Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:27:00 đến ngày 2021-10-10 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,692,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.038872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407774E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.807.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng từ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường Tiểu học Trung Sơn II, thành phố Sầm Sơn 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn.
Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kỹ thuật thẩm định . Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 165 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8027 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,5047 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5531 | 100m3 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 362,4658 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,1297 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2989 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,2144 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,088 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0499 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8454 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8797 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6664 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1811 | tấn |
| 19 | Bê tông cổ cột móng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9532 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3428 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1165 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0231 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,9242 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2164 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4083 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8632 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,5865 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5574 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5648 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2133 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,529 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,4406 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6874 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8379 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1161 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3507 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,7392 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4796 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,587 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6998 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6998 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9297 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4195 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,083 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2329 | tấn |
| 46 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,8812 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 544,989 | m2 |
| 48 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,044 | 1m3 |
| 49 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0112 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,642 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0906 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0497 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1021 | tấn |
| 55 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1294 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1294 | tấn |
| 57 | Gia công lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3332 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | m2 |
| 59 | Tôn mắt võng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,2 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,8948 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,22 | m2 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0302 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0202 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,968 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0178 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4999 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2542 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6663 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1333 | tấn |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,485 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,86 | m2 |
| 72 | Lan can cầu thang thép hộp (20x20x0,8)mm, tay vịn, trụ thép hộp KT(60x60x1,5)mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,8 | mét |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,8438 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,6064 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3403 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 416,9597 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.090,5737 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180,576 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 368,74 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 528,886 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.988,1997 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 597,5357 | m2 |
| 83 | Đắp gờ nổi 40mm ngắt nước, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m |
| 84 | Vách ngăn khu WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m2 |
| 85 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 600x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,752 | m2 |
| 86 | Thi công trần phẳng khu WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,074 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm khu WC, sê nô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,996 | m2 |
| 88 | Láng nền khu WC, sàn có trộn phụ gia chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,148 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,14 | m2 |
| 90 | Cửa 2 cánh sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,86 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 93 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,076 | m2 |
| 94 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,86 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1796 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,04 | m |
| 97 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 471,84 | cái |
| 98 | Lan can thép hộp KT(20x20x0,8)mm, tay vịn thép hộp KT (60x60x1,5)mm, sơn 2 nước chống rỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110,748 | m2 |
| 99 | Lam chắn nắng thép hộp KT(50x100x1,5)mm, sơn 2 nước chống rỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,3216 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,6118 | 100m2 |
| 101 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9065 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9065 | m3 |
| 103 | Xây bậc tam cấp 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7483 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,4825 | m2 |
| 105 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4886 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4638 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7801 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,9176 | m2 |
| 109 | Ốp gạch thẻ 6x20cm màu đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,072 | m2 |
| 110 | Đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3667 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0157 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 1m2 |
| 113 | Nắp cửa lên mái 750x750 bằng tôn dày 0,8mm có móc thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | máy |
| 115 | Điều hòa 9000 BTU invester | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 116 | Điều hòa 12000 BTU invester | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ốp tường D250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 129 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157 | m |
| 141 | Tủ điện 300x400x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 142 | Tủ điện 250x350x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 144 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 147 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 148 | Giá đỡ dây D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 149 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 150 | Bu lông đai ốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 159 | van phao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 160 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 110x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 60x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt y thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 174 | chóp thông hơi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 178 | Vòi xịt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 183 | Vòi xịt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 185 | Đào móng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1089 | 100m3 |
| 186 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,567 | m3 |
| 187 | Ván khuôn bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m2 |
| 188 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0294 | m3 |
| 189 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0663 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0451 | tấn |
| 191 | Xây bể chứa bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4831 | m3 |
| 192 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7398 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7398 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,761 | m2 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,376 | m2 |
| 196 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0226 | 100m2 |
| 197 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7475 | m3 |
| 198 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | tấn |
| 199 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| 200 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0202 | 100m3 |
| 202 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,4976 | 1m3 |
| 203 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,34 | m3 |
| 204 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,82 | m3 |
| 205 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,6 | m2 |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | 100m2 |
| 207 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m2 |
| 208 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2 | m3 |
| 209 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | tấn |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | 1cấu kiện |
| 211 | Bê tông hè rãnh, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7 | m3 |
| 212 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | m2 |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0794 | 1m3 |
| 214 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2599 | m3 |
| 215 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7603 | m3 |
| 216 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m2 |
| 217 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m2 |
| 218 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 219 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | tấn |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0076 | 100m2 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,2042 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2899 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7058 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,854 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0437 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0271 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,264 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0264 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0085 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | tấn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8125 | m3 |
| 14 | Nilon tái sinh lót nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,75 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,998 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm D113,5x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1165 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1165 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1414 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1414 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1366 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1366 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2079 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5525 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m - Đường kính 90,mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác D125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Đai ôm ống + bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Bể nước phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 304,4445 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,184 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,7718 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,034 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0824 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,9716 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,701 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, ván khuôn móng bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2547 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3356 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2268 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3226 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6951 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0332 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7922 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0266 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7987 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0557 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4515 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7249 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4602 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,458 | tấn |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7826 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,14 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7398 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,492 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,26 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,51 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,752 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0774 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0035 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0439 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1cấu kiện |
| 34 | Băng cản nước PVC: | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,4 | 0.0 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6148 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4296 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=17,5 l/s; H=>40m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=17,5 l/s; H=>38m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt chống rung D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đường nước thu hồi, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê thép không rỉ, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 17 | Giá đỡ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Sơn bề mặt ống thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m2 |
| 21 | lắp đặt van góc D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 27 | Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cuộn |
| 28 | Cung cấp bình chữa cháy ABC 4Kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 29 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 30 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 340 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn exit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị | |||
| 1 | Máy chiếu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Màn chiếu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế hội trường KT (4500x1800x750)mm, Chân dày 25mm, mặt dày 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Bục tượng bác KT (670x500x1300)mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Tượng bác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Phông cờ, biểu tượng búa liềm, sao vàng 5 cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Đảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Chiếc |
| 9 | Quốc hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 10 | Ghế phòng họp khung inox, đệm da kích thước 410x500x1030mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 11 | Ti vi 65 inh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Bàn làm việc KT (1800x900x750)mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Tủ đựng hồ sơ KT (1200x420x1960)mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Bàn tiếp khách | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Biển hiệu phòng hiệu trưởng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Bàn làm việc KT (1800x900x750)mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Tủ đựng hồ sơ KT (1200x420x1960)mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Biển hiệu phòng phó hiệu trưởng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Tủ đựng thuốc kích thước 465x550x890mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Giường y tế + đệm + ga trải, kích thước 2020x900x1700mm, khung inox, nan giát giường bằng inox tấm gấp hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Ghế ngồi chờ khám bệnh KT 465x550x890mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | chiếc |
| 24 | Cân sức khỏe có kích thước đo chiều cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Cọc truyền nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Bàn làm việc KT (1800x900x750)mm, chống xước, chống cháy (gồm 1 bàn, 1 hộc rời, có bàn phím) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Ghế ngồi KT(560x520x870/990)mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Tủ tài liệu 5 buồng KT (2000x420x1960)mm, chống xước, chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Máy tính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 30 | Bàn máy tính KT 1200x600x750mm, mặt dày 25 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 31 | Ghế gấp KT (465x550x890)mm, Ghế ghấp khung mạ, tựa cao, lưng và tựa và đệm bọc da | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 32 | Bàn giáo viên KT(1200x600x750)mm, chống xước, chống cháy, chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Ghế giáo viên (400x400x450)mm, chống xước, chống cháy, chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Bàn ghế học sinh tiểu học có tựa KT bàn (1200x400x640)mmBàn liền ghế 2 chỗ ngồi có tựa chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chống xước, chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 35 | Giá tài liệu KT 1200x400x2000mm (khung bằng sắt tĩnh điện, chống xước, chống cháy) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Máy chiếu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Màn chiếu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Bàn giáo viên KT(1200x600x750)mm, chống xước, chống cháy, chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Ghế giáo viên (400x400x450)mm, chống xước, chống cháy, chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Bàn ghế học sinh tiểu học có tựa KT bàn (1200x400x640)mm. Bàn liền ghế 2 chỗ ngồi có tựa chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chống xước, chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 41 | Tủ đồ dùng KT 1750x300x1465mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.038872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.807.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng từ 5T-7T | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Mày hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi