Gói thầu: Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Đức Cơ tỉnh Gia Lai năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000997-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Đức Cơ tỉnh Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210978836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 10:32:00 đến ngày 2021-10-11 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,643,718,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2B XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XL) công trình: Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Đức Cơ tỉnh Gia Lai năm 2022
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Đức Cơ tỉnh Gia Lai năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay thương mại và Khấu hao cơ bản CPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-2222603; Fax : 0269-2222603.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 12m)(ĐZTA-31)2Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 14m)(ĐZTA-31)10Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 12m) (ĐZTA-37)9Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 (dùng cho cột 14m)(ĐZTA-37)6Móng
5Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(ĐZTA-187)65HT
6Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-10(ĐZTA-187)3HT
7Cung cấp và đào đóng Tiếp địa khoan RK-2(TBA-65)3HT
8Cung cấp và đào đóng Tiếp địa khoan RK-4(TBA-65)1HT
9Cung cấp và đào đúc Móng néo MN18-6 (ĐZTA-45)3Móng
10Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngang TN-1.8 (Cho cột 12m)(ĐZTA-41a)24Móng
11Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-5.4.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu24Cột
12Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-9.0.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu20Cột
13Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-6.5.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu5Cột
14Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu17Cột
15Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng Xà 1: CT-261Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 10.5m31Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 12m13Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng Xà 2: CT-36Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc: CT-1(ĐZTA-187A)119Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đôi lệch cột BTLT dọc tuyến dây bọc ĐTĐL-D1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đôi lệch cột BTLT dây bọc ĐTĐL (ĐZTA-109)2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ĐTL; ĐTL(14)(ĐZTA-111)32Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(ĐZTA-125)8Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT ĐGL-10T (ĐZTA-81)1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T(ĐZTA-62)8Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN (ĐZTA-129)2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà FCO phân đoạn cột đôi DT BTLT (X_FCO_CĐ_dt)(ĐZTA-195)2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến XCCĐN-D1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT XCC(ĐZTA-165)1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT XĐ-CSV (ĐZTA-169)1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng_3 pha_cột 8,4m ĐT_3P_8 (ĐZHA-37)9Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc _ 3 pha_ cột 8,4m HA_XĐG_3P_8 (ĐZHA-40)2Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc CĐ nt_ 3 pha_ Cột 8,4m HA_XĐG_3P_CĐ_8 (ĐZHA-41)1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng: XDCS-1LT-ĐT (ĐZTA-236)28Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng, lắp trên CĐC: XDCS-1LT-ĐTC (ĐZTA-236)2Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi ngang tuyến vị trí đỡ góc nạnh chữ A: XDCS-2LT-ĐGN-CA1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-1.0: XDCS-2LT-II-1.01Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc: XDCS-1LT-ĐG (ĐZTA-238)6Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc, lắp trên CĐC: XDCS-1LT-ĐGC (ĐZTA-238)4Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí néo góc đôi dọc: XDCS-2LT-D2Bộ
41Cung cấp và lắp đặt XÀ đỡ góc HA_ 3 pha_ C-đôi dt 10-12m HA_XDG.04_CĐdt-10 (ĐZHA-53)1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG-10T(ĐZTA-101)1Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D; NĐ-D(14) (ĐZTA-139)7Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-D2Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(ĐZTA-148)4Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(14)(ĐZTA-148)1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(ĐZTA-149)3Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-BD(32)1Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT CĐC9-190-3.1(ĐZTA-212)1Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cho cột BTLT 8,4 đơn CĐC6-160-1.9(ĐZHA-69)8Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn BTLT CĐC9-190-1.5(ĐZTA-212)10Bộ
52Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Dây thép TK(GSW)-50VTTB A cấp2.620,34Mét
53Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-101Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-81Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-125Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-141Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-115(ĐZTA-161)15Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-100(ĐZTA-184)2Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc CDG-100(ĐZTA-186)3Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-135(ĐZTA-184)1Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0.6kV + ty84Quả
62Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty169Quả
63Cung cấp và lắp đặt Cách điện néo 22kV loại polymer95Cái
64Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-70/11 (cách điện toàn phần)VTTB A cấp3,2776Km
65Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV-95/16 (cách điện toàn phần)VTTB A cấp3,919Km
66Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-50 (cách điện toàn phần)5Mét
67Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x25)PVC-0.6/1kV36Mét
68Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 9524Cái
69Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-705cái
70Cung cấp và lắp đặt Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-9511cái
71Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/1120Cái
72Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-95/1627Cái
73Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-150/19 (loại 2 kẹp cáp)3Cái
74Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-70/11 (loại 2 kẹp cáp)3Cái
75Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-185/243Cái
76Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-95/166Cái
77Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/112Cái
78Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0.6kV ABC 4x95 mm23Cái
79Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0.6kV ABC 4x(50-95)mm22Cái
80Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ chống sét: KĐ-CS41Cái
81Cung cấp và lắp đặt Khóa néo chống sét: KN-CS4Cái
82Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/1120Cái
83Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-95/1624Cái
84Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-3512Cái
85Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-503Cái
86Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-7010Cái
87Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-959Cái
88Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên. đầu dưới)8Cái
89Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực LBFCO (Đầu trên. đầu dưới)3Cái
90Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chống sét: ONTK-505Cái
91Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 707Cái
92Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 958Cái
93Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc 95-240/16-35(loại 2 bulong) bề dày cách điện 5.5mm3Cái
94Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột51Biển
95Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp2Cái
96Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0.7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai3Cái
97Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0.7 dài 1.2 mét kèm 2 khóa đai2Cái
98Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn13Cái
99Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
100Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB2Lít
101Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-70/11 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu12Cái
102Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12.7/22(24kV)-95/16 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu36Cái
103Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần buộc cổ sứ A3.5mm2 (2.5m/sợi)6Sợi
104Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: A1.584Sợi
105Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23.0-28.4mm106Sợi
106Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23.0-28.4mm272Sợi
B THU HỒI NHẬP KHO
1Hạ cột bê tông, chiều cao cột 15cột
2Hạ cột bê tông, chiều cao cột 2Cột
3Tháo sứ đứng 0,6kV40Quả
4Tháo sứ đứng 22kV78Quả
5Tháo sứ chuỗi36Cái
6Tháo xà đỡ vượt3Bộ
7Tháo xà đỡ thẳng dây trần17Bộ
8Tháo xà đỡ góc dây trần5Bộ
9Tháo xà đỡ sứ buli 4 sứ tháo dỡ10Bộ
10Tháo chụp đầu cột CĐC-2.0 (HS:1,5)3Bộ
11Tháo chụp đầu cột CĐC-U2.1 thu hồi14Bộ
12Tháo chụp đầu cột CĐC-1.5 thu hồi1Bộ
13Tháo xà néo góc cột BTLT7Bộ
14Tháo xà cột sắt1Bộ
15Tháo dây néo h5bộ
16Tháo dây AC-50 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m)3,153Km
C THÁO GỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Cách điện đứng Line Post 22kV + ty tháo dỡ, lắp đặt lại71Cái
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MTH-1 (dùng cho cột 8,5m)(ĐZHA-16)3Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 10m)(ĐZTA-31)4Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1 (dùng cho cột 12m)(ĐZTA-31)1Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1 dùng cho cột 10m)(ĐZTA-37)4Móng
5Cung cấp và đào đúc Móng Gia cố cột đỡ thẳng hiện có (để lắp TBA)(ĐZTA-208)4Móng
6Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐH-1 (dùng cho cột 8,5m)(ĐZHA-17)14Móng
7Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(ĐZTA-187)34HT
8Cung cấp và đào đóng Tiếp địa khoan RK-2(TBA-65)5HT
9Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm TN-1.2 (dùng cho cột 8,5m)(ĐZTA-40)25Móng
10Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm TN-1.8 (dùng cho cột 10m)(ĐZTA-41)5Móng
11Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm TN-1.8 (dùng cho cột 12m)(ĐZTA-41A)1Móng
12Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-8.5-160-2.5.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu25Cột
13Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu31Cột
14Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-3.5.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu5Cột
15Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-10-190-5.0.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu12Cột
16Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-5.4.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu1Cột
17Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT PC.I-12-190-9.0.TCVN 5847:2016 thi công bằng thủ công kết hợp cẩu1Cột
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc _ 3 pha_ cột 8,4m HA_XĐG_3P_8 (ĐZHA-40)2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ Góc CĐ nt_ 3 pha_ CộT 8,4m (ĐZHA-41)1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc HA_ 3 PHA_ C-Đôi nt 10-12m (ĐZHA-52)1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng 3P-0,4kV cột BTLT10-12 mét (DZHA-50)2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự57Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc: CT-1(ĐZTA-187A)35Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng Xà 1: CT-210Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC99Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐ64Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95(ĐZTA-161)14Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-105(ĐZTA-161)4Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 19,0-22,8mm12Sợi
30Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0,6kV + ty32Quả
31Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty6Quả
32Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 9580Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-9596Cái
34Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng45Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB3Lít
36Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn14Cái
37Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2VTTB A cấp5,5594Km
38Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 16x300 mạ kẽm nhúng nóng14Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm287Cái
40Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2117Cái
41Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 1,2 mét kèm 2 khóa đai240Cái
42Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai211Cái
43Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp142Cái
44Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ nhôm trần: A1,532Sợi
45Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong264Cái
46Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC-(4x95)44Cái
47Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80240Mét
48Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp: BĐC-95236Cái
E THU HỒI NHẬP KHO
1Hạ cột bê tông, chiều cao cột 18cột
2Tháo sứ hạ thế137Quả
3Tháo dây AV-50mm2 (h1,128Mét
4Tháo dây AV-95mm2 (h0,108Km
5Tháo dây AV-70mm2 (h6,802Km
6Tháo xà Rack 4 sứ thu hồi8Bộ
7Tháo xà đỡ hạ thế cột BTLT thu hồi22Bộ
8Tháo xà néo hạ thế cột BTLT thu hồi6Bộ
F TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan RK-6*6(TBA-65)6HT
2Cung cấp và đào đúc Móng Gia cố cột đỡ thẳng hiện có (để lắp TBA)(ĐZTA-208)1Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng nền trạm biến áp(TBA-41)7Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng nền trạm biến áp (bắt được thanh chống MBA)2Móng
5Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc trạm biến áp(TBA-43)8Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA 1 pha2Bộ
7Cung cấp và đào đóng Nối đất trạm biến áp (loại cọc tia hỗn hợp)(TBA-39)2HT
8Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột đến 12m (đơn or đúp)(TBA-60)4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột đến 14m (đơn or đúp)(TBA-62)6Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Thanh chống xà máy biến áp2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đơn(TBA-19)2Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đôi(TBA-25)5Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đơn tầng trên(TBA-20A)2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đơn tầng dưới(TBA-20B)2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đơn(TBA-21)2Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đơn(TBA-22)2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đơn(TBA-73)4Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composit cột đôi(TBA-73)5Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng trên(TBA-24A)5Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng dưới(TBA-24B)5Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đôi(TBA-26)5Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi(TBA-27B)5Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện Composite cột sắt 3501Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà lắp MBA - TBA 2 Pha (trên cột đôi)(TBA-47A)1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO+CSV_TBA - 2 Pha-2C(TBA-48A)1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 Ti tại TBA(TBA-40)10Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột sắt 3501Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Đai thép không gỉ 20x0,7 dài 2 mét kèm 2 khóa đai144Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo TBA8Cái
30Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm8Cái
31Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện cột đơn(TBA-71)3Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện cột đôi(TBA-72)6Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composit10Tủ
34Cung cấp và lắp đặt Thùng bảo vệ công tơ loại ngoài trời, composit10Tủ
35Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10K9Cái
36Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty42Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-50 (cách điện toàn phần)176Mét
38Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 5A. MCCB10Cái
39Cung cấp và lắp đặt Aptomat 1P 2 cực 125A. MCCB40.0
40Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 160A. MCCB12Cái
41Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 250A. MCCB14Cái
42Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3P 600V 400A. MCCB4Cái
43Cung cấp và lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3x5A - 220/380V(Lắp đặt modem đo xa)10Cái
44Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 150/5A4Cái
45Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 250/5A18Cái
46Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 400/5A12Cái
47Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu đấu công tơ192Mét
48Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x6,0)PVC-0.6/1kV20Mét
49Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột (1x25)PVC-0.6/1kV147Mét
50Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV18Mét
51Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV84Mét
52Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV66Mét
53Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV36Mét
54Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/1042Sợi
55Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-2596cái
56Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía trung thế ĐCTT-M50113Cái
57Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-7012cái
58Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-95136cái
59Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-12044cái
60Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-24024cái
61Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 3 bu lông36cái
62Cung cấp và lắp đặt Keo silicon12Tuýp
63Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp (0,5m)336Cái
64Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/113Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/163Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/243Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-150/19 (loại 2 kẹp cáp)30.0
68Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-5023Bộ
69Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(4-35) - 1 bulong80Cái
70Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn aptomat136Cái
71Cung cấp và lắp đặt Ecu M16 +lodell 40x4084cái
72Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)23Bộ
73Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế34Cái
74Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế48Cái
75Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV23Cái
76Cung cấp và lắp đặt Bulong M8-2036Cái
77Cung cấp và lắp đặt Bulong M16-3536Cái
G THU HỒI NHẬP KHO
1Tháo cáp CVV3*70+1*508Mét
2Tháo cáp CV 509Mét
3Tháo cáp CV 9536Mét
4Tháo xà FCO cầu chì cột sắt thu hồi1Bộ
5Tháo xà đỡ tủ điện thu hồi1Bộ
6Tháo xà đỡ tủ điện hạ thế thu hồi1Bộ
H THIẾT BỊ CHÍNH
1Lắp đặt Máy biến áp 1P-22/2x0,23KV-50KVAVTTB A cấp2máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-160KVAVTTB A cấp6máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp4máy
4Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại polymer (kèm dây chảy)31cái
5Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-22kV (polymer)3cái
6Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 22KV23cái
7Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV60cái
I THU HỒI NHẬP KHO, LẮP ĐẶT LẠI
1Máy biến áp 1P-22/2*0.23KV-25KVA (thu hồi)1máy
2MBA 3 pha 100kVA-22/0,4kV tháo dỡ thu hồi3máy
3Cầu chì tự rơi FCO-22kV kèm dây chảy tháo dỡ sử dụng lại31 cái
4Chống sét van đường dây 22kV tháo dỡ lắp đặt lại63 pha
5Tủ điện trọn bộ tháo dỡ thu hồi2tủ
J PHẦN KHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 5 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->