Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949170-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210428097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 17:18:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,258,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.774E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881,00 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 881,00 VNĐ ≥ 1.762.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công PCCC các công trình điện TBA có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm; đã từng chỉ huy trưởng hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình TBA có cấp điện áp 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp khác. Đã từng là đội trưởng thi công hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 02 kỹ sư.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Xây dựng: Đã từng giám sát hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình TBA có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình TBA có cấp điện áp 110kV.- 01 Kỹ sư điện hoặc (Kỹ thuật điện): Đã từng thi công các hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình TBA có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình TBA có cấp điện áp 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có đủ công nhân kỹ thuật thực hiện thi công gói thầu: .
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp, Cao đẳng hoặc bặc thợ từ 3/7 trở lên chuyên về hàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 12kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Trạm biến áp 220 kV nối cấp trong trạm biến áp 500 kV Phố Nối
60 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; - Điện thoại: 84-024 2220 4444; Fax: 84-024 2220 4455. Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia - Số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội; - Địa chỉ: Số 4- Nguyễn Khắc Nhu- Ba Đình- Hà Nội; - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điênh 2. Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, phường 7, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.; Điện thoại: 84-(028)22.211.057 | F : 84-(028)22.210.408; + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4; Địa chỉ: số 11, Hoàng Hoa Thám, phương Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 058 3220405- Fax: 84 58 2220400. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4; NPMB. + Thẩm định HSMT: NPMB. Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: NPMB.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; - Điện thoại: 84-024 2220 4444; Fax: 84-024 2220 4455. Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia - Số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội; - Địa chỉ: Số 4- Nguyễn Khắc Nhu- Ba Đình- Hà Nội; - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu cần phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. - Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Văn bằng chứng chỉ của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện thi công gói thầu (Theo Quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy và Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy).. - Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng hiện hành (Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng....).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; - Điện thoại: 84-024 2220 4444; Fax: 84-024 2220 4455. Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia - Số 4 - Nguyễn Khắc Nhu - Ba Đình - Hà Nội; - Địa chỉ: Số 4- Nguyễn Khắc Nhu- Ba Đình- Hà Nội; - Điện thoại: 024/39840823 - Fax: 024/39840824.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA - Số 18 Trần Nguyên Hãn,Q. Hoàn Kiểm- TP. Hà Nội: - Điện thoại: 84-024 2220 4444 - Fax: 84-024 2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT- Giá đỡ ống SP01
1Thép giá đỡTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT0,0413tấn
2Lắp đặt giá đỡTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT0,0435tấn
3Bu lông M12-120Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT0,0048tấn
4Bê tông lót M100 đá 4x6Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT0,48m3
5Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT0,864m3
B Móng M-1
1Bê tông lót M100, đá 4x6Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT0,612m3
2Bê tông bệ đỡ tụ M200, đá 1x2Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1,632m3
3Cốt thép móng M-1Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT0,0585tấn
4Ubolt,BulongTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1ht
5Sơn cho ống giá đỡTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1ht
6Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống + bu lôngTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1,1411tấn
7Bulong các loạiTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT0,0547tấn
8Lắp đặt giá đỡTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1,2571tấn
C Hệ thống phun sương MBA T3
1Van Deluge DN150+ đồng hồ đo áp lựcTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1bộ
2Van cổng DN150Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT5cái
3Van cổng DN50Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1cái
4Van xả DN25Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT2cái
5Đầu phun vận tốc cao phun sương HV14Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT48cái
6Đầu phun vận tốc cao phun sương HV17Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT4cái
7Ống nối mềm DN150Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1cái
8Ống thép tráng kẽm DN150Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT50m
9Ống thép tráng kẽm DN80Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT82m
10Ống tráng kẽm DN50Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT21m
11Co 90, DN 150 tráng kẽmTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT5cái
12Co 90 DN80mmTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT16cái
13Co ren 90, DN 50mmTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT4HT
14Co ren 90, DN 25mmTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT104cái
15Tê đều tráng kẽm DN150Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT7cái
16Tê giảm tráng kẽm DN 80>50Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT2cái
17Mặt bích DN 150Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT7cặp bích
18Măt bích DN80mmTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT8cặp bích
19Măt bích DN50mmTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT2cặp bích
20Giảm đồng trục 150>80 tráng kẽmTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT4cái
21Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽmTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT52cái
22Nối 2 đầu ren trong 25mm tráng kẽmTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT156cái
D Hệ thống báo cháy nhà điều khiển ngăn lộ (02 nhà)
1Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà 24VDC-loại địa chỉTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT8đầu
2Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; 24VDC-5A; loại địa chỉTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT2cái
3Còi báo cháy, loại trong nhà; 24VDC - 80dB/mTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT2cái
4Đèn báo cháy, loại trong nhà; 24VDC - 5WTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT2cái
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit), loại trong nhà, phụ kiện lắp đặtTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT4bộ
E Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (AT3)
1Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặtTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT6đầu
2Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặtTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT40m
3Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặtTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT6bộ
4Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặtTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1cái
5Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặtTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1cái
6Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặtTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1cái
7Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặtTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1bộ
F Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp
1Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FRT-LSHF-(3x10+1x6)mm2Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT472m
2Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FRT-LSHF-(2x1.5)mm2Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT4.100m
3Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FRT-LSHF-(2x2.5)mm2Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT2.400m
4Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT12cái
5Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT6cái
6Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT150cái
7Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốngTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT80m
8Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốngTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT160m
9Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt 85mmx85mmx50mm; IP64Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT30cái
G Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV150 0.6kV, CV150Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT265m
2Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV50 0.6kV, CV50Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT20m
3Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT53mối
4Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT2mối
5Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT53bộ
6Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT6bộ
H Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
1Lập trình tín hiệu PCCC Tủ trung tâm điều khiển PCCCTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1hệ thống
2Thử nghiệm và nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháyTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1hệ thống
3Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháyTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1hệ thống
I CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC- Hệ thống trung tâm báo cháy
1Board mở rộng 08 ngõ vào HDM-1008, (NFPA 72 và UL/FM). Phù hợp Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu. Lập trình bo mạch Tủ trung tâm điều khiển PCCC. "HDM-1008; 24VDC"Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1bộ
2Board mở rộng 08 ngõ vào HDM-1008, (NFPA 72 và UL/FM). Phù hợp Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu. Lập trình bo mạch Tủ trung tâm điều khiển PCCC. "HDM-1008; 24VDC"Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1bộ
3Tủ điều khiển phun sương từ xa AT3; loại treo tường; IP51.- 01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A- 01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A- 01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A- 02 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A- 01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A- 01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A- 01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A- 02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W- 01 bộ hàng kẹp đấu nối- 01 bộ phụ kiện lắp đặtTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1tủ
4Tủ đấu nối trung gian thiết bị PCCC máy biến áp AT3; loại treo cột; IP64 500x400x200mm; IP64.- 01 bộ hàng kẹp đấu nối- 01 bộ phụ kiện lắp đặtTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT1tủ
J Phương tiện chữa cháy xách tay nhà điều khiển ngăn lộ (02 nhà)
1Bình khí sạch chữa cháy HCFC-123 xách tay, kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp), phụ kiện lắp đặt HCFC-123; 4kg/bìnhTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT6bình
K Phương tiện chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 220kV-250MVA (AT3)
1Bình bột chữa cháy ABCE xách tay, Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). ABCE, 4kg/bìnhTại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 75-130 của E-HSMT11bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.774E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881,00 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 881,00 VNĐ ≥ 1.762.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.762.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công PCCC các công trình điện TBA có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm; đã từng chỉ huy trưởng hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình TBA có cấp điện áp 110kV.75
2 Đội trưởng thi công (01 người): 1 - Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp khác. Đã từng là đội trưởng thi công hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC53
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 02 kỹ sư. 2 - 01 Kỹ sư Xây dựng: Đã từng giám sát hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình TBA có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình TBA có cấp điện áp 110kV.- 01 Kỹ sư điện hoặc (Kỹ thuật điện): Đã từng thi công các hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình TBA có cấp điện áp 220kV trở lên hoặc 02 công trình TBA có cấp điện áp 110kV.53
4 Có đủ công nhân kỹ thuật thực hiện thi công gói thầu: . 5 Có trình độ Trung cấp, Cao đẳng hoặc bặc thợ từ 3/7 trở lên chuyên về hàn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250L1
2 Máy hàn 12kw2
3 Đầm dùi 1,5kW2
4 Máy cắt uốn 5kW1
5 Máy mài 2,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->