sảm phẩm với kích thước100 bp to 10 kb), bộ 50 phản ứng | ||
| 50 | Quick-Load® 1 kb DNA Ladder | 5 | Ống 1.25ml | Hóa chất sinh học phân tử. Dung ước tính khối lượng và kích thước DNA từ100 bp đến 15,000 bp. | ||
| 51 | Quick-Load® 1 kb Extend DNA Ladder | 1 | Ống 1.25ml | Hóa chất sinh học phân tử. Dung ước tính khối lượng và kích thước DNA từ 0.5 đến 48.5 kilobases bp. | ||
| 52 | Streptomycin sulfate(Bio reagent) | 1 | Lọ 25g | Hóa chất dùng trong nuôi cấy tế bào, dạng bột, hiệu quả ≥720 I.U./ mg | ||
| 53 | T4 DNA Ligase-500UN | 4 | 500 Unit | Dùng trong sinh học phân tử, khối lượng phân tử 68 kDa, 4,000 U/mL, bảo quản −20°C | ||
| 54 | Taq DNA polymerase. cloned-500un | 4 | Lọ | Enzyme dùng trong sinh học phân tử (phản ứng PCR), đóng gói • 100 µL DreamTaq DNA Polymerase (5 U/µL) và 2 lọ x 1.25 mL 10X DreamTaq Buffer (includes 20 mM MgCl2)- dung dịch đệm, bảo quản -20°C. | ||
| 55 | UltraPure™ Agarose | 1 | Chai 500g | Hóa chất sinh học phân tử, dùng trong điện di với sản phẩm giới hạn trong khoảng 100 bp đến >30 kb | ||
| 56 | Qubit dsDNA HS Assay | 1 | Bộ 500 phản ứng | Hóa chất sinh học phân tử, đo nồng độ DNA ( mạch đôi) trong khoảng 10 pg/µL to 100 ng/µL, bảo quản 2 - 8 °C tránh ánh sáng trực tiếp | ||
| 57 | Nuclease-Free Water | 2 | Lọ 1000ml | Hóa chất sinh học phân tử, Nước cất, đã vô trùng, lọc qua màng, không chứa DNase | ||
| 58 | Pop7 Polymer for 3500/3500XL | 5 | Bộ | Hóa chất dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 Genetic Analyzer, bao gồm 384 phản ứng, bảo quản 2-8°C | ||
| 59 | g-TUBE™ | 3 | Hộp 10 tuýp | Hộp 10 cái. Thiết bị cắt DNA thành đoạn nhỏ từ 6kb đến 20kb . Bảo quản nhiệt độ thường | ||
| 60 | Sequel Binding and Internal Control Kit 3.0 | 3 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, bao gồm 02 bộ: Sequel Binding Kit 3.0 and Sequel DNA Internal Control Complex 3.0, bảo quản -20°C | ||
| 61 | Sequel Sequencing Kit 3.0 | 4 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, 24 phản ứng, bảo quản -20°C | ||
| 62 | Sequel™ Mixing Plate (120 Pack) | 1 | Thùng | Hóa chất cho hệ máy Pacbio, đĩa 96 giếng tiêu chuẩn cho hóa chất của hệ máy Sequel, thùng 120 đĩa. | ||
| 63 | Sequel™ Pipet Tips v2 (40 Pack) | 1 | Thùng | Hộp đầu típ, 96 típ/ hộp, thùng 40 hộp. Típ có đầu lọc phù hợp tiêu chuẩn của hệ máy Sequel | ||
| 64 | Sequel™ Sample Plate Foil (100 Seals) | 1 | Hộp | Tấm dán đĩa 96 giếng chống bay hơi, phù hợp với tiêu chuẩn của hệ máy Sequel, hộp 100 tấm | ||
| 65 | Sequel™ SMRT® Cell Oil | 1 | Hộp | Hộp 5 ống chứa hóa chất kiểm tra môi trường và sự bay hơi của SMRT cells trong quá trình giải trình tự trên hệ máy Sequel, hóa chất dủ dùng cho 5 lần chạy máy | ||
| 66 | SMRT Cell 1M v3 Tray | 3 | Hộp | Hộp bao gồm 4 cell giải trình tự cho máy giải trình tự Pacbio | ||
| 67 | SMRTbell Express Template Prep Kit 2.0 | 4 | Hộp | Hóa chất cho hệ máy Pacbio. Bộ kit gồm 18 phản ứng, bảo quản từ -15 đến -25° C. | ||
| 68 | SMRTbell™ Clean Up Column Kit v2 Kit - Diffusion (20 columns) | 1 | Hộp | Cột tinh sạch thư viện giải trình tự cho hệ máy Pacbio, hộp 20 cột, bảo quản 4 độ C | ||
| 69 | Bộ mao quản (3500 Genetic Analyzer 8-capillary, 50cm) | 3 | Cái | Vật tư dùng cho hệ máy giải trình tự ABI 3500 | ||
| 70 | Đệm PBS | 1 | Chai 500ml | Hóa chất sinh học phân tửi . Trạng thái: Dung dịch ở nồng độ 10X. Pha loãng về nồng độ 1X chứa: 137 mM NaCl, 2.7 mM KCl, 8 mM Na2HPO4, and 2 mM KH2PO4. không chứa Rnase, pH 7.4, bảo quản ở nhiệt độ thường | ||
| 71 | EDTA | 1 | 1kg | Hóa chất sinh học phân tử , không chứa DNases, proteases, Rnase, Bảo quản +15°C to +30°C | ||
| 72 | Ethidium Bromide, 10mg/mL | 2 | lọ 10ml | Hóa chất sinh học phân tử, độ tinh khiết >98.0% | ||
| 73 | Ethyl acetate | 5 | Chai 500ml | Hóa chất sinh học phân tử, độ tinh khiết 99.8% | ||
| 74 | Tinh bột khoai tây (Sigma) | 1 | Lọ 2kg | Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 75 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA. volume 0.5 mL | 1 | Hộp | Ống không dính có thể tích 0,5mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 76 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes. DNA/RNA. volume 2.0 mL | 1 | Hộp | Ống không dính có thể tích 2 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 77 | Eppendorf® PCR tubes capacity 0.2 mL. colorless | 1 | Hộp | Ống không dính có thể tích 0,2 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 78 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes. DNA/RNA. volume 1.5 mL | 1 | Hộp | Ống không dính có thể tích 1,5 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene | ||
| 79 | Qubit Assay Tubes | 1 | Hộp 500 ống | Ống không dính có thể tích 0,5 mL, sử dụng 01 lần, làm bằng polypropylene. Tube dành riêng cho phân tích định lượng ADN bằng máy Qubit | ||
| 80 | Ống giữ giống (2mlx100) | 2 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 2 ml. | ||
| 81 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 10. volume range 0.1-10 μL. sterile | 1 | Thùng 5 gói x960 tip | Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 0,1- 10µl, tiệt trùng | ||
| 82 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 1000. volume range 100-1000 μL. sterile | 1 | Thùng 5 gói x960 tip | Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 100- 1000µl, tiệt trùng | ||
| 83 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 200. volume range 1-200 μL. sterile | 1 | Thùng 5 gói x960 tip | Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 1- 200µl, tiệt trùng | ||
| 84 | Ống ly tâm đáy bằng có nắp 50ml chia vạch (Ý) | 1 | Hộp | Tuýp ly tâm nhựa có chia vạch, đáy bằng có nắp 50 ml (100 chiếc/gói; 10 gói/ hộp). Kích thước 30x115mm. Chất liệu: Polypropylene. Chia vạch với nắp vặn đảm bảo, khử trùng. | ||
| 85 | Ống nghiệm nút xoáy | 10 | Chiếc | Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy vi sinh.Ống nghiệm làm bằng thủy tinh soda-lime.Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE. | ||
| 86 | PCR tip (túi 100 chiếc 0.2 ml) | 5 | Túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA. Dung tích: 200 µl | ||
| 87 | Phin lọc Pall (hộp 72 chiếc- 0.2µm) | 2 | Hộp | Phin lọc vi khuẩn Kích thước lỗ 0.2µm | ||
| 88 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Khẩu trang y tế kháng khuẩn dùng 1 lần ,cấu tạo ồm 2 lớp vải không dệt (Non women) ở mặt trong và mặt ngoài, 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter) và lọc bụi > 90%. Đóng gói: 50 cái/ Hộp | ||
| 89 | Găng tay cao su không bột | 10 | Hộp | Loại găng tay Nitrile, làm bằng cao su tổng hợp Nitrile Không gây dị ứng cho người sử dụng Không sử dụng bột đá Đáp ứng yêu cầu sử dụng trong y tế, công nghệ sinh học, xét nghiệm… | ||
| 90 | Găng tay nilon | 10 | Hộp | Găng tay làm bằng nilon, hộp 80 chiếc | ||
| 91 | Giá đựng cuvette | 1 | Chiếc | Chất liệu: PE. Dùng để đựng các cuvet 12x10 mm theo chiều dọc hoặc theo chiều ngang | ||
| 92 | Bình Duran 1 lít (Đức) | 10 | Chiếc | Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Dung tích 1L | ||
| 93 | Bình Duran 2 lít (Đức) | 10 | Chiếc | Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Dung tích 2L | ||
| 94 | Bình Duran 500 ml (Đức) | 10 | Chiếc | Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Dung tích 500mL | ||
| 95 | Bình hút ẩm (5 lít) | 5 | Chiếc | Chất liệu: Cổ mài, nắp lục giác nhựa. Được sử dụng để sấy các sản phẩm ẩm và bảo quản các chất nhạy cảm với độ ẩm. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp | ||
| 96 | Bình tam giác 1 lít (Đức) | 10 | Chiếc | Độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng có nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch rõ ràng . Thiết kế dạng hình nón dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm. Dung tích 1L | ||
| 97 | Bình tia nhựa miệng rộng | 5 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa LDPE. Sử dụng để đựng dung môi và sử dụng trong phòng thí nghiệm. Quy cách đóng gói: 5 cái/hộp | ||
| 98 | Cốc đong 1 lít (Đức) | 10 | Chiếc | Cốc có vạch chia rõ ràng, có mỏ, chịu nhiệt cao, dung tích 1L | ||
| 99 | Can nhựa 20 lít | 5 | Chiếc | Dung tích 20L , chất liệu nhựa nguyên sinh HDPE, có thể dùng để đựng hóa chất | ||
| 100 | Can nhựa 5 lít | 4 | Chiếc | Dung tích 5L , chất liệu nhựa nguyên sinh HDPE, có thể dùng để đựng hóa chất | ||
| 101 | Bông không thấm nước | 3 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, không chứa tạp chất, Khử trùng được ở 121°C. | ||
| 102 | Đầu côn 0.2ml (1000 chiếc) | 5 | túi | Chất liệu: polypropylene, vô trùng, thể tích sử dụng 10µL-200µL, Free DNA, ARN, endotoxin | ||
| 103 | Đầu côn 1ml (1000 chiếc) | 6 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 1 ml. Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 104 | Đầu côn 5ml (1000 chiếc) | 6 | túi | Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA (Nonpyrogenic, DNase/RNase free). Dung tích: 5 ml. Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 105 | Đèn cồn | 6 | Chiếc | Đèn Cồn Đốt, Thủy Tinh Trong Suốt, Có Nắp Đậy, Dung Tích 150mL , dùng trong các thí nghiệm vi sinh học | ||
| 106 | Cuvett nhựa 1.5 ml (Ý) | 1 | Hộp | Chất liệu: bằng nhựa, đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất- dung tích 1,5 ml.Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động | ||
| 107 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm (loại 2mlx100) | 7 | Chiếc | Hộp đựng mẫu có nắp hất liệu nhựa, chịu được nhiệt độ -80°C. Kích thước: 2ml x 100 ống | ||
| 108 | Corning® 15 mL centrifuge tubes | 2 | Túi 50 cái | Ống có đầu nhọn, chất liệu polupropylene , chia vạch 1.5 ‑ 14.5 mL, vô trùng , nonpyrogenic and DNase-/RNase-free | ||
| 109 | Corning® 50 mL centrifuge tubes | 2 | Túi 50 cái | Ống có đầu nhọn, chất liệu polupropylene , chia vạch 5 ‑ 50 mL, vô trùng , nonpyrogenic and DNase-/RNase-free | ||
| 110 | Đĩa petri nhựa (Mỹ) | 4 | Thùng 500 cái | Chất liệu: nhựa polystyrene, kích thước 90.00 x 15.00 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi