Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:47:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,434,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.151345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.030269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.403.961.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.403.961.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.807.922.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách trắc địa công trình công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cần trục, sức nâng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc bê tông cốt thép (Pmax > 50 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hồ 1.2 và 1.3 giai đoạn I để tăng dung tích chứa nước rác phục vụ vận hành năm 2021 - Khu XLCTR Xuân Sơn, Sơn Tây, Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải kê khai theo Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (Ban hành kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ). - Nhà thầu phải có xác nhận đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động tối thiểu đến hết tháng 6 năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, IV, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39761294. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39761294. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và đầu tư; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 70 | bụi |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,001 | tấn |
| 3 | Cắt trụ hộ lan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 81 | cái |
| 4 | Cẩu lên ô tô, vận chuyển đến nơi tập kết và từ ô tô xuống, sử dụng cần trục ô tô | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1501 | ca |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,71 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 38,98 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,5969 | 100m3 |
| B | TUYẾN 1: TƯỜNG CHẮN BTCT: Ép cọc | |||
| 1 | Cọc BTCT 200x200x6000mmm đúc sẵn, thép chủ fi 14 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 504 | m |
| 2 | Ép neo (bao gồm khoan neo, PMax = 50T) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 504 | m |
| 3 | Vận chuyển tập kết, tháo dỡ hệ máy ép cọc và giàn neo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,734 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,21 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4801 | 100m3 |
| C | TUYẾN 1: TƯỜNG CHẮN BTCT: Đào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 73,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6846 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1274 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,5096 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,3509 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn thao tác | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6052 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,8622 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh sàn thao tác, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,375 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 45,37 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,2713 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn thao tác, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,37 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4204 | m3 |
| 15 | Xốp chèn khe lún (Khoảng cách khe 11m/1 khe, 5 khe) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,1625 | m2 |
| 16 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35,5 | m |
| D | TUYẾN 1: TƯỜNG CHẮN BTCT: Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2715 | tấn |
| 2 | Lắp lan can | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2715 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,0073 | m2 |
| 4 | Bu lông nở M10x100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 428 | cái |
| E | CẢI TẠO HỒ 1.2 1.3: BỜ BAO TUYẾN 2,3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,3573 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 81,93 | m3 |
| 3 | Đào đất móng 80%, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3096 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công 20%, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ bao, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,7326 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,1831 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ bao bằng máy lu bánh thép, dung trọng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,4836 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,9246 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 82,5071 | 100m2 |
| 10 | Khâu vải địa kỹ thuật (đã bao gồm đơn giá vật liệu khâu) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33 | công |
| 11 | Vải HDPE dày 1.5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4.518,9165 | m2 |
| 12 | Vải HDPE dày 1mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5.068,8225 | m2 |
| 13 | Hàn vải HDPE (hàn nhiệt - Đơn giá đã bao gồm vật liệu hàn, nhân công hàn và nhân công rải vải) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9.131,18 | m2 |
| 14 | Hàn vải HDPE bằng phương pháp hàn đùn (Đã bao vật liệu và nhân công hàn) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 603,4 | md |
| 15 | Thanh nẹp inox bản rộng 50mm, dày 4mm inox 304 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 332,3304 | kg |
| 16 | Lắp đặt nẹp inox giữ vải HDPE | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3323 | tấn |
| 17 | Lắp đặt gioăng cao su đệm nẹp inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 209,54 | m |
| 18 | Bu lông nở sắt D12 - Inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 699,4667 | cái |
| 19 | Khoan bê tông khoan lỗ vào bê tông cầm tay để bắt nở cố định nẹp inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,9947 | ca |
| F | CẢI TẠO HỒ 1.2 1.3: RÃNH CHẶN VẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 41,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4185 | 100m3 |
| 3 | Mua bao tải dứa (Rãnh RK2) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 164 | bao |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (Xúc đất vào bao tải, đóng bao tải) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,166 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (Đất đắp bao tải) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,166 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (40m tiếp theo- đất đóng bao tải) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,166 | m3 |
| 7 | Xếp bao tải đất, nhân công 3/7 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,025 | công |
| G | CẢI TẠO HỒ 1.2 1.3: ĐOẠN GỜ CHẮN GT1, GT2, GT3 | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,7423 | m3 |
| H | CẢI TẠO HỒ 1.2 1.3: GIẰNG BTCT G1 KT:300X200 chiều dài 81m | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan cầm tay để tạo lỗ cấy thép D16, liên kết với mặt đường. | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,62 | ca |
| 2 | Thép D16 liên kết với giằng BTCT | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 104,9436 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4872 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0809 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,5119 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,86 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4.665,1928 | m3 |
| I | CẢI TẠO HỒ 1.2 1.3: ĐOẠN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI - Dài 143m, Trụ 330x330, khoảng cách 3m/trụ, 48 trụ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60,8109 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,4008 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1553 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2543 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,9199 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,6025 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,286 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2317 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,146 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,6539 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,7975 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2543 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,131 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,3988 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 102,432 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 129,7032 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 129,7032 | m2 |
| 20 | Lưới thép mạ kẽm B40, khổ 1,2m dày 3,5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 139,308 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lưới thép B40 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 139,308 | m2 |
| 22 | Gia công khung thép L50x50x5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,7705 | tấn |
| 23 | Sơn khung thép L50x50x5mm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 89,3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung thép L50x50x5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,7705 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt dây thép gai | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 282 | m |
| J | TƯỜNG T1 (Khu vực giằng néo) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,409 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0708 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,8202 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,0329 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,1778 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,4834 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3038 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1412 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,0134 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,5639 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 105,6 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,205 | 100m3 |
| K | TƯỜNG T1 (Khu vực giằng néo): MÁI CHE KHU VỰC GIẰNG NÉO | |||
| 1 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3355 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3355 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3355 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1662 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1662 | tấn |
| 6 | Bu lông M16x140 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 44,8862 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6108 | 100m2 |
| 9 | Úp nóc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,6 | m |
| L | RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 264,1002 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6095 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,6884 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,499 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,7485 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34,422 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,7785 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,1956 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,8009 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,467 | m3 |
| 12 | Trát thành trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 339,5 | m2 |
| 13 | Láng đáy lòng ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 119,7 | m2 |
| M | RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0406 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0442 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,0314 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2566 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0736 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,3856 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,14 | m3 |
| N | RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: GIẰNG GA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1022 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0554 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,1246 | m3 |
| O | RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: TRÁT GA | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,19 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,62 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,32 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,268 | 100m3 |
| P | RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: TẤM ĐAN GA TĐ2 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,059 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3382 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,6138 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| Q | RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: CỬA XẢ (2 CỬA XẢ) | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0301 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,06 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,24 | m3 |
| R | RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: CỐNG XẢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1463 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm (1 đoạn cống L=2.5m) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | mối nối |
| S | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG: 10m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,3804 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3179 | m3 |
| T | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG: 10m: Trụ 220x220, khoảng cách 2,5m/trụ, 4 trụ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0162 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,484 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,8601 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0178 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0092 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,0979 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,15 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,249 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,249 | m2 |
| U | ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,7745 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3549 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (dày 20cm) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2366 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2366 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2636 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.151345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.030269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.403.961.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.403.961.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.807.922.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách trắc địa công trình công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cần trục, sức nâng ≥ 5T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ép cọc bê tông cốt thép (Pmax > 50 tấn) | Tình trạng: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi