Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải tại Bệnh viện Hùng Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải tại Bệnh viện Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954827 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viên phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 08:28:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,544,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài nguyên môi trường (xử lý nước thải) hoặc Công nghệ và quản lý môi trường hoặc Khoa học Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lao động trực tiếp phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về điện, điều khiển tự động- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi thủy điện cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lao động trực tiếp phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài nguyên môi trường (xử lý nước thải) hoặc Công nghệ và quản lý môi trường hoặc Khoa học Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải tại Bệnh viện Hùng Vương Cung cấp dịch vụ vận hành và bảo trì hệ thống xử lý nước thải tại Bệnh viện Hùng Vương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viên phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất; - Và các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Fax: 028.38574365. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 0283 9309912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Số điện thoại: (0283) 829 3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xút (NaOH) | Cung cấp hoá chất NaOH với hàm lượng 99%; dạng hạt, vẩy | Kg | 15.600 | |
| 2 | Soda (Na2CO3) | Cung cấp hoá chất Na2CO3 với hàm lượng 99%; dạng bột đến tinh thể màu trắng | Kg | 30.000 | |
| 3 | Javel | Cung cấp hoá chất Javel (NaOCL) dạng dung dịch với nồng độ 10% hoặc 12% | Kg | 20.616 | |
| 4 | Chi phí nhân công | Nhân công vận hành tại hệ thống phải nắm rõ về quy trình công nghệ đang sử dụng, hiện trạng thiết bị cũng các sự cố có thể xảy ra nhằm đảm bảo hệ thống luôn vận hành ổn định, chất lượng nước thải sau xử lý luôn đạt QCVN 28-2010/BTNMT, Cột B | Công | 360 | |
| 5 | Chi phí xử lý bùn phát sinh từ hệ thống xử lý sinh học | Khối lượng bùn thải phát sinh trong quá trình vận hành hệ thống xử lý nước thải được thu gom xử lý 01 lần/ năm hoặc 02 lần/ năm tuỳ theo lượng bùn thực tế phát sinh từ hệ thống. | hệ | 12 | |
| 6 | Chi phí kiểm nghiệm mẫu nước và kiểm nghiệm mẫu bùn | - Mẫu nước thải phải được kiểm nghiệm theo QCVN 28-2010/BTNMT, Cột B (bao gôm 01 mẫu nước thải đầu ra và 01 mẫu nước thải đầu vào cho mỗi tháng)- Mẫu bùn thải phải được kiểm nghiệm định kỳ 06 tháng/ lần (Phân tích các thông số có số thứ tự từ 1 đến 15 theo QCVN 50:2013/BTNMT) | hệ | 12 | |
| 7 | Chi phí vật tư tiêu hao | - Thay thế định kỳ hoặc theo thực tế vận hành: dây curoa máy thổi khí, dây cuaro quạt hút mùi, lọc gió máy thổi khí, nhớt máy thổi khí, nhớt máy bơm định lượng hoá chất, mỡ bôi trơn, luppe đầu hút bơm lọc ). Các vật tư thay thế có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Đúng chủng loại, đúng mẫu mã chất lượng của hệ thống. | hệ | 12 | |
| 8 | Chi phí sửa chữa | - Theo dõi hiện trạng thiết bị và thay thế - sửa chữa: bạc đạn, quấn motor, thay cánh bơm, sửa máy thổi khí, sửa chữa vật tư điện - không bao gồm PLC, lập trình SCADA, biến tấn, CB tổng,...kịp thời để tránh ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống | hệ | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài nguyên môi trường (xử lý nước thải) hoặc Công nghệ và quản lý môi trường hoặc Khoa học Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường. | 10 | 4 |
| 2 | Nhân sự lao động trực tiếp phục vụ cho gói thầu | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành về điện, điều khiển tự động- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi thủy điện cấp thoát nước | 10 | 3 |
| 3 | Nhân sự lao động trực tiếp phục vụ cho gói thầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tài nguyên môi trường (xử lý nước thải) hoặc Công nghệ và quản lý môi trường hoặc Khoa học Kỹ thuật môi trường hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi