Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Kông Chro tỉnh Gia Lai năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980697-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Kông Chro tỉnh Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210978603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:06:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,027,121,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Kông Chro tỉnh Gia Lai năm 2022
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Kông Chro tỉnh Gia Lai năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC KHÔNG CHRO
B ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
C A- PHẦN XÂY DỰNG
D 1-LÀM TẠI CHỔ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31)1Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37)6Mg
3Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)5Bộ
E 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41)1Mg
F B- PHẦN ĐIỆN
G 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.6.51Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.513Cột
H 2- XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)10Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)5Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ĐTLa;ĐTL(14)a(DZTA-111a)2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D;NĐ-D(14)(DZTA-139)5Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148)6Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(DZTA-149)1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161)4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-130(DZTA-161)1Bộ
I 3- VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post22Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện)41Bộ
3Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 70mm2 (h>10m)VTTB A cấp683m
4Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 185mm2 (h>10m)VTTB A cấp969m
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ hông Φ 68-80mm, kẹp Φ 20-24.5mm15Cái
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 70 dây bọc12Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 185 dây bọc18Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ 70mm2 dây bọc6Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 185mm23Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 70mm224Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 185mm215Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm212Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm26Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA3Cái
15Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm8Bảng
16Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn1,28Cái
17Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB0,32lít
18Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 70 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2)9cái
19Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 95 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 185 mm2)9cái
J PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
K A-THU HỒI
1Hạ cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Tháo sứ đứng 22kV7Cái
3Tháo sứ chuỗi11Chuỗi
4Tháo xà đỡ thẳng (DZTA_62)2Bộ
5Tháo dây AC-70 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m)600Mét
L B- LẮP ĐẶT LẠI
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế 15-22kV cột tròn trên cột5Cái
M I-ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
N A- PHẦN XÂY DỰNG
O 1-LÀM TẠI CHỖ
1Cung cấp và đào đúc Móng trụ MTH-1 cột BTLT7.3 m (DZHA-16)11Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(10) (DZTA-31)6Mg
3Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (10);(DZTA-37)19Mg
4Cung cấp và đào đúc Móng trụ đôi 8,5 mét MTĐH(8.5) ( DZHA -17)21Mg
5Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187; DZHA -66)52Bộ
P 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.2 (8.5) (DZTA-40)40Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (10) (DZTA-41)34Mg
Q B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
R 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-2.540cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-3.053cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190.3.534cột
4Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190-4.344cột
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10(DZTA-62)2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*330 cm)131Biển
7Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZHA-67; DZTA-187a)52Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn ABC (DZHA-09)85Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug)63Bộ
S 3-VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-951,629Km
2Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line post6Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm24Cái
4Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB2,62lít
5Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn10,48cái
6Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95( hVTTB A cấp7.415m
7Lắp đặt Bu lon móc 16*250VTTB A cấp94Cái
8Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 16*30042Cái
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ )118Cái
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)134Cái
11Cung cấp và lắp đặt Đai thép238Mét
12Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm )116Cái
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 35-95/35-95280Cái
14Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chịu sức căng 4*9548Cái
15Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HIPE 65/8012Mét
16Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp252Cái
T II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ
U III-PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
V A- THU HỒI
1Tháo sứ hạ thế63Bộ
2Tháo dây AV-70mm2 (h3.396Mét
3Tháo cáp vặn xoắn ABC 4*701.077Mét
4Tháo xà đỡ thẳng hạ áp21Bộ
W TRẠM BIẾN ÁP
X PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan (RK-6*6)5Bộ
2Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(12) (DZTA-31)1móng
3Cung cấp và đào đúc Móng gia cường TBA1móng
4Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 1 cột hoặc cột đôi BTLT (TBA-41)7ht
Y PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 12m- PI (TBA-61)5Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)5Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Sắt V lỗ đa năng 40*60 (lắp tủ điện)5Cái
4Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV TBA 2P-2 cột BT(TBA-48a)1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà MBA TBA 2P-2 cột BT(TBA-47a)1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì ly tâm -XCC-1LT(TBA-19)3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ trên (TBA-20a)3Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ dưới (TBA-20b)3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA(TBA-21)3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3P cột BTLT-XMBA-1LT(TBA-22)3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-1LT(TBA-23)1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a)3Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (d) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24b)3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -2LT (TBA-25a)3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT(TBA-26)3Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-2LT(TBA-27)3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3TI tại MBA TBA công cộng (XTBAGL-40)6Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải3Bảng
19Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện -TBA 1 cột đơn (dùng cho cột 12-14m- TBA71)4Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện -TBA cột đôi (dùng cho cột 12-14m- TBA72)1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 3 MCCB đến 400KVAcompostie (EVN)2Tủ
22Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện hạ áp CS 180KVA1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Thùng công tơ 3p trọn bộ (Composite)4Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 3 K8Sợi
25Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 6 K12Sợi
26Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 10 K3Sợi
27Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.7.21Cột
28Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post24Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50150mét
30Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 1P-1 cực 5A(dạng tép)18Cái
31Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 80A9Cái
32Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 100A2Cái
33Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 160A4Cái
34Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 200A2Cái
35Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 400 A1Cái
36Lắp đặt Công tơ điện tử 1p-5AVTTB A cấp1Cái
37Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xaVTTB A cấp5Cái
38Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 100/5 ( kiểu hở)2Cái
39Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 150/5 ( kiểu hở)12Cái
40Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 400/5 ( kiểu hở)3Cái
41Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95VTTB A cấp48Mét
42Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 7*2,524Mét
43Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 4*4128Mét
44Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 2524Mét
45Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 5017Mét
46Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7015Mét
47Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 9569Mét
48Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 1205Mét
49Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 2409Mét
50Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 16-21mm30Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 4 mm240Cái
52Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 7 mm2112Cái
53Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2102Cái
54Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 70 mm287Cái
55Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 95 mm224Cái
56Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 120 mm247Cái
57Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 240 mm26Cái
58Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm256Cái
59Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol12hộp
60Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện24cuộn
61Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-2526Cái
62Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 703Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2 (loại 2 kẹp cáp)2Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)6Cái
65Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 50mm212Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/3564Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 25-95/95-259Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Đai thép32mét
69Cung cấp và lắp đặt Tấm Mica trong 100x8x3mm1,5m2
70Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 4*20 mm(đầu chìa đấu nối Aptomat)3,5mét
71Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HIPE 85/90(d=110)25mét
72Cung cấp và lắp đặt Vít + tăk kê 4*1416Cái
73Cung cấp và lắp đặt Vít Inox 40*448Cái
74Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 2217Bộ
75Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 2223Bộ
76Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,420Bộ
77Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA 2216Bộ
Z THU HỒI
1Tháo máy biến áp 25kVA (HS 0,6- DM 4970)1Máy
2Tháo máy biến áp 3P-22/0.4kV 32KVA (HS 0,6- DM 4970)1Máy
3Tháo máy biến áp 2P 50KVA (HS 0,6- DM 4970)1Máy
4Tháo máy biến áp 3P 50KVA (HS 0,6- DM 4970)3Máy
5Tháo Aptomát 50A4Cái
6Tháo Aptomát 100A2Cái
7Tháo biến dòng hạ thế15Cái
8Tháo cáp CVV3*95+1*15018Mét
9Tháo cáp CVV3*70+1*5024Mét
10Tháo xà sứ đỡ TBA4Bộ
11Tháo xà FCO TBA2Bộ
12Tháo xà đỡ TBA2Bộ
13Tháo xà đỡ tủ điện2Bộ
14Tháo bộ néo MBA2Bộ
15Tháo tủ điện ( thủ công)2Tủ
AA LẮP ĐẶT LẠI
1Rải dây đồng(M) bằng thủ công, tiết diện dây 18Mét
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế 15-22kV cột tròn trên cột121 sứ
3Lắp đặt MBAphân phối 35(22)/0,4kv 2máy
4Lắp đặt đo đếm các loại2cái
5Lắp đặt Aptomat và khởi động từ6Cái
6Lắp đặt chống sét hạ thế 8Cái
7Lắp đặt CSV 18kV6Cái
8Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV6Cái
9Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3P2tủ
AB ĐẤU NỐI HOTLINE
AC I- ĐƯỜNG DÂY
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 70 (2 kẹp răng)6Bộ
2Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc12Cái
AD II - TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 50mm2 trung áp dây bọc8Cái
2Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 70 (2 kẹp răng)8Bộ
AE THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy biến áp 2P-23/2*0.23KV-50KVAVTTB A cấp1máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-75VAVTTB A cấp1máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-100KVAVTTB A cấp4máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp1máy
5Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy6Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 27kV+dây chảy14Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Chống sét van dùng lưới 22KV101 cái
8Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV361 cái
AF CHI PHÍ LHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như­ văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp).1ht
2Cắt điện thi công công trình1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 5 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->