Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981224-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210981094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:27:00 đến ngày 2021-10-10 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,692,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.038872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407774E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.807.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng từ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Mày hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường Tiểu học Trung Sơn II, thành phố Sầm Sơn
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển Anh Minh. (Địa chỉ: Lô P27, khu 1, khu đô thị Bình Minh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Phòng kỹ thuật thẩm định . Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kỹ thuật thẩm định . Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo quy định hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ mái tôn, cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp165m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5công
3Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,84m2
4Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,8027m3
5Phá dỡ Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,5047m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5531100m3
7Đào móng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp362,4658m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,1297m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2989100m2
10Bê tông móng M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,2144m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,088100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0499tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8454tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8797tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,3312m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6664100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,256tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1811tấn
19Bê tông cổ cột móng M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9532m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3428100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1165tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0231tấn
23Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,9242m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2164100m3
25Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4083100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8632100m3
27Bê tông cột M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,5865m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5574100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5648tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2133tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,529tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,4406m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6874100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8379tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1161tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3507tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64,7392m3
38Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4796100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,587tấn
40Gia công xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6998tấn
41Lắp dựng xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6998tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9297m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4195100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,083tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2329tấn
46Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,8812m3
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp544,989m2
48Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,0441m3
49Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,384m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0112100m2
51Bê tông móng M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,642m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0906100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0497tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1021tấn
55Gia công thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1294tấn
56Lắp dựng thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1294tấn
57Gia công lan canTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3332tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,6m2
59Tôn mắt võngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,2m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,89481m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,22m2
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0302100m3
63Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0202100m3
64Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,968m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0178100m2
66Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4999m3
67Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2542100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6663tấn
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1333tấn
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,485m3
71Lát đá bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,86m2
72Lan can cầu thang thép hộp (20x20x0,8)mm, tay vịn, trụ thép hộp KT(60x60x1,5)mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,8mét
73Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp99,8438m3
74Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,6064m3
75Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,3403m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp416,9597m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.090,5737m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp180,576m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp368,74m2
80Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp528,886m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.988,1997m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp597,5357m2
83Đắp gờ nổi 40mm ngắt nước, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,4m
84Vách ngăn khu WCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,36m2
85Ốp tường WC - Tiết diện gạch 600x300Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,752m2
86Thi công trần phẳng khu WCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,074m2
87Quét dung dịch chống thấm khu WC, sê nôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp78,996m2
88Láng nền khu WC, sàn có trộn phụ gia chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,148m2
89Cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,14m2
90Cửa 2 cánh sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,86m2
91Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,6m2
92Cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,72m2
93Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,076m2
94Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,86m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1796100m2
96Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,04m
97Ke chống bão (4 cái/m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp471,84cái
98Lan can thép hộp KT(20x20x0,8)mm, tay vịn thép hộp KT (60x60x1,5)mm, sơn 2 nước chống rỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110,748m2
99Lam chắn nắng thép hộp KT(50x100x1,5)mm, sơn 2 nước chống rỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,3216m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,6118100m2
101Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,90651m3
102Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9065m3
103Xây bậc tam cấp 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7483m3
104Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,4825m2
105Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,48861m3
106Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4638m3
107Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7801m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,9176m2
109Ốp gạch thẻ 6x20cm màu đỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,072m2
110Đất màu trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3667m3
111Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0157tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0021m2
113Nắp cửa lên mái 750x750 bằng tôn dày 0,8mm có móc thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
114Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5máy
115Điều hòa 9000 BTU investerTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2máy
116Điều hòa 12000 BTU investerTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3máy
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24bộ
119Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27bộ
120Lắp đặt đèn ốp tường D250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
121Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
122Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
123Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17cái
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp210m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95m
129Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
130Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
136Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp115m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp157m
141Tủ điện 300x400x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
142Tủ điện 250x350x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
143Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
144Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cọc
145Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65m
147Thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m
148Giá đỡ dây D10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
149Kẹp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
150Bu lông đai ốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,32100m
154Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
157Lắp đặt van ren PPR - Đường kính40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
158Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
159van phaoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
160Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
161Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
162Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,26100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
167Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
168Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 110x60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
169Lắp đặt tê xiên nhựa PVC - Đường kính 60x60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
170Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
171Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
172Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
173Lắp đặt y thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
174chóp thông hơiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
175Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
176Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
177Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
178Vòi xịtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
180Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
181Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
182Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
183Vòi xịtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
184Lắp đặt vòi đồng D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
185Đào móng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1089100m3
186Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,567m3
187Ván khuôn bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,015100m2
188Bê tông móng M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0294m3
189Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0663tấn
190Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0451tấn
191Xây bể chứa bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4831m3
192Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7398m2
193Quét nước xi măng 2 nước đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7398m2
194Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,761m2
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,376m2
196Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0226100m2
197Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,7475m3
198Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0196tấn
199Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61cấu kiện
200Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,032100m3
201Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0202100m3
202Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,49761m3
203Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,34m3
204Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,82m3
205Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,6m2
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,124100m2
207Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,6m2
208Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,2m3
209Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,186tấn
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp621cấu kiện
211Bê tông hè rãnh, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7m3
212Nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37m2
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,07941m3
214Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2599m3
215Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7603m3
216Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,6m2
217Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5m2
218Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
219Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0084tấn
220Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0076100m2
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
C Hạng mục 3: Nhà xe
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,20421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2167m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2899100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7058m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,854m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,108100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0437tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0271tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,264m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0264100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0085tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0384tấn
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8125m3
14Nilon tái sinh lót nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,75m2
15Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,998m3
16Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm D113,5x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1165tấn
17Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1165tấn
18Gia công vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1414tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1414tấn
20Gia công xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1366tấn
21Lắp dựng xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1366tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2079100m2
23Xây móng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5525m3
24Lắp đặt ống nhựa uPVC, dài 6m - Đường kính 90,mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
25Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
27Rọ chắn rác D125Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
28Đai ôm ống + bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
D Hạng mục 4: Bể nước phòng cháy chữa cháy
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp304,44451m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,184m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,7718m3
4Bê tông tường M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,034m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,0824m3
6Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,9716m3
7Bê tông cột M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,701m3
8Ván khuôn, ván khuôn móng bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2547100m2
9Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3356100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2268100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3226100m2
12Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6951100m2
13Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0332tấn
14Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7922tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0266tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7987tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0557tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4515tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7249tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4602tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,312tấn
22Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,458tấn
23Xây bể chứa bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7826m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp63,14m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7398m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp145,492m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,26m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69,51m2
29Quét dung dịch chống thấmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp177,752m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0774m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0035100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0439tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11cấu kiện
34Băng cản nước PVC:Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,40.0
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6148100m3
36Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4296100m3
E Hạng mục 5: PCCC
1Lắp đặt bơm chữa cháy điện thường trực Q=17,5 l/s; H=>40mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Lắp đặt bơm chữa cháy dầu Diezel thường trực Q=17,5 l/s; H=>38mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
6Lắp đặt chống rung D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
7Lắp đặt rọ bơm D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
8Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cặp bích
9Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
10Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
11Lắp đặt van đường nước thu hồi, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
12Lắp đặt cút thép không rỉ, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
13Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
14Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
15Lắp đặt tê thép không rỉ, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
16Lắp đặt ống thép không gỉ, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,24100m
17Giá đỡ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32cái
18Lắp đặt cút thép, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
19Lắp đặt cút thép, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
20Sơn bề mặt ống thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34m2
21lắp đặt van góc D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
22Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
23lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
25Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
26Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cuộn
27Lăng+ vòi +khớp nối chữa cháy D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cuộn
28Cung cấp bình chữa cháy ABC 4KgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bình
29Cung cấp bình chữa cháy MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bình
30Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp320m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp340m
34Lắp đặt đèn exitTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
35Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
F Hạng mục 6: Thiết bị
1Máy chiếuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Màn chiếuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Bàn ghế hội trường KT (4500x1800x750)mm, Chân dày 25mm, mặt dày 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Bục phát biểu W800 x D600 x H1200 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Bục tượng bác KT (670x500x1300)mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
6Tượng bácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
7Phông cờ, biểu tượng búa liềm, sao vàng 5 cánhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Đảng hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Chiếc
9Quốc hiệu "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1chiếc
10Ghế phòng họp khung inox, đệm da kích thước 410x500x1030mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
11Ti vi 65 inhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
12Bàn làm việc KT (1800x900x750)mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
13Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
14Tủ đựng hồ sơ KT (1200x420x1960)mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
15Bàn tiếp kháchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
16Biển hiệu phòng hiệu trưởngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
17Bàn làm việc KT (1800x900x750)mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
18Ghế ngồi H-GX02A kích thước 560x520x870/990mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Tủ đựng hồ sơ KT (1200x420x1960)mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
20Biển hiệu phòng phó hiệu trưởngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
21Tủ đựng thuốc kích thước 465x550x890mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
22Giường y tế + đệm + ga trải, kích thước 2020x900x1700mm, khung inox, nan giát giường bằng inox tấm gấp hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
23Ghế ngồi chờ khám bệnh KT 465x550x890mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3chiếc
24Cân sức khỏe có kích thước đo chiều caoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
25Cọc truyền nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
26Bàn làm việc KT (1800x900x750)mm, chống xước, chống cháy (gồm 1 bàn, 1 hộc rời, có bàn phím)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
27Ghế ngồi KT(560x520x870/990)mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
28Tủ tài liệu 5 buồng KT (2000x420x1960)mm, chống xước, chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
29Máy tínhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25bộ
30Bàn máy tính KT 1200x600x750mm, mặt dày 25 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25cái
31Ghế gấp KT (465x550x890)mm, Ghế ghấp khung mạ, tựa cao, lưng và tựa và đệm bọc daTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45cái
32Bàn giáo viên KT(1200x600x750)mm, chống xước, chống cháy, chân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
33Ghế giáo viên (400x400x450)mm, chống xước, chống cháy, chân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
34Bàn ghế học sinh tiểu học có tựa KT bàn (1200x400x640)mmBàn liền ghế 2 chỗ ngồi có tựa chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chống xước, chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20bộ
35Giá tài liệu KT 1200x400x2000mm (khung bằng sắt tĩnh điện, chống xước, chống cháy)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
36Máy chiếuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
37Màn chiếuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
38Bàn giáo viên KT(1200x600x750)mm, chống xước, chống cháy, chân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
39Ghế giáo viên (400x400x450)mm, chống xước, chống cháy, chân bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
40Bàn ghế học sinh tiểu học có tựa KT bàn (1200x400x640)mm. Bàn liền ghế 2 chỗ ngồi có tựa chân bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chống xước, chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20bộ
41Tủ đồ dùng KT 1750x300x1465mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.038872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407774E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.807.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng từ 5T-7T Còn hoạt động tốt3
2 Máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Còn hoạt động tốt1
4 Mày hàn điện Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->