Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách TP Sầm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:26:00 đến ngày 2021-10-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,231,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69396E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.561.924.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoạt động ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoạt động ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá: 5T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tri Phương nối từ đường 4B đi xã Quảng Giao (đoạn qua chợ Quảng Đại), xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách TP Sầm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 7, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kỹ thuật – thẩm định; Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0725 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6069 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9395 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,4522 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6244 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6244 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1858 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,6364 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,2493 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,9976 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,9124 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,0309 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7601 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0376 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 135,27 | m3 |
| 17 | Bê tông móng bó vỉa + đan rãnh M150# đá 2x4 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5558 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,69 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3859 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0644 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 639 | 1cấu kiện |
| 24 | Vữa XM đệm bó vỉa M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 179,66 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 639 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52 | cái |
| 27 | Vữa XM đệm đan rãnh M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 166,31 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 166,31 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC B500, CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông mũ rãnh M200# đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0144 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1816 | tấn |
| 4 | Bê tông móng rãnh M150# đá 2x4 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9384 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,48 | m3 |
| 7 | Xây rãnh bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 329,79 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 151,52 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250# đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,51 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7926 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3966 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 301 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5532 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8375 | 100m |
| C | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7574 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150# đá 2x4 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,19 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100# đá 4x6 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,63 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200# đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,22 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,61 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,15 | m2 |
| 10 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,14 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ ga M200# đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,49 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1498 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng ga | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1336 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép hố thu đúc sẵn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8411 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3087 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5484 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố ga đúc săn D | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0245 | tấn |
| 18 | Lăp dựng bộ nắp song chắn rác | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 19 | Song chắn rác bằng composite, kích thước khung 530x960 tải trọng 25T | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D200 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,338 | 100m |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (NCx0,6) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,07 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (tận dụng ống hiện trạng) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,07 | 100 m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D63 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, Đường kính 63mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 2 | Biển báo liên hợp công trình thi công | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | m3 |
| 4 | Dây trơn bằng rào công trình | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 5 | Chi phí nhân công đảm bảo thi công | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | công |
| 6 | Ống nhựa D90 L=0,85 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,05 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69396E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.561.924.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công: | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép: | Tải trọng hoạt động ≥ 9T | 1 |
| 9 | Máy lu rung: | Tải trọng hoạt động ≥ 16T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng hàng hoá: 5T-10T | 2 |
| 11 | Xe tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào: | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi