Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941424-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210743743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn đối ứng Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 08:26:00 đến ngày 2021-10-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,673,816,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,100,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7510725286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.502E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.172.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học); 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân lực thi công tại công trường
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện ( Giấy giấy nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (Giấy chứng nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m (≥ 01 xe)
- Đặc điểm thiết bị "Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị)Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định"
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
3-Balang các loại (≥ 04 cái)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
4-Kích các loại (≥ 06 Cái)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
7-Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo các lộ ra 22kV tuyến 471, 473, 474 Vĩnh Long và xây dựng mới lộ ra 22kV tuyến 477 Vĩnh Long
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn đối ứng Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long. Địa chỉ: số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Fax: (0270) 3827 071 Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Vĩnh Long, địa chỉ: số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long. Địa chỉ: số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Fax: (0270) 3827 071 Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long. Địa chỉ: số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Fax: (0270) 3827 071 Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM - PHẦN XÂY DỰNG
1Giếng kéo cápPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Giếng
2Mương cáp ngầm 1 mạch đi dưới nền bê tôngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)12Mét
3Mương cáp ngầm 1 mạch đi dưới nền gạch vỉa hèPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)115Mét
4Tái lặp vỉa hè theo hiện trạngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4,48
5Tiếp đất giêng cápPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
6Tiếp đất chống sét (LA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1DS 3P-24KV-630A (trọn bộ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Bộ
2LA 18kV-10kAPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)9Cái
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35KV, loại không tiếp đấtNhà thầu chào giá nhân công1bộ
4Lắp đặt chống sét van ≤35KVNhà thầu chào giá nhân công9bộ
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Đầu cáp ngầm ngoài trời (OD) 3 pha 24kV - 3x50mm2 loại co rút nóng (đã bao gồm đầu coss)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Bộ
2Đầu cáp ngầm ngoài trời (OD) 3 pha 24kV - 3x240mm2 loại co rút nóng (đã bao gồm đầu coss 2 lổ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Bộ
3Đầu cosse D120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cái
4Đầu cosse D50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cái
5Cáp ngầm trung thế 3 pha ruột đồng, giáp 2 lớp băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC, sử dụng màn chắn kim loại đồng CXV(CRV)/SE-DSTA 3x240mm2-12/20(24)kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)131,805m
6Cáp ngầm trung thế 3 pha ruột đồng, giáp 2 lớp băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC, sử dụng màn chắn kim loại đồng CXV(CRV)/SE-DSTA 3x50mm2-12/20(24)kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)55,045m
7Cáp đồng bọc 600V - CV 120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)131,805m
8Cáp đồng bọc 600V - CV 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)55,045m
9Giá T đỡ đầu cáp ngầm lên trụPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)7Bộ
10Ống gân xoắn HDPE Ø195/150Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)209m
11Ống gân xoắn HDPE Ø130/100Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)30,5m
12Ống gân xoắn HDPE Ø65/50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)135m
13Ống HDPE-PE Ø140Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12m
14Ống HDPE-PE Ø90Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12m
15Ống HDPE-PE Ø40Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24m
16Collier giữ cáp trụ và Ống HDPE Ø140+Ø40Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6cái
17Collier giữ cáp trụ và Ống HDPE Ø90+Ø40Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
18Silicon chèn đầu ống chống thấmPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Ống
19Bảng tên đầu cápPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
20Bảng thứ tự phaPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)9Cái
21Băng keo nhựa trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cuồn
22Móc báo hiệu cáp (nổi)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)15cái
23Móc báo hiệu cáp (chìm)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6cái
24Cáp Cu bọc trung thế 24kV-240mm2 (nối cáp với DS)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Mét
25Đầu cosse Cu D240Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Bộ
26Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 1kg/mNhà thầu chào giá nhân công0,545100m
27Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/mNhà thầu chào giá nhân công1,85100m
28Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 15kg/mNhà thầu chào giá nhân công1,305100m
29Làm đầu cáp khô điện áp 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤70mm²Nhà thầu chào giá nhân công6đầu
30Làm đầu cáp khô điện áp 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤ 240mm²Nhà thầu chào giá nhân công6đầu
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 200mmNhà thầu chào giá nhân công2,09100m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤110mmNhà thầu chào giá nhân công0,425100m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤67mmNhà thầu chào giá nhân công1,59100m
34Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công2cái
35Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm²Nhà thầu chào giá nhân công2cái
36Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤240mm²Nhà thầu chào giá nhân công12cái
37Lắp đặt khung định vịNhà thầu chào giá nhân công7bộ
38Lắp Bảng tên đầu cápNhà thầu chào giá nhân công4Cái
39Lắp Móc báo hiệu cáp (nổi+chìm)Nhà thầu chào giá nhân công21cái
D HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng M18-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Móng
2Móng M14-2bPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)36Móng
3Móng M14-2BT-TGPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)18Móng
4Móng M12-BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Móng
5Tái lặp vỉa hè theo hiện trạngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)157,285
E HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Recloser 3P-24KV-630A (trọn bộ bao, gồm cả TU cấp nguồn)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Bộ
2DS 3P-24KV-630A (trọn bộ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Bộ
3LB FCO 27KV-100APhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
4LA 18kV-10kAPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
5Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha ≤35KVNhà thầu chào giá nhân công1Máy
6Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35KV, loại không tiếp đấtNhà thầu chào giá nhân công4bộ
7Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công1bộ 1 pha
8Lắp đặt chống sét van ≤35KVNhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
F HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN THÁO LẮP LẠI THIẾT BỊ
1LBS 630A+6LANhà thầu không chào giá1bộ
2LBFCO 27kV-200ANhà thầu không chào giá5bộ
3Tháo LBS 630A+6LANhà thầu chào giá nhân công1Máy
4Lắp đặt lại LBS 630A+6LANhà thầu chào giá nhân công1Máy
5Tháo đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công5bộ 1 pha
6Lắp đặt lại cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công5bộ 1 pha
G HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN THÁO THU HỒI THIẾT BỊ
1LTD 1 phaNhà thầu không chào giá3bộ
2LBFCO 27kV-200ANhà thầu không chào giá9bộ
3Tháo LTD 1 phaNhà thầu chào giá nhân công3bộ 1 pha
4Tháo đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công9bộ 1 pha
H HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Trụ BTLT 14m (11KN)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)36Trụ
2Trụ ghép BTLT 14mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)18Trụ
3Trụ BTLT đơn 12m (10KN)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Trụ
4Trụ ghép BTLT 18m (12KN)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Trụ
5Xà sắt XIT 2,4mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
6Xà sắt XIND 2,4m trụ đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
7Xà sắt đôi XIT 2,0m (LG)-Lắp mớiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)32bộ
8Xà sắt đôi XIT 2,0m (LG)_SDL 1 xà hhPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4bộ
9Xà sắt đôi XIT 2,0m trụ ghép (LG)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
10Xà sắt composite-2,4mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2bộ
11Đà tháp sắt đôi U140 - 3m trụ đơn+6 VRS M16x350Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3bộ
12Đà tháp sắt đôi U140 - 3m trụ đôi+6 VRS M16x600Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3bộ
13Uclevis + SOCPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)42Bộ
14Uclevis + SOC trụ ghépPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)20Bộ
15Bộ dừng dây trung hoà Khóa néo 5UPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
16Tiếp địa lặp lại (cáp thép TK35")Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
17Tiếp đất chống sét (LA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
18Tiếp đất cho dao cách ly (DS3P)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
19Tiếp đất cho Recloser/LBSPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
I HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN LẮP ĐẶT - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Dây ACX.185mm² (sử dụng lại)Nhà thầu không chào giá7.088,1Mét
2Cáp nhôm trần ACSR 185/29 (A cấp)Nhà thầu không chào giá1.754,4465kg
3Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)48,96m
4Cáp nhôm trần As50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3,1824Kg
5Cáp đồng bọc CV 25mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)36Mét
6Kẹp quai 4/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23Cái
7Kẹp dây nóng 2/0 (Kẹp hotline 2/0)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23Cái
8Chụp bảo vệ kẹp quai siliconPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23Cái
9Kẹp nối ép WR 875 (240/150)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
10Ống nối dây nhôm không có lõi thép A185mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
11Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN đơnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)181Cái
12Bộ sứ treo kép polyme 24kV-120kN đôiPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
13Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 185mm² + phụ kiệnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)205Bộ
14Khánh đơnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
15Móc treo U (Ma-ní)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)434cái
16Đầu coss ép CU-AL 185mm² (loại 02 lổ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)42Cái
17Sơn xịt (đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5,8chai
18Sơn xịt (trắng)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5,8chai
19Sơn xịt (đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5,8chai
20Sử đứng 35kV + ty sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)374bộ
21Dây buộc đầu sứ đứng đơnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Bộ
22Dây buộc đầu sứ đứng đôiPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)144Bộ
23Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)42Sợi
24Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)28Cái
25Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)29Cái
26Băng keo nhựa trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cuộn
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm²Nhà thầu chào giá nhân công9,4981km
28Lắp đặt kẹp quaiNhà thầu chào giá nhân công23cái
29Lắp đặt kẹp hotlineNhà thầu chào giá nhân công23cái
30Lắp kẹp cáp ABCNhà thầu chào giá nhân công57Cái
31Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công205chuỗi
32Lắp đặt cách điện polymer đứng trung thế và hạ thế trên cột loại 35Kv, cột trònNhà thầu chào giá nhân công37,410 sứ
J HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG - PHẦN THÁO LẮP LẠI
1Xà sắt XIT 2,4mNhà thầu không chào giá1Bộ
2Xà sắt XIND 2,4mNhà thầu không chào giá7Bộ
3Bộ xà đa năng Composite 2,4m đơn lắp thiết bịNhà thầu không chào giá3Bộ
4Xà sắt XIT 2,0m lệch (L)Nhà thầu không chào giá17Bộ
5Hộp điện kế+Cáp duplexNhà thầu không chào giá20Cái
6Giá đỡ FCO/LBFCONhà thầu không chào giá2Bộ
7Sứ treo polymer 24kV+giáp níuNhà thầu không chào giá1Bộ
8Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi ≤ 20mNhà thầu chào giá nhân công1bộ
9Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công1chuỗi
10Tháo hộp điện kếNhà thầu chào giá nhân công20cái
11Lắp đặt lại hộp điện kếNhà thầu chào giá nhân công20cái
12Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 15kgNhà thầu chào giá nhân công2bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà ≤15kgNhà thầu chào giá nhân công2bộ
14Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kgNhà thầu chào giá nhân công21bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kgNhà thầu chào giá nhân công21bộ
16Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kgNhà thầu chào giá nhân công7bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kgNhà thầu chào giá nhân công7bộ
K HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- PHẦN THU HỒI
1Dây ACX.50mm²Nhà thầu không chào giá4.197,6Mét
2Dây AC.50mm2Nhà thầu không chào giá1.399,2Mét
3Dây CV 24kV - 25mm²Nhà thầu không chào giá12Mét
4Xà sắt XIT 2,0m lệch (L)Nhà thầu không chào giá1Bộ
5Xà sắt XIT 2,4mNhà thầu không chào giá6Bộ
6Xà sắt XIND 2,4mNhà thầu không chào giá2Bộ
7Đà tháp sắt U140Nhà thầu không chào giá19Bộ
8Trụ BTLT-7.5m (cắt góc)Nhà thầu không chào giá28Trụ
9Trụ BTLT-10.5m (cắt góc)Nhà thầu không chào giá9Trụ
10Trụ ghép BTLT 12m (cắt góc)Nhà thầu không chào giá5Trụ
11Sứ treo polymer 24kV+giáp níuNhà thầu không chào giá42Bộ
12Kẹp quay + hotline 2/0Nhà thầu không chào giá28Bộ
13Uclevis + SOCNhà thầu không chào giá10Bộ
14Chằng lệch/xuốngNhà thầu không chào giá4Bộ
15Sứ đứng 24kV + ty sứNhà thầu không chào giá108Bộ
16Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công5,5968Km
17Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột trònNhà thầu chào giá nhân công10,810sứ
18Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi ≤ 20mNhà thầu chào giá nhân công42bộ
19Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m, bằng cẩu kết hợp thủ côngNhà thầu chào giá nhân công5cột
20Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m, bằng cẩu kết hợp thủ côngNhà thầu chào giá nhân công9cột
21Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m, bằng cẩu kết hợp thủ côngNhà thầu chào giá nhân công28cột
22Tháo dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤ 20mNhà thầu chào giá nhân công4bộ
23Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công10sứ
24Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kgNhà thầu chào giá nhân công20bộ
25Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kgNhà thầu chào giá nhân công8bộ
L HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng M12-BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Móng
2Móng M16-BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)50Móng
3Móng M16-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Móng
4Móng M18-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Móng
5Móng M20-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Móng
6Móng chằng xuống trụ 16mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Móng
7Tái lặp vỉa hè theo hiện trạngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)263,47
M HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1LB FCO 27KV-100APhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công1bộ 1 pha
N HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT - PHẦN THÁO LẮP LẠI THIẾT BỊ
1LBFCONhà thầu không chào giá3bộ
2Tháo đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công3bộ 1 pha
3Lắp đặt lại cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công3bộ 1 pha
O HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT -PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Trụ BTLT đơn 12m (10KN)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Trụ
2Trụ BTLT đơn 16m (12KN)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)50Trụ
3Trụ BTLT ghép đôi 16mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Trụ
4Trụ BTLT ghép đôi 18mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Trụ
5Trụ BTLT ghép đôi 20mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Trụ
6Chằng xuống kép trụ 16mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
7Bộ xà đa năng 2,4m (XIND) trụ đơn+boulonPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
8Bộ xà đa năng 2,4m (XIND) trụ đôi+boulonPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6bộ
9Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây trung hòa 2x(AC185) + 04 dây mang ACS-7/7)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
10Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây trung hòa 2x(AC185) + 03 dây mang ACS-7/7)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
11Giá đỡ FCO/LBFCOPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
12Bộ néo dây trung hòa 2xAC185-240 (Collier D300)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)16Bộ
13Bộ néo dây trung hòa 2xAC185-240 (không boulon lắp trụ)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
14Bộ néo dây mang (compact line) (không boulon lắp trụ)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)50Bộ
15Bộ dừng dây trung hoà Khóa néo 5UPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)20Bộ
16Khung 1 sứ loại lớn + sứ ống chỉ (không boulon lắp trụ)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)70Bộ
P HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT -PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY COMPACT
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE - 25KV-240mm² (SAC)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)14.064,066mét
2Dây mang ACS-7/7 (74mm2)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4.688,022mét
3Khánh định vị phân pha (Ratchet Lock Spacer) 35kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)621,5857Bộ
4Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)47,736m
5Cáp CV.240mm2-24kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Mét
6Cáp nhôm trần As50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3,5006Kg
7Cáp nhôm trần ACSR 185/29 (A cấp)Nhà thầu không chào giá1.409,2304Kg
8Giá treo khánh + phụ kiệnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)150Bộ
9Giá dừng dây mang (compact)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)50Bộ
10Giá đỡ cáp 3 pha (compact)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)47Bộ
11Thanh liên kết giá đỡ cáp - 800mm (compact)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)25Bộ
12Thanh liên kết giá đỡ cáp - 975mm (compact)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)25Bộ
13Thanh liên kết giá đỡ cáp - 1150mm (compact)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)25Bộ
14Thanh liên kết giá dừng dây mang (compact)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)25Bộ
15Khung lắp thanh chống lắc (compact)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23Bộ
16Thanh chống lắc (compact line)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23Bộ
17Bulon móc Ф16x40 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)150Bộ
18Bulon móc Ф16x100 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)200Bộ
19Bulon móc Ф16sx400 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)49Bộ
20Bulon VRS 16x350NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)282Bộ
21Bulon VRS 16x300NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)152Bộ
22Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.666Cái
23Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN đơnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)176Cái
24Bộ sứ treo kép polyme 24kV-120kN đôiPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)27Cái
25Khánh đơnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)54Cái
26Móc treo U (Ma-ní)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)514cái
27Sử đứng 35kV + ty sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)52bộ
28Kẹp nhôm 2 dây trung hòa 185-240Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)118Cái
29Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 240mm² + phụ kiệnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)230Bộ
30Cách điện đứng HDPE 25kV (22kV Polymer Insulator with pins) +TyPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)75Bộ
31Dây buộc đầu sứ đứng đôiPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20Bộ
32Dây buộc cổ sứ đơn cho dây dẫn bọc có tiết diện 240-300mm2 (loại không từ tính)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)52Sợi
33Dây buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX240Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)105Bộ
34Băng keo nhựa trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23Cuồn
35Sơn xịt (đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6,2chai
36Sơn xịt (trắng)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6,2chai
37Sơn xịt (đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6,2chai
38Ống nối lèo AC cỡ dây (185-240mm2)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)36Cái
39Nắp bit ống nhựa Ф90Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23Cái
40Kẹp quai 4/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)22Cái
41Kẹp dây nóng 2/0 (Kẹp hotline 2/0)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)22Cái
42Kẹp nối ép WR 815 (240/50)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
43Kẹp nối ép WR 929 (240/300)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)40Cái
44Đầu coss ép CU-AL 240mm² (loại 02 lổ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
45Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây thép, tiết diện dây ≤ 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công4,5961km
46Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm²Nhà thầu chào giá nhân công1,8978km
47Lằp Khánh định vị phân pha (Ratchet Lock Spacer) 35kVNhà thầu chào giá nhân công621,5857Bộ
48Lắp đặt kẹp quaiNhà thầu chào giá nhân công22cái
49Lắp đặt kẹp hotlineNhà thầu chào giá nhân công22cái
50Lắp đặt cáp treo trên Dây thép, trọng lượng cáp ≤3kg/mNhà thầu chào giá nhân công137,883100m
51Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà ≤15kgNhà thầu chào giá nhân công393bộ
52Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công230chuỗi
53Lắp đặt cách điện polymer đứng trung thế và hạ thế trên cột loại 15 đến 22Kv, cột trònNhà thầu chào giá nhân công7,510 sứ
54Lắp đặt cách điện polymer đứng trung thế và hạ thế trên cột loại 35Kv, cột trònNhà thầu chào giá nhân công5,210 sứ
Q HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT -PHẦN THÁO LẮP LẠI
1Sứ treo polymer 24kV đơnNhà thầu không chào giá12Bộ
2Xà XIT 2,4m+bunlonNhà thầu không chào giá3Bộ
3Xà XIND 2,4m+bunlonNhà thầu không chào giá3Bộ
4Sứ đỡ 24kV + ty sứNhà thầu không chào giá24Bộ
5Dây dẫn ACX185mm2 (sử dụng lại)Nhà thầu không chào giá483,7Mét
6Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 185mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,4837Km
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,4837km
8Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột trònNhà thầu chào giá nhân công2,410 sứ
9Lắp đặt cách điện polymer đứng trung thế và hạ thế trên cột loại 15 đến 22Kv, cột trònNhà thầu chào giá nhân công2,410 sứ
10Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi ≤ 20mNhà thầu chào giá nhân công12bộ
11Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công12chuỗi
12Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kgNhà thầu chào giá nhân công6bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kgNhà thầu chào giá nhân công6bộ
R HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ COMPACT -PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY COMPACT
1Dây dẫn ACX240mm2Nhà thầu không chào giá628,2Mét
2Dây dẫn ACX185mm2Nhà thầu không chào giá8.650,8Mét
3Dây trung hòa AC185mm2Nhà thầu không chào giá958,1Mét
4Thu hồi trụ 14m (cắt gốc)Nhà thầu không chào giá11Trụ
5Thu hồi trụ 12m (cắt gốc)Nhà thầu không chào giá3Trụ
6Xà XIT 2,4mNhà thầu không chào giá51Bộ
7Xà XIND 2,4mNhà thầu không chào giá16Bộ
8Chằng xuống hiện hữuNhà thầu không chào giá3Bộ
9Đà tháp sắt đôi U140Nhà thầu không chào giá6Bộ
10Sứ treo polymer 24kV đơnNhà thầu không chào giá36Bộ
11Sứ đỡ 24kV + ty sứNhà thầu không chào giá252Bộ
12Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 185mm2Nhà thầu chào giá nhân công9,6089Km
13Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 240mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,6282Km
14Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột trònNhà thầu chào giá nhân công25,210 sứ
15Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi ≤ 20mNhà thầu chào giá nhân công36bộ
16Tháo dây néo cột, chiều cao lắp đặt ≤ 20mNhà thầu chào giá nhân công3bộ
17Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 12m, bằng cẩu kết hợp thủ côngNhà thầu chào giá nhân công3cột
18Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 14m, bằng cẩu kết hợp thủ côngNhà thầu chào giá nhân công11cột
19Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kgNhà thầu chào giá nhân công73bộ
S HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA MUA MỚI
1Thiết bị trạm biến áp 250kVA-TB-TBA.250Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Trạm
2Thiết bị trạm biến áp 160kVA-TB-TBA.160Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Trạm
T HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÁO THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-25kVA (Amorphous) - thu hồiNhà thầu không chào giá3Máy
2MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-50kVA (Amorphous) - thu hồiNhà thầu không chào giá3Máy
3FCO 27KV-100A - thu hồiNhà thầu không chào giá6Cái
4LA 18kV-10kA - thu hồiNhà thầu không chào giá6Cái
5Cáp đồng bọc CV 95mm² - thu hồiNhà thầu không chào giá96m
6MCCB 2 cực 250A + (Vít, đầu coss) - thu hồiNhà thầu không chào giá2Cái
7TI 600V-250/5A-ID - thu hồiNhà thầu không chào giá2Cái
8Thùng cầu dao-điện kế 1P loại 1 ĐK (750 X 280 X 320) - thu hồiNhà thầu không chào giá6Cái
9Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất ≤ 50KVANhà thầu chào giá nhân công3máy
10Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 30KVANhà thầu chào giá nhân công3máy
11Tháo chống sét van, điện áp ≤ 35kVNhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
12Tháo cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVNhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
13Tháo Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 250A (2P)Nhà thầu chào giá nhân công2cái
14Tháo biến dòng điện hạ thếNhà thầu chào giá nhân công2bộ
15Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 phaNhà thầu chào giá nhân công6tủ
U HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÁO LẮP LẠI
1MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-15kVA (Amorphous)Nhà thầu không chào giá2Máy
2MBA 1P-12,7/0,22-0,44kV-37,5kVA (Amorphous)Nhà thầu không chào giá4Máy
3FCO 27KV-100A - thu hồiNhà thầu không chào giá6Cái
4LA 18kV-10kA - thu hồiNhà thầu không chào giá6Cái
5Cáp đồng bọc CV 95mm² - thu hồiNhà thầu không chào giá96m
6MCCB 2 cực 250A + (Vít, đầu coss) - thu hồiNhà thầu không chào giá2Cái
7TI 600V-250/5A-ID - thu hồiNhà thầu không chào giá2Cái
8Thùng cầu dao-điện kế 1P loại 1 ĐK (750 X 280 X 320) - thu hồiNhà thầu không chào giá6Cái
9Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất ≤ 50KVANhà thầu chào giá nhân công4máy
10Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 10;15;6/0,4kV Nhà thầu chào giá nhân công4bộ
11Tháo máy biến áp phân phối, loại máy 1 pha 15; (10); (6)/0,4, công suất ≤ 30KVANhà thầu chào giá nhân công2máy
12Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 10;15;6/0,4kV Nhà thầu chào giá nhân công2bộ
13Tháo chống sét van, điện áp ≤ 35kVNhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
14Lắp đặt chống sét van ≤35KVNhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
15Tháo Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 250ANhà thầu chào giá nhân công2cái
16Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công2cái
17Tháo biến dòng điện hạ thếNhà thầu chào giá nhân công2bộ
18Lắp đặt máy biến dòng 600V-250/5ANhà thầu chào giá nhân công2cái
19Tháo cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVNhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
20Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công6bộ 1 pha
21Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 phaNhà thầu chào giá nhân công6tủ
V HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TBA
1Vật tư phụ MBA 250kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Trạm
2Vật tư phụ MBA 160kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Trạm
3Bộ dây phía thứ cấp máy biến áp 250kVA-DAY-THUCAP.250Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
4Bộ dây phía thứ cấp máy biến áp 160kVA-DAY-THUCAP.160Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
5Bộ xà đa năng 2,4m đơn đỡ sứ đứng-XIT.24.Đ-SĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
6Bộ xà đa năng 2,4m đôi cho trụ đỡ góc-XIT.24.K-FCO+LAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
7Bộ đà trạm biến áp ngồi/lệch-DA-TBA.NGOIPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
8Thùng bảo vệ MCCB-THUNG MCCBPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
9Hộp bảo vệ điện kế-HOP-ĐKPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
10Tiếp đất trạm biến áp-TĐ-TBAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
W HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Tiếp địa lặp lại hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)23Bộ
X HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp nhôm bọc ABC 4x50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)216,036m
2Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)15,504m
3Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.165,554m
4Duplex đồng 2x6mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)315m
5Duplex đồng 2x10mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)64m
6Duplex đồng 2x16mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)120,3m
7Cáp đồng bọc 4x16mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)100,3m
8Rack NK loại 01sứ (Uclevis)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)94Cái
9Rack NK loại 02sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)95Cái
10Sứ ống chỉ hạ thế 600VPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)284Cái
11Bulon móc Ф16x200 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Bộ
12Bulon móc Ф16x250 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Bộ
13Bulon móc Ф16sx400 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)66Bộ
14Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)80Cái
15Kẹp treo cáp ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)31Cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)30Cái
17Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)21Cái
18Kẹp IPC 120/35-120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)496Cái
19Kẹp nối ép WR 419 ( 120/120)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)120Cái
20Hộp phân phối diện 6CB-63A (trọn bộ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)60Hộp
21MCB 1 cực 63A + (Vít, đâu coss)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)360Cái
22Đai thép InoxPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)92m
23Khóa đai InoxPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)92Cái
24Sắt potle V63x6x3mPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5bộ
25Lắp đặt PoteletNhà thầu chào giá nhân công5bộ
26Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 50mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,2118km
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,0152km
28Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công1,1427km
29Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16 mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,4993km
30Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiNhà thầu chào giá nhân công94bộ
31Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứNhà thầu chào giá nhân công95bộ
32Lắp đặt hộp điện kếNhà thầu chào giá nhân công60cái
33Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà ≤15kgNhà thầu chào giá nhân công5bộ
34Lắp đặt MCB 1 cực 63ANhà thầu chào giá nhân công360cái
Y HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN THU HỒI
1Hộp phân phốiNhà thầu không chào giá11Hộp
2Cáp ABC 4x70mm2Nhà thầu không chào giá1.802,3Mét
3Trụ BTLT 7,5m thu hồi (cắt gốc)Nhà thầu không chào giá1Trụ
4Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công1,8023km
5Tháo hộp điện kếNhà thầu chào giá nhân công11cái
6Cắt gốc thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 8m, bằng cẩu kết hợp thủ côngNhà thầu chào giá nhân công1cột
Z HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN THÁO LẮP LẠI
1Hộp điện kếNhà thầu không chào giá3Cái
2Cáp nhôm bọc ABC 4x70 (sử dụng lại)Nhà thầu không chào giá32,3Mét
3Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,0323km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,0323km
5Tháo hộp điện kếNhà thầu chào giá nhân công3cái
6Lắp đặt lại hộp điện kếNhà thầu chào giá nhân công3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7510725286E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.502E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.172.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học); 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện32
3 Nhân lực thi công tại công trường 30 - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện ( Giấy giấy nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (Giấy chứng nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m (≥ 01 xe) "Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị)Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định"1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
3 Balang các loại (≥ 04 cái) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
4 Kích các loại (≥ 06 Cái) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
5 Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị3
6 Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
7 Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
8 Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
9 Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị10
10 Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
11 Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
12 Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
13 Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
14 Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->