Gói thầu: Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) Công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực Đông Bắc thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000863-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) Công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực Đông Bắc thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210978754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:13:00 đến ngày 2021-10-11 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,220,224,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) Công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực Đông Bắc thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai năm 2022
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực Đông Bắc thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31)4Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột đào bằng thủ công kết hợp cơ giới BTLT MT-1(14)c (DZTA-31)2Mg
3Cung cấp và đào đúc Móng đào hoàn toàn bằng thủ công cột đôi MTĐ-1 (12);(DZTA-37)7Mg
4Cung cấp và đào đúc Móng cột đào bằng thủ công kết hợp cơ giới BTLT MTĐB-1(14)c (DZTA-37)7Mg
5Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187)27Bộ
6Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)3Bộ
7Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41)4Mg
8Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41)20Mg
9Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng hoàn toàn bằng thủ công PC.I-14-190.6.54Cột
10Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-14-190.6.520Cột
11Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng hoàn toàn bằng thủ công PC.I-14-190.8.518Cột
12Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-14-190.8.516Cột
13Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)56Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(DZTA-125)30Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi n/t BTLT 10-14 mét (X-FCO-CD-NT- DZTA 194)3Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D;NĐ-D(14)(DZTA-139)10Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148)1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(DZTA-149)8Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng dây chống sét trên 1 cột BTLT ; XĐTDCS-1LT14Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét trên 1 cột BTLT ; XNDCS-1LT2Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét trên cột sắc; XNCS-CS1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Chuỗi (khóa)đỡ dây chống sét (CĐ-DCS) (DZTA 221GLPC)16Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Chuỗi (khóa)néo dây chống sét (CĐ-DCS) (DZTA 222 GLPC)2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-130(DZTA-161)28Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Pin Post201Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện)2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(lực phá hủy 120kN,cả phụ kiện)90Bộ
28Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Dây chống sét TK-50VTTB A cấp0,9358Km
29Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 24kV AC 95 mm2 (toàn phần)VTTB A cấp5,6641Km
30Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7kV AC 95 mm2 (bán phần)VTTB A cấp0,3567Km
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon 5036Cái
32Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây nhôm 3 bulon 7034Cái
33Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 95mm224Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2(loại 2 lỗ)18Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm43Bảng
36Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn5,16Cái
37Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB1,72lít
38Cung cấp và lắp đặt Kẹp sứ từ tính21bộ
39Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 95 + yếm cáp66cái
40Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 95 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 95 mm2)180cái
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới MT-1(10) (DZTA-31)52Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột thi công bằng thủ công BTLT MT-1(10) (DZTA-31)9Mg
3Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới MTĐ-1 (10);(DZTA-37)40Mg
4Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi thi công bằng thủ công MTĐ-1 (10);(DZTA-37)19Mg
5Cung cấp và đào đúc Gia cố móng cột đỡ thẳng để lắp đặt TBA (MG-GIACO) (DZTA-208)33Mg
6Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187; DZHA -66)51Bộ
7Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan (RK-1*6)82Bộ
8Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới TN-1.8 (10)c (DZTA-41)139Mg
9Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng thi công hoàn toàn bằng thủ công TN-1.8 (10) (DZTA-41)36Mg
10Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng thủ công kết hợp cơ giới 10m PC.I-10-190.3.5139cột
11Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng thủ công 10m PC.I-10-190.3.543cột
12Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng thủ công kết hợp cơ giới 10m PC.I-10-190-4.3132cột
13Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng thủ công 10m PC.I-10-190-4.373cột
14Cung cấp và lắp đặt Bách néo cột sắt; BNCS8Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bách néo cột sắt; ĐN1-BLM7Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bách néo cột sắt; NN1-BLM10Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bách néo hạ thế cột đôi kiểu 1; BNBNĐK12Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*190 cm)295Biển
19Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZHA-67)133Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)188Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug)67Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85(DZTA-161)57Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161)57Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Dây TK 50169,125mét
25Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cột BTLT CDC-952Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây nhôm 3 bulon A-50 (kẹp cáp sắt)8Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2(loại 2 lỗ)80Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ cáp80Cái
29Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB3,36lít
30Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn13,44cái
31Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95( hVTTB A cấp21,6911Km
32Cung cấp và lắp đặt Bu lon xoắn 14*300296Cái
33Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ )335Cái
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)338Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đai thép534Mét
36Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm )356Cái
37Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 25/95-25-95 2 bu lon600Cái
38Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HIPE 65/80120Mét
39Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp308Cái
C PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Tháo sứ hạ thế156Bộ
2Tháo dây AV-70mm2 (h5,924Km
3Tháo xà đỡ trọng lượng 27Bộ
4Tháo xà néo trọng lượng 6Bộ
D TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan (RK-6*6)3Bộ
2Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 1 cột hoặc cột đôi BTLT (TBA-41)10ht
3Cung cấp và đào đóng Nối đất TBA NĐT-28 (TBA-39)7Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 14m đơn hoặc đúp (TBA-62)13Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)39Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Sắt lập là -5*50 (1,96kg/m)10Kg
7Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ trên (TBA-20a)4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ dưới (TBA-20b)5Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA(TBA-21)5Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3P cột BTLT-XMBA-1LT(TBA-22)5Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a)4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (d) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24b)5Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -1LT5Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -2LT (TBA-25a)5Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT(TBA-26)5Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-2LT(TBA-27)5Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời Composit (3MCB) cột đơn6Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời Composit (3MCB) cột đôi6Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ10-510(dùng cho CS10M7A-5101Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đơn5Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đôi5Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TU 22kV(TTG-F31)13Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải13Bảng
24Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 3 MCCB đến 400KVAcompostie (EVN)13Tủ
25Cung cấp và lắp đặt Thùng công tơ 3p trọn bộ (Composite)13Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 6 K30Sợi
27Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post60Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50270mét
29Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 1P-1 cực 5A(dạng tép)39Cái
30Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 200A26Cái
31Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 400 A13Cái
32Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xaVTTB A cấp13Cái
33Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 400/539Cái
34Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 4*4208Mét
35Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 739Mét
36Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 2539Mét
37Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 12065Mét
38Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 240117Mét
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 4 mm252Cái
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại SC 7 mm2182Cái
41Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 50 mm2195Cái
42Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 120 mm2182Cái
43Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 240 mm278Cái
44Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol26hộp
45Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện52cuộn
46Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-2578Cái
47Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 50mm230Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/3578Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Đai thép52mét
50Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (giữa và bên)195Cái
51Cung cấp và lắp đặt Tấm phíp cách điện 600*400*1012tấm
52Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 4*20 mm(đầu chìa đấu nối Aptomat)7mét
53Cung cấp và lắp đặt Vít + tăk kê 50*540Cái
54Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 2239Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 2239Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,452Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA 2239Bộ
E THU HỒI NHẬP KHO
1Tháo chống sét van 9Bộ
2Tháo cáp CVV3*95+1*15028Mét
3Tháo cáp CVV3*120+1*9556Mét
4Tháo xà đỡ tủ điện trên 2 cột BTLT1Bộ
5Tháo xà đỡ tủ điện trên 1 cột BTLT1Bộ
6Tháo xà néo trọng lượng 1Bộ
7Tháo tủ điện3Tủ
F THÁO GỠ VÀ LẮP ĐẠT LẠI
1Thay cầu chì 35 (22) kV9Cái
G THIẾT BỊ CHÍNH
1Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp13máy
2Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy39Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 21KV(Composit)39Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV60Bộ
H VẬT LIỆU HOTLINE-DZ
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 95 (2 kẹp răng)3Bộ
2Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc12Cái
I PHẦN KHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 10 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->