Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:49:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,322,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà kho lưu trữ và nghiệp vụ Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II/2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), hóa đơn xuất trả Chủ đầu tư tương ứng; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc. ĐT 02113833184) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương(Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,053 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,3316 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,7634 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,7931 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,5561 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4526 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,2896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1969 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6566 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7244 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3864 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,896 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,238 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,0447 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,2376 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,8854 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,5107 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3745 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,7415 | m3 |
| B | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9717 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,2464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,785 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3628 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1039 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,7908 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,0721 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,1837 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9353 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9798 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4971 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,3961 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,7414 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,7251 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2491 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3224 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,3574 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6412 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4368 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6248 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,136 | tấn |
| C | Tường xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51,4301 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 124,754 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,5397 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,4465 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,0672 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1808 | m3 |
| D | Mái tôn, xà gồ: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0899 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0899 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 138,7368 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7828 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc, máng xối; Khổ 400 dày 0,42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65,26 | m |
| 6 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,287 | 100m |
| 7 | Côn cút chếch PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33 | cái |
| 8 | Đai thép giữ ống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 66 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Ống thoát nước hành lang D34; dài 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | ống |
| E | Chống thấm, lát mái: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88,7716 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88,7716 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68,8024 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung - KT400x400 tráng men, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,9692 | m2 |
| F | Công tác trát: | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 510,204 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 339,1183 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 357,4528 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 651,2022 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.048,574 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 115,74 | m |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 164,21 | m2 |
| G | Công tác ốp lát: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 524,9162 | m2 |
| 2 | Chống thấm khu vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43,3121 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,1036 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 273,12 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - KT250x500 gạch men giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,085 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,468 | m2 |
| H | Công tác sơn: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 164,21 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 164,21 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.076,6227 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 829,9286 | m2 |
| I | Lan can, hoa sắt cửa: | |||
| 1 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2421 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85,28 | m2 |
| 3 | Gia công lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4427 | tấn |
| 4 | Bu lông nở thép M8-10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 708 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,257 | m2 |
| 6 | Sơn tĩnh điện thép vuông đặc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.242,1 | kg |
| 7 | Sơn tĩnh điện thép hộp rỗng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 442,7 | kg |
| 8 | Hệ khung bàn đá bằng inox 304 (bàn bệ bếp) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đá granit mặt bệ bếp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,468 | m2 |
| 10 | Con sơn V50x5 đỡ mặt đá chậu rửa WC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đá granit mặt chậu rửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,02 | m2 |
| 12 | Bếp soạn chia + bệ bếp nấu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Khoan cấy đấu nối với nhà 3 tầng hiện trạng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| J | Cửa, vách kính: | |||
| 1 | Vách ngăn compact | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,5975 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm; Giá 3.210.000 +149.000 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính tan toàn 6,38mm; Giá 3.010.000 + 149.000 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,195 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở quay, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm; Giá 2.715.000 + 149.000 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,34 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm; Giá 3.062.000 + 149.000 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 6 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm; Giá 1.760.000 + 162.000 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 53,25 | m2 |
| 7 | Thang thép lên mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | thang |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,4037 | 100m2 |
| 9 | Bạt che chắn bụi công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.171,46 | m2 |
| K | Hè, rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2958 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,7517 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,4297 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61,152 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,035 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,1329 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1913 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 92 | cái |
| 11 | Bê tông hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | m3 |
| L | Bể phốt (2 bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,6997 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7122 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7122 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0549 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1481 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,6773 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37,0832 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0995 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8484 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| M | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | bộ |
| 5 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.522 | m |
| 6 | Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 125 | m |
| 7 | Ống ruột gà D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 844 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 678 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10.0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 125 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 78 | cái |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 6,10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16, 32A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT400x300x150 tôn 1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Thanh cài ATM | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | thanh |
| 26 | Hộp ATM cài 5,6 automat | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| N | Chống sét: | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | cọc |
| 6 | Bình sứ châm kim | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Bu lông + đai ốc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,4 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,4 | m3 |
| O | Cấp nước: | |||
| 1 | Giếng khoan và máy bơm cấp nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ống PPR D40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều PPR D40x40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều PPR D32x32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê đều PPR D25x25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PRR D40x32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PRR D25x20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PRR D32x25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D40 45 độ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút RT PPR D25x1/2'' | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút RT PPR D20x1/2'' | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Kép D1/2" | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu RT PPR D32/25x1/2'' | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Nút bịt D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | cái |
| 29 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (dùng cho nóng lạnh) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chảy tự do S25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | bộ |
| P | Thoát nước: | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Ống PVC D48 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y tê PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y tê PVC D75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y tê PVC D48 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y thu PVC D90x75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu PVC D75x48 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D48 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D48 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x75 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Nắp thông tắc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Thoát sàn Inox D60 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Chóp thông hơi bể | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Phá dỡ hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 169,068 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8017 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,7998 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54,4311 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 133,5944 | m2 |
| 7 | Đào nền hiện trạng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9619 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 187,7727 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 187,7727 | m3 |
| R | Bể PCCC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 86,862 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,296 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,4588 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,816 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,7892 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7732 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5568 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7935 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3523 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8119 | tấn |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 87,36 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77,32 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 167,92 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 167,36 | m2 |
| 22 | Băng cản nước V200 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 84 | m |
| 23 | Ống thông hơi cho bể\ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | vị trí |
| 24 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Giếng khoan và hệ thống bơm cấp nước cho bể | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| S | Nhà bơm: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,6936 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1122 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2446 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,6977 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,6977 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,6128 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4644 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc; Khổ 400 dày 0,42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,45 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,6897 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,6977 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm (Giá bao gồm sản xuất; sơn và lắp đặt) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 19 | Bản lề, chốt + khóa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cửa sổ chớp tôn (Giá bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Hội nối phân dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| T | Hệ thống PCCC: | |||
| 1 | Máy bơm Diesel cứu hỏa nhập khẩu nguyên chiếc Q=63 m3/h; H=50mcn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện cứu hỏa nhập khẩu nguyên chiếc Q=63m3/h; H=50mcn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt bình nước mổi 300l | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm trọn bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn 3x35+1x25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van dừng D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van dừng D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Van phao D25 cho bể nước mồi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Công tắc áp suất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,4575 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D100/50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp bích thép D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,97 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt lăng F16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt hộp vòi trong nhà KT 600x500x180 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | chiếc |
| 36 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng F13 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Van góc 50A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự đông 5 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 44 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 46 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.100 | m |
| 50 | Kéo rải cáp báo tín hiệu báo cháy 10x2x0,5sqmm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 900 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 900 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.800.000.000 VNĐ (Ba tỷ, tám trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Chiếc | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Chiếc | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Chiếc | 1 |
| 4 | Máy đầm đầm dùi | Chiếc | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Chiếc | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Chiếc | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Chiếc | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Chiếc | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi