Gói thầu: Gói thầu 2: Thay thế máy biến áp 110 kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Thay thế máy biến áp 110 kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 11:09:00 đến ngày 2021-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,121,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng lắp đặt vật tư thiết bị và xây dựng tại các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng bao gồm hạng mục thi công viễn thông hoặc thông tin SCADA tại các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.489.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư giao thông vận tải.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô cẩu tự hành 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chuyên dụng 90 tấn vận chuyển MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích thủy lực 50 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250ml | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lọc dầu tuần hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-… Và các thiết bị khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Thay thế máy biến áp 110 kV Thay thế MBA T2 trạm 110 kV Thanh Oai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Điện thoại: 024.32242531. Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Điện thoại: 024.32242531. Hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A cấp vật tư B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp cực chống sét van 96kV (kiểu đứng) | 3 | Bộ | |
| 2 | Đồng hồ nhiệt độ (bộ biển đổi tín hiệu hiển thị số) kèm Bộ chuyển nguồn 220VAC/24VDC cho đồng hồ nhiệt độ (cấp kèm đồng hồ nhiệt độ) | 4 | Bộ | |
| B | Phần vận chuyển MBA | |||
| 1 | Vận chuyển MBA 63 MVA từ trạm E1.9 Nghĩa Đô về Trạm E1.39 Thanh Oai | 1 | MBA | |
| 2 | Vận chuyển MBA 40 MVA từ trạm E1.39 Thanh Oai về kho Đại Thanh | 1 | MBA | |
| C | B cấp thiết bị | |||
| 1 | Tủ đấu dây trung gian MK | 1 | tủ | |
| D | B cấp vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc M95 | 50 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 20 | cái | |
| 3 | Sơn chống cháy cho cáp lộ tổng 22&35kV | 155,0155 | kg | |
| 4 | Cáp điều khiển 450/750V Cu/PVC/PVC 2x4mm2-có màn chắn - chống cháy | 35 | m | |
| 5 | Cáp điều khiển 450/750V Cu/PVC/PVC 4x4mm2-có màn chắn - chống cháy | 70 | m | |
| 6 | Cáp điều khiển 450/750V Cu/PVC/PVC 14x2.5mm2-có màn chắn - chống cháy | 80 | m | |
| 7 | Cáp điều khiển 450/750V Cu/PVC/PVC 19x2.5mm2-có màn chắn - chống cháy | 35 | m | |
| 8 | Phụ kiện khác (đầu cốt, mực in, dây thít, ống in số, ống luồn cáp…) | 1 | lô | |
| 9 | Bảng sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 10 | Bảng sơ đồ phương thức bảo vệ | 1 | cái | |
| E | Phần lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Kẹp cực chống sét van 96kV (kiểu đứng) | 3 | Bộ | |
| 2 | Đồng hồ nhiệt độ (bộ biển đổi tín hiệu hiển thị số) kèm Bộ chuyển nguồn 220VAC/24VDC cho đồng hồ nhiệt độ (cấp kèm đồng hồ nhiệt độ) | 4 | Bộ | |
| 3 | Dây đồng bọc M95 | 5 | 10 m | |
| 4 | Đầu cốt đồng 95mm2 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Sơn chống cháy cáp lực 22, 35kV | 91,2 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt Cáp điều khiển 450/750V Cu/PVC/PVC 2x4mm2-có màn chắn - chống cháy | 0,35 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp điều khiển 450/750V Cu/PVC/PVC 4x4mm2-có màn chắn - chống cháy | 0,7 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Cápđiều khiển 450/750V Cu/PVC/PVC 14x2.5mm2-có màn chắn - chống cháy | 0,8 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Cáp điều khiển 450/750V Cu/PVC/PVC 19x2.5mm2-có màn chắn - chống cháy | 0,35 | 100m | |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 24 | 1 đầu cáp | |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 12 | 1 đầu cáp | |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | 9 | 1 đầu cáp | |
| 13 | Nhân công cải tạo mặt tủ ĐKX thay đồng hồ nhiệt độ | 2 | công | |
| 14 | Bảng sơ đồ một sợi | 1 | bộ | |
| 15 | Bảng sơ đồ phương thức bảo vệ | 1 | bộ | |
| F | Tháo dỡ và lắp lại vật liệu | |||
| 1 | Tháo Kẹp cực chống sét van 96kV (kiểu ngang) | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo và lắp cáp 40,5kV - 1Cx630mm2 | 0,6 | 100m | |
| 3 | Tháo và lắp cáp 24kV - 1Cx630mm2 | 1,2 | 100m | |
| 4 | Tháo và lắp kẹp T400/400 | 3 | bộ | |
| 5 | Kẹp cực MBA cho dây ACSR400/51 | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo và lắp lại đầu cáp 35kV 1x630mm2 ngoài trời | 3 | 1 đầu cáp | |
| 7 | Tháo và lắp lại đầu cáp 24kV 1x630mm2 ngoài trời | 6 | 1 đầu cáp | |
| 8 | Thay dây ACSR 400/51 | 0,06 | km | |
| 9 | Thu hồi đồng hồ nhiệt độ MBA | 4 | 1 cái | |
| 10 | Chở vật tư thu hồi về kho bằng xe 7T | 1 | ca | |
| G | Phần xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 0,77 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,77 | m3 | |
| 3 | Trát tường hố thu dầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,654 | m2 | |
| 4 | Thép mạ kẽm | 301,0392 | Kg | |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ, thang giá cáp | 0,3131 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan mương cáp >50kg | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tấm đan mương cáp | 20 | cái | |
| 8 | Nắp che bằng tôn dày 2mm | 0,5386 | 100m2 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 0,5863 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0024 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1224 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,224 | m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3895 | 100m3 | |
| 14 | Bu lông nở M12x150 | 4 | bộ | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0099 | m3 | |
| H | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp Tủ đấu dây trung gian MK | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo và lắp lại Dao cách ly 72kV 1 pha | 1 | 1 bộ (1 pha) | |
| 3 | Tháo và lắp lại Chống sét van 72kV | 1 | 1 pha | |
| 4 | Tháo và lắp lại Chống sét van 35kV | 1 | 3 pha | |
| 5 | Tháo và lắp lại Chống sét van 22kV | 1 | 3 pha | |
| 6 | Tháo và lắp lại thiết bị đếm sét | 2 | 3 pha | |
| 7 | Tháo và lắp lại thiết bị đếm sét | 1 | 1pha | |
| I | Chi phí tháo dỡ MBA | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại máy biến áp 110kV 3 pha, loại máy 63MVA (tháo dỡ tại trạm 110kV Nghĩa Đô và lắp đặt tại trạm Thanh Oai) | 1 | MBA | |
| 2 | Tháo dỡ máy biến áp 66kV-110kV 3 pha, loại máy 40MVA | 1 | MBA | |
| 3 | Lọc dầu bằng máy tuần hoàn (Máy hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO) điện áp sau khi lọc 60kV | 30,3 | tấn | |
| J | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Sacda | |||
| 1 | Kiểm tra tín hiệu Scada, kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu, khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị tại trạm, A1, B1 | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng lắp đặt vật tư thiết bị và xây dựng tại các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng bao gồm hạng mục thi công viễn thông hoặc thông tin SCADA tại các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.489.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư giao thông vận tải.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 10 | Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô cẩu tự hành 10 Tấn | Xe | 1 |
| 2 | Xe chuyên dụng 90 tấn vận chuyển MBA | Xe | 1 |
| 3 | Kích thủy lực 50 tấn trở lên | Cái | 1 |
| 4 | Máy thủy lực | Cái | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy | 1 |
| 7 | Máy khoan | Máy | 1 |
| 8 | Máy mài | Máy | 1 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Máy | 1 |
| 10 | Máy trộn 250ml | Máy | 1 |
| 11 | Máy tính xách tay | Máy | 1 |
| 12 | Máy lọc dầu tuần hoàn | Máy | 1 |
| 13 | … Và các thiết bị khác | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi