Gói thầu: Gói thầu 02 2022 PTV-AL: Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác tiểu tu tổ máy H1, H2 và kiểm định định kỳ hệ thống đo đếm điện năng năm 2022 của Nhà máy thủy điện A Lưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 2022 PTV-AL: Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác tiểu tu tổ máy H1, H2 và kiểm định định kỳ hệ thống đo đếm điện năng năm 2022 của Nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001526 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 13:48:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,396,444 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02 2022 PTV-AL: Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác tiểu tu tổ máy H1, H2 và kiểm định định kỳ hệ thống đo đếm điện năng năm 2022 của Nhà máy thủy điện A Lưới Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác tiểu tu tổ máy H1, H2 và kiểm định định kỳ hệ thống đo đếm điện năng năm 2022 của Nhà máy thủy điện A Lưới 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần thủy điện Miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | YÊU CẦU CHUNG | 1. Nhân lực yêu cầu cho toàn bộ gói thầu:- Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư bậc 5 trở lên đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng/đội trưởng ít nhất 03 hợp đồng đối với TBA 220kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư và ít nhất 03 quyết định/văn bản giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng/đội trưởng 03 hợp đồng thí nghiệm đối với TBA 220kV trở lên. - Thí nghiệm nhất thứ: 01 kỹ sư nhất thứ bậc 4 trở lên và 03 kỹ sư/công nhân bậc 3 trở lên đã từng tham gia thí nghiệm nhất thứ của một hợp đồng đối với TBA 220kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư và/hoặc bằng nghề kèm quyết định/văn bản giao nhiệm vụ một hợp đồng đối với TBA 220kV trở lên. - Thí nghiệm nhị thứ/đo lường: 01 kỹ sư nhị thứ/đo lường bậc 4 trở lên và 02 kỹ sư/công nhân bậc 3 trở lên đã từng tham gia thí nghiệm nhị thứ của một hợp đồng tương tự đối với TBA 220kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư và/hoặc bằng nghề kèm quyết định/văn bản giao nhiệm vụ một hợp đồng đối với TBA 220kV trở lên. 2. Thiết bị thí nghiệm yêu cầu cho toàn bộ gói thầu:- Thiết bị đo tgδ và điện dung C- Hợp bộ thí nghiệm điện áp đánh thủng- Thiết bị đo hàm lượng ẩm cách điện dầu- Thiết bị thí nghiệm tang dầu cách điện- Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín trong dầu cách điện- Hợp bộ phân tích khí hòa tan trong dầu cách điện- Hợp bộ thí nghiệm phân tích độ ẩm khí SF6- Đồng hồ vạn năng3. Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: - Cung cấp ít nhất 03 hợp đồng thí nghiệm điện TBA 220kV trở lên trong hồ sơ dự thầu. | . | 0 | |
| 2 | B. PHẦN NHẤT THỨ (TIỂU TU KHỐI TỔ MÁY H1 NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN A LƯỚI NĂM 2022) | Thời gian thực hiện dự kiến: từ 15/03/2022 đến 24/03/2022. Thời gian cụ thể bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản trước 07 ngày. | . | 0 | |
| 3 | I. Máy cắt đầu cực 901 bao gồm các hạng mục: 1. Kiểm tra thành phần trong khí SF6- Hàm lượng ẩm khí SF6 (1 mẫu)- Hàm lượng khí SO2 (1 mẫu) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- QCVN QTĐ-5:2009/BCT- IEC62271-1, IEC62271-100, IEC60376- Thông tin về máy cắt 220kV: loại FKG2S, NSX: AREVA, Điện áp định mức: 13,8 kV. | Máy | 1 | |
| 4 | II. Máy biến áp chính T1 bao gồm các hạng mục: 1. Thí nghiệm dầu cách điện- Đo điện áp chọc thủng Uct (1 mẫu)- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Đo độ chớp cháy, Đo hàm lượng KOH, Đo hàm lượng axit, Đo hàm lượng tạp chất cơ học- Đo tổn hao điện môi Tgδ (1 mẫu)- Đo hàm lượng nước trong dầu (1 mẫu)- Đo hàm lượng khí hòa tan trong dầu (1 mẫu) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- ‘Quy trình vận hành và sửa chữa máy biến áp’ do Tổng công ty Điện lực Việt Nam ban hành ngày 23/5/1997.- QCVN QTĐ-5:2009/BCT, IEC 60599….- Thông tin về máy biến áp: Nhà sản xuất QRE (Trung Quốc), Công suất định mức: 100MVA. Kiểu làm mát: tuần hoàn dầu tự nhiên, thông gió cưỡng bức (ONAF). Loại: 3 pha, 2 cuộn dây. Tần số định mức: 50Hz; Tổ đấu dây: YNd11; Điện áp định mức: 230 ± 2x2,5%/13,8 kV; Dòng điện định mức cuộn cao thế: 251.02A (nấc 3 định mức); Dòng điện định mức cuộn hạ thế: 4183.7 A. (nấc 3 định mức). | Máy | 1 | |
| 5 | III. Máy phát tổ máy 1 bao gồm các hạng mục: 1. Thí nghiệm dầu ổ hướng trên- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu, Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit.- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu)2. Thí nghiệm dầu ổ hướng dưới- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu, Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu)3. Thí nghiệm dầu ổ hướng turbine- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu, Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu)4. Thí nghiệm dầu điều tốc (Nếu thí nghiệm lần đầu không đạt phải tiến hành lọc rồi thí nghiệm lại)- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu, Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu)5. Thí nghiệm dầu van cầu (Nếu thí nghiệm lần đầu không đạt phải tiến hành lọc rồi thí nghiệm lại)- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu, Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu)6. Thí nghiệm dầu các ổ (Sau khi lọc tuần hoàn toàn bộ tại buồng chứa dầu)- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu,Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- ASTM D6224-02…- Thông tin về máy phát: Loại SF85 – 18/5850; Công suất 100 MVA; Công suất tác dụng: 85 MW; Điện áp định mức: 13,8 kV; Dòng điện định mức: 4184 A | Máy | 1 | |
| 6 | IV. Máy cắt 220kV – 271, 273 (Mỗi bộ gồm 3 pha) bao gồm các hạng mục: 1. Kiểm tra thành phần trong khí SF6 (6 mẫu)- Hàm lượng ẩm khí SF6 (bình thứ 1) (2 mẫu)- Hàm lượng ẩm khí SF6 (từ bình thứ 2) (4 mẫu)- Hàm lượng khí SO2 (bình thứ 1) (2 mẫu)- Hàm lượng khí SO2 (từ bình thứ 2) (4 mẫu) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- IEC62271-1, IEC62271-100, IEC60376 - QCVN QTĐ-5:2009/BCT- Thông tin về máy cắt 220kV: Hãng chế tạo: AREVA-India; Loại: GL314F3; Điện áp định mức: 245 kV; Dòng điện định mức: 3150 A; Chu trình làm việc máy cắt: O-0.3s-CO-3phút-CO; Áp suất của khí SF6 ở 200C: 0,75MPa | Bộ | 2 | |
| 7 | V. Chống sét van 220kV CS231, CS2T1 (mỗi bộ gồm 3 pha) bao gồm các hạng mục:1. Kiểm tra thiết bị đếm sét:- Kiểm tra thiết bị đếm sét (bộ thứ nhất) (2 bộ)- Kiểm tra thiết bị đếm sét (bộ thứ hai trở đi) (4 bộ) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- QCVN QTĐ-5:2009/BCT, IEC-60099-4- Thông tin về chống sét van: Nhà sản xuất TRIDELTA Parafoudres S.A; Điện áp định mức: 192 kV; Điện áp vận hành liên tục cực đại: 156 kV | Bộ | 2 | |
| 8 | C. PHẦN NHẤT THỨ (TIỂU TU KHỐI TỔ MÁY H2 NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN A LƯỚI NĂM 2022) | Thời gian thực hiện dự kiến: 25/03/2022 đến 03/04/2022. Thời gian cụ thể bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản trước 07 ngày. | . | 0 | |
| 9 | I. Máy cắt đầu cực 902 bao gồm các hạng mục: 1. Kiểm tra thành phần trong khí SF6- Hàm lượng ẩm khí SF6 (1 mẫu)- Hàm lượng khí SO2 (1 mẫu) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- QCVN QTĐ-5:2009/BCT- IEC62271-1, IEC62271-100, IEC60376- Thông tin về máy cắt 220kV: loại FKG2S, NSX: AREVA, Điện áp định mức: 13,8 kV. | Máy | 1 | |
| 10 | II. Máy biến áp chính T2 bao gồm các hạng mục: 1. Đo tổn hao điện môi Tgδ và điện dung của cuộn dây (1 mẫu)2. Đo tổn hao điện môi Tgδ và điện dung của sứ đầu vào 110kV trở lên (1 mẫu)3. Thí nghiệm dầu cách điện- Đo điện áp chọc thủng Uct (1 mẫu)- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Đo độ chớp cháy, Đo hàm lượng KOH, Đo hàm lượng axit, Đo hàm lượng tạp chất cơ học- Đo tổn hao điện môi Tgδ (1 mẫu)- Đo hàm lượng nước trong dầu (1 mẫu)- Đo hàm lượng khí hòa tan trong dầu (1 mẫu) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- ‘Quy trình vận hành và sửa chữa máy biến áp’ do Tổng công ty điện lực Việt Nam ban hành ngày 23/5/1997.- QCVN QTĐ-5:2009/BCT, IEC 60599….- Thông tin về máy biến áp Nhà sản xuất: QRE (Trung Quốc). Công suất định mức: 100MVA. Kiểu làm mát: tuần hoàn dầu tự nhiên, thông gió cưỡng bức (ONAF). Loại: 3 pha, 2 cuộn dây Tần số định mức: 50Hz; Tổ đấu dây: YNd11; Điện áp định mức: 230 ± 2x2,5%/13,8 kV; Dòng điện định mức cuộn cao thế: 251.02A (nấc 3 định mức); Dòng điện định mức cuộn hạ thế: 4183.7 A. (nấc 3 định mức). | Máy | 1 | |
| 11 | III. Máy phát tổ máy 2 bao gồm các hạng mục: 1. Thí nghiệm dầu ổ hướng trên- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu, Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit.- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu)2. Thí nghiệm dầu ổ hướng dưới- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu, Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu)3. Thí nghiệm dầu ổ hướng turbine- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu,Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu)4. Thí nghiệm dầu điều tốc (Nếu thí nghiệm lần đầu không đạt phải tiến hành lọc rồi thí nghiệm lại)- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu,Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu)5. Thí nghiệm dầu van cầu (Nếu thí nghiệm lần đầu không đạt phải tiến hành lọc rồi thí nghiệm lại)- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu,Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu)6. Thí nghiệm dầu các ổ (Sau khi lọc tuần hoàn toàn bộ tại buồng chứa dầu)- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (1 mẫu) gồm: Chỉ số màu,Tỷ trọng tiêu chuẩn, Độ nhớt động học, Nhiệt độ chớp cháy cốc kín, Trị số axit- Hàm lượng nước (1 mẫu)- Hàm lượng hạt (1 mẫu) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- ASTM D6224-02…- Thông tin về máy phát: Loại: SF85 – 18/5850; Công suất 100 MVA; Công suất tác dụng: 85 MW; Điện áp định mức: 13,8 kV; Dòng điện định mức: 4184 A | Máy | 1 | |
| 12 | IV. Máy cắt 220kV – 272, 274 (Mỗi bộ gồm 3 pha) bao gồm các hạng mục: 1. Kiểm tra thành phần trong khí SF6 gồm:- Hàm lượng ẩm khí SF6 (bình thứ 1) (2 mẫu)- Hàm lượng ẩm khí SF6 (từ bình thứ 2) (4 mẫu)- Hàm lượng khí SO2 (bình thứ 1) (2 mẫu)- Hàm lượng khí SO2 (từ bình thứ 2) (4 mẫu) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- IEC62271-1, IEC62271-100, IEC60376 - QCVN QTĐ-5:2009/BCT- Thông tin về máy cắt 220kV: Hãng chế tạo: AREVA-India; Loại: GL314F3; Điện áp định mức: 245 kV; Dòng điện định mức: 3150 A; Chu trình làm việc máy cắt: O-0.3s-CO-3phút-CO; Áp suất của khí SF6 ở 200C: 0,75 MPa | Bộ | 2 | |
| 13 | V. Chống sét van 220kV CS232, CS2T2 (mỗi bộ gồm 3 pha) bao gồm các hạng mục:1. Kiểm tra thiết bị đếm sét gồm:- Kiểm tra thiết bị đếm sét (bộ thứ nhất) (2 bộ)- Kiểm tra thiết bị đếm sét (bộ thứ hai trở đi) (4 bộ) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- QCVN QTĐ-5:2009/BCT, IEC-60099-4- Thông tin về chống sét van: Nhà sản xuất: TRIDELTA Parafoudres S.A; Điện áp định mức: 192 kV; Điện áp vận hành liên tục cực đại: 156 kV | Bộ | 2 | |
| 14 | VI. Máy biến điện áp TUC22 pha B (01 cái), bao gồm: 1. Đo tổn hao điện môi Tgδ 2. Đo điện dung | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- QCVN QTĐ-5:2009/BCT, IEC-60099-4, IEC61869- Thông tin về TUC22: Kiểu: TCVT 245; NSX: Trench Italia; Uđm: 245kV; Tỉ số biến: 230000:√3/110:√3/110:√3V | cái | 1 | |
| 15 | VII. Chống sét van CS271 và CS274 (mỗi bộ gồm 3 pha) bao gồm các hạng mục:1. Kiểm tra thiết bị đếm sét gồm:- Kiểm tra thiết bị đếm sét (bộ thứ nhất) (2 bộ)- Kiểm tra thiết bị đếm sét (bộ thứ hai trở đi) (4 bộ) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- QCVN QTĐ-5:2009/BCT, IEC-60099-4- Thông tin về chống sét van: Nhà sản xuất TRIDELTA Parafoudres S.A; Điện áp định mức: 192 kV; Điện áp vận hành liên tục cực đại: 156 kV | Bộ | 2 | |
| 16 | D. THÍ NGHIỆM VÀ KIỂM ĐỊNH ĐỊNH KỲ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN A LƯỚI NĂM 2022 | Thời gian thực hiện dự kiến: từ 25/03/2022 (hoặc thời điểm thích hợp thực hiện công việc phù hợp thực tế). Thời gian cụ thể bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản trước 07 ngày. | . | 0 | |
| 17 | I. Kiểm định công tơ | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Thông tư 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 của Bộ khoa học công nghệ “Quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2” và thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26/07/2019 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 23/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013.- Căn cứ vào quy trình kiểm định Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử - Theo tiêu chuẩn ĐLVN 39:2019.- Thông tin về hệ thống đo đếm: Công tơ: loại A1700; Kiểu: PB3KAGBHT-5; Điện áp: 3x63,5/110; Dòng điện: 3x1(1,2)A. | . | 0 | |
| 18 | Kiểm định công tơ 3 pha KTS lập trình | Công tơ: loại A1700; Kiểu: PB3KAGBHT-5; Điện áp: 3x63,5/110; Dòng điện: 3x1(1,2)A. | Cái | 8 | |
| 19 | II. Thí nghiệm tổng mạch đo lường | . | . | 0 | |
| 20 | 1. Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp đo đếm | . | Hệ thống | 8 | |
| 21 | 2. Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện đo đếm | . | Hệ thống | 8 | |
| 22 | 3. Kiểm tra đồ thị vectơ | . | Hệ thống | 8 | |
| 23 | 4. Niêm phong, kẹp chì hệ thống đo đếm | . | Hệ thống | 8 | |
| 24 | E. THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP DẦU 35 KV TẠI NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN A LƯỚI NĂM 2022 | Thời gian thực hiện dự kiến: từ 25/03/2022 (hoặc thời điểm thích hợp thực hiện công việc phù hợp thực tế). Thời gian cụ thể bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản trước 07 ngày. | . | 0 | |
| 25 | I. Máy biến áp T4 Đập tràn (01 máy) | * Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- ASTM D6224-02…- Thông tin về MBA T4 Đập tràn: NSX: THIBIDI-VIMEC; Công suất: 100kVA; Điện áp: 22 ± 2,5%/0,4kV | . | 0 | |
| 26 | 1. Thí nghiệm mẫu dầu | . | . | 0 | |
| 27 | a. Đo điện áp chọc thủng Uct | . | Mẫu | 1 | |
| 28 | Máy biến áp khu Văn phòng Hồng Hạ (01 máy) | * Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- ASTM D6224-02…- Thông tin về MBA khu VP Hồng Hạ: NSX: THIBIDI-VIMEC; Công suất: 100kVA; Điện áp: 22 ± 2,5%/0,4kV | . | 0 | |
| 29 | 1. Thí nghiệm mẫu dầu | . | . | 0 | |
| 30 | a. Đo điện áp chọc thủng Uct | . | Mẫu | 1 | |
| 31 | F. ĐO HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM 220KV NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN A LƯỚI NĂM 2022 | Thời gian thực hiện dự kiến: từ 25/03/2022 (hoặc thời điểm thích hợp thực hiện công việc phù hợp thực tế). Thời gian cụ thể bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản trước 07 ngày. | . | 0 | |
| 32 | I. Đo hệ thống tiếp địa trạm 220kV | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- QCVN QTĐ-5:2009/BCT; 11TCN-20:2016 | Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi