Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980644-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210971180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách TP Sầm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:26:00 đến ngày 2021-10-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,231,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69396E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.561.924.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoạt động ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoạt động ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá: 5T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Tri Phương nối từ đường 4B đi xã Quảng Giao (đoạn qua chợ Quảng Đại), xã Quảng Đại, thành phố Sầm Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách TP Sầm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và công nghệ T&C Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị - UBND thành phố Sầm Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả LCNT: Phòng kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 7, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kỹ thuật – thẩm định; Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn; Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,8432100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,0725100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6069100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9395100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25,4522100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6244100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6244100tấn
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1858100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu23,6364100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu11,2493100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu23,9976100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12,9124100m2
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,0309100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7601100m3
15Vận chuyển đất thải bằng ô tôMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0376100m3
16Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu135,27m3
17Bê tông móng bó vỉa + đan rãnh M150# đá 2x4Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu40,55m3
18Ván khuôn móngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5558100m2
19Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25,69m3
20Ván khuôn bó vỉaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3859100m2
21Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8,32m3
22Ván khuôn đan rãnhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0644100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6391cấu kiện
24Vữa XM đệm bó vỉa M100 dày 2cmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu179,66m2
25Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6391cấu kiện
26Lắp đặt bó vỉa congMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu52cái
27Vữa XM đệm đan rãnh M100 dày 2cmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu166,31m2
28Lắp đặt đan rãnhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu166,31cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC B500, CỬA XẢ
1Bê tông mũ rãnh M200# đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu22,31m3
2Ván khuôn mũ rãnhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0144100m2
3Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1816tấn
4Bê tông móng rãnh M150# đá 2x4Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu47,64m3
5Ván khuôn móng rãnhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9384100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu31,48m3
7Xây rãnh bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu72m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu329,79m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M100Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu151,52m2
10Bê tông tấm đan M250# đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu32,51m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7926tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3966tấn
13Lắp dựng tấm đanMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3011cấu kiện
14Ván khuôn thép tấm đanMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5532100m2
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8375100m
C HỐ GA THU NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2166100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7574100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,29m3
4Bê tông móng M150# đá 2x4Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,19m3
5Bê tông lót móng M100# đá 4x6Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,63m3
6Bê tông tấm đan M200# đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu10,22m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu35,61m2
9Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16,15m2
10Bê tông hố ga M250, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9,14m3
11Bê tông mũ ga M200# đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,49m3
12Ván khuôn thép tấm đanMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1498100m2
13Ván khuôn móng gaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1336100m2
14Ván khuôn thép hố thu đúc sẵnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8411100m2
15Ván khuôn mũ gaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3087100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5484tấn
17Cốt thép hố ga đúc săn DMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0245tấn
18Lăp dựng bộ nắp song chắn rácMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu22cái
19Song chắn rác bằng composite, kích thước khung 530x960 tải trọng 25TMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu22cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu561cấu kiện
21Lắp đặt ống thoát nước PVC D200Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,338100m
D DI DỜI ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (NCx0,6)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,07100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (tận dụng ống hiện trạng)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,07100 m
3Ống nhựa HDPE D63Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
4Lắp đặt côn nhựa HDPE, Đường kính 63mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đèn báo hiệu ban đêmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
2Biển báo liên hợp công trình thi côngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,45m3
4Dây trơn bằng rào công trìnhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu350m
5Chi phí nhân công đảm bảo thi côngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu30công
6Ống nhựa D90 L=0,85Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu28,05m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69396E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.561.924.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyên ngành đường bộ.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách thi công: 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
5 Cán bộ quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy hàn Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép: Tải trọng hoạt động ≥ 9T1
9 Máy lu rung: Tải trọng hoạt động ≥ 16T1
10 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: 5T-10T2
11 Xe tưới nước Hoạt động tốt1
12 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,4m31
13 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->