Gói thầu: Gói thầu số 06TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình: Sửa chữa, thay dây dẫn, cách điện và phụ kiện khoảng néo 82-84; 84-106 đường dây 220kV Hà Tĩnh - Formosa (274T500HT - 273A18.15FMS)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình: Sửa chữa, thay dây dẫn, cách điện và phụ kiện khoảng néo 82-84; 84-106 đường dây 220kV Hà Tĩnh - Formosa (274T500HT - 273A18.15FMS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:38:00 đến ngày 2021-10-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,221,813,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,200,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận (dây chống sét/ dây dẫn/ cột điện/ xà/ vật cách điện) đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (-) Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;(-) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:(-) Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.(-) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện: (đvt: máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện: (đvt: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời 5 tấn (đvt: máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5 tấn (đvt: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06TC.SCL2022: Cung cấp VTTB và thi công công trình: Sửa chữa, thay dây dẫn, cách điện và phụ kiện khoảng néo 82-84; 84-106 đường dây 220kV Hà Tĩnh - Formosa (274T500HT - 273A18.15FMS) Phương án - Dự toán công trình: Sửa chữa, thay dây dẫn, cách điện và phụ kiện khoảng néo 82-84; 84-106 đường dây 220kV Hà Tĩnh - Formosa (274T500HT - 273A18.15FMS), Nguồn vốn: Sửa chữa lớn năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
(+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia Số 18 - Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 04.2204444 Fax: 04.2204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư thiết bị | |||
| 1 | Dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.010 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn, đỡ lèo dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo BVTK | 70 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn (Bao gồm khóa néo kèm đầu cốt lèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 4 | Khóa rẽ nhánh TOA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phù hợp dây ACSR/Mz 300/39 | 4 | Cái |
| 5 | Khóa néo dây dẫn kèm đầu cốt lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phù hợp dây ACSR/Mz 300/39 | 6 | Bộ |
| 6 | Ống nối lèo dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phù hợp dây ACSR/Mz 300/39 | 6 | Cái |
| 7 | Ống nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, Phù hợp dây ACSR/Mz 300/39 | 12 | Bộ |
| B | Thi công lắp mới khoảng néo 82-84 | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, dây ACSR/Mz 300/39, thi công thủ công kết hợp cơ giới, độ cao trung bình 30m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | km |
| 2 | Thay lèo dây dẫn, loại dây ACSR/Mz 300/39, thi công thủ công, độ cao trung bình 30m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | km |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn (18 bát/chuỗi), độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn (15 bát/chuỗi), độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ, nâng đường dây 0,4 kV bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50 mm2, độ cao trung bình 7,5 m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | km |
| 6 | Tháo hạ, nâng đường dây thông tin viễn thông bằng thủ công, độ cao trung bình 7,5 m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | km |
| 7 | Bọc cách điện HOTLINE dài 3m/1 điểm giao chéo với đường dây 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | VT |
| C | Thi công lắp mới khoảng néo 84-106 | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, loại dây ACSR/Mz 300/39, thi công thủ công kết hợp cơ giới, độ cao trung bình 30m, bùn nước ≤ 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,994 | km |
| 2 | Thay lèo dây dẫn, loại dây ACSR/Mz 300/39 , thi công thủ công, độ cao trung bình 30m, bùn nước ≤ 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | km |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn (18 bát/chuỗi), độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn (15 bát/chuỗi), độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi đỡ lèo dây dẫn (18 bát/chuỗi), độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ, nâng đường dây 0,4 kV bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 50 mm2, độ cao trung bình 7,5 m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | km |
| 7 | Tháo hạ, nâng đường dây thông tin viễn thông bằng thủ công, độ cao trung bình 7,5 m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | km |
| 8 | Bọc cách điện HOTLINE dài 3m/1 điểm giao chéo với đường dây 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | VT |
| D | Thi công tháo ra lắp lại khoảng néo 82 - 84 | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo đơn dây dẫn (15 bát/chuỗi), chiều cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại chống rung dây dẫn, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| E | Thi công tháo ra lắp lại khoảng néo 84 - 106 | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo đơn dây dẫn (15 bát/chuỗi), chiều cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại chống rung dây dẫn, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Bộ |
| F | Tháo dỡ, thu hồi khoảng néo 82 - 84 | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây, loại dây ACKΠ 300/39, thi công thủ công kết hợp cơ giới, độ cao trung bình 30m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | km |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn (18 bát/chuỗi), độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫn (15 bát/chuỗi), độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| G | Tháo dỡ, thu hồi khoảng néo 84 - 106 | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây, loại dây ACKΠ 300/39, thi công thủ công kết hợp cơ giới, độ cao trung bình 30m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,994 | km |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn (18 bát/chuỗi), độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Chuỗi |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo đơn dây dẫn (15 bát/chuỗi), độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ lèo dây dẫn (18 bát/chuỗi), độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.833E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận (dây chống sét/ dây dẫn/ cột điện/ xà/ vật cách điện) đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (-) Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;(-) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 7 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:(-) Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.(-) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 7 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) | Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) | 2 |
| 2 | Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) | Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) | 1 |
| 3 | Máy hàn điện: (đvt: máy) | Máy hàn điện: (đvt: máy) | 2 |
| 4 | Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) | Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) | 2 |
| 5 | Máy tời 5 tấn (đvt: máy) | Máy tời 5 tấn (đvt: máy) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi