Gói thầu: In giấy tờ biểu mẫu phục vụ chuyên môn cho Bệnh viện A Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | In giấy tờ biểu mẫu phục vụ chuyên môn cho Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416533 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 16:27:00 đến ngày 2020-04-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,779,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sổ nhuộm soi tươi | 20 | Quyển | Khổ giấy A3 gập đôi. Định lượng giấy 70gsm. Số lượng 100 trang/1 quyển, in 4 mặt. Bìa cứng | ||
| 2 | Sổ đẻ | 20 | Quyển | Khổ giấy A3 gập đôi. Định lượng giấy 70gsm. Số lượng 100 trang/1 quyển, in 4 mặt. Bìa cứng | ||
| 3 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 30 | Quyển | Khổ giấy A3 gập đôi. Định lượng giấy 70gsm. Số lượng 100 trang/1 quyển, in 4 mặt. Bìa cứng | ||
| 4 | Sổ đi buồng | 30 | Quyển | Khổ giấy A3 gập đôi. Định lượng giấy 70gsm. Số lượng 100 trang/1 quyển, in 4 mặt. Bìa cứng | ||
| 5 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 30 | Quyển | Khổ giấy A3 gập đôi. Định lượng giấy 70gsm. Số lượng 100 trang/1 quyển, in 4 mặt. Bìa cứng | ||
| 6 | Sổ dự trù và cung cấp máu chế phẩm máu | 40 | Quyển | Khổ giấy A3 gập đôi. Định lượng giấy 70gsm. Số lượng 100 trang/1 quyển, in 4 mặt. Bìa cứng | ||
| 7 | Phiếu hấp sấy khoa phòng | 50 | Quyển | Khổ giấy A4. Định lượng giấy 70 gsm. in 1 mặt xé, dập răng cưa. Số lượng 100 tờ/ 1 quyển. Bìa cứng | ||
| 8 | Sổ biên bản hội chẩn | 50 | Quyển | Khổ giấy A3 gập đôi. Định lượng giấy 70gsm. Số lượng 100 trang/1 quyển, in 4 mặt. Bìa cứng | ||
| 9 | Sổ họp giao ban | 50 | Quyển | Khổ giấy A3 gập đôi. Định lượng giấy 70gsm. Số lượng 100 trang/1 quyển, in 4 mặt. Bìa cứng | ||
| 10 | Sổ mạch, nhiệt độ, huyết áp | 50 | Quyển | Khổ giấy A3 gập đôi. Định lượng giấy 70gsm. Số lượng 100 trang/1 quyển, in 4 mặt. Bìa cứng | ||
| 11 | Sổ thủ thuật | 50 | Quyển | Khổ giấy A3 gập đôi. Định lượng giấy 70gsm. Số lượng 100 trang/1 quyển, in 4 mặt. Bìa cứng | ||
| 12 | Sổ thường trực | 50 | Quyển | Khổ giấy A3 gập đôi. Định lượng giấy 70gsm. Số lượng 100 trang/1 quyển, in 4 mặt. Bìa cứng | ||
| 13 | Phiếu mượn đồ | 150 | Quyển | Khổ giấy A4. Định lượng giấy 70 gsm. in 1 mặt xé, dập răng cưa. Số lượng 100 tờ/ 1 quyển. Bìa cứng | ||
| 14 | Bệnh án da liễu | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A3, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 15 | Bệnh án truyền nhiễm | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A3, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 16 | Bìa bệnh án ngoại trú | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A3, in 2 mặt. Bìa cứng | ||
| 17 | Bìa bệnh án ngoại trú y học cổ truyền | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A3, in 2 mặt. Bìa cứng | ||
| 18 | Bìa bệnh án ngoại trú tăng huyết áp | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A3, in 2 mặt. Bìa cứng | ||
| 19 | Bìa bệnh án ngoại trú tiểu đường | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A3, in 2 mặt. Bìa cứng | ||
| 20 | Phiếu chức năng hô hấp | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 21 | Phiếu ghi hóa đơn TTON | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 22 | Phiếu theo dõi IUI | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 23 | Phiếu theo dõi phôi | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 24 | Phiếu theo dõi trữ - rã phôi | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 25 | Phong bì to | 1.000 | Cái | Kích thước 12cm*22cm. Định lượng giấy 100 gram | ||
| 26 | Bảng kiểm các quy trình thực hiện kỹ thuật IVF | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 27 | Bệnh án Phụ | 2.000 | Tờ | Khổ giấy A3, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 28 | Giấy cam đoan tự nguyên phá thai | 2.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 29 | Phiếu sàng lọc trước sinh | 2.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 30 | Tờ điều trị phá thai | 2.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 31 | Bảng kiểm gạc và dụng cụ | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 32 | Bảng kiểm phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 33 | Bảng kiểm tiêm chủng trẻ sơ sinh | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 34 | Bệnh án nhi | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A3, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 35 | Đơn tự nguyện giảm đau sau mổ | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 36 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 37 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 38 | Hồ sơ khám người bệnh trước mổ | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 39 | Phiếu chuẩn bị bệnh nhân trước mổ | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 40 | Phiếu công khai thăm khám cho BN | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 41 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 42 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 43 | Phiếu theo dõi truyền máu | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 44 | Phiếu tiêm chủng cá nhân | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 45 | Tờ điều trị ngoại trú | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 46 | Túi đựng phim Xquang | 5.000 | Cái | Kích thước: 32 cm x 45 cm. Bìa cứng | ||
| 47 | Phong bì nhỏ | 5.500 | Cái | 16*25cm Định lượng giấy 100 gram | ||
| 48 | Bệnh án sản | 6.500 | Tờ | Khổ giấy A3, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 49 | Đơn tự nguyện (giường bệnh) | 10.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 50 | Giấy cam kết của người bệnh | 10.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 51 | Giấy xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 10.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 52 | Phiếu điện tim | 10.000 | Tờ | Khổ giấy A3, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 53 | Phiếu khám chuyên khoa | 10.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 54 | Bảng kê thanh toán dịch vụ tự chọn | 15.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 55 | Phiếu chạy thận nhân tạo | 15.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 56 | Phiếu theo dõi sử dụng giường bệnh | 15.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 57 | Đơn tự nguyện | 20.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 58 | Giấy hẹn khám | 20.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 59 | Giấy tạm nộp viện phí | 20.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 60 | Phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm | 20.000 | Tờ | Kích thước: 12*6 cm. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 61 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 20.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 62 | Bảng tổng hợp viện phí | 20.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 63 | Đơn thuốc | 10.000 | Tờ | Khổ giấy A5, in 1 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 64 | Phiếu chăm sóc | 20.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 65 | Phiếu công khai dịch vụ | 20.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 66 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 20.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm | ||
| 67 | Tờ điều trị | 20.000 | Tờ | Khổ giấy A4, in 2 mặt. Định lượng giấy 70 gsm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi