Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:47:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,399,060,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Mẫu giáo Thuận An. Hạng mục: Sơn bê lại các dãy phòng học, phòng chức năng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851456. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: KHỐI 07 PHÒNG CHỨC NĂNG KIÊN CỐ (01 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 296,5342 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 475,67 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 32,49 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 1,666 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả Chương V | 0,6664 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 33,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 38,22 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả Chương V | 25,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 18 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả Chương V | 0,624 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 928,4142 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 781,3242 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 32,49 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 508,16 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 305,6542 | m2 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 17 | Vệ sinh sạch sẽ vết cắt | Mô tả Chương V | 20 | m2 |
| 18 | Cây ốc kim loại vào lỗ khoan | Mô tả Chương V | 167 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Trét khe nối | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 20 | Bơm keo vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 38,22 | m2 |
| 22 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả Chương V | 25,2 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,3046 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,5554 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,5554 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,3046 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Mô tả Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 1,613 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0401 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0463 | tấn |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả Chương V | 1,666 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả Chương V | 33,32 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả Chương V | 33,32 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,528 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 9,12 | m2 |
| 37 | Thi công trần nhôm B200 + khung chuyên dụng | Mô tả Chương V | 18 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả Chương V | 32,49 | m2 |
| 39 | Bắn keo liên kết râu thép tam cấp | Mô tả Chương V | 1,44 | m |
| 40 | Bắn keo Silicon | Mô tả Chương V | 236,8953 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,1744 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả Chương V | 1,5232 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả Chương V | 30 | công |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả Chương V | 105 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 260 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 328 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 116 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả Chương V | 64 | m |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy cũ, bị hư hỏng | Mô tả Chương V | 15 | công |
| 59 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả Chương V | 1 | trung tâm |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 | Mô tả Chương V | 500 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả Chương V | 7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| B | Hạng mục 2: KHỐI 05 PHÒNG HỌC KIÊN CỐ (01 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 489,9858 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 908,046 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 88,46 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả Chương V | 88,46 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 178,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả Chương V | 99 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả Chương V | 0,492 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả Chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 54,096 | m2 |
| 10 | Làm phẳng vệ sinh tường, cột dầm | Mô tả Chương V | 1.574,9518 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 1.398,0318 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 88,46 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 996,506 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 489,9858 | m2 |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả Chương V | 500 | m |
| 16 | Vệ sinh sạch sẽ vết cắt | Mô tả Chương V | 500 | m2 |
| 17 | Cấy ốc kim loại vào lỗ khoan | Mô tả Chương V | 167 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Trét khe nối | Mô tả Chương V | 500 | m |
| 19 | Bơm keo vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay | Mô tả Chương V | 250 | m |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 54,096 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,4736 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,0736 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,4736 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,0736 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Mô tả Chương V | 1,5489 | 100m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả Chương V | 6 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả Chương V | 88,46 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 1,904 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0895 | tấn |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 178,2 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400 | Mô tả Chương V | 178,2 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 | Mô tả Chương V | 346,5 | m2 |
| 34 | Bắn keo Silicon | Mô tả Chương V | 590,3237 | m |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả Chương V | 4,0032 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả Chương V | 5,4216 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả Chương V | 40 | công |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A, chống giật | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A, chống giật | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A, chống giật | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, chống giật | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả Chương V | 17 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả Chương V | 33 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả Chương V | 168 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả Chương V | 685 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.225 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 750 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 543 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 0,29 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 1,52 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả Chương V | 0,49 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả Chương V | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả Chương V | 55 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Mô tả Chương V | 55 | cái |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy cũ, bị hư hỏng | Mô tả Chương V | 15 | công |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 | Mô tả Chương V | 350 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả Chương V | 4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả Chương V | 15 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả Chương V | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét 6,3 Grup, bán kính bảo vệ Rp = 103m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: KHỐI NHÀ BẾP KIÊN CỐ (01 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 175,0116 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 20,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 14,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả Chương V | 11,52 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả Chương V | 11,52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 115,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả Chương V | 41 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 41 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả Chương V | 28,08 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả Chương V | 130,56 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả Chương V | 0,4831 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 114 | m2 |
| 13 | Làm phẳng vệ sinh tường, cột dầm | Mô tả Chương V | 209,9916 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 177,3516 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 14,94 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 34,98 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 175,0116 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 28,08 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 130,56 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả Chương V | 14,94 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả Chương V | 5,4 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 108 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400 | Mô tả Chương V | 108 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột 250x400 | Mô tả Chương V | 117,52 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,5017 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,5017 | tấn |
| 27 | Thi công trần nhôm B200 + khung chuyên dụng | Mô tả Chương V | 114 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ | Mô tả Chương V | 17,7 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả Chương V | 10 | công |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả Chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả Chương V | 85 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 124 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 152 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả Chương V | 72 | m |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy cũ, bị hư hỏng | Mô tả Chương V | 5 | công |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả Chương V | 2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: KHỐI PHÒNG HỌC NGHỆ THUẬT KIÊN CỐ (01 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 181,69 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 92,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 14,8 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả Chương V | 12,376 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 6 | Làm phẳng vệ sinh tường, cột dầm | Mô tả Chương V | 288,57 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 286,8945 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 14,8 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 106,88 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 181,69 | m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 12 | Vệ sinh sạch sẽ vết cắt | Mô tả Chương V | 30 | m2 |
| 13 | Cấy ốc kim loại vào lỗ khoan | Mô tả Chương V | 25 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Trét khe nối | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 15 | Bơm keo vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả Chương V | 12,376 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 31,2 | m2 |
| 18 | Bắn keo Silicon | Mô tả Chương V | 103,2034 | m |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống báo cháy cũ, bị hư hỏng | Mô tả Chương V | 5 | công |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả Chương V | 2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,3162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả Chương V | 1,35 | 100m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 1,792 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 3,7294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,4125 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2518 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0619 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,2161 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,9208 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0218 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1442 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0823 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,3406 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2096 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,3628 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 2,736 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 0,6202 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 1,518 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,456 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả Chương V | 4,5144 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,2244 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,473 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 37,17 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 73,674 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 10,56 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 7,2932 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 13,952 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Mô tả Chương V | 3,99 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 22,8 | m |
| 37 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 | Mô tả Chương V | 5,28 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm hệ 700 | Mô tả Chương V | 0,75 | m2 |
| 39 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 110,844 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 17,853 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 37,17 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 91,527 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 4,56 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả Chương V | 13,952 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 nhám | Mô tả Chương V | 11,16 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 250x400 | Mô tả Chương V | 28,16 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,0501 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,0501 | tấn |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả Chương V | 10,08 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả Chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả Chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 0,09 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: SÂN NỀN - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 150 | m2 |
| 2 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 150 | m2 |
| 4 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả Chương V | 5,07 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,7605 | 100m3 |
| 6 | Trải thảm cỏ nhân tạo, chiều cao sợi 2cm | Mô tả Chương V | 5,07 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 156,0319 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 155,352 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả Chương V | 0,3968 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 119,0527 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 156,032 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 156,032 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 155,352 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả Chương V | 0,3968 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả Chương V | 0,3968 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 407,3136 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 86,088 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả Chương V | 407,314 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 407,314 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 86,088 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 5,184 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 2,304 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0199 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0824 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 0,3643 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,3643 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,9599 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,9599 | tấn |
| 30 | Lợp mái che bằng tấm lưới che nắng | Mô tả Chương V | 1,2 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN THỨC ĂN + NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 69,0168 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 69,017 | m2 |
| 3 | Bắn keo silicon chống dột mái tole | Mô tả Chương V | 77,0405 | m |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả Chương V | 67,054 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả Chương V | 67,054 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 67,054 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 64,4659 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 64,466 | m2 |
| 9 | Bắn keo silicon chống dột mái tole | Mô tả Chương V | 59,1402 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy đào | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Giàn giáo (42 chân x 42 chéo) (bộ) | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi