Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:12:00 đến ngày 2021-10-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,837,263,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách phần trắc đạc ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,2kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng hoặc Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 800 kg. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,5kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ôtô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực cẩu ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 108cv. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 09 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 24-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 25-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Dụng cụ đo áp suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy ven ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Chai thử khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Thuận Hưng 1; Hạng mục: Xây mới 06 phòng học, các phòng chức năng và hạng mục phụ trợ 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt, Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851456. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Thốt Nốt, địa chỉ: Quốc lộ 91, P. Thốt Nốt – Q. Thốt Nốt, TP. Cần Thơ, Điện thoại: 02923 851789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả Chương V | 5,945 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nâng nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,0108 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly, đổ BT cọc, nền | Mô tả Chương V | 10,1178 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 84,8413 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 (chỉ tính NC+MTC) | Mô tả Chương V | 13,662 | 100m |
| 9 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25, nối góc bằng 4 thanh thép V63x6 | Mô tả Chương V | 66 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc BTCT | Mô tả Chương V | 2,0938 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 3,8115 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 22,2292 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 14,9881 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 10,833 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 1,7925 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 35,2772 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 10,276 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 9,296 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 34,8871 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 44,081 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 2,2823 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 7,8691 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 3,7187 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả Chương V | 1,2029 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,199 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 3,4131 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,3751 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 4,0521 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 4,9845 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,2231 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,2842 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả Chương V | 0,9948 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 2,8075 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 10,894 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả Chương V | 0,0977 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,6242 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,5402 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 4,2957 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,4317 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 7,4566 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,2042 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,4964 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 3,2242 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,7302 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 5,1277 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0879 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,2896 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,8586 | tấn |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 7,9552 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 0,6231 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 4,4176 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 4,1818 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn trong) | Mô tả Chương V | 0,1456 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn trong) | Mô tả Chương V | 0,1498 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 12,4633 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 7,2092 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 0,5392 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 0,6344 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 0,2848 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 0,4651 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 0,0719 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 0,4536 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 0,819 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 0,9072 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 1,2285 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 1,3608 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 2,9952 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 23,9802 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 27,486 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 4,1472 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,3027 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 3,1916 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) | Mô tả Chương V | 134,4666 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 471,3256 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 728,1183 | m2 |
| 76 | Trát cột, cầu thang (ngoài), chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V | 93,67 | m2 |
| 77 | Trát cột, cầu thang (trong), chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả Chương V | 85,2993 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 105,55 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 39,815 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 19,52 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 23,25 | m2 |
| 82 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 329,03 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 42,295 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 196,6216 | m2 |
| 85 | Trát sê nô ngoài, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 43,15 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 277,16 | m |
| 87 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 (trát tạo chỉ trang trí) | Mô tả Chương V | 52,1244 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 (trát nổi trang trí) | Mô tả Chương V | 59,9424 | m2 |
| 89 | Cắt ron trang trí tường gạch | Mô tả Chương V | 7,24 | 10m |
| 90 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic cao 1800mm, kích thước gạch 300x600mm, có chạy viền loại viên liền viền | Mô tả Chương V | 114,06 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch ceramic cao 150, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 37,6575 | m2 |
| 92 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 26,982 | m2 |
| 93 | Láng sàn mái, sê nô tạo dốc về phiểu thu nước dầy TB 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 41,13 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 36,63 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 521,916 | m2 |
| 96 | Lát bậc tam cấp gạch granite chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 21,4528 | m2 |
| 97 | Lát bậc cầu thang gạch granite chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 21,48 | m2 |
| 98 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả Chương V | 4,8 | m2 |
| 99 | Quét 3 lớp hoá chất chống thấm sàn vệ sinh, sàn mái, sê nô,... tương đương Kova CT-11A Plus sàn | Mô tả Chương V | 126,49 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V | 690,4608 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 471,3256 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 562,1743 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 330,1066 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.252,6351 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 801,4322 | m2 |
| 106 | Sản xuất lan can sắt hộp mạ kẽm 60x60x1,4 | Mô tả Chương V | 0,0761 | tấn |
| 107 | Sản xuất lan can sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Mô tả Chương V | 0,0207 | tấn |
| 108 | Sản xuất lan can sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả Chương V | 0,1217 | tấn |
| 109 | Sản xuất khung lam ngang thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả Chương V | 0,197 | tấn |
| 110 | Sản xuất khung lam ngang thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 | Mô tả Chương V | 0,3911 | tấn |
| 111 | Sản xuất khung lam đứng thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả Chương V | 0,4506 | tấn |
| 112 | Sản xuất lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 60x60x1,4 | Mô tả Chương V | 0,0282 | tấn |
| 113 | Sản xuất lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Mô tả Chương V | 0,0256 | tấn |
| 114 | Sản xuất lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả Chương V | 0,0527 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 19,7552 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lam ngang sắt hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 37,91 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lam đứng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 20,88 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 9,86 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa đi sắt kính, khung thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5 ly, có khung sắt bảo vệ, sắt sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 51,184 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa đi bật 2 cánh tấm compact HPL dày 12 ly, phụ kiện inox 304 (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 4,8 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng mờ dày 5 ly, có khoá sò chấm xanh đỏ | Mô tả Chương V | 69,36 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Tiger Alwin), kính mờ dày 5 ly, có khoá gạt | Mô tả Chương V | 8,52 | m2 |
| 123 | Lắp dựng Khung sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 bảo vệ cửa sổ, khung sắt sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 77,88 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách + cửa bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 36 | m2 |
| 125 | Lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 2,16 | m2 |
| 126 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả Chương V | 1,5064 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,5064 | tấn |
| 128 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét mạ kẽm, 2 nước phủ màu | Mô tả Chương V | 124,8824 | m2 |
| 129 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả Chương V | 3,7709 | 100m2 |
| 130 | Thi công trần bằng tấm prima hoa văn tấm thả 60x60x0.45cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 lên xà gồ, sàn cách khoảng 2m (gồm toàn bộ vật tư thi công trần hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 204,105 | m2 |
| 131 | Lắp đặt bảng tên phòng bằng mica | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 1,204 | 100m |
| 133 | Lắp đặt nối nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính 90mm (đặt xuyên sàn sê nô) | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,036 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thông đà, đường kính ống 60mm, dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,006 | 100m |
| 137 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| B | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,4409 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả Chương V | 11,3545 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,2125 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,3419 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 2,0724 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly, đổ BT cọc, nền | Mô tả Chương V | 14,5012 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 136,2413 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 (chỉ tính NC+MTC) | Mô tả Chương V | 21,942 | 100m |
| 9 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25, nối góc bằng 4 thanh thép V63x6 | Mô tả Chương V | 106 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc BTCT | Mô tả Chương V | 3,3438 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 6,1215 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 35,7262 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 30,6222 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 15,7775 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 3,2513 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 43,0882 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 18,2459 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 15,3994 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 71,2736 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 85,1892 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 5,289 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 16,4642 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 5,9709 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 1,9263 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,4393 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 5,8428 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,01 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 8,1941 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 9,2952 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,5645 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả Chương V | 1,5977 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 4,5092 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 17,494 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả Chương V | 0,1569 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,003 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,9466 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 7,6164 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,5875 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 12,9826 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,4435 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,9559 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 6,6717 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2797 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1395 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,793 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,3722 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 9,6318 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,5531 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,4665 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,6023 | tấn |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ bê tông bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 12,3144 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 0,5482 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 6,0591 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 4 lỗ 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao | Mô tả Chương V | 4,7256 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn trong) | Mô tả Chương V | 0,1456 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn trong) | Mô tả Chương V | 0,1498 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 11,938 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 13,4628 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 0,6008 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 0,7192 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 0,2611 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 0,7686 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 0,1015 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 0,2142 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 1 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 1,7485 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,8859 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 6,3844 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 5,1409 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 10,4107 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 34,7499 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 44,7237 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 3,0051 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 3,3768 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 3,1752 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,68 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, cao | Mô tả Chương V | 4,4627 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) | Mô tả Chương V | 261,7336 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 838,875 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1.006,5225 | m2 |
| 81 | Trát cột, cầu thang (ngoài), chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Mô tả Chương V | 194,0815 | m2 |
| 82 | Trát cột, cầu thang (trong), chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Mô tả Chương V | 112,6892 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 194,1635 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 63,9993 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 74,9853 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 30,35 | m2 |
| 87 | Trát trần trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 579,4674 | m2 |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 78,48 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 402,9275 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 64,826 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 429,75 | m |
| 92 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 (trát tạo chỉ trang trí) | Mô tả Chương V | 75,155 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 (trát nổi trang trí) | Mô tả Chương V | 136,08 | m2 |
| 94 | Cắt ron trang trí tường gạch | Mô tả Chương V | 2,1 | 10m |
| 95 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic cao 1800mm, kích thước gạch 300x600mm, có chạy viền loại viên liền viền | Mô tả Chương V | 123,6 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch ceramic cao 150, sử dụng gạch kích thước 600x600mm | Mô tả Chương V | 65,754 | m2 |
| 97 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 38,8986 | m2 |
| 98 | Ốp gạch trang trí tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm màu đỏ đậm | Mô tả Chương V | 86,9186 | m2 |
| 99 | Láng sàn mái, sê nô tạo dốc về phiểu thu nước dầy TB 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 111,9334 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 45,97 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 1.069,1625 | m2 |
| 102 | Lát bậc tam cấp gạch granite chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 27,7964 | m2 |
| 103 | Lát bậc cầu thang gạch granite chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 21,48 | m2 |
| 104 | Lát bậc cầu thang gạch granite giả đá nhám 300x600, vữa M75 | Mô tả Chương V | 23,973 | m2 |
| 105 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả Chương V | 0,24 | m2 |
| 106 | Quét 3 lớp hoá chất chống thấm sàn vệ sinh, sàn mái, sê nô,... tương đương Kova CT-11A Plus sàn | Mô tả Chương V | 296,8584 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V | 940,7685 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 751,9564 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 964,8001 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 661,0083 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.905,5686 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.412,9647 | m2 |
| 113 | Sản xuất lan can sắt hộp mạ kẽm 60x60x1,4 | Mô tả Chương V | 0,1781 | tấn |
| 114 | Sản xuất lan can sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Mô tả Chương V | 0,1337 | tấn |
| 115 | Sản xuất lan can sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả Chương V | 0,3573 | tấn |
| 116 | Sản xuất khung lam ngang thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả Chương V | 0,0658 | tấn |
| 117 | Sản xuất khung lam ngang thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả Chương V | 0,1 | tấn |
| 118 | Sản xuất khung lam đứng thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả Chương V | 1,4812 | tấn |
| 119 | Sản xuất lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 60x60x1,4 | Mô tả Chương V | 0,0273 | tấn |
| 120 | Sản xuất lan can cầu thang sắt ống mạ kẽm fi59,9x1,8 | Mô tả Chương V | 0,0717 | tấn |
| 121 | Sản xuất lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Mô tả Chương V | 0,0894 | tấn |
| 122 | Sản xuất lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả Chương V | 0,2 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 67,037 | m2 |
| 124 | Lắp dựng lam ngang sắt hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 6,6 | m2 |
| 125 | Lắp dựng lam đứng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 64,8125 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp, ống mạ kẽm | Mô tả Chương V | 37,62 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa đi sắt kính, khung thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5 ly, có khung sắt bảo vệ, sắt sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 92,95 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa đi bật 2 cánh tấm compact HPL dày 12 ly, phụ kiện inox 304 (bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 4,8 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng mờ dày 5 ly, có khoá sò chấm xanh đỏ | Mô tả Chương V | 161,16 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa sổ chớp bật nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Tiger Alwin), kính mờ dày 5 ly, có khoá gạt | Mô tả Chương V | 18,056 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Tiger Alwin), kính mờ dày 5 ly, có khoá gạt | Mô tả Chương V | 7,2 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách kính, kính trắng dày 5 ly | Mô tả Chương V | 6,6 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách nhôm kính, khung nhôm hệ 700 (tương đương Tiger Alwin), kính dày 5 ly | Mô tả Chương V | 29,024 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 có cửa chớp bật (tương đương Tiger Alwin), kính dày 5 ly | Mô tả Chương V | 23,04 | m2 |
| 135 | Lắp dựng Khung sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 bảo vệ cửa sổ, khung sắt sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 170,4 | m2 |
| 136 | Lắp dựng vách + cửa bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 47,8 | m2 |
| 137 | Lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 1,44 | m2 |
| 138 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả Chương V | 2,7512 | tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả Chương V | 2,7512 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 236,0807 | m2 |
| 141 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả Chương V | 7,2437 | 100m2 |
| 142 | Làm trần bằng tấm prima hoa văn tấm thả 60x60x0.35cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 lên xà gồ, sàn cách khoảng 2m (gồm toàn bộ vật tư thi công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 412,9 | m2 |
| 143 | Lắp đặt bảng tên phòng bằng mica | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 1,8635 | 100m |
| 145 | Lắp đặt nối nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính 90mm (đặt xuyên sàn sê nô) | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 34 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thông đà, đường kính ống 60mm, dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,105 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước tràn, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,054 | 100m |
| 149 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 150 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Mô tả Chương V | 44 | bộ |
| 151 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Mô tả Chương V | 128 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt 40W/220 | Mô tả Chương V | 71 | cái |
| 153 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đơn | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đôi | Mô tả Chương V | 21 | cái |
| 155 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt ba | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 156 | Lắp công tắc điện 2 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đơn | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16A-220V-2P+E, âm tường + hộp đế + mặt đôi | Mô tả Chương V | 85 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường, kích thước hộp 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 28 | hộp |
| 159 | Kéo rải dây điện CV x 1,0mm2 - 0,6/1kV | Mô tả Chương V | 1.650 | m |
| 160 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả Chương V | 3.635 | m |
| 161 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 - 0,6/1kV | Mô tả Chương V | 1.080 | m |
| 162 | Kéo rải dây cáp điện CV x 4,0mm2 - 0,6/1kV | Mô tả Chương V | 452 | m |
| 163 | Kéo rải dây cáp điện CV x 6,0mm2 - 0,6/1kV | Mô tả Chương V | 195 | m |
| 164 | Kéo rải dây cáp điện CV x 10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả Chương V | 260 | m |
| 165 | Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA x 10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả Chương V | 196 | m |
| 166 | Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA x 16mm2 -0,6/1kV | Mô tả Chương V | 392 | m |
| 167 | Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA x 35mm2 -0,6/1kV | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 168 | Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA x 25mm2 -0,6/1kV | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả Chương V | 1.680 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả Chương V | 180 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40/30 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32/25 | Mô tả Chương V | 196 | m |
| 173 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 300x400X150 sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 174 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường 200x300X150 sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 5 | hộp |
| 175 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại CB 2-4P | Mô tả Chương V | 22 | hộp |
| 176 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-100A-2.5kA, 25mA | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-75A-2.5kA, 25mA | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-50A-2.5kA, 15mA | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6kA | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6kA | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 181 | Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả Chương V | 12 | m |
| 182 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi nước loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt lavabo | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt lavabo trẻ | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt phểu thu đường kính 120mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả Chương V | 4 | bể |
| 194 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1.6mm | Mô tả Chương V | 0,74 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | Mô tả Chương V | 3,25 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 2,14 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm | Mô tả Chương V | 0,96 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3.2mm | Mô tả Chương V | 0,52 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm dày 4.1mm | Mô tả Chương V | 0,14 | 100m |
| 203 | Lắp co răng trong đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 52 | cái |
| 204 | Lắp co đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 32 | cái |
| 205 | Lắp tê đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 206 | Lắp co đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 32 | cái |
| 207 | Lắp tê đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp co đường kính 27/21mm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt Co đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 40 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp co đường kính 27/21mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt co đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt Co đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt co giảm đường kính 90mm giảm 34mm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 218 | Lắp đặt Co đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt thùng sắt đậy máy bơm (nhân công và vật tư hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 222 | Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2597 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 224 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 1,998 | m3 |
| 225 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 3,6284 | m3 |
| 226 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả Chương V | 0,276 | tấn |
| 227 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,1053 | 100m2 |
| 228 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 7,6608 | m3 |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả Chương V | 0,2048 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 95,88 | m2 |
| 231 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V | 191,76 | m2 |
| 232 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 35 | m2 |
| 233 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 234 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 235 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 236 | Làm tầng lọc than đá | Mô tả Chương V | 0,002 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả Chương V | 0,1861 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I (chỉ tính NC+MTC) | Mô tả Chương V | 0,472 | 100m |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 1,9307 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 1,288 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,568 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,52 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,7982 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,8299 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,2692 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,2277 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0789 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,2265 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1196 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0184 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1272 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,045 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,196 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0466 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0043 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0306 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,5616 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,5104 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trong + ngoài) | Mô tả Chương V | 1,1904 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,1664 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,1365 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn bê) | Mô tả Chương V | 7,955 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 5,024 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 29,02 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang (trong), dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 2,08 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà | Mô tả Chương V | 1,4621 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 ngoài nhà | Mô tả Chương V | 6,536 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 trong nhà | Mô tả Chương V | 2,08 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 ngoài nhà | Mô tả Chương V | 17,24 | m2 |
| 43 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic cao 1200mm, kích thước gạch 300x600mm, có chạy viền loại viên liền viền | Mô tả Chương V | 11,704 | m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bông gió xi măng 190x190x65, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,938 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 30,4 | m |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,244 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 7,888 | m2 |
| 48 | Lát bậc tam cấp gạch granite chuyên dụng loại có gờ chống trượt, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 0,735 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sàn vệ sinh, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 11,52 | m2 |
| 50 | Quét 3 lớp hoá chất chống thấm sàn vệ sinh, sàn mái, sê nô,... tương đương Kova CT-11A Plus sàn | Mô tả Chương V | 11,52 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V | 5,024 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 29,02 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 7,662 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 19,28 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 12,686 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 48,3 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi sắt kính, khung thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5 ly, có khung sắt bảo vệ, sắt sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 2,025 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng mờ dày 5 ly, có khoá sò chấm xanh đỏ | Mô tả Chương V | 6,24 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 bảo vệ cửa sổ, khung sắt sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 6,24 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm prima hoa văn tấm thả 60x60x0.35cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 lên xà gồ, sàn cách khoảng 2m (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 7,8 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả Chương V | 0,0753 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,075 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả Chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt bảng tên phòng bằng mica | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước tràn, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,0072 | 100m |
| 68 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16A-220V-2P+E, âm tường + hộp đế + mặt đôi) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt ba | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt, đế nhựa CB-2-4P | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KA | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 75 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 76 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 1 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả Chương V | 39 | m |
| D | Hạng mục 4: HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 3,7958 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I (chỉ tính NC+MTC) | Mô tả Chương V | 1,593 | 100m |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 6,516 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 1,484 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 2,648 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 2,5805 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 2,9046 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả Chương V | 0,6409 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc | Mô tả Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,5296 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,2661 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,7645 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1234 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0723 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2486 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2083 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2927 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 6,654 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 8,4496 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn bê) | Mô tả Chương V | 45,608 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (sơn bê) | Mô tả Chương V | 262,549 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bê sơn) | Mô tả Chương V | 29,28 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (sơn bê) | Mô tả Chương V | 33,7984 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 262,549 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 63,078 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 296,347 | m2 |
| 33 | Lắp dựng chông hàng rào thép tròn đặc fi20, hoa gang đúc, sắt la 20x3 | Mô tả Chương V | 10,562 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 10,562 | m2 |
| E | Hạng mục 5: HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả Chương V | 0,114 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả Chương V | 9,978 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 5,5 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,2066 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0051 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép ống mạ kẽm fi59.9x2.3 đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,0098 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,0974 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 4,734 | m2 |
| 11 | Cắt ron trang trí tường gạch | Mô tả Chương V | 0,64 | 10m |
| 12 | Sản xuất khung sắt hộp mạ kẽm 30x60x1.4 hàng rào | Mô tả Chương V | 0,0663 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm hàng rào | Mô tả Chương V | 3,78 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lại cửa cổng khung sắt (lắp lại cửa hiện hữu tháo dỡ nâng nền) | Mô tả Chương V | 9,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng bảng tên cổng trường (lắp lại bảng tên cũ) | Mô tả Chương V | 5,5 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 42,996 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 26,136 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 19,2386 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 13,18 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 42,996 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 50,1086 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 93,1046 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 19,444 | m2 |
| 24 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả Chương V | 77,55 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả Chương V | 22 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 0,8938 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp dựng lưới B40 hàng rào (sử dụng lưới cũ) | Mô tả Chương V | 77,55 | m2 |
| F | Hạng mục 6: NHÀ XE GIÁO VIÊN CẢI TẠO (NÂNG NỀN SỬ DỤNG LẠI KHUNG NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,9465 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,7083 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,4016 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 10,04 | m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu/nilong lớp cách ly | Mô tả Chương V | 0,7632 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2297 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 6,1056 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bulong Fi14, dài 0,25m chân cột | Mô tả Chương V | 40 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,0188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,1601 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả Chương V | 0,216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng thép | Mô tả Chương V | 0,3004 | tấn |
| 15 | Lợp mái tole nhà xe (sử dụng lại tole cũ) | Mô tả Chương V | 0,9465 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: NHÀ XE HỌC SINH CẢI TẠO (NÂNG NỀN SỬ DỤNG LẠI KHUNG NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả Chương V | 274,843 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,0264 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 1,902 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,9952 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 24,88 | m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,3013 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu/ni long lớp cách ly | Mô tả Chương V | 2,1824 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,6569 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 17,4592 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bulong Fi14, dài 0,25m chân cột | Mô tả Chương V | 112 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,0527 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,4476 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả Chương V | 0,5178 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng thép | Mô tả Chương V | 1,1138 | tấn |
| 15 | Lợp mái tole nhà xe (sử dụng lại tole cũ) | Mô tả Chương V | 2,7484 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất gờ chắn băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,848 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 0,4752 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,6758 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 8,448 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu/nilong lớp cách ly | Mô tả Chương V | 0,881 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 8,81 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2652 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông nền lối đi vào | Mô tả Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 0,3822 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 0,1638 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,1092 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,093 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 4,6592 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 3,584 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 9,856 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 116,48 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 21 | Ốp gạch gốm trang trí tường, kích thước gạch 70x200mm | Mô tả Chương V | 40 | m2 |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên dày 18mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả Chương V | 20,608 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,7556 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả Chương V | 2.518,77 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 5.038 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả Chương V | 0,8001 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả Chương V | 0,2667 | m3 |
| 28 | Rải giấy dầu/nilong lót lớp cách ly | Mô tả Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,4166 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,0509 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0032 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0248 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả Chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát nền | Mô tả Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 0,897 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 4,9136 | m2 |
| 37 | Lát đá granite tự nhiên màu nâu đỏ, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 4,6092 | m2 |
| 38 | Lắp đặt Inox hộp 60x120mmx 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,026 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống D90mm dày 1,5mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống D76mm dày 1,5mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống D60mm dày 1,5mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống Inox đ.kính ống D34mm dày 1,2mm | Mô tả Chương V | 0,005 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cầu inox D100 | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt ròng rọc sắt D60 | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt bulông D18 L=320 | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| I | Hạng mục 9: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng Cây Bàng Đài Loan lá nhỏ, cao >=4m, đk gốc >=12cm, kích thước bầu 0,6x0,6m | Mô tả Chương V | 7 | cây |
| 2 | Trồng Cây Phượng Vĩ, cao >=4m, đk gốc 20cm, kích thước bầu 0,6x0,6m | Mô tả Chương V | 2 | cây |
| 3 | Trồng Cây Giáng Hương, cao >=4m, đk gốc >=12cm, kích thước bầu 0,6x0,6m | Mô tả Chương V | 2 | cây |
| 4 | Trồng Cây Bằng Lăng, cao >=4m, đk gốc >=12cm, kích thước bầu 0,6x0,6m | Mô tả Chương V | 2 | cây |
| 5 | Trồng Cây Móng Bò Tím, cao >=4m, đk gốc >=12cm, kích thước bầu 0,6x0,6m | Mô tả Chương V | 2 | cây |
| 6 | Trồng Cây Hồng Lộc, cao >=0,6m, đk tán >=0,4cm, kích thước bầu 0,4x0,4m | Mô tả Chương V | 10 | cây |
| 7 | Trồng Cây Trắc Bách Diệp, cao >=0,6m, kích thước bầu 0,3x0,3m | Mô tả Chương V | 4 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả Chương V | 29 | cây/90 ngày |
| 9 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả Chương V | 5,6 | m3 |
| 10 | Trồng kiểng lá màu | Mô tả Chương V | 0,5096 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ Nhật lá kim | Mô tả Chương V | 0,3296 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ đậu Thái | Mô tả Chương V | 5,1082 | 100m2 |
| 13 | Trồng viền cây Chuỗi Ngọc | Mô tả Chương V | 0,1902 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp đất trồng hoa thảm cỏ dày trung bình 20cm | Mô tả Chương V | 127,236 | m3 |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng nước máy | Mô tả Chương V | 6,3618 | 100m2/tháng |
| J | Hạng mục 10: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 1,969 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,6564 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 2,6368 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 13,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 6,5856 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả Chương V | 0,5739 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép góc LDC 50x5 | Mô tả Chương V | 0,1154 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,3925 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 166 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 1,3146 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1009 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 40,3446 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 1,2698 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 480,0183 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 49,18 | m2 |
| 18 | Lắp đặt gối cống BTCT D400 đúc sẵn | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 1 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 1 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 8 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả Chương V | 7 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm dày 4.9mm | Mô tả Chương V | 0,74 | 100m |
| 24 | Trát mối nối gối cống, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,2058 | m2 |
| K | Hạng mục 11: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 4,576 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng Bu long móng trụ M22x650mm | Mô tả Chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Bulong neo M16 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất thép tấm dày 10mm | Mô tả Chương V | 0,0036 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 1,7 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng trụ bác giác côn nhúng kẽm H=6m | Mô tả Chương V | 5 | cột |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng trụ thép phi 90mm, dày 3mm, mạ kẽm, uốn công 90 độ | Mô tả Chương V | 1 | cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn D49 (1 nhánh) | Mô tả Chương V | 6 | cần đèn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt chóa + đèn cao áp HPS 150W 220V/50Hz, IP66 | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng CXV 2x6mm2 | Mô tả Chương V | 1,95 | 100m |
| 14 | Sản xuất và luồn dây cáp CXV 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng CXV 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 1,95 | 100m |
| 16 | Sản xuát và luồn dây cáp E 1x0,75mm2 | Mô tả Chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Mô tả Chương V | 21,25 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 32/25 | Mô tả Chương V | 1,7 | 100m |
| 19 | Cung cấp và rải dây đồng trần 11mm2 | Mô tả Chương V | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả Chương V | 5 | bảng |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt RCCB 1P 16A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| L | Hạng mục 12: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 2,3744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,8007 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=3,8m, đường kính ngọn >=3,8cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 97,812 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 10,744 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 10,744 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,2464 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,3745 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,7558 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,3228 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,5664 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả Chương V | 0,0043 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0211 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1792 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,17 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,3608 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,8614 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,7916 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 21,816 | m3 |
| 22 | Bê tông tường dày | Mô tả Chương V | 19,776 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250, có sử dụng phụ gia chống thấm | Mô tả Chương V | 9,838 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250, có sử dụng phụ gia chống thấm | Mô tả Chương V | 0,6272 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 0,0448 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 194,88 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 79,16 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 15,232 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 171,76 | m2 |
| 31 | Quét 2 lớp SIKA TOP SEAL 107 chống thấm | Mô tả Chương V | 267,712 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V | 279,152 | m2 |
| 33 | Thang bằng inox 304 dài 2,6m, rộng 0,4m, thanh đứng fi60,5x1,5, thanh ngang fi42,7x1,4 a300 | Mô tả Chương V | 2,6 | Mét |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thông đáy, đường kính ống 90mm, dày 2.9mm | Mô tả Chương V | 0,012 | 100m |
| M | Hạng mục 13: PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 32,284 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ống | Mô tả Chương V | 29,3776 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 114mm, dày 3.5mm | Mô tả Chương V | 2,147 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả Chương V | 0,759 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê biến ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114-75mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê biến ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75-60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co biến ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114-75mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co biến ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75-60mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ giảm chấn, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá một chiều, đường kính van 114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá hai chiều, đường kính van 114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá mồi nước, đường kính van 34mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt luppe bằng đồng, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt lăng phun D50 | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lăng phun D65 | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp họng cứu hoả trong nhà, đường kính họng cứu hỏa 50mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp họng cứu hoả ngoài nhà, đường kính họng cứu hỏa 65mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà, D50 | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà, D65 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả, đường kính họng cứu hỏa 114mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài trời | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà | Mô tả Chương V | 10 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chữa cháy chạy xăng (Q=129m2/h, H=110m) | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 30 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy, kích thước 1400x1000x400mm, có 2 khoang với 8 ngăn | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt giá sắt treo bình chữa cháy | Mô tả Chương V | 45 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình bột chữa cháy bột MFZ4 (ABC 4kg) | Mô tả Chương V | 45 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả Chương V | 13 | bộ |
| 35 | Sản xuất kết cấu khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 nhà che mái bơm chữa cháy | Mô tả Chương V | 0,0447 | tấn |
| 36 | Gia công vách tole phẳng kẽm dày 2mm nhà che mái bơm chữa cháy | Mô tả Chương V | 0,1373 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu khung thép nhà che mái bơm chữa cháy | Mô tả Chương V | 0,182 | tấn |
| 38 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn eboxy hệ nước Kova KG-02, KL-06) | Mô tả Chương V | 17,6 | m2 |
| 39 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Mô tả Chương V | 1 | trung tâm |
| 40 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả Chương V | 10,5 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 42 | Lắp đặt chuông (còi) báo cháy | Mô tả Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 43 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 20x10, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 114 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x16, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả Chương V | 672 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả Chương V | 205 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm, dày 1.8mm | Mô tả Chương V | 1,725 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 49 | Kéo rải dây dẫn báo cháy 4 ruột, loại dây DVV 4x0,5mm2 | Mô tả Chương V | 597 | m |
| 50 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 515 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả Chương V | 10 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt, có mũi tên chỉ lối thoát hiểm, có tiếng Việt | Mô tả Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KA | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt, đế nhựa CB-2-4P | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 2 | cọc |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả Chương V | 6 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo INGESCO Rp=75m - PDC-3.3 (Tây Ban Nha) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR-Universal của hãng Ingesco | Mô tả Chương V | 1 | thiết bị |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 12 | cọc |
| 63 | Lắp đặt ốc đồng siết cáp | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 64 | Kéo rải cáp đồng trần chống sét 50mm2 | Mô tả Chương V | 68 | m |
| 65 | Lắp dựng đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp dựng trụ STK đỡ kim thu sét, đ.kính ống 49-60mm, L=5m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 67 | Kéo rải cáp thép neo (chằng) cột 11mm2 | Mô tả Chương V | 34 | m |
| 68 | Lắp đặt tăng đơ cáp chằng cột L=0,25m | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cột | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả Chương V | 38 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, kích thước hộp 200x200mm | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| N | Hạng mục 14: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,7496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mô tả Chương V | 0,7496 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 26,8096 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 2,7418 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (trát mặt ngoài) | Mô tả Chương V | 10,7953 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 66,9578 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách phần trắc đạc ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 9 | Nhân sự phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Máy xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 10 | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia phụ trách quản lý máy xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 5,5kw. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kw. | 2 |
| 6 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Công suất tối thiểu 5kw. | 2 |
| 7 | Máy dũi sắt | Công suất tối thiểu 2,2kw. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kw. | 2 |
| 9 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 0,62kw. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,0kw. | 2 |
| 11 | Máy mài | Công suất tối thiểu 0,62kw. | 2 |
| 12 | Vận thăng hoặc Tời | Sức nâng tối thiểu 800 kg. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 5,5kw. | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30Kva. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 16 | Ôtô tải có gắn cẩu | Lực cẩu ≥ 5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 17 | Máy đào bánh xích | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 18 | Máy đào bánh lốp | Gàu ≥ 0.5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 19 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 108cv. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 20 | Xe lu | Tải trọng tối thiểu 09 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 21 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 22 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình). | 4 |
| 23 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 500 |
| 24 | Cây chống thép | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 150 |
| 25 | Máy đo điện trở | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 26 | Ampe kìm | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 27 | Dụng cụ đo áp suất | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 28 | Máy ven ống | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 29 | Chai thử khói | Thiết bị phục vụ thi công. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi