Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác lắp đặt hệ thống làm mát nhanh cho tuabin NMNĐ Mông Dương 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981531-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác lắp đặt hệ thống làm mát nhanh cho tuabin NMNĐ Mông Dương 1
Số hiệu KHLCNT 20210981459
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản năm 2021 của CTNĐ Mông Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 98 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 18:11:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,692,984,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,930,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu chín trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.539477358E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.089.434 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.170.178.868 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (áp dụng đối với hạng mục 138): Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ công tác lắp đặt hệ thống làm mát nhanh cho tuabin NMNĐ Mông Dương 1
Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ công tác lắp đặt hệ thống làm mát nhanh cho tuabin NMNĐ Mông Dương 1
98 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản năm 2021 của CTNĐ Mông Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 2. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 4. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản liên 2 hoặc liên 3 hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền (áp dụng đối với các hạng mục 21, 22, 26, 82-84, 87-90, 98, 100, 111-138); - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận: + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục: 21, 22, 26, 82-84, 87-90, 98, 100, 111-138; + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với các hạng mục 1-3, 18, 20, 25, 32, 33, 49-56, 58, 70, 71, 81, 85, 97, 101, 102, 105, 108). - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên Bán) (áp dụng đối với các hạng mục 21, 22, 26, 82-84, 87-90, 98, 100, 111-138); - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành (bản gốc).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển).
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.930.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng vải thủy tinh khổ 100mm, Chịu nhiệt độ tới 600 độ C200métChi tiết theo chương V HSYC
2Bảo ôn sợi thủy tinh dạng ống dày 75mm cho ống đường kính Ø114, chịu nhiệt độ đến 750 độ C195métChi tiết theo chương V HSYC
3Bảo ôn trắng dạng cuộn dày 75mm, (700x5000x75) chịu nhiệt độ đến 750 độ C8CuộnChi tiết theo chương V HSYC
4Bạt che nilon 5m x 5m4TấmChi tiết theo chương V HSYC
5Bép + kẹp kim hàn tig7BộChi tiết theo chương V HSYC
6Bộ thông béc mỏ cắt gió đá2BộChi tiết theo chương V HSYC
7Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M12x50mm (bao gồm đai ốc và lông đền)30bộChi tiết theo chương V HSYC
8Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M18x80mm (bao gồm đai ốc và lông đền)15bộChi tiết theo chương V HSYC
9Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M18x90mm (bao gồm đai ốc và lông đền)100bộChi tiết theo chương V HSYC
10Bulông thép chịu lực 8.8 đầu lục giác DIN 931, M24x80mm (bao gồm đai ốc và lông đền)20bộChi tiết theo chương V HSYC
11Chai acetilen5chaiChi tiết theo chương V HSYC
12Chai Oxygen10chaiChi tiết theo chương V HSYC
13Chụp bắn vít bắt tôn M83CáiChi tiết theo chương V HSYC
14Chụp bắn vít bắt tôn, đầu vít (+)3CáiChi tiết theo chương V HSYC
15Chụp sứ mỏ hàn tig số 57CáiChi tiết theo chương V HSYC
16Chụp sứ mỏ hàn tig số 77CáiChi tiết theo chương V HSYC
17Cọ lăn sơn 2 inch14câyChi tiết theo chương V HSYC
18Co thép đúc 90 độ (buttweld 90o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu:  SA106GrB12cáiChi tiết theo chương V HSYC
19Co thép đúc 90 độ (buttweld 90o Elbow) Ø34x4,5mm, Vật liệu:  SA106GrB2cáiChi tiết theo chương V HSYC
20Co thép rèn 45 độ (socketweld 45o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P118cáiChi tiết theo chương V HSYC
21Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P1116cáiChi tiết theo chương V HSYC
22Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P1219cáiChi tiết theo chương V HSYC
23Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø21x4,8mm, Vật liệu:  SA182-P222cáiChi tiết theo chương V HSYC
24Co thép rèn 90 độ (socketweld 90o Elbow) Ø21x4,8mm, Vật liệu:  SA335 P222cáiChi tiết theo chương V HSYC
25Co thép rèn 90 độ DN25(socketweld 90o Elbow) Ø34x6mm,Vật liệu:SA335 P2216cáiChi tiết theo chương V HSYC
26Co thép rèn 90 độ DN50 (socketweld 90o Elbow) Ø60x9mm, Vật liệu:  SA335 P2216cáiChi tiết theo chương V HSYC
27Cọ lăn (rulo) sơn 6 inch20câyChi tiết theo chương V HSYC
28Đầu cose 240 - 10mm20CáiChi tiết theo chương V HSYC
29Đầu cose Ống 1.5mm (bịch 200 cái)1BịchChi tiết theo chương V HSYC
30Đầu swagelok (female, male) inox 316, size 1/2 inch12bộChi tiết theo chương V HSYC
31Dây dẫn khí Argon có bố Ø10 x20.00003CuộnChi tiết theo chương V HSYC
32Kẹp chữ C phổ thông Anvil, đường kính thanh ren 1/2 inch, Max load 950 lbs15cáiChi tiết theo chương V HSYC
33Kẹp ống bulông kép Anvil, Fig. 295 cho ống đường kính 4 inch, mức tải tối đa ở 650 độ F là 2500 lbs, bulông kẹp đường kính 3/4 inch15bộChi tiết theo chương V HSYC
34Máng đựng sơn3cáiChi tiết theo chương V HSYC
35Mặt bích hàn (Lap Joint flange) loại ANSI B16.5,Class 2500, đường kính ống 1 inch, OD Ø158.8, 04 lỗ bulông Ø25, vật liệu: SA182-P126cáiChi tiết theo chương V HSYC
36Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 4 inch, OD Ø250, 08 lỗ bulông Ø18, vật liệu: INOX 3041cáiChi tiết theo chương V HSYC
37Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 4 inch, OD Ø250, 08 lỗ bulông Ø18, vật liệu: SA10510cáiChi tiết theo chương V HSYC
38Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 5 inch, OD Ø250, 08 lỗ bulông Ø18, vật liệu: SA1051cáiChi tiết theo chương V HSYC
39Mặt bích hàn (Socket flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 1 inch, OD Ø115, 04 lỗ bulông Ø14, vật liệu: SA1053cáiChi tiết theo chương V HSYC
40Mặt bích mù (Blind flange) ANSI B16.5, Class 2500, đường kính ống 1 inch, OD Ø158,8, dày 35mm, 04 lỗ bulông Ø25, vật liệu: SA182-P122cáiChi tiết theo chương V HSYC
41Mặt bích mù (Blind flange) loại DIN EN 1092-1, PN16, đường kính ống 1 inch, OD Ø115, 04 lỗ bulông Ø14, vật liệu: SA1051cáiChi tiết theo chương V HSYC
42Mũi doa hợp kim đầu côn, trụ Ø610cáiChi tiết theo chương V HSYC
43Mũi khoan bê tông Ø144câyChi tiết theo chương V HSYC
44Mũi khoan bê tông Ø182câyChi tiết theo chương V HSYC
45Ổ + phích cắm 2 chấu 220V8BộChi tiết theo chương V HSYC
46Ổ + phích cắm 3 chấu 220V5BộChi tiết theo chương V HSYC
47Ô +phích cắm 5 chấu 32A5BộChi tiết theo chương V HSYC
48Ổ +phích cắm 5 chấu 63 A5BộChi tiết theo chương V HSYC
49Que hàn điện CMA-106, Ø3,2 x 350mm20kgChi tiết theo chương V HSYC
50Que hàn điện CMA-96, Ø2,6 x 350mm50kgChi tiết theo chương V HSYC
51Que hàn điện CMA-96, Ø3,2 x 350mm70kgChi tiết theo chương V HSYC
52Que hàn điện CMA-96, Ø4 x 350mm25kgChi tiết theo chương V HSYC
53Que hàn TIG 1CM, Ø2,4 x 1000mm30kgChi tiết theo chương V HSYC
54Que hàn TIG 2CM, Ø2,4 x 1000mm10kgChi tiết theo chương V HSYC
55Que hàn TIG 308 Ø 2,4mm2kgChi tiết theo chương V HSYC
56Que hàn TIG 308 Ø2,4 x 1000mm5kgChi tiết theo chương V HSYC
57Sợi ceramic chịu nhiệt 1260 độ C kích thước 50x30000x2mm 1cuộnChi tiết theo chương V HSYC
58Sơn chịu nhiệt 650oC màu nhũ bạc (01 thành phần) CADIN50kgChi tiết theo chương V HSYC
59Sơn Epoxy 2 thành phần màu xám (sơn lót)5lítChi tiết theo chương V HSYC
60Sơn Epoxy 2 thành phần màu xanh nước biển (sơn phủ)5lítChi tiết theo chương V HSYC
61Sơn xám 9105KgChi tiết theo chương V HSYC
62Gioăng làm kín mặt bích (Spiral Wound Gasket) cho mặt bích tiêu chuẩn DIN EN 1092-1, PN16, DN10010cáiChi tiết theo chương V HSYC
63Gioăng làm kín mặt bích (Spiral Wound Gasket) cho mặt bích tiêu chuẩn DIN EN 1092-1, PN16, DN255cáiChi tiết theo chương V HSYC
64Súng bắn silicon1cáiChi tiết theo chương V HSYC
65Vải bạt chống cháy Amiang khổ 1000mmx30000, dày 2mm (cuộn 30m)2CuộnChi tiết theo chương V HSYC
66Vít bắn tôn inox đầu pake M4 x 20mm7kgChi tiết theo chương V HSYC
67Vít nở sắt áo liền M14 x 100mm40bộChi tiết theo chương V HSYC
68Vít nở sắt áo liền M18 x 100mm40bộChi tiết theo chương V HSYC
69Vít nở sắt M1020ConChi tiết theo chương V HSYC
70Nhôm cuộn bảo ôn 1000 x 0,33 x 30000mm4cuộnChi tiết theo chương V HSYC
71Nhôm tấm 300x600x6mm6TấmChi tiết theo chương V HSYC
72Nối giảm (concentric reducer) Ø114xØ60, SCH40, Vật liệu:  SA106GrB2cáiChi tiết theo chương V HSYC
73Nối giảm (concentric reducer) Ø114xØ60, SCH80, Vật liệu: SA182-P112cáiChi tiết theo chương V HSYC
74Nối giảm (concentric reducer) Ø114xØ60, SCH80, Vật liệu: SA335 P112cáiChi tiết theo chương V HSYC
75Nối giảm (concentric reducer) Ø141xØ114, SCH40, Vật liệu:  SA106GrB1cáiChi tiết theo chương V HSYC
76Nối giảm (concentric reducer) Ø141xØ114, SCH40, Vật liệu: SA182-P112cáiChi tiết theo chương V HSYC
77Nối giảm (concentric reducer) Ø60xØ34, SCH40, Vật liệu:  SA106GrB1cáiChi tiết theo chương V HSYC
78Nối giảm (concentric reducer) Ø60xØ34, SCH80, Vật liệu: SA182-P114cáiChi tiết theo chương V HSYC
79Ống inox 304 Ø21 x 4,8 x 4000mm2câyChi tiết theo chương V HSYC
80Ống sắt mạ kẽm Φ 90 x3mm10MétChi tiết theo chương V HSYC
81Ống si phong nhiệt độ tối đa 400 độ tại áp suất 240 bar, (1 đầu ren trong, 1 đầu ren ngoài 1/2 inch)8cáiChi tiết theo chương V HSYC
82Ống thép (DN25) Ø34x6x6000mm, Vật liệu: SA335 P226câyChi tiết theo chương V HSYC
83Ống thép đúc (DN400) Ø406x40,5x1000mm, Vật liệu:  SA335-P121câyChi tiết theo chương V HSYC
84Ống thép đúc (DN50) Ø60x9x6000mm, Vật liệu: SA335 P226câyChi tiết theo chương V HSYC
85Ống thép đúc INOX 304, Ø114x6x6000mm1câyChi tiết theo chương V HSYC
86Ống thép đúc Ø21x4,8x1000mm, Vật liệu:  SA335-P222câyChi tiết theo chương V HSYC
87Ống thép đúc Ø406x40,5x1000mm, Vật liệu:  SA335-P121câyChi tiết theo chương V HSYC
88Ống thép đúc (DN100) Ø114x6x6000mm, Vật liệu:  SA335 P1118câyChi tiết theo chương V HSYC
89Ống thép đúc (DN100) Ø114x6x6000mm, Vật liệu:  SA335-P1116câyChi tiết theo chương V HSYC
90Ống thép đúc (DN125) Ø141x9x6000mm, Vật liệu:  SA335 P111câyChi tiết theo chương V HSYC
91Tê lồng thép đúc (Tee socketwell) Ø34x6mm, Vật liệu SA335 P912cáiChi tiết theo chương V HSYC
92Tê lồng thép đúc (Tee socketwell) Ø60x9mm, Vật liệu SA335 P911cáiChi tiết theo chương V HSYC
93Tê thép rèn (straight tee) Ø114x6mm, Vật liệu: SA182-P123cáiChi tiết theo chương V HSYC
94Tê thép rèn (straight tee) Ø114x6mm, Vật liệu: SA335 P113cáiChi tiết theo chương V HSYC
95Tê thép rèn (straight tee) Ø141x6mm, Vật liệu: SA182-P121cáiChi tiết theo chương V HSYC
96Sắt hình U 100x 50x5mm4MétChi tiết theo chương V HSYC
97Thanh ren thép chịu lực 8.8, đường kính 1/2 inch, dài 4000mm18câyChi tiết theo chương V HSYC
98Thép H 100x170x5x6000 mm6câyChi tiết theo chương V HSYC
99Thép I 150x150x7x6000 mm1câyChi tiết theo chương V HSYC
100Thép tấm 300x600x10 mm10TấmChi tiết theo chương V HSYC
101Thép tấm Ø370 x 50mm, Vật liệu: SA335-P122tấmChi tiết theo chương V HSYC
102Thép tấm Ø370 x Ø120 x 50mm, Vật liệu: SA335-P122tấmChi tiết theo chương V HSYC
103Thép U 100x50x5x6000 mm6câyChi tiết theo chương V HSYC
104Thép V75x75x7x6000mm2câyChi tiết theo chương V HSYC
105Tăng đưa (Turnbuckle Anvil) Fig. 230, đường kính thanh ren 1/2 inch, max load 1350 lbs15cáiChi tiết theo chương V HSYC
106Bulong chữ U (U-bolt) thép cacbon 125NB, M16 cho ống Ø114, chiều dài ren 55mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt)10bộChi tiết theo chương V HSYC
107Bulong chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M10 cho ống Ø60, chiều dài ren 30mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt)20bộChi tiết theo chương V HSYC
108Bulong chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M20 cho ống Ø114, chiều dài ren 55mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt)60cáiChi tiết theo chương V HSYC
109Bulong chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M6 cho ống Ø21, chiều dài ren 30mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt)10bộChi tiết theo chương V HSYC
110Bulong chữ U (U-bolt) thép cacbon 150NB, M8 cho ống Ø34, chiều dài ren 30mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt)20bộChi tiết theo chương V HSYC
111Dây điện điều khiển cho Van Rotork, kết nối DCS:- Tiêu chuẩn Đức, vỏ màu xám- Số lõi dây: 30 lõi - Tiết diện dây: 30x1.5mm2- Lớp vỏ cách điện PVC/PVC/Cu- Điện áp: 300-500V- Có lưới chống nhiễu100mChi tiết theo chương V HSYC
112Dây điện động lực cho Bộ gia nhiệt:Cáp 4 lõi 4x240 mm2TYPE: Cáp CVV/SWA - 4 lõi - 4x240 mm2NSX: CADIVIChịu được dòng điện định mức 450A/pha(CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ PVC)100mChi tiết theo chương V HSYC
113Dây điện động lực cho Van Rotork:Cáp 4 lõi 4x4 mm2TYPE: Cáp CVV – 300/500 V - 4 lõi - 4x4 mm2NSX: CADIVIChịu được dòng điện định mức 32A/pha(CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC)100mChi tiết theo chương V HSYC
114Dây điện tín hiệu cho bộ đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng:- Tiêu chuẩn Đức, vỏ màu xám- Số lõi dây: 8 lõi - Tiết diện dây: 8x1.5mm2- Lớp vỏ cách điện PVC/PVC/Cu- Điện áp: 300-500V- Có lưới chống nhiễu250mChi tiết theo chương V HSYC
115Đèn báo nguồn - LED: B25-17 G/AC220V (màu xanh)2CáiChi tiết theo chương V HSYC
116Đèn báo nguồn - LED: B25-17 R/AC220V (màu đỏ)2CáiChi tiết theo chương V HSYC
117Đèn báo nguồn - LED: B25-17 Y/AC220V (màu vàng)2CáiChi tiết theo chương V HSYC
118Thiết bị đóng cắt mạch điện (CB) nguồn điều khiển cho Van Rotork:Cầu dao tự động MCB Schneider C60 - circuit breaker - C60L - 2P - 2A - K curve2cáiChi tiết theo chương V HSYC
119Thiết bị đóng cắt mạch điện (CB) nguồn động lực cho Bộ gia nhiệt:Aptomat MCCB Schneider LV563315 - 500A 3P 50kA1cáiChi tiết theo chương V HSYC
120Thiết bị đóng cắt mạch điện (CB) nguồn động lực cho Van Rotork:Cầu dao tự động MCB Schneider C60 - circuit breaker - C60L - 3P - 10A - K curve2cáiChi tiết theo chương V HSYC
121Đồng hồ đo áp suất Stiko PBX100XA-MM, 0 - 25 bar, chịu nhiệt độ tối đa 100 độ (ren kết nối 1/2 inch), vật liệu AISI-3042cáiChi tiết theo chương V HSYC
122Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) - socketwell - full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size DN25, vật liệu thân van: SA182-F225cáiChi tiết theo chương V HSYC
123Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) Samshin - socketwell - full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size DN50, vật liệu thân van: SA182-F912cáiChi tiết theo chương V HSYC
124Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) - weld Bonnet- full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size 1 inch, vật liệu thân van: SA182-F122cáiChi tiết theo chương V HSYC
125Van cầu thép rèn (Forged Steel Globe Valve) - weld Bonnet- full port - Fig.25W 30, Class 2500 LTD., size 1/2 inch, vật liệu thân van: SA182-F122cáiChi tiết theo chương V HSYC
126Van cầu thép đúc (Globe valve cast steel) tiêu chuẩn DIN EN 558 FTF-1, ISO 5752, DN100, hệ DIN 1092-PN16, hai đầu mặt bích theo tiêu chuẩn DIN EN 1092-2 (08 lỗ bulông Ø19), vật liệu EN-GJS-400-18-LT3cáiChi tiết theo chương V HSYC
127Van cầu thép đúc (Globe valve cast steel) tiêu chuẩn DIN EN 558 FTF-1, ISO 5752, DN25, hệ DIN 1092-PN16, hai đầu mặt bích theo tiêu chuẩn DIN EN 1092-2 (04 lỗ bulông Ø14), vật liệu EN-GJS-400-18-LT1cáiChi tiết theo chương V HSYC
128Van cổng (High pressure gate valve) (Persta) 700 JT - DSK 26, design BW version, Class 2500, DN100, vật liệu: SA182-F22.8cáiChi tiết theo chương V HSYC
129Van kim dòng NB (Needle valve NB series):Model: TS8-8Inlet/outlet: 1/2 inch.Vật liệu van: InoxMaterial packing: GrafoilÁp suất: 6000 psig (414 bar)Range nhiệt độ: -54oC to 649oC6cáiChi tiết theo chương V HSYC
130Ống nhiệt cho Pt100 (Thermowell for Pt100 sensor): Type: 7440Bimmersion length: 100 mm Technical characteristics: Stainless, acid-proof steel W no. 1.4571 / AISI 316TI.NSX: PR electronics3cáiChi tiết theo chương V HSYC
131Van điều khiển động cơ điện (high pressure gate valve (Persta) 700 JT - DSK 26, design BW version, Class 2500, DN100, vật liệu: SA182-F22.)1BộChi tiết theo chương V HSYC
132Van một chiều (cast steel) tiêu chuẩn DIN EN 558 FTF-1, ISO 5752, DN100, hệ DIN 1092-PN16, hai đầu mặt bích theo tiêu chuẩn DIN EN 1092-2 (08 lỗ bulông Ø19), vật liệu EN-GJS-400-18-LT1cáiChi tiết theo chương V HSYC
133Cảm biến nhiệt độ: Type: PT 100 HeraeusModel: Pt100-3W-1/2-6.4*100*SS316Nguyên lý : điện trở nhiệt PT100, theo tiêu chuẩn IEC 60751Sheath O.D (mm): 6.4Lead Connection : 3-wiresNumner of Element : 2 (double)Rated Current : 1mAAccuracy : Class A, W0.15Measure range : -196 …. 600 ℃Terminal connection : Terminal Head with Extended 100mm NippleMaterial : SS316Process connection : 1/2" NPTM standardSheath length : 100Output option : 4..20 mA with Hart Ghi chú: Cung cấp Thermowells đồng bộ theo đúng loại Modle Pt100-3W-1/2-6.4*100*SS3163cáiChi tiết theo chương V HSYC
134Chuyển tín áp suất:2600 T Series Pressure TransmitterOVP: 21 MpaURL: 8000 kPaLRL: - 100 kPaSpan Limits: 80 - 8000 kPaOutput Signal: 4 - 20 mAPower Supply: 13.3 - 42 VDCProduct Code: 264HSQSBA1NSX: ABB3cáiChi tiết theo chương V HSYC
135Chuyển tín nhiệt độ:600 T Series Temperature TransmitterOutput Signal: 4 - 20 mAPower Supply: 7 - 35 VDCProduct Code: 653T Y1YY1132003NSX: ABB3cáiChi tiết theo chương V HSYC
136Đồng hồ đo nhiệt độ Tempsens LET LIQUID EXPANSION THERMOMETER):Dial Size : 150 mmRange : 0°C ÷ 600°CReference Standard : EN13190/IS13211Sensing Elements : Gas/Mercury-in-SteelConnection : 1/2” BSP/NPT (M) adjustable throughout stem lengthStem : SS316Capillary : SS316Capillary Diameter : Min. 6 mmWindow : Shatterproof / Safety Glass, Toughened glass,AcrylicProtection Class : IP55/IP652cáiChi tiết theo chương V HSYC
137Tủ điện:Kích thước: 800x600x300 mm (Cao x Rộng x Sâu) Khung tủ: đạt tiêu chuẩn chống bụi và nước với tiêu chuẩn IP43 - IP55. Được chế tạo từ thép tấm thép có lớp sơn tĩnh điện dày 2mm - 3mm. Tiêu chuẩn: IEC 60439-1Dòng điện định mức : 0,5kA - 50HzDòng điện tối thiểu và tối đa: 100A - 6300A1cáiChi tiết theo chương V HSYC
138Van Rotork:Actuator: Size IQ25, Base F14, Coupling ZSpeed: 36 rpmTorque max: 298 NmEnclosure: IP68Lubrication: SAE80EPMotor rating: 0.78 kW - 15 minMotor supply: 400 VAC - 3 Phase - 50 HzNominal motor current: 3.15 AmpIndication contacts: 5 Amps, 120VAC, 30VDC1cáiChi tiết theo chương V HSYC
139Ống thép đúc (DN25) Ø34x6, Vật liệu: SA335 P912Chi tiết theo chương V HSYC
140Ống thép đúc (DN50) Ø60x9, Vật liệu: SA335 P911mChi tiết theo chương V HSYC
141Dây đai Inox 304. Quy cách: 19mm x 0,5mm x 100m6CuộnChi tiết theo chương V HSYC
142Khóa đai Inox 304 cho dây đai (19mm x 0,5mm)600cáiChi tiết theo chương V HSYC
143Dây Inox 304, 1mm (loại mềm dùng để bọc bảo ôn)15kgChi tiết theo chương V HSYC
144Nhôm cuộn bảo ôn 1000 x 0,4 x 30.000mm2cuộnChi tiết theo chương V HSYC
145Que Hàn Tig Kobelco TGS-ER9S-B9, Ø2,4 x 1000mm5kgChi tiết theo chương V HSYC
146Ống thép DN15, Sch 30, Vật liệu:  SA106GrB, chiều dài 6m17câyChi tiết theo chương V HSYC
147Co thép đúc 90 độ (Socketweld 90o Elbow) DN15, Sch 30, Vật liệu:  SA106GrB28cáiChi tiết theo chương V HSYC
148Co thép đúc 45 độ (Socketweld 90o Elbow) DN15, Sch 30, Vật liệu:  SA106GrB6cáiChi tiết theo chương V HSYC
149U-bolt thép cacbon 150NB, M8 cho ống Ø21, chiều dài ren 30mm (bao gồm 04 đai ốc/u-bolt)20cáiChi tiết theo chương V HSYC
150Ống thép DN25, Sch 30, Vật liệu:  SA106GrB10mChi tiết theo chương V HSYC
151Tee thép nối giảm DN50 xuống DN25, Sch30, Vật liệu:  SA106GrB1cáiChi tiết theo chương V HSYC
152Co thép 90 độ (Socketweld 90o Elbow) DN25, Sch 30, Vật liệu:  SA106GrB2cáiChi tiết theo chương V HSYC
153Van cầu thép đúc, Socketweld, DN25, PN40.Vật liệu: SA106GrB1cáiChi tiết theo chương V HSYC
154Sắt V50x5x6000mm3câyChi tiết theo chương V HSYC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.539477358E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.585.089.434 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.170.178.868 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (áp dụng đối với hạng mục 138): Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->