Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980123-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210918786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:49:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,322,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà kho lưu trữ và nghiệp vụ Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Khánh An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II/2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), hóa đơn xuất trả Chủ đầu tư tương ứng; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc. ĐT 02113833184)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương(Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,053100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,33161m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,76341m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,7931m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,5561m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4526m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,2896m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1969100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6566100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7244100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3864100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,896tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1299tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,238tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3485tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,0447tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,2376m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,8854m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,5107100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3745100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0087100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,7415m3
B Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,9717m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,2464m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,785100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3628tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1039tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,7908tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,0721m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,1837100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9353tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9798tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4971tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,3961m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,7414100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,7251tấn
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4096m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2491100m2
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3224tấn
18Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,3574m3
19Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6412100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4368tấn
21Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6248m3
22Ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1136100m2
23Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,136tấn
C Tường xây:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51,4301m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT124,754m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,5397m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,4465m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,0672m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1808m3
D Mái tôn, xà gồ:
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0899tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0899tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT138,73681m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7828100m2
5Tôn úp nóc, máng xối; Khổ 400 dày 0,42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65,26m
6Ống PVC D90 thoát nước máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,287100m
7Côn cút chếch PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33cái
8Đai thép giữ ốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT66cái
9Cầu chắn rácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
10Ống thoát nước hành lang D34; dài 30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32ống
E Chống thấm, lát mái:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT88,7716m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT88,7716m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,8024m2
4Lát gạch đất nung - KT400x400 tráng men, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,9692m2
F Công tác trát:
1Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT510,204m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT339,1183m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT357,4528m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT651,2022m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.048,574m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT115,74m
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT164,21m2
G Công tác ốp lát:
1Lát nền, sàn gạch - KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT524,9162m2
2Chống thấm khu vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,3121m2
3Lát nền, sàn gạch - KT300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,1036m2
4Ốp tường trụ, cột - KT300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT273,12m2
5Ốp tường trụ, cột - KT250x500 gạch men giả đá, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36,085m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58,468m2
H Công tác sơn:
1Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT164,21m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT164,21m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.076,6227m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT829,9286m2
I Lan can, hoa sắt cửa:
1Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2421tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85,28m2
3Gia công lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4427tấn
4Bu lông nở thép M8-10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT708cái
5Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,257m2
6Sơn tĩnh điện thép vuông đặcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.242,1kg
7Sơn tĩnh điện thép hộp rỗngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT442,7kg
8Hệ khung bàn đá bằng inox 304 (bàn bệ bếp)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
9Đá granit mặt bệ bếpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,468m2
10Con sơn V50x5 đỡ mặt đá chậu rửa WCTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
11Đá granit mặt chậu rửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,02m2
12Bếp soạn chia + bệ bếp nấuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
13Khoan cấy đấu nối với nhà 3 tầng hiện trạngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1toàn bộ
J Cửa, vách kính:
1Vách ngăn compactTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,5975m2
2Cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm; Giá 3.210.000 +149.000Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,84m2
3Cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính tan toàn 6,38mm; Giá 3.010.000 + 149.000Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36,195m2
4Cửa sổ mở quay, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm; Giá 2.715.000 + 149.000Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,34m2
5Cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm; Giá 3.062.000 + 149.000Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,47m2
6Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm; Giá 1.760.000 + 162.000Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53,25m2
7Thang thép lên máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1thang
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,4037100m2
9Bạt che chắn bụi công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.171,46m2
K Hè, rãnh thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2958100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0986100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,7517m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,4297m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61,152m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,035m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,1329m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1913100m2
9Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,353tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT92cái
11Bê tông hè, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7m3
L Bể phốt (2 bể):
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,351100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,6997m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7122m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7122m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0549100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1481tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,6773m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,72m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,0832m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0995100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8484m3
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,152m3
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0576100m2
14Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0704tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
M Điện chiếu sáng:
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28cái
2Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35bộ
5Ống ruột gà D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.522m
6Ống ruột gà D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT125m
7Ống ruột gà D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT844m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT678m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT125m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10.0mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT125m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT78cái
19Lắp đặt các Aptomat 1 pha 6,10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27cái
20Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16, 32ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23cái
21Lắp đặt các Aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
22Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
23Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
24Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT400x300x150 tôn 1,5mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3hộp
25Thanh cài ATMTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3thanh
26Hộp ATM cài 5,6 automatTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
N Chống sét:
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
5Cọc đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100cọc
6Bình sứ châm kimTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cái
7Bu lông + đai ốcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
8Kẹp nối tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,41m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,4m3
O Cấp nước:
1Giếng khoan và máy bơm cấp nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
2Ống PPR D40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,22100m
3Ống PPR D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,23100m
4Ống PPR D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,86100m
5Ống PPR D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12100m
6Lắp đặt van phao cơ D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
7Lắp đặt van phao điện D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
8Lắp đặt van khóa D40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
9Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
10Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
11Lắp đặt rắc co D40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
12Lắp đặt rắc co D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê đều PPR D40x40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê đều PPR D32x32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
15Lắp đặt tê đều PPR D25x25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
16Lắp đặt côn PRR D40x32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
17Lắp đặt côn PRR D25x20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
18Lắp đặt côn PRR D32x25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
19Lắp đặt cút PPR D40 45 độTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
20Lắp đặt cút PPR D40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
22Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
23Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
24Lắp đặt cút RT PPR D25x1/2''Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28cái
25Lắp đặt cút RT PPR D20x1/2''Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
26Kép D1/2"Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
27Lắp đặt tê thu RT PPR D32/25x1/2''Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
28Nút bịt D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28cái
29Nút bịt D20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
31Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5bộ
33Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (dùng cho nóng lạnh)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
34Lắp đặt chậu rửa inox 2 hốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chảy tự do S25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
36Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
37Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
38Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bể
39Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3bộ
P Thoát nước:
1Ống PVC D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,41100m
2Ống PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,25100m
3Ống PVC D75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,35100m
4Ống PVC D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,22100m
5Ống PVC D48Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,21100m
6Lắp đặt Y tê PVC D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
7Lắp đặt Y tê PVC D75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
8Lắp đặt Y tê PVC D48Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
9Lắp đặt Y thu PVC D90x75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
10Lắp đặt Y thu PVC D75x48Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
11Lắp đặt cút 135 độ PVC D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
12Lắp đặt cút 135 độ PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
13Lắp đặt cút 135 độ PVC D48Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
14Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
16Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút 90 độ PVC D48Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
18Lắp đặt côn nhựa PVC D110x75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
19Nắp thông tắcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
20Thoát sàn Inox D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
21Chóp thông hơi bểTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
Q Phá dỡ hiện trạng:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT169,068m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8017tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,7998m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT33,6m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT54,4311m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT133,5944m2
7Đào nền hiện trạngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9619100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT187,7727m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT187,7727m3
R Bể PCCC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9055100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT86,862m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,296m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,4588m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,816m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,05m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,145100m2
8Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7892100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,08100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7732100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5568tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7935tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3523tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0311tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1339tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8119tấn
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT87,36m2
18Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8m2
19Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77,32m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT167,92m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT167,36m2
22Băng cản nước V200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT84m
23Ống thông hơi cho bể\Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1vị trí
24Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
25Giếng khoan và hệ thống bơm cấp nước cho bểTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hệ thống
S Nhà bơm:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,6936m3
2Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1122m3
3Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0214100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0116tấn
5Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2446m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0222100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0151tấn
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,6977m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,6977m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,992m2
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,154tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,154tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,61281m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4644100m2
15Tôn úp nóc; Khổ 400 dày 0,42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,45m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,6897m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,6977m2
18Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,64m2
19Bản lề, chốt + khóaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
20Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,92m2
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
22Ống ruột gà D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m
25Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
28Hội nối phân dâyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hộp
29Hộp chứa ATM kèm aptomat 1PTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hộp
T Hệ thống PCCC:
1Máy bơm Diesel cứu hỏa nhập khẩu nguyên chiếc Q=63 m3/h; H=50mcnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
2Máy bơm điện cứu hỏa nhập khẩu nguyên chiếc Q=63m3/h; H=50mcnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 máy
4Lắp đặt bình nước mổi 300lTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
5Lắp đặt tủ điều khiển bơm trọn bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
6Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,15100m
9Rọ hút D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
10Van dừng D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
11Van dừng D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
12Van 1 chiều D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
16Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
17Khớp nối mềm D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
18Van phao D25 cho bể nước mồiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
19Đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
20Công tắc áp suấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,45751m2
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5100m
24Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100/50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
26Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
28Lắp bích thép D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cặp bích
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,971m2
30Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
31Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
32Lắp đặt lăng F16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
33Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
34Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1chiếc
35Lắp đặt hộp vòi trong nhà KT 600x500x180Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3chiếc
36Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
37Lắp đặt lăng F13Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
38Van góc 50ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
39Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABCTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
40Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
41Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
42Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
43Lắp đặt trung tâm báo cháy tự đông 5 kênhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 trung tâm
44Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,510 đầu
45Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,210 đầu
46Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,65 chuông
47Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,65 đèn
48Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,65 nút
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.100m
50Kéo rải cáp báo tín hiệu báo cháy 10x2x0,5sqmmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.100m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,0mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT900m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT900m
55Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18bộ
56Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35 đèn
57Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Chiếc1
2 Máy cắt thép Chiếc1
3 Máy đầm đất cầm tay Chiếc1
4 Máy đầm đầm dùi Chiếc1
5 Ô tô tự đổ Chiếc1
6 Máy khoan bê tông Chiếc1
7 Máy trộn bê tông Chiếc1
8 Máy trộn vữa Chiếc1
9 Máy hàn điện Chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->