Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Yên Minh, xã Minh Bảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Yên Minh, xã Minh Bảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:55:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,020,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa thôn Yên Minh, xã Minh Bảo Nhà văn hóa thôn Yên Minh, xã Minh Bảo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,289 | m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,526 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 19,2492 | m3 |
| 5 | Bêtông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 6,6432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,7896 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,6044 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 43,0246 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,8938 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 7,1281 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,285 | m3 |
| 14 | Bêtông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,0647 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,4264 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 11,8127 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 17,794 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,8421 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,9857 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2603 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,6848 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,2961 | 100m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,7099 | 100m3 |
| 24 | Bêtông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 22,2908 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 358,4488 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,3292 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 65,958 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 65,958 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 107,1144 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,57 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,4603 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2625 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 208 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V. E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 36 | Chếch HDPE d200 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 61,3782 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 125,8399 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 125,8399 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 112,504 | m2 |
| 5 | Nhân công trang trí chân cột, vạch vữa | Chương V. E-HSMT | 15 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 112,504 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 549,1399 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 549,1399 | m2 |
| 9 | Bêtông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 9,1846 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,5557 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,4094 | tấn |
| 13 | Bêtông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,0843 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,9183 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4131 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,3617 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 18 | Bêtông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 33,1476 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 4,1354 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,4878 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 270,7716 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 270,7716 | m2 |
| 23 | Bêtông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2065 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 177,318 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 72,48 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60,03 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 60,03 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 91,4 | m |
| 31 | Sản xuất,lắp dựng lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 372,9861 | kg |
| 32 | Trần nhôm tấm thả 600X600+ khung xương (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 225,2948 | m2 |
| 33 | Tấm Alu trang trí (cả khung xương) | Chương V. E-HSMT | 9,372 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,9265 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 33,1978 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 33,1978 | m2 |
| 4 | Nhân công kẻ vạch vữa trang trí | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,107 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V. E-HSMT | 57,32 | m |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 3,1816 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 3,1816 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 130,4544 | m2 |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 12 | Bu lông M20 L=250 | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Tăng đơ | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,4466 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,4466 | tấn |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 18,62 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 7,0693 | m2 |
| 12 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 250 | cái |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,488 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 37,488 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 139,4 | m |
| 16 | Gia công lắp dựng hoa sắt inox hộp 15x15x1.2 | Chương V. E-HSMT | 154,364 | kg |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED panel 600x600 | Chương V. E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Cầu chì | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Mặt+rọ 2 chấu | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 40 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Đinh vít + nở các loại | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ đựng thiết bị 400x250x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Xi măng chèn trát | Chương V. E-HSMT | 50 | kg |
| 20 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bình |
| 22 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bình |
| 23 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| G | ĐIỆN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5mm | Chương V. E-HSMT | 5 | tấm |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Bật sắt đỡ dây D10 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 52 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 12 | cọc |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1664 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| I | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 3 | Bêtông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 7 | Bêtông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 9 | Bêtông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8251 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0889 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 14 | Bêtông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3665 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1367 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 17 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,8561 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 22 | Nhân công trang trí, đắp vữa , kẻ vạch vữa.... | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V. E-HSMT | 0,1805 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5 | m2 |
| 25 | Bản lề cối | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Bánh xe | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| J | HÀNG RÀO L = 87M | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,0853 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7603 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2465 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,2045 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,6096 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,6096 | m3 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,0835 | m3 |
| 8 | Bêtông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2991 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 105,9672 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 105,9672 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 61,6176 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 61,6176 | m2 |
| 15 | Nhân công trang trí đắp đầu cột | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 16 | Sản xuất lắp dựng hàng rào thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1.135,9872 | kg |
| K | SÂN BÊ TÔNG S=1000 M2 | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 13 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 30,4663 | m3 |
| 4 | Bêtông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 100 | m3 |
| 5 | Cắt mạch chống nứt ô 5x5m | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,0442 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 76,4929 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,8144 | m3 |
| 9 | Bêtông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,512 | m3 |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,589 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4658 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,6246 | m3 |
| 4 | Bêtông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,0211 | m3 |
| 8 | Bêtông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 39,204 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 39,204 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,944 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,944 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 18 | Bêtông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 19,7113 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 44,184 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 1,92 | |
| 23 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,664 | m2 |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,279 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2733 | m3 |
| 4 | Bêtông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,5466 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,3302 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,589 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,589 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,5523 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3408 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,4844 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tê PVC 110X110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê PVC 60X42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng xông 110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Măng xông 60 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Măng xông 42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 28 | Xiphong phễu thu | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| N | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cầu chì | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bảng điện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 9 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Tê pvc 25x25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | van khóa D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Thập D50x25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thập D25x15 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Măng xông D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Măng xông D50 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Măng xông 27+21 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Ren trong, ren ngoài D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Van xà cặn D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van phao tự ngắt | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 31 | Đấu nối nước vào hệ thống cung cấp nước sạch thành phố | Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| P | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,9237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,8304 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 50,933 | 10m3/1km |
| Q | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,1608 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,5194 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,3099 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 6,604 | 10m3/1km |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 63,51 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 36,76 | m3 |
| 7 | Bêtông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3124 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3457 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III, thoát nước sau kè | Chương V. E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 1,261 | 100m |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3551 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0669 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 2,882 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Bêtông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,0476 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,9738 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| S | NHÀ GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 2 | Bêtông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 3 | Bulong D16 chẻ chân | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Bản mã+ bản táp chân côt, thép bản dày 5mm | Chương V. E-HSMT | 19 | kg |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,6956 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,1312 | m3 |
| 12 | Bêtông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,104 | m3 |
| T | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 81,1816 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 203,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7004 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 34,41 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 8,1182 | 10m3/1km |
| U | DI CHUYỂN, TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Tỉa cành, di chuyển cây xanh đã có | Chương V. E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Trồng cây bóng mát, cỡ bầu (70x70)cm | Chương V. E-HSMT | 9 | cây |
| 3 | Đất màu trồng cây | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| V | THIẾT BỊ | |||
| W | ĐỒ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ xoan đào KT: 1200x500x750 mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên W420 x D550 x H1050 mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Phông rèm hội trường Vải nhung xanh: 9x4.2 | Chương V. E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 4 | Phông rèm hội trường Vải nhung đỏ: 2x4. | Chương V. E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | Ghế gấp Khung thép mạ, mặt đệm mút bọc giả da | Chương V. E-HSMT | 170 | cái |
| 6 | Tượng bác bằng thạch cao Cao 1m, rộng 85 (mầu đồng) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bục để tượng bác, Gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...), Kích thước: Rộng 800, sâu 600, cao 1200 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ sao vàng, búa liềm, Chất liệu: Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika, alu đồng vàng rất sáng bóng. Kích thước: Đường kính búa liềm, ngôi sao 30cm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bục phát biểu, Gỗ tự nhiên (gỗ sồi, dâu, giổi...) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm", Mika, KT: 6100x250x100x50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bảng trích cương lĩnh KT: (600x900) khung tranh giả gỗ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| X | ĐỒ ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Vang chính cơ | Chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Cục đẩy công suất | Chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Loa chuyên nghiệp, Công suất định mức/ đầu vào 300W, Trở kháng 8 Ohm, Độ nhạy(dB/1W/1m) 90dB/1W/1m, Dải tần 50 Hz – 20 KHz, Phối ghép Âmly Âm ly - Pro Hòa Nhạc | Chương V. E-HSMT | 2 | đôi |
| 4 | Mic không dây, Độ nhạy 45dB, Dải tần số UHF: 740 – 790Mhz, Dải tần số đáp ứng: 70hz – 17Khz, Khoảng cách sử dụng: 80m, Điện áp: 220V/50Hz | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Míc hội nghị, Micro hội thảo, cần mic cao 30-40cm có thể điều chỉnh được mọi hướng cho phù hợp với vị trí phát biểu dải tần số đáp ứng giộng 50hz - 13000hz có độ nhạy âm thanh đạt 37db. Mic sử dụng nguồn pin 9v dung lượng cao cho thời gian hoạt động liên tục nhiều giờ loại pin dễ thay thế trên thị trường.Khoảng cách hút âm từ 20-25cm (Tùy hệ thống âm thanh).Dạng Condenser có nguồn nuôi 9V | Chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ đựng thiết bị, Kích thước: 41x54x60 cm, Sử dụng 1 quạt làm mát, Khay đựng âm thanh, Có cửa trước sau khóa an toàn, Chân bánh xe di chuyển đi lại, Mức chịu lực 80kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giá treo, giắc cắm, phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Ghế tập bụng đơn.Tập cơ bụng dưới.Ống D60, D42, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Tải trong tối đa cho phép 150kg. Kích thước: 1044 * 828 * 1292mm +/- 5% | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy đạp xe đơn. Tập cơ chân, cơ đùi. Trụ chính D114, Ống phụ: D60, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%, Tải trong tối đa cho phép 150kg. | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cụm vận động. Tập xoay eo, lung bụng, đạp xe. Thiết kế tự đứng vững. Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D34, H20x40 Tất cả nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện.3 người cùng tập. | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy ngồi tập chân đơn. Tập toàn thân. Trụ chính D141, Ống phụ: D90, D60, D48, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%Tải trong tối đa cho phép 150kg. | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy tập lưng ngực. Tập cơ lưng và ngực. Trụ chính D141, ống phụ: D60, D48, D38, D34, ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên ;Di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải, phần trên cơ thể cố định ; Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên caoTải trong tối đa cho phép 150kg. Kích thước: 1250*1850*1450mm +/- 5% | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thang leo dọc. Tập cơ tay, chân, bụng. Trụ chính D141, Ống phụ: D34,... nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.Thiết bị cho hai người cùng tập.Tải trong tối đa cho phép 150kg.Kích thước : 1300*120*2300mm +/- 5% | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy tập tay vai và bàn xoay khí công. Tập cơ tay, vai. Trụ chính D141, Ống phụ: D60, D34, D27 nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Hai tay cầm trên hai tay nắm trên hai vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như lái xe ô tô ; Thiết bị cho hai người cùng tập. | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| Z | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây vàng anh đường kính từ 8-12cm đo từ gốc lên từ 3-4m | Chương V. E-HSMT | 3 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.228.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | (01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi