Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Yên Minh, xã Minh Bảo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000759-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Yên Minh, xã Minh Bảo
Số hiệu KHLCNT 20210974277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:55:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,020,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Yên Minh, xã Minh Bảo
Nhà văn hóa thôn Yên Minh, xã Minh Bảo
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hồng Hà ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,016100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIIChương V. E-HSMT11,289m3
3Bêtông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT7,526m3
4Bêtông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT19,2492m3
5Bêtông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT6,6432m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,618100m2
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,7896100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0846tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,6044tấn
10Đào đất móng băng , đất cấp IIIChương V. E-HSMT43,0246m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,8938m3
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT7,1281m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,285m3
14Bêtông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,0647m3
15Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT8,4264m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT11,8127m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT17,794m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT10,8421m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,9857100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2603tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,6848tấn
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT3,2961100m3
23Đào san đất bằng máy đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,7099100m3
24Bêtông nền, mác 150Chương V. E-HSMT22,2908m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT358,4488m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT50,3292m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT65,958m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT65,958m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT107,1144m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,57m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT3,4603m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,2175tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,2625100m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT208cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmChương V. E-HSMT0,075100m
36Chếch HDPE d200Chương V. E-HSMT1cái
C PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT61,3782m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT125,8399m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT125,8399m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT112,504m2
5Nhân công trang trí chân cột, vạch vữaChương V. E-HSMT15
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT112,504m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT549,1399m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT549,1399m2
9Bêtông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT9,1846m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,5557100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2157tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,4094tấn
13Bêtông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT11,0843m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,9183100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4131tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,3617tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1193tấn
18Bêtông sàn mái, mác 200Chương V. E-HSMT33,1476m3
19Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT4,1354100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,4878tấn
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT270,7716m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT270,7716m2
23Bêtông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V. E-HSMT1,2065m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,1664100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1103tấn
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT177,318m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT72,48m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT60,03m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT60,03m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT91,4m
31Sản xuất,lắp dựng lan can InoxChương V. E-HSMT372,9861kg
32Trần nhôm tấm thả 600X600+ khung xương (khoán gọn)Chương V. E-HSMT225,2948m2
33Tấm Alu trang trí (cả khung xương)Chương V. E-HSMT9,372m2
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT10,9265m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT33,1978m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT33,1978m2
4Nhân công kẻ vạch vữa trang tríChương V. E-HSMT5công
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT4,107100m2
6Tôn úp nóc liên doanhChương V. E-HSMT57,32m
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT3,1816tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT3,1816tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT130,4544m2
10Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,1136tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,1136tấn
12Bu lông M20 L=250Chương V. E-HSMT48cái
13Tăng đơChương V. E-HSMT12cái
14Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,4466tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,4466tấn
E PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT26,46m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. E-HSMT7bộ
3Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT8,64m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT4bộ
5Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT8,1m2
6Phụ kiện cửa đi 4 cánhChương V. E-HSMT1bộ
7Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT18,62m2
8Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT7bộ
9Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT2,7m2
10Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. E-HSMT6bộ
11SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT7,0693m2
12Đinh vítChương V. E-HSMT250cái
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT37,488m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT37,488m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT139,4m
16Gia công lắp dựng hoa sắt inox hộp 15x15x1.2Chương V. E-HSMT154,364kg
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED panel 600x600Chương V. E-HSMT21bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT20cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT10cái
4Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT10cái
5Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngChương V. E-HSMT18cái
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trầnChương V. E-HSMT9bộ
7Cầu chìChương V. E-HSMT7cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT28cái
9Mặt+rọ 2 chấuChương V. E-HSMT9cái
10Băng dínhChương V. E-HSMT40cuộn
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT35m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT400m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT200m
16Đinh vít + nở các loạiChương V. E-HSMT100cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
18Tủ đựng thiết bị 400x250x150Chương V. E-HSMT1cái
19Xi măng chèn trátChương V. E-HSMT50kg
20Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnChương V. E-HSMT1cái
21Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4Chương V. E-HSMT2Bình
22Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3Chương V. E-HSMT2Bình
23Tiêu lệnh PCCCChương V. E-HSMT2bộ
G ĐIỆN THU SÉT
1Gia công kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT5cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT5cái
3Sứ nhồi xi măngChương V. E-HSMT5cái
4Thép bản đế dày 5mmChương V. E-HSMT5tấm
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT45m
6Bật sắt đỡ dây D10Chương V. E-HSMT15cái
7Đào đất móng băng , đất cấp IIIChương V. E-HSMT16,64m3
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT52m
9Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT12cọc
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1664100m3
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
I CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,056m3
2Bêtông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,169m3
3Bêtông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,9816m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0346100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0609tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1614tấn
7Bêtông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,3485m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0634100m2
9Bêtông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT0,8251m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0889100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0328tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0153tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0767tấn
14Bêtông sàn mái, mác 200Chương V. E-HSMT1,3665m3
15Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,1367100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0931tấn
17Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT1,8561m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT17,28m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT17,28m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,45m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT9,45m2
22Nhân công trang trí, đắp vữa , kẻ vạch vữa....Chương V. E-HSMT3công
23Gia công cổng sắtChương V. E-HSMT0,1805tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5m2
25Bản lề cốiChương V. E-HSMT8cái
26Bánh xeChương V. E-HSMT4cái
27Chốt cửa + khóaChương V. E-HSMT1cái
J HÀNG RÀO L = 87M
1Đào đất móng băng , đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,0853m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,7603m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,2465m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,2045m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,6096m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,6096m3
7Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT5,0835m3
8Bêtông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT1,3398m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1218100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2991tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT105,9672m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT105,9672m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT61,6176m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT61,6176m2
15Nhân công trang trí đắp đầu cộtChương V. E-HSMT3công
16Sản xuất lắp dựng hàng rào thép hộp sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1.135,9872kg
K SÂN BÊ TÔNG S=1000 M2
1Đào nền, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,3100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V. E-HSMT1310m3/1km
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT30,4663m3
4Bêtông nền, mác 200Chương V. E-HSMT100m3
5Cắt mạch chống nứt ô 5x5mChương V. E-HSMT250m
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT9,0442m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT76,4929m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,8144m3
9Bêtông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,512m3
L NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT5,589m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4658m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,6246m3
4Bêtông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT0,9108m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0828100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0784tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT6,0211m3
8Bêtông sàn mái, mác 200Chương V. E-HSMT2,16m3
9Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,216100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1476tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT39,204m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT39,204m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT15,944m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT15,944m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,6m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT21,6m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,6m2
18Bêtông nền, mác 200Chương V. E-HSMT1,08m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT19,7113m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT44,184m2
21Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT7,04m2
22Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6.38mmChương V. E-HSMT1,92
23Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT4bộ
24Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT4bộ
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,664m2
M BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1151100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,279m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,2733m3
4Bêtông nền, mác 150Chương V. E-HSMT0,5466m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,3302m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,589m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,589m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT2,5523m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V. E-HSMT0,3408m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0173100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. E-HSMT0,0477tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. E-HSMT4cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V. E-HSMT1cái
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,4844m2
15Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT7,2m3
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V. E-HSMT0,1100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT10cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. E-HSMT10cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V. E-HSMT4cái
22Tê PVC 110X110Chương V. E-HSMT2cái
23Tê PVC 60X42Chương V. E-HSMT2cái
24Măng xông 110Chương V. E-HSMT10cái
25Măng xông 60Chương V. E-HSMT2cái
26Măng xông 42Chương V. E-HSMT2cái
27Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V. E-HSMT0,6m3
28Xiphong phễu thuChương V. E-HSMT4cái
N CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT4bộ
3Cầu chìChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT4cái
5Bảng điệnChương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT15m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
8Băng dínhChương V. E-HSMT2cuộn
9Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT80cái
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT6cái
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT30m
O CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT2bộ
4Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,06100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,3100m
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V. E-HSMT15cái
11Tê pvc 25x25Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mmChương V. E-HSMT0,02100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V. E-HSMT2cái
14van khóa D50Chương V. E-HSMT1cái
15Van khóa D25Chương V. E-HSMT2cái
16Thập D50x25Chương V. E-HSMT1cái
17Thập D25x15Chương V. E-HSMT1cái
18Măng xông D50Chương V. E-HSMT1cái
19Măng xông D50Chương V. E-HSMT10cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V. E-HSMT0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V. E-HSMT0,7100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V. E-HSMT5cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V. E-HSMT6cái
24Măng xông 27+21Chương V. E-HSMT7cái
25Ren trong, ren ngoài D27Chương V. E-HSMT2cái
26Rọ chắn rácChương V. E-HSMT1cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. E-HSMT1bể
28Van xà cặn D27Chương V. E-HSMT1cái
29Van phao tự ngắtChương V. E-HSMT1cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,7100m
31Đấu nối nước vào hệ thống cung cấp nước sạch thành phốChương V. E-HSMT1gói
P SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIChương V. E-HSMT5,9237100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,8304100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V. E-HSMT50,93310m3/1km
Q KÈ ỐP MÁI
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,1608100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,5194100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,3099100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V. E-HSMT6,60410m3/1km
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT63,51m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT36,76m3
7Bêtông xà dầm, giằng nhà, mác 200Chương V. E-HSMT4,69m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,3124100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0656tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3457tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III, thoát nước sau kèChương V. E-HSMT1,94m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V. E-HSMT0,176100m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. E-HSMT0,0194100m3
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mmChương V. E-HSMT1,261100m
R RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,3551100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,0669100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V. E-HSMT2,88210m3/1km
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,44m3
5Bêtông mương cáp, rãnh nước, mác 200Chương V. E-HSMT9,04m3
6Ván khuôn rãnh, chiều dày Chương V. E-HSMT1,0476100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,231tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250Chương V. E-HSMT4,68m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,216100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,9738tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT36cái
S NHÀ GARA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,072m3
2Bêtông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,56m3
3Bulong D16 chẻ chânChương V. E-HSMT20cái
4Bản mã+ bản táp chân côt, thép bản dày 5mmChương V. E-HSMT19kg
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,0926tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,1075tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,1742tấn
8Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,1421tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,1421tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,6956100m2
11Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,1312m3
12Bêtông nền, mác 150Chương V. E-HSMT7,104m3
T PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT81,1816m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT203,4m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7004tấn
4Tháo dỡ cửaChương V. E-HSMT34,41m2
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V. E-HSMT8,118210m3/1km
U DI CHUYỂN, TRỒNG CÂY XANH
1Tỉa cành, di chuyển cây xanh đã cóChương V. E-HSMT6cây
2Trồng cây bóng mát, cỡ bầu (70x70)cmChương V. E-HSMT9cây
3Đất màu trồng câyChương V. E-HSMT5m3
V THIẾT BỊ
W ĐỒ NỘI THẤT
1Bàn hội trường gỗ xoan đào KT: 1200x500x750 mmChương V. E-HSMT12cái
2Ghế gỗ tự nhiên W420 x D550 x H1050 mmChương V. E-HSMT30cái
3Phông rèm hội trường Vải nhung xanh: 9x4.2Chương V. E-HSMT37,8m2
4Phông rèm hội trường Vải nhung đỏ: 2x4.Chương V. E-HSMT8,4m2
5Ghế gấp Khung thép mạ, mặt đệm mút bọc giả daChương V. E-HSMT170cái
6Tượng bác bằng thạch cao Cao 1m, rộng 85 (mầu đồng)Chương V. E-HSMT1cái
7Bục để tượng bác, Gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...), Kích thước: Rộng 800, sâu 600, cao 1200Chương V. E-HSMT1cái
8Bộ sao vàng, búa liềm, Chất liệu: Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika, alu đồng vàng rất sáng bóng. Kích thước: Đường kính búa liềm, ngôi sao 30cmChương V. E-HSMT1bộ
9Bục phát biểu, Gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...)Chương V. E-HSMT1cái
10Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm", Mika, KT: 6100x250x100x50mmChương V. E-HSMT1bộ
11Bảng trích cương lĩnh KT: (600x900) khung tranh giả gỗChương V. E-HSMT2cái
X ĐỒ ĐIỆN TỬ
1Vang chính cơChương V. E-HSMT1chiếc
2Cục đẩy công suấtChương V. E-HSMT1chiếc
3Loa chuyên nghiệp, Công suất định mức/ đầu vào 300W, Trở kháng 8 Ohm, Độ nhạy(dB/1W/1m) 90dB/1W/1m, Dải tần 50 Hz – 20 KHz, Phối ghép Âmly Âm ly - Pro Hòa NhạcChương V. E-HSMT2đôi
4Mic không dây, Độ nhạy 45dB, Dải tần số UHF: 740 – 790Mhz, Dải tần số đáp ứng: 70hz – 17Khz, Khoảng cách sử dụng: 80m, Điện áp: 220V/50HzChương V. E-HSMT1bộ
5Míc hội nghị, Micro hội thảo, cần mic cao 30-40cm có thể điều chỉnh được mọi hướng cho phù hợp với vị trí phát biểu dải tần số đáp ứng giộng 50hz - 13000hz có độ nhạy âm thanh đạt 37db. Mic sử dụng nguồn pin 9v dung lượng cao cho thời gian hoạt động liên tục nhiều giờ loại pin dễ thay thế trên thị trường.Khoảng cách hút âm từ 20-25cm (Tùy hệ thống âm thanh).Dạng Condenser có nguồn nuôi 9VChương V. E-HSMT1chiếc
6Tủ đựng thiết bị, Kích thước: 41x54x60 cm, Sử dụng 1 quạt làm mát, Khay đựng âm thanh, Có cửa trước sau khóa an toàn, Chân bánh xe di chuyển đi lại, Mức chịu lực 80kgChương V. E-HSMT1cái
7Giá treo, giắc cắm, phụ kiệnChương V. E-HSMT1bộ
Y THIẾT BỊ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI
1Ghế tập bụng đơn.Tập cơ bụng dưới.Ống D60, D42, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Tải trong tối đa cho phép 150kg. Kích thước: 1044 * 828 * 1292mm +/- 5%Chương V. E-HSMT1cái
2Máy đạp xe đơn. Tập cơ chân, cơ đùi. Trụ chính D114, Ống phụ: D60, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%, Tải trong tối đa cho phép 150kg.Chương V. E-HSMT1cái
3Cụm vận động. Tập xoay eo, lung bụng, đạp xe. Thiết kế tự đứng vững. Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D34, H20x40 Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện.3 người cùng tập.Chương V. E-HSMT1cái
4Máy ngồi tập chân đơn. Tập toàn thân. Trụ chính D141, Ống phụ: D90, D60, D48, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%Tải trong tối đa cho phép 150kg.Chương V. E-HSMT1cái
5Máy tập lưng ngực. Tập cơ lưng và ngực. Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D38, D34, ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên caoTải trong tối đa cho phép 150kg. Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5%Chương V. E-HSMT1cái
6Thang leo dọc. Tập cơ tay, chân, bụng. Trụ chính D141, Ống phụ: D34,... nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Thiết bị cho hai người cùng tập.Tải trong tối đa cho phép 150kg.Kích thước : 1300*120*2300mm +/- 5%Chương V. E-HSMT1cái
7Máy tập tay vai và bàn xoay khí công. Tập cơ tay, vai. Trụ chính D141, Ống phụ: D60, D34, D27 nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ; Thiết bị cho hai người cùng tập.Chương V. E-HSMT1cái
Z CÂY XANH
1Cây vàng anh đường kính từ 8-12cm đo từ gốc lên từ 3-4mChương V. E-HSMT3cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->