Gói thầu: Gói thầu số 7 - TB 2021: Cải hoán 01 xe 55-60 tấn thành xe Stec nước tưới đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914764-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 7 - TB 2021: Cải hoán 01 xe 55-60 tấn thành xe Stec nước tưới đường
Số hiệu KHLCNT 20210856933
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ của Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 20:13:00 đến ngày 2021-10-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,725,640,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.726.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về tính chất: cải hoán xe 55-60 tấn thành xe Stec nước tưới đường .- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện của nhà thầu).* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý Hợp đồng (Bản công chứng) + Hóa đơn GTGT (Bản sao y)- Hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (Bản công chứng). + Xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện (Bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật(Phần xe cơ sở)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ô tô hoặc Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư máy và thiết bị mỏ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật(Phần Stec)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ô tô hoặc Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư máy và thiết bị mỏ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành ô tô- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật từ bậc 4/7 trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành: sửa chữa, cơ khí, hàn, điện, nguội, tiện, sửa chữa ô tô, phay, bào, sọc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tiện CNC
- Đặc điểm thiết bị Đường kính tiện qua băng máy Ø (fi) ≥ 400mm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị bán tự động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 20 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe bán tải
- Đặc điểm thiết bị 5 chỗ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phun bi làm sạch
- Đặc điểm thiết bị Năng suất làm sạch 2000kg/ giờ - 3000kg/ giờ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rửa bằng hơi nước nóng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7 - TB 2021: Cải hoán 01 xe 55-60 tấn thành xe Stec nước tưới đường
Dự án đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 – Công ty cổ phần Than Cao Sơn – TKV
100 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ của Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV , địa chỉ: Tổ 1, Khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Cao Sơn –TKV Địa chỉ: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0202 3862337; Fax: 0203 3863945.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư mỏ và Công nghiệp – Vinacomin. Địa chỉ: Số 565, Nguyễn Trãi, Phường Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần than Cao Sơn -TKV; Địa chỉ: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần than Cao Sơn -TKV; Địa chỉ: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV , địa chỉ: Tổ 1, Khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Cao Sơn –TKV Địa chỉ: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0202 3862337; Fax: 0203 3863945.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. + Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 05 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Cao Sơn –TKV Địa chỉ: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0202 3862337; Fax: 0203 3863945.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị - Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV. Địa chỉ liên lạc: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0202 3862337; Fax: 0203 3863945.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Môi trường - Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV Địa chỉ liên lạc: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0202 3862337; Fax: 0203 3863945.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV Địa chỉ liên lạc: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0202 3862337; Fax: 0203 3863945.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phần xe cơ sở Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Khoản 1
2 Phần Stec Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Khoản 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.726E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.726.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.017.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.+ Tương tự về tính chất: cải hoán xe 55-60 tấn thành xe Stec nước tưới đường .- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện của nhà thầu).* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên bản thanh lý Hợp đồng (Bản công chứng) + Hóa đơn GTGT (Bản sao y)- Hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (Bản công chứng). + Xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện (Bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Kỹ sư ô tô53
2 Phụ trách kỹ thuật(Phần xe cơ sở) 4 Kỹ sư ô tô hoặc Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư máy và thiết bị mỏ53
3 Phụ trách kỹ thuật(Phần Stec) 2 Kỹ sư ô tô hoặc Kỹ sư cơ khí hoặc Kỹ sư máy và thiết bị mỏ53
4 Phụ trách an toàn 3 - Kỹ sư chuyên ngành ô tô- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động53
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Công nhân kỹ thuật từ bậc 4/7 trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành: sửa chữa, cơ khí, hàn, điện, nguội, tiện, sửa chữa ô tô, phay, bào, sọc33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tiện CNC Đường kính tiện qua băng máy Ø (fi) ≥ 400mm1
2 Máy hàn bán tự động4
3 Xe cẩu Tải trọng ≥ 20 Tấn1
4 Xe bán tải 5 chỗ2
5 Máy phun bi làm sạch Năng suất làm sạch 2000kg/ giờ - 3000kg/ giờ2
6 Máy rửa bằng hơi nước nóng Công suất ≥ 10kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->