Gói thầu: Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) thuộc Công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000425-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) thuộc Công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210978458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:32:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,158,458,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) thuộc Công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai năm 2022
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Păh tỉnh Gia Lai năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột đào bằng thủ công kết hợp cơ giới BTLT MT-1(14)c (DZTA-31)3Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột đào bằng thủ công kết hợp cơ giới BTLT MTĐB-1(14)c (DZTA-37)17Mg
3Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187)35Bộ
4Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)5Bộ
5Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41)33Mg
6Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-14-190.6.533Cột
7Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-14-190.8.537Cột
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)40Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)40Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(DZTA-125)36Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi n/t BTLT 10-14 mét (X-FCO-CD-NT- DZTA 194)4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ hình Z cột đôi n/t BTLT 14m1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D;NĐ-D(14)(DZTA-139)14Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148)3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(DZTA-149)7Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190; CĐC9-3.1) (BVM-DZTA-211)2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Rắc đỡ hạ áp; RĐ-3a4Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Rắc đỡ hạ áp; RĐ-4a6Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-115(DZTA-161)10Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-130(DZTA-161)10Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Sứ bướm hạ thế A-1636Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Pin Post197Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(lực phá hủy 120kN,cả phụ kiện)90Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35KV Polyme6Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35KV Pin Post44Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polyme - 35KV3Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ cáp 50 (Khoá đỡ)10cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp đỡ cáp 70 (Khoá đỡ)10cái
29Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp2cái
30Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc18cái
31Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc 24KV AC/XLPE/PVC 70mm2( các điện toàn phần)VTTB A cấp8,7126Km
32Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc 35KV AC/XLPE/PVC 95mm2( các điện toàn phần)VTTB A cấp2,3001Km
33Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 95 dây bọc3Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 120 dây trần3Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 70mm233Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 95mm23Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2(loại 2 lỗ)18Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2(loại 2 lỗ)6Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm53Bảng
40Cung cấp và lắp đặt Đai thép4Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn6,36Cái
42Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB2,12lít
43Cung cấp và lắp đặt Kẹp sứ từ tính16bộ
44Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 70 + yếm cáp60cái
45Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 70 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2)186cái
46Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 95 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 95 mm2)42cái
B PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Tháo xà đỡ trọng lượng 2Bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới MT-1(10) (DZTA-31)17Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới MTĐ-1 (10);(DZTA-37)20Mg
3Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187; DZHA -66)42Bộ
4Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới TN-1.8 (10)c (DZTA-41)107Mg
5Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng thủ công kết hợp cơ giới 10m PC.I-10-190.3.5106cột
6Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng thủ công kết hợp cơ giới 10m PC.I-10-190-4.358cột
7Cung cấp và lắp đặt Rắc đỡ hạ áp; RĐ-4a8Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 160; CĐC6-1.9)1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*190 cm)164Biển
10Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZHA-67)42Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)83Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug)35Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85(DZTA-161)20Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161)20Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 200A3cái
16Cung cấp và lắp đặt Sứ bướm hạ thế A-1624Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2(loại 2 lỗ)100Cái
18Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB3,28lít
19Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn13,12cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu chia dây16Cái
21Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95( hVTTB A cấp14,7815Km
22Cung cấp và lắp đặt Bu lon xoắn 14*300235Cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ )240Cái
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)126Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 50 (Khoá néo)10Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đai thép232Mét
27Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm )141Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 25/95-25-95 2 bu lon272Cái
29Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HIPE 65/80138Mét
30Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp24Cái
31Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp152Cái
D TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 1 cột hoặc cột đôi BTLT (TBA-41)6ht
2Cung cấp và đào đóng Nối đất TBA NĐT-28 (TBA-39)6Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 14m đơn hoặc đúp (TBA-62)6Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)18Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Sắt lập là -5*50 (1,96kg/m)6Kg
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a)6Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (d) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24b)6Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -2LT (TBA-25a)6Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT(TBA-26)6Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-2LT(TBA-27)6Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời Composit (3MCB) cột đôi6Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đôi6Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TU 22kV(TTG-F31)6Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải6Bảng
15Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 3 MCCB đến 400KVAcompostie (EVN)6Tủ
16Cung cấp và lắp đặt Thùng công tơ 3p trọn bộ (Composite)6Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 6 K18Sợi
18Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post36Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50162mét
20Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 1P-1 cực 5A(dạng tép)18Cái
21Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 125A8Cái
22Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 200A4Cái
23Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 250 A4Cái
24Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 400 A2Cái
25Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xaVTTB A cấp6Cái
26Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 250/512Cái
27Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 400/56Cái
28Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 4*496Mét
29Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 718Mét
30Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 2518Mét
31Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7020Mét
32Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 12046Mét
33Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 24018Mét
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 4 mm224Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại SC 7 mm284Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 50 mm290Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 70 mm256Cái
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 120 mm252Cái
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 240 mm212Cái
40Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol12hộp
41Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện24cuộn
42Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-2536Cái
43Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 50mm218Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/3536Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Đai thép24mét
46Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (giữa và bên)90Cái
47Cung cấp và lắp đặt Tấm phíp cách điện 600*400*101,8tấm
48Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 4*20 mm(đầu chìa đấu nối Aptomat)4,2mét
49Cung cấp và lắp đặt Vít + tăk kê 50*524Cái
50Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 2215Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 353Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 2215Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 353Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,424Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA 2215Bộ
E PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Tháo máy biến áp 1Máy
2Tháo cáp CV 3554Mét
3Tháo cáp CV 12072Mét
4Tháo sứ đứng cao thế 24 KV6Bộ
5Tháo xà sứ đỡ TBA2Bộ
6Tháo xà FCO TBA2Bộ
7Tháo xà đỡ TBA2Bộ
8Tháo xà đỡ tủ điện trên 2 cột BTLT2Bộ
9Tháo tủ điện1Tủ
10Tháo tủ điện1Tủ
F THÁO GỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Thay cầu chì 35 (22) kV6Cái
3Thay chống sét van, điện áp 6Cái
G THIẾT BỊ CHÍNH
1Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-160KVAVTTB A cấp3máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3P-35(22)/0,4KV-160KVAVTTB A cấp1máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp1máy
4Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy18Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 37kV3Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 21KV(Composit)9Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 42KV33 pha
8Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV36Bộ
H VẬT LIỆU HOTLINE-DZ
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp )6Bộ
2Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 95 (2 kẹp răng)3Bộ
3Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc15Cái
I PHẦN KHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 5 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->