Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976535-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210965607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:47:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,399,060,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mẫu giáo Thuận An. Hạng mục: Sơn bê lại các dãy phòng học, phòng chức năng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn & Dịch vụ xây dựng TSC và Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy Ngọc Nhã, địa chỉ: Số 51, Lý Thái Tổ, P.Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Nghinh Phong, địa chỉ: 10, đường 6A, Khu TĐC Thới Nhựt, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn và xây dựng Ngô Hùng; địa chỉ: 85/14, Đường Trần Vĩnh Kiết, khu vực 1, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851456.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851789
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI 07 PHÒNG CHỨC NĂNG KIÊN CỐ (01 TẦNG)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V296,5342m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V475,67m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V32,49m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả Chương V1,666m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả Chương V0,6664m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V33,32m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V38,22m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả Chương V25,2m2
9Tháo dỡ trầnMô tả Chương V18m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả Chương V0,624m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V928,4142m2
12Bả bằng ma tít vào tườngMô tả Chương V781,3242m2
13Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V32,49m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V508,16m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả Chương V305,6542m2
16Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả Chương V100m
17Vệ sinh sạch sẽ vết cắtMô tả Chương V20m2
18Cây ốc kim loại vào lỗ khoanMô tả Chương V1671 lỗ khoan
19Trét khe nốiMô tả Chương V100m
20Bơm keo vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tayMô tả Chương V100m
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V38,22m2
22Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả Chương V25,2m2
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,3046tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,5554tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,5554tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMô tả Chương V0,3046tấn
27Lợp mái che tường băng tấm nhựaMô tả Chương V0,75100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V0,1956100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V1,613m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0401tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0463tấn
32Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả Chương V1,666m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả Chương V33,32m2
34Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmMô tả Chương V33,32m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày Mô tả Chương V0,528m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả Chương V9,12m2
37Thi công trần nhôm B200 + khung chuyên dụngMô tả Chương V18m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả Chương V32,49m2
39Bắn keo liên kết râu thép tam cấpMô tả Chương V1,44m
40Bắn keo SiliconMô tả Chương V236,8953m
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả Chương V2,1744100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả Chương V1,5232100m2
43Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả Chương V30công
44Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả Chương V1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả Chương V8cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả Chương V1cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V15bộ
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả Chương V8bộ
49Lắp đặt ô cắm baMô tả Chương V16cái
50Lắp đặt công tắcMô tả Chương V15cái
51Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả Chương V8cái
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả Chương V105m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả Chương V180m
54Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả Chương V260m
55Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả Chương V328m
56Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả Chương V116m
57Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả Chương V64m
58Tháo dỡ hệ thống báo cháy cũ, bị hư hỏngMô tả Chương V15công
59Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả Chương V1trung tâm
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả Chương V200m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2Mô tả Chương V500m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả Chương V7100m
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả Chương V1cái
64Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Mô tả Chương V1cái
65Lắp đặt đầu báo khóiMô tả Chương V7bộ
66Lắp đặt đèn báo cháyMô tả Chương V6bộ
67Lắp đặt đèn sự cốMô tả Chương V2bộ
68Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả Chương V1bộ
69Lắp đặt trở kháng cuối dâyMô tả Chương V1bộ
B Hạng mục 2: KHỐI 05 PHÒNG HỌC KIÊN CỐ (01 TẦNG)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V489,9858m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V908,046m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V88,46m2
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả Chương V88,46m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V178,2m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả Chương V99m2
7Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả Chương V0,492m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả Chương V0,6m3
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V54,096m2
10Làm phẳng vệ sinh tường, cột dầmMô tả Chương V1.574,9518m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V1.398,0318m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V88,46m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V996,506m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V489,9858m2
15Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả Chương V500m
16Vệ sinh sạch sẽ vết cắtMô tả Chương V500m2
17Cấy ốc kim loại vào lỗ khoanMô tả Chương V1671 lỗ khoan
18Trét khe nốiMô tả Chương V500m
19Bơm keo vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tayMô tả Chương V250m
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V54,096m2
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,4736tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả Chương V1,0736tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả Chương V0,4736tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V1,0736tấn
25Lợp mái che tường băng tấm nhựaMô tả Chương V1,5489100m2
26Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả Chương V6m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,1792100m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả Chương V88,46m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V1,904m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0895tấn
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V178,2m2
32Lát nền, sàn gạch granite 400x400Mô tả Chương V178,2m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400Mô tả Chương V346,5m2
34Bắn keo SiliconMô tả Chương V590,3237m
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả Chương V4,0032100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả Chương V5,4216100m2
37Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả Chương V40công
38Lắp đặt các automat 2 pha 100A, chống giậtMô tả Chương V1cái
39Lắp đặt các automat 2 pha 63A, chống giậtMô tả Chương V1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 25A, chống giậtMô tả Chương V5cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 16A, chống giậtMô tả Chương V1cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả Chương V20bộ
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả Chương V17bộ
44Lắp đặt ổ cắm baMô tả Chương V15cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả Chương V33cái
46Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả Chương V20cái
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả Chương V168m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả Chương V685m
49Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả Chương V1.225m
50Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả Chương V750m
51Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả Chương V543m
52Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả Chương V50m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả Chương V0,29100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả Chương V1,52100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả Chương V0,49100m
56Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả Chương V30cái
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả Chương V30cái
58Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả Chương V10bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả Chương V20bộ
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmMô tả Chương V40cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả Chương V55cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mmMô tả Chương V55cái
63Tháo dỡ hệ thống báo cháy cũ, bị hư hỏngMô tả Chương V15công
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả Chương V50m
65Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2Mô tả Chương V350m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả Chương V4100m
67Lắp đặt công tắc khẩnMô tả Chương V1cái
68Lắp đặt chuông điệnMô tả Chương V1cái
69Lắp đặt đầu báo khóiMô tả Chương V15bộ
70Lắp đặt đèn báo cháyMô tả Chương V15bộ
71Lắp đặt đèn sự cốMô tả Chương V2bộ
72Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả Chương V1bộ
73Lắp đặt trở kháng cuối dâyMô tả Chương V1bộ
74Lắp đặt kim thu sét 6,3 Grup, bán kính bảo vệ Rp = 103mMô tả Chương V1cái
C Hạng mục 3: KHỐI NHÀ BẾP KIÊN CỐ (01 TẦNG)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V175,0116m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V20,04m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V14,94m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả Chương V11,52m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả Chương V11,52m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V115,2m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả Chương V41m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V41m2
9Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả Chương V28,08m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả Chương V130,56m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả Chương V0,4831tấn
12Tháo dỡ trầnMô tả Chương V114m2
13Làm phẳng vệ sinh tường, cột dầmMô tả Chương V209,9916m2
14Bả bằng ma tít vào tườngMô tả Chương V177,3516m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V14,94m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V34,98m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V175,0116m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V28,08m2
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả Chương V130,56m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả Chương V14,94m2
21Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả Chương V5,4m3
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả Chương V108m2
23Lát nền, sàn gạch granite 400x400Mô tả Chương V108m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột 250x400Mô tả Chương V117,52m2
25Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,5017tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,5017tấn
27Thi công trần nhôm B200 + khung chuyên dụngMô tả Chương V114m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻMô tả Chương V17,7m2
29Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngMô tả Chương V10công
30Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả Chương V1cái
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V6bộ
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả Chương V2bộ
33Lắp đặt ổ cắm baMô tả Chương V4cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả Chương V5cái
35Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả Chương V4cái
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả Chương V25m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả Chương V85m
38Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả Chương V124m
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả Chương V152m
40Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả Chương V72m
41Tháo dỡ hệ thống báo cháy cũ, bị hư hỏngMô tả Chương V5công
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả Chương V100m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2Mô tả Chương V100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả Chương V2100m
45Lắp đặt công tắc khẩnMô tả Chương V1bộ
46Lắp đặt chuông điệnMô tả Chương V1cái
47Lắp đặt đầu báo khóiMô tả Chương V1bộ
48Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả Chương V5bộ
49Lắp đặt đèn báo cháyMô tả Chương V3bộ
50Lắp đặt đèn sự cốMô tả Chương V1bộ
51Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả Chương V1bộ
52Lắp đặt trở kháng cuối dâyMô tả Chương V1bộ
D Hạng mục 4: KHỐI PHÒNG HỌC NGHỆ THUẬT KIÊN CỐ (01 TẦNG)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V181,69m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V92,08m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V14,8m2
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả Chương V12,376m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V31,2m2
6Làm phẳng vệ sinh tường, cột dầmMô tả Chương V288,57m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V286,8945m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V14,8m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V106,88m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V181,69m2
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả Chương V30m
12Vệ sinh sạch sẽ vết cắtMô tả Chương V30m2
13Cấy ốc kim loại vào lỗ khoanMô tả Chương V251 lỗ khoan
14Trét khe nốiMô tả Chương V30m
15Bơm keo vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tayMô tả Chương V30m
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả Chương V12,376m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V31,2m2
18Bắn keo SiliconMô tả Chương V103,2034m
19Tháo dỡ hệ thống báo cháy cũ, bị hư hỏngMô tả Chương V5công
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả Chương V150m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2Mô tả Chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả Chương V2100m
23Lắp đặt công tắc khẩnMô tả Chương V1cái
24Lắp đặt chuông điệnMô tả Chương V1cái
25Lắp đặt đầu báo khóiMô tả Chương V2bộ
26Lắp đặt đèn báo cháyMô tả Chương V2bộ
27Lắp đặt đèn sự cốMô tả Chương V1bộ
28Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả Chương V1bộ
29Lắp đặt trở kháng cuối dâyMô tả Chương V1bộ
E Hạng mục 5: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,3162100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,21100m3
3Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả Chương V1,35100m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V1,792m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V3,7294m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,0425100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,0648100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,4125m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2518tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,006tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0619tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,2161100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,9208m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0218tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1442tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0823tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,3406tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2096tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V0,3628100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V2,736m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V0,1156100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V0,6202m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0436100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,0458100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V1,518m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao Mô tả Chương V0,456m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày Mô tả Chương V4,5144m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày Mô tả Chương V0,2244m3
29Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả Chương V2,473m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V37,17m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V73,674m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V10,56m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V7,2932m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V13,952m2
35Láng granitô cầu thangMô tả Chương V3,99m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V22,8m
37Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700Mô tả Chương V5,28m2
38Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm hệ 700Mô tả Chương V0,75m2
39Cung cấp ổ khóaMô tả Chương V3cái
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V110,844m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V17,853m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V37,17m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V91,527m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V4,56m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả Chương V13,952m2
46Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 nhámMô tả Chương V11,16m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 250x400Mô tả Chương V28,16m2
48Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,0501tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,0501tấn
50Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả Chương V10,08m2
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V0,1116100m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả Chương V0,504100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả Chương V0,1116100m2
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V5bộ
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả Chương V15m
56Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả Chương V10m
57Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả Chương V12m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả Chương V5m
59Lắp đặt công tắc đơnMô tả Chương V4cái
60Lắp đặt ổ cắmMô tả Chương V1cái
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả Chương V1cái
62Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả Chương V2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả Chương V3cái
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả Chương V1bộ
65Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả Chương V3cái
66Lắp đặt van khóa D27mmMô tả Chương V1cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả Chương V0,15100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả Chương V0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả Chương V0,09100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả Chương V0,2100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả Chương V0,2100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả Chương V1cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả Chương V6cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả Chương V1cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V3cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả Chương V2cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả Chương V3cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmMô tả Chương V2cái
F Hạng mục 6: SÂN NỀN - HÀNG RÀO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả Chương V150m2
2Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT M150Mô tả Chương V15m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả Chương V150m2
4Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ côngMô tả Chương V5,07100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,7605100m3
6Trải thảm cỏ nhân tạo, chiều cao sợi 2cmMô tả Chương V5,07100m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V156,0319m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V155,352m2
9Đục nhám mặt bê tôngMô tả Chương V0,3968m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V119,0527m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả Chương V156,032m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V156,032m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V155,352m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả Chương V0,3968m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả Chương V0,3968m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V407,3136m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V86,088m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả Chương V407,314m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V407,314m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V86,088m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V5,184m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V2,304m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,2304100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0199tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0824tấn
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,3643tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiMô tả Chương V0,3643tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,9599tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,9599tấn
30Lợp mái che bằng tấm lưới che nắngMô tả Chương V1,2100m2
G Hạng mục 7: ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN THỨC ĂN + NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V69,0168m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V69,017m2
3Bắn keo silicon chống dột mái toleMô tả Chương V77,0405m
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả Chương V67,054m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả Chương V67,054m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả Chương V67,054m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V64,4659m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V64,466m2
9Bắn keo silicon chống dột mái toleMô tả Chương V59,1402m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
11 Máy đào Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ) Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->