Gói thầu: Mua chiếu giường bệnh cấp cho các khoa phòng sử dụng phục vụ bệnh nhân của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua chiếu giường bệnh cấp cho các khoa phòng sử dụng phục vụ bệnh nhân của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964055 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:58:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 258,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8715E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4525E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau:Cung cấp hàng hóa trong vòng ≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu.Bảo hành và thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng và giao lại hàng mới trong vòng ≤ 3 ngày.Đơn giá chào thầu của từng mặt hàng không cao hơn giá bán lẻ phổ biến trên thị trường.Đơn giá của từng mặt hàng trúng thầu không điều chỉnh trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.Chấp nhận cho bên mua chậm thanh toán tiền mua hàng hóa trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm giao hàng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc bộ phận tiếp nhận thông tin để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua chiếu giường bệnh cấp cho các khoa phòng sử dụng phục vụ bệnh nhân của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021 Mua chiếu giường bệnh cấp cho các khoa/phòng sử dụng phục vụ bệnh nhân của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và 2020 (Bản sao công chứng) Nếu nhà thầu là hộ kinh doanh cá thể mà pháp luật liên quan không bắt buộc hộ kinh doanh cá thể phải có bản báo cáo tài chính thì nhà thầu là hộ kinh doanh cá thể phải cung cấp các tài liệu khác được pháp luật thừa nhận để chứng minh năng lực tài chính của mình đáp ứng được yêu cầu của E-HSMT - Hợp đồng tương tự; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên doanh (nếu có); - Giấy xác nhận của cơ quan thuế hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản cam kết. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng |
| E-CDNT 12.2 | - Giá các mặt hàng đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan như: thuế; chi phí vận chuyền, bốc dỡ ... đến kho của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và 2020 (Bản sao công chứng) Nếu nhà thầu là hộ kinh doanh cá thể mà pháp luật liên quan không bắt buộc hộ kinh doanh cá thể phải có bản báo cáo tài chính thì nhà thầu là hộ kinh doanh cá thể phải cung cấp các tài liệu khác được pháp luật thừa nhận để chứng minh năng lực tài chính của mình đáp ứng được yêu cầu của E-HSMT - Hai (02) hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị là 130.000.000 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai), trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VNĐ (Bản sao công chứng); - Bảo lãnh dự thầu (Bản chính); - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên doanh (nếu có); - Giấy xác nhận của cơ quan thuế hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020 (Bản chính). - Giấy phép đăng ký kinh doanh (Bản sao công chứng). - Bản cam kết (Bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định.
Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn, Bình Định.
Điện thoại: 0256 3824401; fax: 0256 3825455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 0256 3818154 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCQT – Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, TP. Quy Nhơn, Bình Định Điện thoại: 0256 3824401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: 35 Lê Lợi, tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiếu nhựa 0,8 | C1 | 500 | Chiếc | - Kích thước: 1,9x0,8 (m)- Hiệu: Tương đương Nhật Hưng- Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu nhựa PP dạng sợi ống, bề mặt chiếu đều đặn, đan khít, ngồi lên êm, dễ chịu | |
| 2 | Chiếu nhựa 0,9 | C2 | 4.000 | Chiếc | - Kích thước: 1,9x0,9 (m)- Hiệu: Tương đương Nhật Hưng- Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu nhựa PP dạng sợi ống, bề mặt chiếu đều đặn, đan khít, ngồi lên êm, dễ chịu | |
| 3 | Chiếu nhựa 1,2 | C3 | 200 | Chiếc | - Kích thước: 1,9x1,2 (m)- Hiệu: Tương đương Nhật Hưng- Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu nhựa PP dạng sợi ống, bề mặt chiếu đều đặn, đan khít, ngồi lên êm, dễ chịu | |
| 4 | Chiếu lát | C4 | 100 | Chiếc | - Kích thước: 1,9x0,9 (m)- Hiệu: Tương đương Dệt Gò Bồi- Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu cói tự nhiên, bề mặt chiếu đều đặn, đan khít, ngồi lên êm, dễ chịu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8715E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4525E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau:Cung cấp hàng hóa trong vòng ≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bên mời thầu.Bảo hành và thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng và giao lại hàng mới trong vòng ≤ 3 ngày.Đơn giá chào thầu của từng mặt hàng không cao hơn giá bán lẻ phổ biến trên thị trường.Đơn giá của từng mặt hàng trúng thầu không điều chỉnh trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.Chấp nhận cho bên mua chậm thanh toán tiền mua hàng hóa trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm giao hàng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc bộ phận tiếp nhận thông tin để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi