Gói thầu: 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình Sửa chữa phần xây dựng tỉnh Quảng Bình năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980271-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình Sửa chữa phần xây dựng tỉnh Quảng Bình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210973821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:22:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,955,434,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa nhà cấp IV trở lên và hệ thống phụ trợ hàng rào, mái che, sân bê tông (trong đó tổng diện tích sân bê tông, sơn tường, chống thấm tường có diện tích >=3318m2).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(ii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người (khuyến khích nhà thầu bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 05-10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 05-10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn hồ quang điện  2,3kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn hồ quang điện  2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bằng tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo sắt
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đào gàu thuận >=0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gàu thuận >=0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình Sửa chữa phần xây dựng tỉnh Quảng Bình năm 2021
Sửa chữa phần xây dựng tỉnh Quảng Bình năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2021 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư Công ty Điện lực Quảng Bình, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2240250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trụ sở Điện lực Tuyên Hoá
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT119,4m3
2Lót bạt sânTheo chương V của hồ sơ E-HSMT110m2
3Băm xờm mặt sânTheo chương V của hồ sơ E-HSMT686m2
4Xây bó vỉa gạch 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,47m3
5Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8,69m2
6Quét nước 2 nước xi măngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8,69m2
7Cắt khe co giản sânTheo chương V của hồ sơ E-HSMT223,7m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14,36m3
9Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14,36m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,27m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20,02m2
12Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,56m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,56m2
14Lắp dựng cốt thép ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60kg
15Lắp dựng cốt thép ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT112kg
16Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT75kg
17Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,4m3
18Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,95m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KT 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8,01m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT149,12m2
21Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24,08m2
22Trát giằng vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26,29m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT199,48m2
B Hạng mục 2: Trụ sở Điện lực Bố Trạch
1Phá lớp vữa trát tường trong các phòngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT40m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong các phòng)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT359,61m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT159,12m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài trục DTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà trục D)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT111,37m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT558,73m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT141,37m2
10Xây tường bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,04m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,7m2
12Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21,04m2
13Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm 40x80x1,8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT92,11kg
14Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT92,11kg
15Thép bản 100x150x5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,42kg
16Bu lông nở fi 12 l=120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32cái
17Máng tôn dày 0,5mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,7m
18Tôn phẳng rộng rộng 150 chống thấm máiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,328m2
19Cắt tường sâu 30 bơm keo chống thấm máiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15,52m
20Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT48,89m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT48,89m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT189,84m2
C Hạng mục 3: Trạm cắt Hưng Trạch
1Tháo dỡ cánh cổng bằng sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,6m2
2Tháo dỡ ray sắt hiện cóTheo chương V của hồ sơ E-HSMT23,55kg
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,22m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Hàng rào xây gạchTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15,95m3
5Đào móng cũ bằng máy đào 0,8m3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT33,66m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT55,83m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT31,68m3
8Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10,56m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,016m3
10Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,81m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,675m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17,85m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,23m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT40,52m2
15Bê tông giằng móng, giằng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,43m3
16Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng hàng ràoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25,97m2
17Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10,99m3
18Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,39m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT106,56kg
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT323,93kg
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT309,76kg
22Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,55m3
23Xây tường rào gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8,71m3
24Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT42,52m2
25Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT133,69m2
26Trát giằng hàng rào vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT47,48m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT159,52m
28Sơn tường rào không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT223,69m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện-Ray sắt cổng V50x50x5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT111,32kg
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT111,32kg
31Lắp dựng cánh cổng đẩy bằng thép hộp tráng kẽm sơn hoàn thiện 2 nước màu ghi (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13,02m2
D Hạng mục 4: TBA 110kV Áng Sơn
1Bóc lớp phong hóa dày 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT94,05m3
2Rải thảm mặt đường đá dăm 1x2, chiều dày đã lèn ép 10cmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT627m2
3Vận chuyển đất phong hóa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT94,05m3
4Tháo dỡ toàn bộ hệ pin mặt trời để thi công mái sau đó lắp đặt lại đúng hiện trạngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1hệ thống
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT410,94m2
6Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT410,94m2
7Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (Khoán gọn) (3 cái/md)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT960cái
8Quét 2 nước dung dịch sika Membrane chống thấm máiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT374,37m2
9Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn Sikalatex liều tương đương 40 lít/m3 vữaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT374,37m2
E Hạng mục 5: TBA 110kV Hòn La
1Đào xúc đất phong hóaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT19,85m3
2Bê tông M150, đá 2x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,63m3
3Vận chuyển lớp đất phong hóa đi đổTheo chương V của hồ sơ E-HSMT19,85m3
4Quét 2 nước dung dịch sika Membrane chống thấmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT386,42m2
5Trát, láng sê nô vữa xi măng latex dày 2cm, vữa XM M75 liều lượng 40 lít/m3 vữaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT386,42m2
6Trám lỗ thông dầmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1công
7Khoan thành sê nô đặt ống thoát nước máiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20lỗ khoan
8Lắp đặt ống thoát nước mái bằng ống nhựa uPVC fi 42Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5m
9Đục trần bê tông để xử lý vết nứtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30m
10Trát trần, vữa XM M100 xử lý vết nứt (Có trát keo)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3m2
11Căng lưới sợi thủy tinhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,4m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT303,6m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT303,6m2
14Quét 2 nước dung dịch sika Membrane chống thấmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT117,3m2
15Trát, láng sê nô vữa xi măng latex dày 2cm, vữa XM M75 liều lượng 40 lít/m3 vữaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT117,3m2
16Trám lỗ thông dầmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,5công
17Khoan thành sê nô đặt ống thoát nước máiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10lỗ khoan
18Lắp đặt ống thoát nước mái bằng ống nhựa uPVC fi 42Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,5m
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7,61m2
20Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7,61m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT56,82m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT123,18m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT187,61m2
F Hạng mục 6: Trụ sở Điện lực Quảng Ninh
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14,74m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14,74m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 cao 860 từ nềnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT188,41m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ-Tường ngoài nhà tầng 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT37,9m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT613,57m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.013,19m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong rộp, nứtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT80m2
8Căng lưới thủy tinh gia cố tường bị nứt trước khi trátTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30m2
9Phá dỡ nền gạch cũ tầng 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT130,07m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,2m2
11Xây tường bịt cửa sổ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,92m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT84,2m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-500x500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT130,07m2
14Ốp tường gạch Ceramic 600x860Theo chương V của hồ sơ E-HSMT188,41m2
15Ốp tường gạch Ceramic 250x400Theo chương V của hồ sơ E-HSMT42,1m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.710,96m2
17Tháo dỡ ống thu nước đứng hiện có,trám trét phần giữa lòng sê nô và ống thoát bằng hỗn hợp keo xi măng nguyên chất (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10ống
18Thay kính vỡ tại các cửa sổ S1 bằng kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3m2
19Gia cố lại các tấm kính cửa S1 tại phòng hội trường tầng 2 (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12,61m2
20Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng ĐK 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT87m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10m
22Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20cái
23Rọ sắt chắn rác bằng Inox fi 110Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10cái
24Tháo dỡ trần tôn cũ khu vệ sinhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9,18m2
25Tháo dỡ đà trần thép cũTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26,23kg
26Đóng trần tôn la phông tôn mạ kẽm 13 sóng dày 0,3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT19m2
27Gia công đà trần thép hộp tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26,23kg
28Lắp đặt đà trần thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26,23kg
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT528,96m2
30Tháo dỡ hệ thống điện hiện có để thay lạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3công
31Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15bộ
32Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9,15m3
G Hạng mục 7: Trạm cắt Nguyệt Áng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT38,18m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT245,9m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT170,81m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT284,09m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT170,81m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT80,46m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT300,37m2
H Hạng mục 8: Nhà làm việc Mỹ Cương
1Tháo dỡ trần thả thạch cao phòng kiểm định công tơ hiện cóTheo chương V của hồ sơ E-HSMT67m2
2Đóng trần bằng tấm La phông tôn mạ kẽm 13 sóng dày 0,3mm (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT67m2
3Gia công đà trần thép hộpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT207,05kg
4Lắp đặt đà trần thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT207,05kg
5Lắp đặt đèn LED 3 bóng gắn trần dài 1,2m (máng+bóng)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4bộ
6Lắp đặt đèn LED 1 bóng dài 1,2m gắn tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4bộ
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT66,2m2
8Lát nền phòng nhà kho gạch ceramic 500x500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT125m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT58m2
I Hạng mục 9: Nhà trực Quang Phú
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.902,54m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT398,06m2
3Phá lớp vữa trát tường-tại các vị trí bị bong rộp, nứtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT150m2
4Xử lý các viết nứt bằng lưới thủy tinh trước khi trátTheo chương V của hồ sơ E-HSMT66m2
5Phá lớp vữa trát sê nôTheo chương V của hồ sơ E-HSMT37m2
6Quét dung dịch chống thấm sika membrane (2 lớp)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT37m2
7Láng sê nô bằng sika latex dày trung bình 15-20mm vữa XM mác 100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT37m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Cửa gỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT33,79m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT33,79m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,43m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500,Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,35m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT150m2
13Đục lỗ thông tường thành sê nô lắp ống thoát nước fi 42mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3lỗ
14Lắp đặt ống thoát nước tràn PVC fi 42mm L=250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,75m
15Vệ sinh rác bẩn tại các ống thông dầm hiện có tại vị trí xử lý chống thấm sê nô (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2công
16Bịt tấm aluminium dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mm tại các cửa sổ tầng 2, 3 (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7,2m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT548,06m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.902,54m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.484,82m2
20Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26,5m2
21Máy điều hòa Daikin 18000BTU+VL phụ+Lắp đặtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2máy
22Máy điều hòa Daikin 12000BTU+VL phụ+Lắp đặtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4máy
23Bóc lớp đất phong hóa hiện có dày trung bình 50mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,61m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,6m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,46m3
26Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,69m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,164m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,8m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,2m2
30Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2 M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,61m3
31Ván khuôn cổ móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,08m2
32Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6,04m3
33Bê tông giằng móng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,81m3
34Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10,32m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26,64kg
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT95,64kg
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT23,23kg
38Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,71m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,81m3
40Lót bạt nilonTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18,07m2
41Gia công cột bằng thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT63kg
42Lắp cột thép các loạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT63kg
43Gia công xà gồ, vì kèo, giằng thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT509kg
44Lắp dựng xà gồ, vì kèo, giằng thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT509kg
45Bulong neo M16x500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16cái
46Bulon liên kết M14x50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16cái
47Bulon nở M14x80 InoxTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26cái
48Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,89m3
49Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm fi 3 ô lưới 60x60 hàn vào thép và móc sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,06m2
50Lề gôngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6bộ
51Ốp tôn sóng vuông dày 0,42mm vào các mặt tường+cửa điTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13,5m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT43,5m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT43,5m2
54Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT22,03m2
55Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT79,2cái
56Lợp diềm đầu hồi bằng tôn phẳng 0,42mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,98m2
57Lắp đặt máng thu nước bằng nhựa ĐK 150mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,4m
58Thép đặc fi 8mm hàn vào xà gồ a1000 đỡ máng nướcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4thanh
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái ĐK 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,5m
60Cầu chắn rác bằng Inox fi 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
61Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,49m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,49m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,59m3
64Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,86m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,32m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,51m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,56m2
68Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2 M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,2m3
69Ván khuôn cổ móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,64m2
70Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,08kg
71Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25,3kg
72Gia công cột bằng thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT52kg
73Lắp cột thép các loạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT52kg
74Gia công xà gồ, vì kèo, giằng thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT192,3kg
75Lắp dựng xà gồ, vì kèo, giằng thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT192,3kg
76Bulong neo M16x500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16cái
77Bulon nở M14x80 InoxTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14cái
78Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm fi 3 ô lưới 60x60 hàn vào thép và móc sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT28,98m2
79Lề gông sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6bộ
80Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12,43m2
81Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (3 cái/m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT44,4cái
82Lắp đặt máng thu nước bằng nhựa ĐK 150mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,7m
83Thép đặc fi 8mm hàn vào xà gồ a1000 đỡ máng nướcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3thanh
84Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái ĐK 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,5m
85Cầu chắn rác bằng Inox fi 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
86Lắp đặt đèn Led ốp trần D350x24WTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20bộ
87Lắp đặt đèn Led ốp trần D200x18WTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8bộ
88Lắp đặt đèn tuyp đôi 2x1,2mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16bộ
89Lắp đặt đèn tuyp đơn 1,2mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
90Lắp đặt đèn sân trước- bóng đèn cao áp 60WTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5bóng
91Lắp đặt đèn sân sau-Bóng 400W+cần treo đènTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3bộ
92Lắp đặt dây CV 2,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT50m
93Lắp đặt dây CV 1,5mm2 (2 cuộn x 100m/cuộn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT200m
94Lắp đặt ống ruột gà ĐK 16mm (1 cuộn x 50m/cuộn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT50m
95Nẹp điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10nẹp
96Lắp đặt cáp 3x6+1x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48m
97Ống VL fi 25Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18ống
98Lắp đặt tủ + Aptomat 3phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1tủ
99Nối ống fi 25Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20cái
100Móc ống fi 25Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30cái
101Lắp đặt ô cắm baTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9cái
102Lắp đặt mặt 1 công tắc+ổTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5cái
103Đế nốiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10cái
104Ống PVC đk 27+vòi+coTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
105Vệ sinh bể nước hiện cóTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2bể
106Lợp mái tôn dày 0,5mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT196m2
107Gia công cột bằng thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT199,66kg
108Lắp cột thép các loạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT199,66kg
109Gia công xà gồ thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.187,71kg
110Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.187,71kg
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT64,081m2
112San gạt. bóc phong hóa đi đổTheo chương V của hồ sơ E-HSMT35m3
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT35m3
114Gia công hệ đà trần thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT38,86kg
115Lắp đặt đà trần thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT38,86kg
116Đóng trần tôn vân gỗ dày 0,5mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30m2
117Tháo dỡ trần cũTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30m2
118Tháo dỡ tường cũ và thu dọn đi đổ (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10công
119Gia công khung cửa thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT196,34kg
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,2m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ -sơn khung cửaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10,4941m2
122Ốp tấm alu cửa khung thép (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10m
123Trát lại má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3m2
124Lợp mái tôn dày 0,5mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT46m2
125Gia công cột bằng thép tráng kẽmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT112,4kg
126Lắp cột thép các loạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT112,4kg
127Gia công xà gồ thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT136,79kg
128Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT136,79kg
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7,381m2
130San gạt. bóc phong hóa đi đổTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13m3
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13,01m3
J Hạng mục 10: Phần thu hồi nhập kho (đã tính nhân công, máy thi công ở các hạng mục trên)
1Mái tônTheo chương V của hồ sơ E-HSMT410,94m2
2Cánh cổng bằng sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,6m2
3Ray sắt cổngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT23,55kg
4Sắt thép trong bê tông phá dỡTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,22m3
5Điều hòaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6bộ
6Trần phòng KHVTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30m2
7Đèn chiếu sáng nhà trựcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT54bộ
8Mái tôn nhà garaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT196m2
9Cột thép nhà garaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT199,66kg
10Xà gồ, vì kèo nhà garaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.187,71kg
11Khung thép nhà tổ xeTheo chương V của hồ sơ E-HSMT196,34kg
12Tồn ốp cửa nhà tổ xeTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,2m2
13Mái tôn nhà tổ xeTheo chương V của hồ sơ E-HSMT46m2
14Cột thép mái nhà tổ xeTheo chương V của hồ sơ E-HSMT112,4kg
15Xà gồ, vì kèo mái nhà tổ xeTheo chương V của hồ sơ E-HSMT136,79kg
16Trần thảTheo chương V của hồ sơ E-HSMT67m2
17ĐènTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8bộ
18ĐènTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15bộ
19Cửa gỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,2m2
20TrầnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9,18m2
21Đà trần thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26,23kg
22Mái tônTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa nhà cấp IV trở lên và hệ thống phụ trợ hàng rào, mái che, sân bê tông (trong đó tổng diện tích sân bê tông, sơn tường, chống thấm tường có diện tích >=3318m2).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 01 người 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 người 1 (i)Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(ii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người (khuyến khích nhà thầu bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
4 Công nhân kỹ thuật10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu 10 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T1
2 Máy bơm nước 05-10m3/h Máy bơm nước 05-10m3/h1
3 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW3
5 Máy xoa nền Máy xoa nền1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy hàn hồ quang điện  2,3kW Máy hàn hồ quang điện  2,3kW1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy mài Máy mài1
10 Máy đầm đất bằng tay Máy đầm đất bằng tay2
11 Giàn giáo sắt Giàn giáo sắt10
12 Máy đào gàu thuận >=0,25m3 Máy đào gàu thuận >=0,25m31
13 Xe rùa Xe rùa3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->