Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830681-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210807210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:47:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,434,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.151345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.030269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.403.961.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.403.961.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.807.922.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách trắc địa công trình công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cần trục, sức nâng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc bê tông cốt thép (Pmax > 50 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ 1.2 và 1.3 giai đoạn I để tăng dung tích chứa nước rác phục vụ vận hành năm 2021 - Khu XLCTR Xuân Sơn, Sơn Tây, Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên của Ngân sách thành phố Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Xây dựng và Môi trường. Địa chỉ: Số 30 ngách 173/134 đường Hoàng Hoa Thám, phường Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thủy lợi Việt Nam. Địa chỉ: số 86, ngõ 124, đường Âu Cơ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng , địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà No03, đường Trần Quý Kiên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải kê khai theo Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (Ban hành kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ). - Nhà thầu phải có xác nhận đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động tối thiểu đến hết tháng 6 năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, IV, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39761294.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.39761294.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư; Địa chỉ: Khu Liên cơ 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8256637; fax: 0243.8251733. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, THU HỒI
1Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành70bụi
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,001tấn
3Cắt trụ hộ lanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành81cái
4Cẩu lên ô tô, vận chuyển đến nơi tập kết và từ ô tô xuống, sử dụng cần trục ô tôHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1501ca
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,71m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành38,98m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,5969100m3
B TUYẾN 1: TƯỜNG CHẮN BTCT: Ép cọc
1Cọc BTCT 200x200x6000mmm đúc sẵn, thép chủ fi 14Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành504m
2Ép neo (bao gồm khoan neo, PMax = 50T)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành504m
3Vận chuyển tập kết, tháo dỡ hệ máy ép cọc và giàn neoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Trọn gói
4Cắt khe 1x4 của đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,73410m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,21m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22,8m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,4801100m3
C TUYẾN 1: TƯỜNG CHẮN BTCT: Đào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành73,82m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,6846100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1274100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,876m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,5096100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,3509100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn thao tácHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,6052100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1071tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,8622tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh sàn thao tác, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,375tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành45,37m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,2713m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn thao tác, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,37m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,4204m3
15Xốp chèn khe lún (Khoảng cách khe 11m/1 khe, 5 khe)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,1625m2
16Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35,5m
D TUYẾN 1: TƯỜNG CHẮN BTCT: Lan can
1Gia công lan canHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2715tấn
2Lắp lan canHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2715tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22,0073m2
4Bu lông nở M10x100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành428cái
E CẢI TẠO HỒ 1.2 1.3: BỜ BAO TUYẾN 2,3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,3573100m3
2Đào đánh cấp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành81,93m3
3Đào đất móng 80%, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3096100m3
4Đào đất móng bằng thủ công 20%, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,74m3
5Đắp đất bờ bao, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,7326100m3
6Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,1831100m3
7Đắp đất bờ bao bằng máy lu bánh thép, dung trọng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,4836100m3
8Đắp đất bờ bao bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,9246100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành82,5071100m2
10Khâu vải địa kỹ thuật (đã bao gồm đơn giá vật liệu khâu)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành33công
11Vải HDPE dày 1.5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4.518,9165m2
12Vải HDPE dày 1mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5.068,8225m2
13Hàn vải HDPE (hàn nhiệt - Đơn giá đã bao gồm vật liệu hàn, nhân công hàn và nhân công rải vải)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9.131,18m2
14Hàn vải HDPE bằng phương pháp hàn đùn (Đã bao vật liệu và nhân công hàn)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành603,4md
15Thanh nẹp inox bản rộng 50mm, dày 4mm inox 304Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành332,3304kg
16Lắp đặt nẹp inox giữ vải HDPEHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3323tấn
17Lắp đặt gioăng cao su đệm nẹp inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành209,54m
18Bu lông nở sắt D12 - InoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành699,4667cái
19Khoan bê tông khoan lỗ vào bê tông cầm tay để bắt nở cố định nẹp inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,9947ca
F CẢI TẠO HỒ 1.2 1.3: RÃNH CHẶN VẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành41,85m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,4185100m3
3Mua bao tải dứa (Rãnh RK2)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành164bao
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (Xúc đất vào bao tải, đóng bao tải)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,166m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (Đất đắp bao tải)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,166m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (40m tiếp theo- đất đóng bao tải)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,166m3
7Xếp bao tải đất, nhân công 3/7Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,025công
G CẢI TẠO HỒ 1.2 1.3: ĐOẠN GỜ CHẮN GT1, GT2, GT3
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,7423m3
H CẢI TẠO HỒ 1.2 1.3: GIẰNG BTCT G1 KT:300X200 chiều dài 81m
1Khoan bê tông bằng máy khoan cầm tay để tạo lỗ cấy thép D16, liên kết với mặt đường.Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,62ca
2Thép D16 liên kết với giằng BTCTHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành104,9436kg
3Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,4872100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,0809tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,5119tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,86m3
7Mua đất để đắpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4.665,1928m3
I CẢI TẠO HỒ 1.2 1.3: ĐOẠN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI - Dài 143m, Trụ 330x330, khoảng cách 3m/trụ, 48 trụ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60,8109m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,4008m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1553100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2543100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1056100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,9199m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,6025m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,806m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,286100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2317tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,146m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,6539m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,7975m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2543100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,131tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,3988m3
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành102,432m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành129,7032m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành129,7032m2
20Lưới thép mạ kẽm B40, khổ 1,2m dày 3,5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành139,308m2
21Lắp dựng lưới thép B40Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành139,308m2
22Gia công khung thép L50x50x5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,7705tấn
23Sơn khung thép L50x50x5mm bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành89,3m2
24Lắp dựng khung thép L50x50x5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,7705tấn
25Sản xuất, lắp đặt dây thép gaiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành282m
J TƯỜNG T1 (Khu vực giằng néo)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,409m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,0708100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,8202m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,0329m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,1778m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,4834m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3038100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1412tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,0134m3
10Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,5639m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành105,6m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,205100m3
K TƯỜNG T1 (Khu vực giằng néo): MÁI CHE KHU VỰC GIẰNG NÉO
1Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3355tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3355tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3355tấn
4Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1662tấn
5Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1662tấn
6Bu lông M16x140Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16cái
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành44,8862m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,6108100m2
9Úp nócHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,6m
L RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành264,1002m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,6095100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,6884100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,499100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22,948m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,7485100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành34,422m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,7785m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,1956100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,8009tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,467m3
12Trát thành trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành339,5m2
13Láng đáy lòng ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành119,7m2
M RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành59,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,0406100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,0442100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,0314m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2566tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,0736100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,3856m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,14m3
N RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: GIẰNG GA
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1022100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,0554tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,1246m3
O RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: TRÁT GA
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,19m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,62m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,32m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,268100m3
P RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: TẤM ĐAN GA TĐ2
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,059100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3382tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,6138m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá, tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
Q RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: CỬA XẢ (2 CỬA XẢ)
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,0301100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,06m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,32m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,24m3
R RÃNH NƯỚC MẶT + GA + CỬA XẢ: CỐNG XẢ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1463100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm (1 đoạn cống L=2.5m)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3mối nối
S PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG: 10m
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,3804m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3179m3
T HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG: 10m: Trụ 220x220, khoảng cách 2,5m/trụ, 4 trụ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,02100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,0162tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,22m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,484m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,8601m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,0178100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,0092tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,0979m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,15m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,249m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,249m2
U ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào san đất trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,7745100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3549100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (dày 20cm)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2366100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2366100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2636100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.151345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.030269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.403.961.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.403.961.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.807.922.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm;+ Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kiểm tra, chất lượng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách trắc địa công trình công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo một trong các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm.32
6 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, được đào tạo ngành: Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ Phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng các loại từ cấp IV trở lên tối thiểu 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cần trục, sức nâng ≥ 5T Tình trạng: Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Tình trạng: Hoạt động tốt1
3 Máy hàn ≥ 23KW Tình trạng: Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh thép ≥ 16T Tình trạng: Hoạt động tốt1
5 Máy nén khí ≥ 360m3/h Tình trạng: Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tình trạng: Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Tình trạng: Hoạt động tốt1
8 Máy ủi ≥ 110CV Tình trạng: Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Tình trạng: Hoạt động tốt1
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Tình trạng: Hoạt động tốt1
11 Máy ép cọc bê tông cốt thép (Pmax > 50 tấn) Tình trạng: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->