Gói thầu: Gói thầu số 01: In Sổ tay hướng dẫn quản lý, thu gom và phân loại rác thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Y tế, Bộ Công An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: In Sổ tay hướng dẫn quản lý, thu gom và phân loại rác thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980932 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí SNMT của Bộ Công an năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:06:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,750,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là ≥ 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn/thiết kế tài liệu về công tác bảo vệ môi trường, trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị: ≥ 175.000.000 đồng (Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng). - Tổng giá trị những hợp đồng tương tự còn lại ≥ 175.000.000 đồng (Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng)* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng (bao gồm cả phụ lục về nội dung chi tiết và giá trị kèm theo (nếu có)); hóa đơn tài chính; biên bản nghiệm thu sản phẩm hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, xác nhận của nhà thầu hoàn thành tối thiểu 80% giá trị công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc lĩnh vực truyền hình hoặc báo chí; có chứng chỉ hành nghề biên tập (có bảng kê kinh nghiệm được doanh nghiệp quản lý xác nhận; bản sao được công chứng/ chứng thực chứng chỉ hành nghề biên tập kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành mỹ thuật, thiết kế(có bảng kê kinh nghiệm được doanh nghiệp quản lý xác nhận, bản sao được công chứng/ chứng thực văn bằngkèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công nghệ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên, thuộc lĩnh vực in ấn (có bảng kê kinh nghiệm được doanh nghiệp quản lý xác nhận, bản sao được công chứng/ chứng thực văn bằngkèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực in ấn (có bảng kê kinh nghiệm được doanh nghiệp quản lý xác nhận, bản sao được công chứng/ chứng thực văn bằng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in Offset 4 màu trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ra bản CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xén 3 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dán keo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gấp sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Y tế, Bộ Công An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: In Sổ tay hướng dẫn quản lý, thu gom và phân loại rác thải Kinh phí sự nghiệp môi trường của Bộ Công an năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí SNMT của Bộ Công an năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận cơ sở in đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương (bản sao y công chứng). 2. Giấy phép hoạt động in do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao y công chứng). 3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành nghề kinh doanh có điều kiện (bản sao y công chứng). |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép hoạt động in do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc tờ khai đăng ký hoạt động đã được cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in xác nhận (bản sao y công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.750.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Cục Y tế - Bộ Công an. Số 47 Phạm Văn Đồng - Cầu Giấy - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, số 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý môi trường - Cục Y tế, Bộ Công an, số 47 Phạm Văn Đồng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ tay hướng dẫn quản lý, thu gom và phân loại rác thải | In Sổ tay hướng dẫn quản lý, thu gom và phân loại rác thải | Quyển | 500 | Thông tin chi tiết tại Mục 2.3, chương V trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là ≥ 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn/thiết kế tài liệu về công tác bảo vệ môi trường, trong đó:- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị: ≥ 175.000.000 đồng (Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng). - Tổng giá trị những hợp đồng tương tự còn lại ≥ 175.000.000 đồng (Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng)* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng (bao gồm cả phụ lục về nội dung chi tiết và giá trị kèm theo (nếu có)); hóa đơn tài chính; biên bản nghiệm thu sản phẩm hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, xác nhận của nhà thầu hoàn thành tối thiểu 80% giá trị công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 175.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc lĩnh vực truyền hình hoặc báo chí; có chứng chỉ hành nghề biên tập (có bảng kê kinh nghiệm được doanh nghiệp quản lý xác nhận; bản sao được công chứng/ chứng thực chứng chỉ hành nghề biên tập kèm theo) | 3 | 3 |
| 2 | Thiết kế | 1 | Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành mỹ thuật, thiết kế(có bảng kê kinh nghiệm được doanh nghiệp quản lý xác nhận, bản sao được công chứng/ chứng thực văn bằngkèm theo); | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công nghệ in | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên, thuộc lĩnh vực in ấn (có bảng kê kinh nghiệm được doanh nghiệp quản lý xác nhận, bản sao được công chứng/ chứng thực văn bằngkèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Thợ in | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực in ấn (có bảng kê kinh nghiệm được doanh nghiệp quản lý xác nhận, bản sao được công chứng/ chứng thực văn bằng kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in Offset 4 màu trở lên | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ra bản CTP | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy xén 3 mặt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy dán keo nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy gấp sách | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi