Gói thầu: Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) thuộc công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Pưh tỉnh Gia Lai năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000117-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) thuộc công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Pưh tỉnh Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210978521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:41:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,012,048,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) thuộc công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Pưh tỉnh Gia Lai năm 2022
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Chư Pưh tỉnh Gia Lai năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37)7Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31)7móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (12);(DZTA-37)3móng
4Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (12) (DZTA-41)6Móng
5Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-12(DZTA-187)2Bộ
6Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)16Bộ
7Cung cấp và đào đúc Móng néo MN 15-5 (DZTA-44)2móng
8Cung cấp và lắp đặt Mốc báo vị trí cáp ngầm4vị trí
9Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm nền đất (MCN-NĐ)42mét
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)18Bộ
11Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.5.46Cột
12Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.514Cột
13Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.6.57Cột
14Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m PC.I-12-190.7.26Cột
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)18Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột BTLT 10-14 mét (X-FCO-DZTA 193)1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190; CĐC9-2.3) (BVM-DZTA-211)2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐ-10T(DZTA-76)3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT ĐGL-10T(DZTA-81)6Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(DZTA-125)6Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D;NĐ-D(14)(DZTA-139)3Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG-10T(DZTA-101)2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148)1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-N-10T(DZTA-94)1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(14)(DZTA-150)3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT đôi GGCN-ĐD (DZTA-164)- Giá giữ cáp2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-10(DZTA-183) không có sứ phân cách4Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Pin Post95Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện)45Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 70 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2)36Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 20-24.5mm6cái
32Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 70mm29Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây trần 1856Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161)10Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 70 + yếm cáp30cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm212Cái
37Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây AC 185 mm23Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm224Cái
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 70 mm26Cái
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x70)mm22Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-1856Cái
42Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm23Biển
43Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10*4012Cái
44Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HIPE 260/20044mét
45Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 50 mm250Mét
46Lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50(mềm)VTTB A cấp20mét
47Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm lõi thép bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 70mm2 (h>10m)VTTB A cấp1,6544Km
48Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 (cô sứ )55Km
49Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC-185 (thu hồi )VTTB A cấp0,0369Km
50Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB1,15Lít
51Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn5,75Cái
52Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện trung thế loại 3M12cuộn
53Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE-24kV - 3*70mm2VTTB A cấp72Mét
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng trụ đôi 8,4 mét, MTĐH (8.5)( DZHA -17)30Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng trụ MTH-1 cột BTLT 8.5 m (DZHA-16)2Móng
3Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187)30Bộ
4Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.2 (8,5) (DZTA-40)63Móng
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn ABC (DZHA-09)87Bộ
6Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-2.563cột
7Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-3.062cột
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug)49Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)30Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)134Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ )155cái
12Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 16*30090Cái
13Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 16*25096Cái
14Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm )103cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm276Cái
16Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-100(DZTA-161)30Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85(DZTA-161)30Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chịu sức căng 4*9552cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 25/95-25-95 2 bu lon112Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*330 cm)95Biển
21Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HIPE 65/80(d=60)40mét
22Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95(hVTTB A cấp9,7173Km
23Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp68cái
24Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép285Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Đai thép402Mét
26Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB2,38Lít
27Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn9,5Cái
28Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện48cuộn
C TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 1 cột hoặc cột đôi BTLT (TBA-41)6Hệ thống
2Cung cấp và đào đóng Nối đất TBA NĐT-30 (TBA-39)6Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3TI tại MBA TBA công cộng (XTBAGL-40)6Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 14m đơn hoặc đúp (TBA-62)6Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc TBA 1 cột hoặc cột đúp(TBAGL-43)6Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện -TBA cột đôi (dùng cho cột 12-14m- TBA72)6Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-2LT(TBA-27)6Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -2LT (TBA-25a)6Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (d) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24b)6Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a)6Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT(TBA-26)6Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 250/518Cái
13Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 250 A6Cái
14Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 125A12Cái
15Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P-1 cực 5A(dạng tép)18Cái
16Cung cấp và lắp đặt Thùng 1 công tơ 3P - Compsit(cả phụ kiện )6Cái
17Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xaVTTB A cấp6Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh (trung áp ) 50 dây bọc18Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 95 mm272Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 70 mm212Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2144Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 7 mm224Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 4 mm236Cái
24Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 3 MCCB đến 400KVAcompostie (EVN)6Tủ
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/3548Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Pin Post36Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 16-21mm36cái
28Cung cấp và lắp đặt Sắt V lỗ đa năng 40*60(Lắp tủ điện)6mét
29Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải6Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 120mm236Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA (2 cái)18Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,4( 4 cái)24Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 22(3 cái)18Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 22(3 cái)18Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Vít Inox 40*472Cái
36Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 4*20 mm(đầu chìa đấu nối Aptomat)4,2mét
37Cung cấp và lắp đặt Vít + tăk kê 4*1436Cái
38Lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50(mềm)VTTB A cấp198mét
39Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 12054Mét
40Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 9512Mét
41Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7018Mét
42Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 612Mét
43Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 4*496Mét
44Cung cấp và lắp đặt Bách nối tiếp địa6Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép60Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Đai thép45Mét
47Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện24cuộn
48Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol12Hộp
49Cung cấp và lắp đặt Tấm Mica trong 100x8x3mm1,5m2
50Cung cấp và lắp đặt Bảng báo an toàn6Bộ
D Tháo gỡ, Thu hồi
1Tháo công tơ điện tử 1P2Bộ
2Tháo chống sét van 18kV2cái
3Tháo cầu chì tự rơi 24kV2cái
4Tháo xà FCO TBA cột BTLT1Bộ
5Tháo xà sứ đỡ cột BTLT1Bộ
6Tháo xà đỡ MBA TBA cột BTLT1Bộ
7Tháo xà tủ điện TBA 3P1Bộ
8Tháo sứ đứng 22KV2Bộ
9Tháo cáp CVV3*95+1*5016mét
10Tháo biến dòng 150/5A2mét
11Tháo máy biến áp 3p-75KVA1Máy
12Tháo tủ điện hạ thế1Tủ
13Tháo Aptomat 75A2Bộ
E PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy21Cái
2Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV36Cái
3Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-160KVAVTTB A cấp6máy
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 21kV24Cái
F VẬT LIỆU HOTLINE-DZ
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp )6Bộ
2Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc6Cái
G PHẦN KHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 5 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->