Gói thầu: 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình Sửa chữa phần xây dựng tỉnh Quảng Bình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình Sửa chữa phần xây dựng tỉnh Quảng Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:22:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,955,434,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa nhà cấp IV trở lên và hệ thống phụ trợ hàng rào, mái che, sân bê tông (trong đó tổng diện tích sân bê tông, sơn tường, chống thấm tường có diện tích >=3318m2). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.738.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(ii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người (khuyến khích nhà thầu bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước 05-10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 05-10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn hồ quang điện 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đào gàu thuận >=0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gàu thuận >=0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình Sửa chữa phần xây dựng tỉnh Quảng Bình năm 2021 Sửa chữa phần xây dựng tỉnh Quảng Bình năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2021 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư Công ty Điện lực Quảng Bình, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2240250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Trụ sở Điện lực Tuyên Hoá | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 119,4 | m3 |
| 2 | Lót bạt sân | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 110 | m2 |
| 3 | Băm xờm mặt sân | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 686 | m2 |
| 4 | Xây bó vỉa gạch 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,69 | m2 |
| 6 | Quét nước 2 nước xi măng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,69 | m2 |
| 7 | Cắt khe co giản sân | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 223,7 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,02 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 112 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 75 | kg |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KT 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,01 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 149,12 | m2 |
| 21 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 22 | Trát giằng vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,29 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 199,48 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Trụ sở Điện lực Bố Trạch | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong các phòng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong các phòng) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 359,61 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 159,12 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài trục D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà trục D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 111,37 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 558,73 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 141,37 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21,04 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm 40x80x1,8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 92,11 | kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 92,11 | kg |
| 15 | Thép bản 100x150x5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,42 | kg |
| 16 | Bu lông nở fi 12 l=120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Máng tôn dày 0,5mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,7 | m |
| 18 | Tôn phẳng rộng rộng 150 chống thấm mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,328 | m2 |
| 19 | Cắt tường sâu 30 bơm keo chống thấm mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,52 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48,89 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48,89 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 189,84 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Trạm cắt Hưng Trạch | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ray sắt hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23,55 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Hàng rào xây gạch | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,95 | m3 |
| 5 | Đào móng cũ bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 55,83 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 31,68 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 10 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,85 | m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40,52 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng hàng rào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,97 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,99 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 106,56 | kg |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 323,93 | kg |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 309,76 | kg |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 23 | Xây tường rào gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42,52 | m2 |
| 25 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 133,69 | m2 |
| 26 | Trát giằng hàng rào vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 47,48 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 159,52 | m |
| 28 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 223,69 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện-Ray sắt cổng V50x50x5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 111,32 | kg |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 111,32 | kg |
| 31 | Lắp dựng cánh cổng đẩy bằng thép hộp tráng kẽm sơn hoàn thiện 2 nước màu ghi (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,02 | m2 |
| D | Hạng mục 4: TBA 110kV Áng Sơn | |||
| 1 | Bóc lớp phong hóa dày 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 94,05 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm 1x2, chiều dày đã lèn ép 10cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 627 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 94,05 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ pin mặt trời để thi công mái sau đó lắp đặt lại đúng hiện trạng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 410,94 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 410,94 | m2 |
| 7 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (Khoán gọn) (3 cái/md) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 960 | cái |
| 8 | Quét 2 nước dung dịch sika Membrane chống thấm mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 374,37 | m2 |
| 9 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 374,37 | m2 |
| E | Hạng mục 5: TBA 110kV Hòn La | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19,85 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 3 | Vận chuyển lớp đất phong hóa đi đổ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19,85 | m3 |
| 4 | Quét 2 nước dung dịch sika Membrane chống thấm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 386,42 | m2 |
| 5 | Trát, láng sê nô vữa xi măng latex dày 2cm, vữa XM M75 liều lượng 40 lít/m3 vữa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 386,42 | m2 |
| 6 | Trám lỗ thông dầm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Khoan thành sê nô đặt ống thoát nước mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | lỗ khoan |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước mái bằng ống nhựa uPVC fi 42 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Đục trần bê tông để xử lý vết nứt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Trát trần, vữa XM M100 xử lý vết nứt (Có trát keo) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | m2 |
| 11 | Căng lưới sợi thủy tinh | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 303,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 303,6 | m2 |
| 14 | Quét 2 nước dung dịch sika Membrane chống thấm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 117,3 | m2 |
| 15 | Trát, láng sê nô vữa xi măng latex dày 2cm, vữa XM M75 liều lượng 40 lít/m3 vữa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 117,3 | m2 |
| 16 | Trám lỗ thông dầm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,5 | công |
| 17 | Khoan thành sê nô đặt ống thoát nước mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | lỗ khoan |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước mái bằng ống nhựa uPVC fi 42 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,5 | m |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,61 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,61 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56,82 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 123,18 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 187,61 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Trụ sở Điện lực Quảng Ninh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,74 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,74 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 cao 860 từ nền | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 188,41 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-Tường ngoài nhà tầng 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 613,57 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.013,19 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong rộp, nứt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80 | m2 |
| 8 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường bị nứt trước khi trát | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ tầng 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 130,07 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 11 | Xây tường bịt cửa sổ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84,2 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-500x500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 130,07 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch Ceramic 600x860 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 188,41 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42,1 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.710,96 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ống thu nước đứng hiện có,trám trét phần giữa lòng sê nô và ống thoát bằng hỗn hợp keo xi măng nguyên chất (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | ống |
| 18 | Thay kính vỡ tại các cửa sổ S1 bằng kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | m2 |
| 19 | Gia cố lại các tấm kính cửa S1 tại phòng hội trường tầng 2 (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,61 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng ĐK 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 87 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Rọ sắt chắn rác bằng Inox fi 110 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Tháo dỡ trần tôn cũ khu vệ sinh | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ đà trần thép cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,23 | kg |
| 26 | Đóng trần tôn la phông tôn mạ kẽm 13 sóng dày 0,3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19 | m2 |
| 27 | Gia công đà trần thép hộp tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,23 | kg |
| 28 | Lắp đặt đà trần thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,23 | kg |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 528,96 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện có để thay lại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | công |
| 31 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | bộ |
| 32 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,15 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Trạm cắt Nguyệt Áng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38,18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 245,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 170,81 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 284,09 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 170,81 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 80,46 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 300,37 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Nhà làm việc Mỹ Cương | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thả thạch cao phòng kiểm định công tơ hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 67 | m2 |
| 2 | Đóng trần bằng tấm La phông tôn mạ kẽm 13 sóng dày 0,3mm (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 67 | m2 |
| 3 | Gia công đà trần thép hộp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 207,05 | kg |
| 4 | Lắp đặt đà trần thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 207,05 | kg |
| 5 | Lắp đặt đèn LED 3 bóng gắn trần dài 1,2m (máng+bóng) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng dài 1,2m gắn tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 66,2 | m2 |
| 8 | Lát nền phòng nhà kho gạch ceramic 500x500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 125 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 58 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Nhà trực Quang Phú | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.902,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 398,06 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường-tại các vị trí bị bong rộp, nứt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 150 | m2 |
| 4 | Xử lý các viết nứt bằng lưới thủy tinh trước khi trát | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 66 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát sê nô | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sika membrane (2 lớp) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37 | m2 |
| 7 | Láng sê nô bằng sika latex dày trung bình 15-20mm vữa XM mác 100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Cửa gỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33,79 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33,79 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,35 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 150 | m2 |
| 13 | Đục lỗ thông tường thành sê nô lắp ống thoát nước fi 42mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | lỗ |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước tràn PVC fi 42mm L=250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,75 | m |
| 15 | Vệ sinh rác bẩn tại các ống thông dầm hiện có tại vị trí xử lý chống thấm sê nô (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | công |
| 16 | Bịt tấm aluminium dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mm tại các cửa sổ tầng 2, 3 (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 548,06 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.902,54 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.484,82 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 21 | Máy điều hòa Daikin 18000BTU+VL phụ+Lắp đặt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | máy |
| 22 | Máy điều hòa Daikin 12000BTU+VL phụ+Lắp đặt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | máy |
| 23 | Bóc lớp đất phong hóa hiện có dày trung bình 50mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,164 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 30 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2 M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng móng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,64 | kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 95,64 | kg |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23,23 | kg |
| 38 | Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 40 | Lót bạt nilon | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,07 | m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 63 | kg |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 63 | kg |
| 43 | Gia công xà gồ, vì kèo, giằng thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 509 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo, giằng thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 509 | kg |
| 45 | Bulong neo M16x500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Bulon liên kết M14x50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Bulon nở M14x80 Inox | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 49 | Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm fi 3 ô lưới 60x60 hàn vào thép và móc sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 50 | Lề gông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Ốp tôn sóng vuông dày 0,42mm vào các mặt tường+cửa đi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,03 | m2 |
| 55 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 79,2 | cái |
| 56 | Lợp diềm đầu hồi bằng tôn phẳng 0,42mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 57 | Lắp đặt máng thu nước bằng nhựa ĐK 150mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,4 | m |
| 58 | Thép đặc fi 8mm hàn vào xà gồ a1000 đỡ máng nước | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | thanh |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái ĐK 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,5 | m |
| 60 | Cầu chắn rác bằng Inox fi 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 64 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 68 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2 M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,08 | kg |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25,3 | kg |
| 72 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52 | kg |
| 73 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52 | kg |
| 74 | Gia công xà gồ, vì kèo, giằng thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 192,3 | kg |
| 75 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo, giằng thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 192,3 | kg |
| 76 | Bulong neo M16x500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Bulon nở M14x80 Inox | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | cái |
| 78 | Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm fi 3 ô lưới 60x60 hàn vào thép và móc sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 79 | Lề gông sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,43 | m2 |
| 81 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 44,4 | cái |
| 82 | Lắp đặt máng thu nước bằng nhựa ĐK 150mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,7 | m |
| 83 | Thép đặc fi 8mm hàn vào xà gồ a1000 đỡ máng nước | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | thanh |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái ĐK 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,5 | m |
| 85 | Cầu chắn rác bằng Inox fi 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D350x24W | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200x18W | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tuyp đôi 2x1,2m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tuyp đơn 1,2m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn sân trước- bóng đèn cao áp 60W | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | bóng |
| 91 | Lắp đặt đèn sân sau-Bóng 400W+cần treo đèn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 (2 cuộn x 100m/cuộn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt ống ruột gà ĐK 16mm (1 cuộn x 50m/cuộn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Nẹp điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | nẹp |
| 96 | Lắp đặt cáp 3x6+1x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | m |
| 97 | Ống VL fi 25 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | ống |
| 98 | Lắp đặt tủ + Aptomat 3pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | tủ |
| 99 | Nối ống fi 25 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Móc ống fi 25 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt mặt 1 công tắc+ổ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Đế nối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Ống PVC đk 27+vòi+co | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Vệ sinh bể nước hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bể |
| 106 | Lợp mái tôn dày 0,5mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 196 | m2 |
| 107 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 199,66 | kg |
| 108 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 199,66 | kg |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.187,71 | kg |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.187,71 | kg |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64,08 | 1m2 |
| 112 | San gạt. bóc phong hóa đi đổ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 35 | m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 35 | m3 |
| 114 | Gia công hệ đà trần thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38,86 | kg |
| 115 | Lắp đặt đà trần thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38,86 | kg |
| 116 | Đóng trần tôn vân gỗ dày 0,5mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ trần cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ tường cũ và thu dọn đi đổ (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | công |
| 119 | Gia công khung cửa thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 196,34 | kg |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ -sơn khung cửa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,494 | 1m2 |
| 122 | Ốp tấm alu cửa khung thép (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | m |
| 123 | Trát lại má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | m2 |
| 124 | Lợp mái tôn dày 0,5mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 46 | m2 |
| 125 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 112,4 | kg |
| 126 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 112,4 | kg |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,79 | kg |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,79 | kg |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,38 | 1m2 |
| 130 | San gạt. bóc phong hóa đi đổ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | m3 |
| 131 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,01 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Phần thu hồi nhập kho (đã tính nhân công, máy thi công ở các hạng mục trên) | |||
| 1 | Mái tôn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 410,94 | m2 |
| 2 | Cánh cổng bằng sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 3 | Ray sắt cổng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23,55 | kg |
| 4 | Sắt thép trong bê tông phá dỡ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 5 | Điều hòa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Trần phòng KHVT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | m2 |
| 7 | Đèn chiếu sáng nhà trực | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54 | bộ |
| 8 | Mái tôn nhà gara | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 196 | m2 |
| 9 | Cột thép nhà gara | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 199,66 | kg |
| 10 | Xà gồ, vì kèo nhà gara | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.187,71 | kg |
| 11 | Khung thép nhà tổ xe | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 196,34 | kg |
| 12 | Tồn ốp cửa nhà tổ xe | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 13 | Mái tôn nhà tổ xe | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 46 | m2 |
| 14 | Cột thép mái nhà tổ xe | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 112,4 | kg |
| 15 | Xà gồ, vì kèo mái nhà tổ xe | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,79 | kg |
| 16 | Trần thả | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 67 | m2 |
| 17 | Đèn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Đèn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Cửa gỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 20 | Trần | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 21 | Đà trần thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,23 | kg |
| 22 | Mái tôn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,74 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa nhà cấp IV trở lên và hệ thống phụ trợ hàng rào, mái che, sân bê tông (trong đó tổng diện tích sân bê tông, sơn tường, chống thấm tường có diện tích >=3318m2). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.738.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình 01 người | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 người | 1 | (i)Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(ii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người (khuyến khích nhà thầu bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu | 10 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T | Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước 05-10m3/h | Máy bơm nước 05-10m3/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy xoa nền | Máy xoa nền | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 10 | Máy đầm đất bằng tay | Máy đầm đất bằng tay | 2 |
| 11 | Giàn giáo sắt | Giàn giáo sắt | 10 |
| 12 | Máy đào gàu thuận >=0,25m3 | Máy đào gàu thuận >=0,25m3 | 1 |
| 13 | Xe rùa | Xe rùa | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi