Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN3; Khoa dinh dưỡng; Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn; Điện tổng thể; Điện chiếu sáng sân đường; Đường dây trung áp+trạm biến áp 800kva(bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001309-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN3; Khoa dinh dưỡng; Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn; Điện tổng thể; Điện chiếu sáng sân đường; Đường dây trung áp+trạm biến áp 800kva(bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210976375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:29:00 đến ngày 2021-10-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,530,219,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 640,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), (có quy mô tính chất tương tự gói thầu).- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 15.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 30.142.000.000 VND. Trong đó X = N x V - Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt dự án có công chứng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ hành nghề giám sát điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần môi trường+ Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ và môi trường và đã trực tiếp phụ trách thi công phần môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa.+ Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa và đã trực tiếp phụ trách phần trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều công suất 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan đứng công suất 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng công suất 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 6
12-Mày mài công suất 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Mày mài công suất 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy trộn bê tông dung tích 250lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250lit
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy trộn vữa dung tích 150lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích 150lit
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy vận thăng sức năng 0,8t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức năng 0,8t
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN3; Khoa dinh dưỡng; Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn; Điện tổng thể; Điện chiếu sáng sân đường; Đường dây trung áp+trạm biến áp 800kva(bao gồm thiết bị)
Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sông Dinh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TM DV và XD Bình Minh 68. + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Chứng chỉ hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020; - Bản sao có chứng thực Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021 của cơ quan thuế mà nhà thầu đăng ký. - Bản sao tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu năm 2018, 2019 và năm 2020: được xác định từ xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện (hóa đơn xây dựng của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư. Và các tài liệu khác (nếu có) chứng minh theo từng quy định của nội dung mà nhà thầu kê khai tại chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 640.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƠN NGUYÊN 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
11,33100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,91m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,363100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,759100m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế114,232m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế262,366m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,777100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,755tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,528tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,537tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,69m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,466m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,789100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,489tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,011tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,262tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,245tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,073tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế117,771m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,317100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,882tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,49tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,066tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,562tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế166,458m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18,582100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,137tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế23,113m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,193100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,601tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,131tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,026tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,174tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế37,453m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,933100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,564tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,564tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,248tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,248tấn
40Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18,029m3
41Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,951m3
42Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,267m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,337m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,395m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,897m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,058m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,058m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,675m3
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,837m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,044m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế63,834m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42,426m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế82,964m3
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,969100m2
55Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,333tấn
56Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,333tấn
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16,25m2
58Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế38,88M2
59Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế75,6M2
60Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế107,96M2
61Cửa sổ 4 cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế151,2M2
62Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,62M2
63Cửa sổ cánh mở lật khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,76M2
64Cửa sổ lùa khung nhôm kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16,25M2
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế161,1m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,162tấn
67Lắp dựng lan canTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35,298m2
68Tay vịn cầu thang ống Inox D76,3*2,5Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35,298M2
69Vách kính khung nhôm trong nhàTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,078m2
70Vách ngăn tấm compact (bao gồm phụ kiện)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,078M2
71Tủ sắt dày 2 ly KT 0,6m*0,8m*0,5mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
72Gia công hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,046tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,046tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế100,701m2
75Chì lá dày 3 ly tường phòng chụp X-QuangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60,02M2
76Nhân công ốp chì lá dày 3 ly phòng chụp X-Quang (bao gồm phụ kiện keo, nẹp, vít, mũ chì...)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60,02M2
77Cửa bọc chì 3 ly khung thép hộp, đố ngang dọcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,8M2
78Chi phí vận chuyểnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1chuyến
79Láng lớp vữa barite mác 100 dày 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19,78M2
80Ốp vách thạch cao khung nhôm chìmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60,02M2
81Tấm kính chì cản xạ KT 80*100cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Tấm
82Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,405tấn
83Gia công hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,403tấn
84Đóng trần tôn lạnh dày 2,2 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,019100m2
85Nẹp nhôm viền trần tôn lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế167,4Mét
86Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế46,23m2
87Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.674,968m2
88Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế228,48m2
89Lát đá bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,22m2
90Lát đá bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế59,808m2
91Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,164m2
92Lát đá marble màu trắng mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19,58m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế727,93m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế68,148m2
95Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.195,37m2
96Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2.334,613m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế305,4m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế913,072m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế900,3m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.756,32m2
101Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế486,592m2
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3.294,194m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4.107,825m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5.604,069m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.797,95m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế524,679m2
107Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế399,73m2
108Ngâm nước XM 5kg/m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế88,424M3
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế171,5m
110Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế451,5m
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế84bộ
112Lắp đặt đèn tia cực tím dài 1,2m-85wTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
113Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế126bộ
114Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14bộ
115Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế121cái
117Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế124cái
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế46hộp
119Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
120Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
121Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
122Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
123Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
124Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
126Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21cái
127Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
128Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế41cái
129Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
130Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế855m
131Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25m
132Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế205m
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42m
134Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
135Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế520m
136Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.150m
137Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3.700m
138Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế600m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2.200m
140Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế334hộp
141Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế37hộp
142Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
143Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
144Máng điện Kl sơn tĩnh điện 200x100x1,0 + nắp mángTheo TCVN và hồ sơ thiết kế215Mét
145Co máng điện ngangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
146Co máng điện lênTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
147Ty ren M8 + vít nở M8Theo TCVN và hồ sơ thiết kế430Cái
148Sắt la 300*30*3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế215Cái
149Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cọc
150Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
151Kẹp nối dây 2 bu lôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế186Bộ
152Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế44hộp
153Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
154Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
155Cầu chì 10A + đèn báo phaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
157Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23cái
158Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22máy
159Máy lạnh 1HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Bộ
160Máy lạnh 1,5HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13Bộ
161Máy lạnh 2HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5Bộ
162Ống ga máy lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế102Mét
163Dây CV 2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế400m
164Dây CV 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế210m
165Ống thoát nước PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế148m
166Cút PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế78cái
167Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17cái
168Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
169Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,05100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,75100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,05100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,9100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,1100m
180Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế126cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế98cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế146cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế167cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế50cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế354cái
187Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
188Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
189Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
190Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45cái
191Cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cái
192Đai treo ồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế90Cái
193Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bể
194Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,45100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,65100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,75100m
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33cái
200Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế63cái
202Lắp đặt lavabo + vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16bộ
203Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
204Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
205Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
207Lắp đặt phễu thu InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
208Lắp đặt chậu rửa đôi InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
209Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10bộ
210Lắp đặt chậu tiểu namTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
211Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,276100m3
212Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,16m3
213Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94m3
214Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94m3
215Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,627m3
216Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế31,488m2
217Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,626m3
218Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m2
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,048tấn
220Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
221Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,489100m3
222Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,228m3
223Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,636m3
224Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,636m3
225Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,536m3
226Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,154100m2
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12tấn
228Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,824m3
229Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,476m3
230Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế43,056m2
231Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,421m3
232Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,054100m2
233Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,161tấn
234Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
235Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,787100m3
236Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28,704m3
237Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,632m3
238Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,542m3
239Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,992m3
240Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,227100m2
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,125tấn
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,09tấn
243Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,331m3
244Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế75,184m2
245Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,891m3
246Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,096100m2
247Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,178tấn
248Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34cái
249Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,278100m2
B KHOA DINH DƯỠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
1,135100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,336m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,839100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,347100m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40,597m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,793m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,007100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,131tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,615tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,672m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,683m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,231100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,444tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,097tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,107tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,138tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,432m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,273100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,571tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,765tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,464m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,642100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,001tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,394m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,715100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,48tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,167tấn
28Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,153m3
29Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,539m3
30Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,002m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,116m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,829m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế37,474m3
34Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,105m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,282m3
36Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,778tấn
37Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,557tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,778tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,55tấn
40Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,836100m2
41Tole phẳng dày 4,5 zem (máng giao thủy)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,48m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,378m2
43Cửa đi khung nhựa lõi thép, cánh mở quay, kính 5 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện cửa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42,34m2
44Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cánh mở trượt (lùa), kính 5 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện cửa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế45,54m2
45Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính 5 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện cửa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,16m2
46Cửa tủ bếp khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,378m2
47Vách ngăn tấm Compact dày 18 mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15,578m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,623tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45,54m2
50Sản xuất khung thép STK đỡ tấm đan0,07tấn
51Lắp đặt khung thép STK đỡ tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,061tấn
52Sản xuất khung thép hộp STK trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,804tấn
53Lắp đặt khung thép hộp STK trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,804tấn
54Trần tole lạnh dày 2,2 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,311100m2
55Nẹp viền nhôm trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế227md
56Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồTheo TCVN và hồ sơ thiết kế219,336kg
57Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế469,355m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế764,296m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế669,618m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế33,3m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế175,945m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế154,207m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế51,94m2
64Ngâm nước XM (5kg/m3)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,4m3
65Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế47,002m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50,202m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế162,6m
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế149,846m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,576m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế235,135m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42,57m2
72Lát đá bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,26m2
73Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,6m2
74Lát nền, sàn bằng đá granit nhám mặt chống trơn 300*600*20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,188m2
75Công tác đá chân móng quy cách 200x100mm màu xámTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27,99m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.026,444m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế246,697m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế732,12m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế541,021m2
80Lắp đặt Đèn neon 1,2 đôi-2x36WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế26bộ
81Lắp Đèn Led áp trần 18WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
82Cầu chì 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
83Lắp Đèn Led áp trần 6WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
84Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27cái
86Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế26cái
87Lắp đặt MCCB 3 cực 50A-22KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
88Lắp đặt MCCB 3 cực 32A-6KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế8m
89Lắp đặt MCB 2 cực 25ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế7m
90Lắp đặt MCB 1 cực 10A-6KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế9m
91Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1m
92Lắp đặt MCB 2 cực 32A-10KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1m
93Lắp đặt Hộp nhựa đấu dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9hộp
94Lắp đặt dây Cáp điện CXV/DSTA (4x16)mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
95Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế125m
96Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
97Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế500m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế250m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế400m
102Lắp đặt đế+mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49hộp
103Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4-8 ModuleTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8hộp
104Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x130Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
105Kẹp nối dây 2 bulonTheo TCVN và hồ sơ thiết kế42cái
106Lắp đặt hộp đấu nốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9hộp
107Cầu chì 10A+đèn báo pha RBYTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
108Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
109Cáp đồng trần C11mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5mét
110Lắp đặt MCB 2 cực 32ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1m
111Lắp đặt quạt hút âm tường 22WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1máy
113Máy lạnh 2HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
114ống ga máy lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
116Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
118Lắp đặt cút PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,75100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế133cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế173Cái
134Lắp đặt van 2 chiều D42-đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
135Lắp đặt van chiều D34-đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
136Lắp đặt van 2 chiều D27-đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5Cái
137Lắp đặt van 1 chiều D34-đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
138Lắp đặt van phao cơ D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
139Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
141Cầu chắn rác D90-inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15Cái
142Đai treo ống D90-inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế50Cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
146Lắp đặt kệ kính có lan can inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
147Lắp đặt gương soi có vát cạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
148Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
149Lắp đặt phễu thu inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
150Lắp đặt vòi nước inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
151Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
152Lắp đặt chậu tiểu namTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
153Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,264100m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,251m3
156Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,877m3
157Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,55m3
158Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94m3
160Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,626m3
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,048tấn
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m2
163Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
164Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,648m2
165Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,48m2
166Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32,128m2
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,525100m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20,644m3
169Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,74m3
170Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,471m3
171Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,636m3
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,636m3
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,536m3
174Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,154100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12tấn
176Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,421m3
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,161tấn
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,054100m2
179Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế39,48m2
180Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,21m2
181Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48,69m2
182Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,744m3
184Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,243m3
185Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,096m3
186Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,06m3
187Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,202m3
188Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,026m3
189Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,005tấn
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,002100m2
191Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
192Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,1m2
193Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28m2
194Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,38m2
195Tấm chắn rác bằng inox SU 304, dáy 1,2mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1tấm
196Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,13100m2
C KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẪN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
1,918100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,213m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,573100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,869100m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế52,941M3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,373m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,256m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,92m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế58,841m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,001m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,165m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,117tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,68tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,428tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,057tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,369tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,107tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,052tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,165tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,186tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,374tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,965100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,435100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,341100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,161100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,384100m2
27Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,147m3
28Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,453m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,587m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,104m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34,244m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42,649m3
33Cửa đi khung nhựa lõi thép, cánh mở quay, kính 5 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện cửa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế76,79m2
34Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cánh mở trượt (lùa), kính 5 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện cửa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế47,88m2
35Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính 5 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện cửa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,72m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,669tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế47,88m2
38Sản xuất khung thép STK đỡ tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03tấn
39Lắp đặt khung thép STK đỡ tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03tấn
40Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,928tấn
41Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,695tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,928tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,695tấn
44Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,326100m2
45Sản xuất khung thép hộp STK trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,786tấn
46Lắp đặt khung thép hộp STK trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,786tấn
47Trần tole lạnh dày 2,2 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,145100m2
48Nẹp viền nhôm trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế227,4md
49Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồTheo TCVN và hồ sơ thiết kế253,968kg
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế509,836m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế805,481m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế883,472m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36,72m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế219,075m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế216,186m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế38,32m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế176,8m
58Ngâm nước xi măng (5kg/m3)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,359m3
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế75,034m2
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế56,794m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế282,37m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế94,62m2
63Lát nền bằng đá granit nhám mặt chống trơn 300x600mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24,004m2
64Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,14m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế87,63m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,723m2
67Công tác đá chân móng quy cách 200x100mm màu xámTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32,184m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.210,916m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế301,186m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế912,518m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế599,584m2
72Lắp đặt Đèn neon 1,2 đôi-2x36WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28bộ
73Lắp đặt Đèn Led áp trần 18WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14bộ
74Lắp đặt Đèn Led áp trần 6WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
75Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33cái
77Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35cái
78Lắp đặt MCCB 3 cực 50A-22KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
79Lắp đặt MCCB 3 cực 200ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
80Lắp đặt MCCB 3 cực 250ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt MCCB 3 cực 32A-18KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
82Lắp đặt MCB 2 cực 32ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
83Lắp đặt MCB 1 cực 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế14m
84Lắp đặt MCB 2 cực 16ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1m
85Lắp đặt MCB 2 cực 20ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1m
86Lắp đặt hộp nhựa đấu dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22hộp
87Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x50)mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế70m
88Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế250m
89Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35m
90Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế180m
91Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế70m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế750m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế320m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế600m
96Lắp đặt đế+mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế108hộp
97Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4-8 ModuleTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12hộp
98Lắp đặt tủ điện kim loại 800x600x300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
99Kẹp nối dây 2 bulonTheo TCVN và hồ sơ thiết kế90cái
100Lắp đặt hộp đấu nốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17hộp
101Cầu chì 10A+đèn báo pha RBYTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
102Đóng cọc tiếp địa (3 cọc)+phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
103Cáp đồng trần C25mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10mét
104Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt MCB 2 cực 32ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt quạt hút âm tường 22WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
107Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1máy
108Máy lạnh 2HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
109Ống ga máy lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
113Lắp đặt cút PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100M
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100M
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100M
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100M
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100M
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100M
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100M
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30Cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 75mm bằng phương pháp dán keoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế95Cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18Cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22Cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế97Cái
129Lắp đặt van 2 chiều D42-đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5Cái
130Lắp đặt van 1 chiều D42-đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
131Lắp đặt van 2 chiều D34-đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
132Lắp đặt van 2 chiều xả đáy D34-đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
133Lắp đặt van phao cơ D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5Cái
134Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1100m
136Cầu chắn rác D90-inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14Cái
137Đai treo ống D90-inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40Cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 75mm bằng phương pháp dán keoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế57cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2100m
144Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
147Lắp đặt phễu thu inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
148Lắp đặt nước inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
149Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,264100m3
151Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,251m3
152Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,877m3
153Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,619m3
154Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94m3
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94m3
156Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,626m3
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,048tấn
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m2
159Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
160Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,648m2
161Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,48m2
162Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32,128m2
163Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,435100m2
D ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
1,75100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế43,69m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế59,38m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế152,72m3
5Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế159,6m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,46m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,79m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,69m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,36m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,92m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,19m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,13m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
19Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,32m2
20Lắp đặt ACB 3 cực 1250A-65KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCCB 3 cực 350A-42KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt MCB 3 cực 800A-45KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt MCB 3 cực 250A-30KA: 2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt MCB 3 cực 200A-30KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt MCCB 3 cực 150A-30KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt MCB 3 cực 100A-30KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt MCB 3 cực 60A-22KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt MCB 2 cực 50A-22KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
29Lắp đặt MCB 3 cực 40A-18KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
30TI hạ áp 1250/5ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế7Bộ
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,3100m
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,81100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,25100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,85100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
39Lắp đặt Ống nhựa xoắn D32/25Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94100m
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,21100m
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m
44Lắp đặt tủ điện kim loại 1700*800*600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
45Lắp đặt tủ điện kim loại 1600*800*450Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
46Lắp đặt tủ điện đấu nốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
473 Đèn báo pha + 7 cầu chì 5ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Bộ
48Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
50Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
51Tủ điều khiển máy bơm sinh hoạt 20HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
52Lắp đặt Máng điện kim loại sơn tĩnh điện 200*100*1+nắp mánTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45m
53Tê ngang máng điện 200*100*1Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
54Ty ren M8 + vít nở M8Theo TCVN và hồ sơ thiết kế90Cái
55Sắt la 300*30*3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế45Cái
56Rải cáp điện 4 lõi CXV/DSTA 4*300mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,9100m
57Đầu Cos đồng 300mm2 + mũ chụpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48Cái
58Rải cáp điện 4 lõi CXV/DSTA 4*70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100M
59Đầu Cos đồng 70mm2 + mũ chụpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8Cái
60Rải cáp điện 4 lõi CXV/DSTA 4*16mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
61Đầu Cos đồng 16mm2 + mũ chụpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16Cái
62Rải cáp điện 4 lõi CXV/DSTA 4*25mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,25100m
63Đầu Cos đồng 25mm2 + mũ chụpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8Cái
64Rải cáp đồng trần 1 lõi 50mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,45100M
65Lắp đặt hệ thống tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11cọc
66Ốc xiết cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22Cái
E ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
20,328m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,864m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,518m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,838m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,44m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,173tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,496100m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế173,25m3
9Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế165m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế41,25m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế125,4m3
12Lắp đặt RCBO 2 cực 6ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,5100m
14Lắp dựng Trụ đèn cao áp cao 6mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14cột
15Lắp Cần đèn đơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cần đèn
16Lắp Cần đèn đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cần đèn
17Lắp đặt Bóng đèn cao áp S250WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14bộ
18Lắp dựng cột Đèn chùm trang trí 3m-80WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cột
19Rải cáp ngầm Dây CXV 6.0mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,5100m
20Rải cáp ngầm Dây CXV 4.0mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,2100m
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây CVV 2*2.5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,56100m
22Lắp bảng điện cửa cột, Bảng điện BakelitTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18bảng
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18bộ
24Ốc xiết cáp tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36con
25Rải cáp ngầm, Cáp đồng trần 25mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
26Cầu đấu dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
27Đầu cos D10Theo TCVN và hồ sơ thiết kế120cái
28Khung Bulon móng D20-80mm mạ kẽm nhúng nóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
29Bulon D16, L300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng trụ M18 ghépTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
1Móng
2Móng trụ 12m ghépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Móng
3Móng trụ 12m đơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Móng
4Hố ga kỹ thuật kéo cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8Hố
5Mương cáp ngầm (phần xây dựng)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế285M
6Mương cáp ngầm (phần điện)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế285M
7Bộ tiếp đất tại trụ (472NH/185X)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
8Bộ tiếp đất tại trụ TA - 01, TA - 05Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2Bộ
9Bộ tiếp đất tại trụ đầu tuyến cáp ngầmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
10Trụ BTLT 18m trụ đôi ; (TC+CG)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Trụ
11Trụ BTLT 12m trụ đôi ; (TC+CG)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Trụ
12Trụ BTLT 12m trụ đơn ; (TC+CG)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Trụ
13Bộ xà rẽ nhánh trung áp 2,4mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
14Bộ xà néo góc trụ đôi - 2,4mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Bộ
15Bộ đà đỡ trụ đơn - 2,4mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Bộ
16Bộ đà trụ đôi néo cuốiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
17Phần dây sứ và phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1T/bộ
G TRẠM BIẾN ÁP 800KV
1MBA 3 pha 800kVA 22/0,4KV (máy Amophous)Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
1máy
2Tủ hợp bộ RMU 3 ngăn IQI (bao gồm 3 chì ống 30A)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Tủ
3Máy cắt hạ áp 3 pha ACB -1250A (Icu = 65kA)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
4Điện kế gián tiếp 3 pha điện tử 230/400V-5(6)ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
5TI hạ thế 1250/5ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
6Tủ tụ bù hạ áp (1 tủ = 300kVAr)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế300KVAr
7Lắp tủ tụ bù hạ ápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
8Lắp TI hạ thếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
9Lắp điện năng kế 3 phaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
10Bộ giá kẹp cáp (kể cả bulon)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
11Côdê cùm cáp (kể cả bulon)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Bộ
12Cáp CX 24kV-25mm2 (12m/máy)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12m
13Cáp đồng bọc CV.185mm2 (cho dây pha + trung tính)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế112m
14Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2m
15Cáp ngầm trung thế CXV/S/DATA 1x50mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế38,1m
16Cáp đồng bọc CV.50 mm2 làm dây trung tínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25,4m
17Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV - 1x50mm2 - loại trong nhàTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
18Đầu cáp ngầm loại đầu búa T-plus 630A-24kV - 50mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
19Thùng trạm 2 ngănTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Thùng
20ổ khóa (khoá thùng trạm, phòng MBA và hàng rào bảo vệ)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
21Ống nhựa PVC Ø 168 (12m/máy)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12m
22Cua nhựa PVC Ø168 (10 cái/máy)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
23Keo dán ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2ống
24Băng keo điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cuộn
25Biển chỉ danh khoá trạm (2 cái/máy)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
26Biển chỉ danh trạm (1 cái/máy)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
27Biển báo cấm vào (gắn vào cửa trạm và cửa hàng rào)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
28Biển cấm sờ (gắn tại tủ RMU)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
29Bảng chỉ danh tủ RMU, thiết bị trong tủ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7Cái
30Nắp chụp đầu sứ cao MBATheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
31Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2m4 mạ nhúngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cọc
32Dây đồng trần C.50mm² (95m x 0,444kg/m)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42,18kg
33Cosse ép dây 185 mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28cái
34Mũ chụp cosse đầu bít 120 mm2 (3màu)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28cái
35Giá đỡ thùng trạm (+ bulon)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
36Giá đỡ ống nhựa cáp hạ áp (+ bulon), 15m/máyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15m
37Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn máy cắt hạ áp ABC)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
38Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
39Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn TI)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
40Bulon 12x30 (gắn thanh áptomát, thanh TI, đấu dây)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34cái
41Bulon 10x80 (băt thanh giữ cáp lên)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
42Bình gas miniTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Bình
43Đầu khò làm cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1đầu
44Lắp ống nhựa PVC.Ø168Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12m
45Đấu dây xuống thiết bị trung thếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12m
46Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế112m
47ép đầu cosse 185mm²Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28cái
48Lắp đà đỡTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1tấn
49Lắp thùng trạm 2 ngănTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1thùng
50Lắp biển chỉ danh trạm hạ ápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp biển báo cấm vàoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
52Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 (95x0,3*0,5)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,3
53Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,3
54Đóng cọc tiếp đấtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cọc
55Kéo rãi dây tiếp địaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế95m
56Cáp đồng bọc CV.150-600V (36m/tủ)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36m
57Cáp đồng trần C.25mm2 (3m/tủ)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,34kg
58Cosse Cu.25Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
59Cáp đôi mềm DVV 2x4mm2-600V (đấu TI), 5m/tủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5m
60Ống nhựa PVC Ø 168Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4m
61Cua nhựa PVC Ø 168Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
62Cosse ép dây 200mm2 (cosse đầu bít), 12 cái/tủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
63Mũ chụp cosse đầu bít 200mm2 (03 màu)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
64Keo dán ống nhựa PVCTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1ống
65Giá đỡ tủ tụ bù (gia công như giá đỡ thùng trạm, kích thước theo tủ tụ bù)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Giá
66Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36m
67Lắp ống nhựa PVC.Ø168Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4m
68ép đầu cosse (≤240mm²)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1LA 18KVTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
3cái
2Lắp LB-FCO 27KV-100A loại A loại Polymer+Dây chảy 40K+cùmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), (có quy mô tính chất tương tự gói thầu).- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 15.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 30.142.000.000 VND. Trong đó X = N x V - Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt dự án có công chứng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
2 Kỹ thuật thi công 4 - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ hành nghề giám sát điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần môi trường+ Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ và môi trường và đã trực tiếp phụ trách thi công phần môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa.+ Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa và đã trực tiếp phụ trách phần trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự43
3 Giám sát kỹ thuật thi công 2 -01 cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
4 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t1
2 Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn6
3 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw4
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw4
5 Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw4
6 Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw4
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg4
8 Máy đào một gầu bánh xích Máy đào một gầu bánh xích1
9 Máy hàn xoay chiều công suất 23kw Máy hàn xoay chiều công suất 23kw2
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw4
11 Máy khoan đứng công suất 4,5kw Máy khoan đứng công suất 4,5kw6
12 Mày mài công suất 2,7kw Mày mài công suất 2,7kw6
13 Máy trộn bê tông dung tích 250lit Máy trộn bê tông dung tích 250lit5
14 Máy trộn vữa dung tích 150lit Máy trộn vữa dung tích 150lit5
15 Máy vận thăng sức năng 0,8t Máy vận thăng sức năng 0,8t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->