Gói thầu: Xây lắp 02 (từ Km 2+739 đến cuối tuyến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp 02 (từ Km 2+739 đến cuối tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 18:03:00 đến ngày 2021-10-14 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,831,581,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,194,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1949E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Qui định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 27.883.000.000 VND. (Lưu ý: Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp III cùng loại trở lên có giá trị tối thiểu là 27.883.000.000 đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công kèm theo bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình.* Công trình cùng loại là: công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc đường giao thông (có hạng mục thoát nước).Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách vệ sinh môi trường hoặc phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ôtô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 02 (từ Km 2+739 đến cuối tuyến) Xây dựng hệ thống thoát nước đường Nguyễn Duy Trinh (đoạn từ đường 990 đến cầu Võ Khế), Quận 9 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Bản scan từ bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) và tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (trong đó thể hiện doanh thu xây dựng); hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện; hoặc Hóa đơn GTGT của các hợp đồng xây dựng mà nhà thầu đã xuất của từng năm hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm năng lực của doanh nghiệp: Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp, có năng lực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.194.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh (Số 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, TP.HCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Công tác chính | |||
| B | I. Cống thoát nước mưa | |||
| C | * Đào đất thi công cống, hố ga | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,891 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (đất cấp IV) bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,632 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,632 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,632 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (25,6 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,632 | 100m3 |
| 6 | Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,253 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,253 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,253 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (25,6 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,253 | 100m3 |
| 10 | Ép cọc cừ larsen phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,87 | 100m |
| 11 | Lắp dựng thép hình, thép tấm thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,408 | tấn |
| 12 | Đào hố móng lớp dưới (đất cấp I) bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,197 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,197 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4 km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,197 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 25,6 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,197 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m gia cố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.207,584 | 100m |
| 17 | Cát lót đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,104 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 651,409 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,688 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,023 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,429 | 100m3 |
| 22 | Tháo dở thép hình, thép tấm thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,408 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép hình (KH 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,856 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép tấm (KH 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,65 | tấn |
| 25 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,87 | 100m |
| 26 | Cung cấp cọc ván thép thi công loại III (KH 1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,425 | tấn |
| D | * Gối cống | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 M200 (B15) đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,188 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,204 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,627 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,775 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| E | * Cung cấp và lắp đặt ống cống H30 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | đoạn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | đoạn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | đoạn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D800 - đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D800 - đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | đoạn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | đoạn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1200 - đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1200 - đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đoạn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1200 - đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | đoạn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1500 - đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1500 - đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1500 - đoạn ống dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | mốinối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | mốinối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | mốinối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | mốinối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | mốinối |
| 22 | Vữa xi măng M100 (B7.5) mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,95 | m2 |
| F | * Tấm gia cường BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 (B22.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm gia cường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,449 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,131 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan gia cường BTCT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | CK |
| G | * Giếng thu + giếng thăm | |||
| H | 1. Phân đoạn đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 M200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,733 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,716 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,861 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >3T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | CK |
| I | 2. Phân đoạn đổ tại chổ | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 M200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,861 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,878 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,319 | tấn |
| J | 3. Bậc thang | |||
| 1 | Thép tròn D16 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,793 | tấn |
| K | * Cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,068 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,989 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,141 | tấn |
| 4 | Thép hình V50x50x5cm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,621 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khuôn giếng BTCT 90x90x6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | CK |
| 7 | Lắp đặt nắp đan BTCT 90x90x6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | CK |
| L | * Miệng giếng thu nước | |||
| 1 | Ván khuôn lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,488 | m3 |
| 3 | Ván khuôn miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,478 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,352 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bó vỉa thu nước, khung, lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | CK |
| 7 | Cung lắp và lắp đặt nắp gang tròn âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | CK |
| 8 | Cung lắp và lắp đặt nắp gang tròn âm có lỗ thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | CK |
| M | * Hộp van ngăn mùi | |||
| 1 | Ván khuôn hộp van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp van, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cánh van ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt khay ngăn mùi thu nước trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| N | * Phần cửa xả thoát nước | |||
| O | 1. Phần cửa xả | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp dựng thép hình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,851 | tấn |
| 4 | Đào đất thi công cửa xả (đất cấp II) bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,817 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,817 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (25,6 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,817 | 100m3 |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,36 | 100m |
| 9 | Cung cấp cọc ván thép loại III thi công cửa xả (KH 1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,569 | tấn |
| 10 | Tháo dở thép hình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,851 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hình (KH 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m gia cố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (B12.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đầu cọc ván thép đá 1x2 M200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,824 | m3 |
| 18 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M300 (B22.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,58 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bọc đầu coc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,007 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | tấn |
| 22 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,647 | tấn |
| P | 2. Gia cố hạ lưu | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 2 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5 trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | rọ |
| 3 | Nạo vét rạch khơi thông dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 559,137 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,591 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,591 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (25,6 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,591 | 100m3 |
| 7 | Ép cọc cừ larsen phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,142 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | 100m |
| 9 | Cọc ván thép gia cố, L=7m (để lại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,92 | tấn |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m gia cố dọc rạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,56 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| Q | 3. Tường hộ lan đầu cửa xả | |||
| 1 | Cung cấp thanh đầu L=0.7m thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m |
| 2 | Cung cấp thanh giữa L=3.32m thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,05 | m |
| 3 | Cung cấp trụ hộ lan U160x160x5mm, 1,75m, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | trụ |
| 4 | Cung cấp và siết Bulong D16, L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Thép tấm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0005 | tấn |
| 6 | Sơn vàng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m2 |
| R | II. Cống thoát nước dân sinh | |||
| S | * Ống cống uPVC D200 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống (đất cấp 2) bằng máy đào. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,374 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (25,6 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,374 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,389 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m |
| 7 | Đắp cát K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,565 | 100m3 |
| T | * Giếng thu | |||
| U | 1. Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,761 | 100m2 |
| V | 2. Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 3 | Cát lót đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,02 | m3 |
| W | 3. Cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,861 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,473 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,054 | tấn |
| 5 | Thép hình L50x50x5cm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,411 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khuôn giếng BTCT, trọng lượng > 50kg/cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 7 | Lắp đặt nắp đan, trọng lượng > 50kg/cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| X | III. Đường giao thông | |||
| Y | * Mặt đường trong phui đào | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,542 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,542 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,043 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,271 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 35cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,402 | 100m2 |
| Z | * Mặt đường ngoài phui đào | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,151 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,097 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,151 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt BTNC 19 bù vênh, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,421 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,425 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 35cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,734 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,243 | 100m3 |
| 9 | Cày sọc mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,486 | 100m2 |
| AA | * Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,681 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,681 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,681 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,681 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,902 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,022 | 100m3 |
| 7 | Đá mi dày 30cm, K>=1.00 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,022 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền hạ đạt độ chặt K>=0.93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,072 | 100m2 |
| AB | * Vuốt nối | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt BTNC 19 bù vênh dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,451 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,302 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,303 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,686 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,685 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bù vênh, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,241 | 100m3 |
| 7 | Cày sọc tạo nhám mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,685 | 100m2 |
| AC | * Phần vỉa hè, bó vỉa, bó nền | |||
| AD | 1. Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (B15) dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 619,748 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,197 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,165 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường (đất cấp III), bằng máy đào. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,793 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,793 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,793 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (25,6 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,793 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền hạ đạt độ chặt K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,975 | 100m2 |
| 9 | Vét hữu cơ (đất cấp I) bằng máy đào. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,01 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,01 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (25,6 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,01 | 100m3 |
| AE | 2. Bó nền | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 (B12.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,139 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,874 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,428 | 100m2 |
| AF | 3. Gờ chặn | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 (B12.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,853 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,826 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,337 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | 100m2 |
| AG | 4. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M150 (B12.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,841 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,563 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | 100m2 |
| AH | * Phần tổ chức giao thông | |||
| AI | 1. Cột biển báo (tận dụng lại) | |||
| 1 | Ống thép D90, L=3,1m. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 2 | Ống thép D90, L=3,8m. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| AJ | 2. Móng cột làm mới | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (B15) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Bulong D10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II bằng máy đào. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (25,6 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| AK | 3. Biển báo (tận dụng lại) | |||
| 1 | Biển hình tròn D70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Biển tam giác D70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Biển tên đường 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang chữ nhật 25x70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang chữ nhật 45x70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật 160x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Biển báo trạm dừng xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| AL | 4. Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,81 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,05 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,85 | m2 |
| AM | * Phần cải tạo hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) bằng máy đào. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (25,6 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 6 | Đục bê tông tạo nhám dày trung bình 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I tái lập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xi măng M300 (B22.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,51 | m3 |
| AN | Hạng mục 2: Công tác đảm bảo giao thông | |||
| AO | I. Đảm bảo giao thông phần thoát nước | |||
| AP | I.1 Phần tính khấu hao | |||
| AQ | * Rào chắn thi công tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2*diện tích modun (6m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 524,94 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2*diện tích modun (0,75m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,618 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân cột rào chắn (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2*diện tích modun (0,24m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5) chân đế rào chắn thi công (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2*diện tích modun (0,018m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,575 | m3 |
| 5 | Thép hình chân đế rào chắn thi công (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2*diện tích modun (0,764kg)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| AR | * Rào chắn thi công rào thép | |||
| AS | 1. Rào thép cảnh báo | |||
| 1 | Thép tấm dày 1.2mm (8*khối lượng 1 hàng rào (2,261kg)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 2 | Thép hộp (25x25x1)mm (8*khối lượng 1 hàng rào (4,853kg)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 3 | Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (8*khối lượng 1 hàng rào (0,24m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | m2 |
| AT | 2. Rào thép di động | |||
| 1 | Thép hộp (20x20x1)mm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (6,585kg)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 2 | Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (0,742m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | m2 |
| AU | * Biển báo công trường và các công tác | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (4 biển báo*2 làn*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (5 biển báo*42 phân đoạn*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu (6 đèn*42 phân đoạn*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Cọc tiêu chóp nón (10 cọc tiêu*42 phân đoạn*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| AV | I.2 Thép tấm, thép hình thi công cống tái lập tạm. | |||
| 1 | Gia công thép hình đảm bảo giao thông (1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,437 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514,416 | tấn |
| 3 | Tháo dở thép hình đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514,416 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép tấm đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 661,299 | tấn |
| 5 | Tháo dở thép tấm đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 661,299 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm (1 tháng*1,5% + 1 lần sử dụng*5%/lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,984 | tấn |
| AW | I.3 Phần không tính khấu hao | |||
| 1 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.346 | cái |
| 2 | Lắp đặt chân cột rào chắn thi công (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.346 | cái |
| 3 | Lắp đặt vào tháo dở hàng rào thép (8*7,114kg + 4*6,585kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| AX | II. Đảm bảo giao thông phần tuyến | |||
| AY | II. 1 Phần tính khấu hao | |||
| AZ | * Rào chắn thi công tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (6m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 515,58 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,75m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,448 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân cột rào chắn (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,24m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5) chân đế rào chắn thi công (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,018m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,547 | m3 |
| 5 | Thép hình chân đế rào chắn thi công (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,764kg)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| BA | * Rào chắn thi công rào thép | |||
| BB | 1. Rào thép cảnh báo | |||
| 1 | Thép tấm dày 1.2mm (8*khối lượng 1 hàng rào (2,261kg)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 2 | Thép hộp (25x25x1)mm (8*khối lượng 1 hàng rào (4,853kg)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 3 | Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (8*khối lượng 1 hàng rào (0,24m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | m2 |
| BC | 2. Rào thép di động | |||
| 1 | Thép hộp (20x20x1)mm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (6,585kg)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 2 | Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (0,742m2)*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | m2 |
| BD | * Biển báo công trường và các công tác | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (4 biển báo*2 làn*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (10 biển báo*20 phân đoạn*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu (10 đèn*20 phân đoạn*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 4 | Cọc tiêu chóp nón (16 cọc tiêu*20 phân đoạn*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| BE | II.2 Phần tái lập mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12.5, dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,153 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,994 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,158 | 100m2 |
| BF | II.3 Phần không tính khấu hao | |||
| 1 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.322 | cái |
| 2 | Lắp đặt chân cột rào chắn thi công (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.322 | cái |
| 3 | Lắp đặt vào tháo dở hàng rào thép (8*7,114kg + 4*6,585kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| BG | III. Nhân công điều tiết (đảm bảo giao thông phần thoát nước và phần tuyến) | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) (210 ngày*1 ca*2 người)*2/3 (thi công ban đêm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | công |
| 2 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) (210 ngày*1 ca*2 người)*1/3 (thi công ban ngày) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1949E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Qui định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 27.883.000.000 VND. (Lưu ý: Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.883.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp III cùng loại trở lên có giá trị tối thiểu là 27.883.000.000 đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công kèm theo bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia;- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình.* Công trình cùng loại là: công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc đường giao thông (có hạng mục thoát nước).Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách vệ sinh môi trường hoặc phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 25T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Cần trục ôtô ≥ 6T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 25T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 10 | Máy trộn ≥ 250l | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn | 1 |
| 11 | Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê, hợp đồng thuê mướn và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi