Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN2; Khoa dược; Nhà đặt máy bơm nước, máy phát điện, trạm biến áp; Nhà xe 02 bánh bệnh nhân; Sân đường, sân phơi thuốc; Cây xanh; Cấp nước tổng thể; Thoát nước mưa tổng thể; Thoát nước thải tổng thể; Bể xử lý hệ thống xử lý nước thải bệnh viện 30m3 ngày. Đêm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001108-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN2; Khoa dược; Nhà đặt máy bơm nước, máy phát điện, trạm biến áp; Nhà xe 02 bánh bệnh nhân; Sân đường, sân phơi thuốc; Cây xanh; Cấp nước tổng thể; Thoát nước mưa tổng thể; Thoát nước thải tổng thể; Bể xử lý hệ thống xử lý nước thải bệnh viện 30m3 ngày. Đêm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:20:00 đến ngày 2021-10-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,002,515,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (có quy mô tính chất tương tự gói thầu).- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 28.000.000.000 VND. Trong đó X = N x V - Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt dự án có công chứng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc bảo vệ thực vật và đã trực tiếp phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ và môi trường và đã trực tiếp phụ trách thi công phần môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đã trực tiếp phụ trách phần trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần cây xanh+ Có bằng đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc bảo vệ thực vật và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều công suất 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan đứng công suất 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng công suất 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Mày mài công suất 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày mài công suất 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy trộn vữa dung tích 150lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích 150lit |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy vận thăng sức năng 0,8t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức năng 0,8t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN2; Khoa dược; Nhà đặt máy bơm nước, máy phát điện, trạm biến áp; Nhà xe 02 bánh bệnh nhân; Sân đường, sân phơi thuốc; Cây xanh; Cấp nước tổng thể; Thoát nước mưa tổng thể; Thoát nước thải tổng thể; Bể xử lý hệ thống xử lý nước thải bệnh viện 30m3 ngày. Đêm. Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Chứng chỉ hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020; - Bản sao có chứng thực Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021 của cơ quan thuế mà nhà thầu đăng ký. - Bản sao tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu năm 2018, 2019 và năm 2020: được xác định từ xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện (hóa đơn xây dựng của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư. Và các tài liệu khác (nếu có) chứng minh theo từng quy định của nội dung mà nhà thầu kê khai tại chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,069 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,923 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,48 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,629 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 107,584 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 229,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,504 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,792 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,095 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,536 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,995 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,782 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,291 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,182 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 106,725 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,212 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,815 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,854 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,611 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,733 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,018 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,73 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,115 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,543 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,439 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,983 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,126 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,812 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,573 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,573 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,428 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,916 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,428 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,425 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,425 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,106 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,658 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,646 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,863 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,611 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 103,417 | m3 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,236 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,568 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,568 | tấn |
| 56 | Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,63 | M2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 162,81 | M2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,43 | M2 |
| 59 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 173,52 | M2 |
| 60 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,2 | M2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,92 | M2 |
| 62 | Cửa sổ cánh mở lật khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,6 | M2 |
| 63 | Cửa sổ cánh mở lật khung nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,8 | M2 |
| 64 | Cửa đi khung nhựa lõi thép , kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,34 | M2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 261,8 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,606 | tấn |
| 67 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | M2 |
| 68 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,364 | M2 |
| 69 | Lắp dựng lan can | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,323 | m2 |
| 70 | Tay vịn cầu thang ống Inox D76,3*2,5 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,323 | M2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,236 | m2 |
| 72 | Vách ngăn, cửa tấm compact (bao gồm phụ kiện) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,236 | M2 |
| 73 | Thi công tủ tường ván MDF dày 10mm màu mun sọc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,76 | m2 |
| 74 | Thi công tủ tường ván MDF dày 20mm màu mun sọc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 75 | Tay nắm + lề cửa + phun PU tủ tường phòng giám đốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 78 | GCLD ốp alu (bao gồm khung sắt ốp alu) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,787 | M2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 168,329 | m2 |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,747 | tấn |
| 81 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,745 | tấn |
| 82 | Trần tole lạnh dày 2,2 zem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,882 | 100m2 |
| 83 | Nẹp nhôm viền trần tôn lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 299,6 | Mét |
| 84 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,92 | M2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,52 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.475,41 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,528 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,324 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,988 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 519,66 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 107,82 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 996,214 | m2 |
| 94 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.884,22 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 275,56 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 418,17 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 740,99 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.484,5 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 328,55 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.512,084 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.124,506 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5.296,196 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.340,394 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 339,168 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 170,59 | m2 |
| 106 | Ngâm nước XM 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,734 | M3 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 234,8 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 609,8 | m |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 106 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 149 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49 | hộp |
| 117 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 930 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 960 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.130 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 860 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.950 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 332 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 139 | Máng điện Kl sơn tĩnh điện 200x100x1,0 + nắp máng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 230 | Mét |
| 140 | Co máng điện ngang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 141 | Co máng điện lên | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 142 | Ty ren M8 + vít nở M8 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 460 | Bộ |
| 143 | Sắt la 300*30*3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 230 | Cái |
| 144 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 146 | Kẹp nối dây 2 bu lông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 193 | Cái |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46 | hộp |
| 148 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Cầu chì 10A + đèn báo pha | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | máy |
| 153 | Thiết bi máy lạnh 1,5 HP | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 154 | Thiết bi máy lạnh 2 HP | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 155 | GCLĐ Ống ga máy lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | Mét |
| 156 | Dây CV 2,5 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 230 | M |
| 157 | Dây CV 1,5 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 115 | M |
| 158 | Ống thoát nước PVC D21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | M |
| 159 | Cút PVC D21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | Cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 111mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,85 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 171 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 228 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 187 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 559 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 183 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 184 | Cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 185 | Đai treo ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | Cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 193 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 194 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 202 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,875 | m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,312 | m3 |
| 204 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,5 | m2 |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,688 | m3 |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 209 | Van phao đện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,16 | m3 |
| 212 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,627 | m3 |
| 215 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,488 | m2 |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,626 | m3 |
| 217 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,489 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,228 | m3 |
| 222 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,636 | m3 |
| 223 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,636 | m3 |
| 224 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,824 | m3 |
| 228 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,476 | m3 |
| 229 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,056 | m2 |
| 230 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 231 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 234 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | 100m2 |
| B | KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,67 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,17 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,677 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,929 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,46 | M3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,63 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,65 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,34 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,48 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,16 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,76 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,34 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,716 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,507 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,11 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,93 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,26 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,08 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,72 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,82 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,87 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,33 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,35 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,85 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 36 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cánh mở quay, kính 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,8 | m2 |
| 37 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cánh mở trượt (lùa), kính 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,8 | m2 |
| 38 | Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 39 | Cửa panô nhôm mở lùa sơn tĩnh điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 40 | Vách ngăn tấm Compact dày 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,8 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung thép STK đỡ tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 44 | Lắp đặt khung thép STK đỡ tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 45 | Bulon nở M10, L80 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 107 | con |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,49 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,23 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,49 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,23 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 8,02 | 100m2 | |
| 51 | Tole phẳng dày 4,5 zem (máng giao thủy) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,18 | m2 |
| 52 | Sản xuất khung thép hộp STK trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,55 | tấn |
| 53 | Lắp đặt khung thép hộp STK trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,54 | tấn |
| 54 | Trần tole lạnh dày 2,2 zem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,56 | 100m2 |
| 55 | Nẹp viền nhôm trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 370,2 | md |
| 56 | Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,89 | kg |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 939,91 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.489,13 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.194,24 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,66 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 370,34 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 357,32 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,64 | m2 |
| 64 | Ngâm nước XM 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,56 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,79 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,78 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 314,64 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.858,52 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 541,98 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.382,49 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.018 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,31 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,13 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 595,63 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,44 | m2 |
| 76 | Lát nền bằng đá granit nhám mặt chống trơn 300x600mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 204,98 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,7 | m2 |
| 79 | Công tác đá chân móng quy cách 200x100mm màu xám | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,85 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led áp trần 18W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led áp trần 6W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCCB 3 cực 100A-22KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 3 cực 32A-6KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A-6KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-10KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 92 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x35)mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 35mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 525 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 101 | Lắp đặt Đế+mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 138 | hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4-8 Module | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện kim loại 450x350x130 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 104 | Kẹp nối dây 2 bulon | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 106 | Cầu chì 10A+đèn báo pha RBY | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa (3 cọc)+phụ kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 108 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | mét |
| 109 | Lắp đặt Vôn kế+3 Ampe kế | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Cầu chì 10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A: 2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 115 | Máy lạnh 2HP | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 116 | Máy lạnh 1,5HP | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 117 | ống ga máy lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 157 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 121 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 136 | Lắp đặt Van 2 chiếu D42 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt Van 1 chiếu D42 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Van 2 chiều xả đáy D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Van phao D34-đồng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 220mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Cầu chắn rác D75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 142 | Đai treo ống D75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Chậu rửa inox đôi+vòi nước inox+bộ xả ngăn mùi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,82 | m3 |
| 154 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,93 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,67 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,06 | m2 |
| 166 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,34 | m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,87 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC, MÁY PHÁT ĐIỆN, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,779 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,08 | m3 |
| 6 | Bê tông gđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,82 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,53 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,38 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,82 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,38 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,57 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,67 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,79 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,78 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,79 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,74 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,74 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,28 | m2 |
| 38 | Cửa sắt kéo có lá | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,28 | m2 |
| 39 | Gia công khung trần la phông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung trần la phông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 41 | Đóng trần la phông tôn dày 2,2 zem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 42 | Nẹp nhôm V viền trần tole lạnh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,2 | md |
| 43 | Thép D6 liên kết khung trần tole lạnh với xà gồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,08 | kg |
| 44 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 155,22 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 134,08 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,94 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,18 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,2 | m |
| 52 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 224,04 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 145,62 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 181,94 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 187,72 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Đèn chống nổ 1,2m 40W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2 cực 15A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt Đế+mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 69 | Cầu chì 5A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| D | NHÀ XE 2 BÁNH BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,22 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,91 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,11 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,36 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,36 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,44 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 26 | Bulon D16, L=600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 332 | Cái |
| 27 | Bulon D12, L=200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 212,68 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Đèn Led búp 20W 80x150+đui đèn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2 cực 10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 245 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt Đế+mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| E | SÂN ĐƯỜNG, SÂN PHƠI THUỐC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,16 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 604,34 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 447,16 | m3 |
| 6 | Cắt ron sân bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 560,4 | 10m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,9 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.039,02 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.039,02 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,29 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,13 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,2 | m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,42 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,54 | m3 |
| 16 | Cắt ron sân bê tông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,24 | 10m |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,94 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,71 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,71 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 36 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,96 | 100m2 |
| 37 | Bulon D16, L=400 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 38 | Bulon D14, L=200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 188,39 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,8 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,8 | m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 219 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 128,875 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 116 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu, bầu đất 0,4x0,4x0,4m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 103 | cây |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 715,621 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 116 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 0,5x0,5x0,5m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,875 | m3 |
| 8 | Trồng Cây xà cừ H 3m, đk 70-80mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | cây |
| 9 | Trồng Cây bàng Đài Loan H 3m, đk 70-80mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cây |
| 10 | Trồng Cây dầu H 3m, đk 70-80mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41 | cây |
| 11 | Trồng Cây cau cảnh 1,5m, đk 60-80mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 103 | cây |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,562 | 100m2 |
| 13 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,562 | 100m2/tháng |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 219 | cây/90ngày |
| G | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,156 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 215,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,95 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 63mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Y lọc rác D75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Crephin D75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Máy bơm Q=30m3/h, P=20Hp/15Kw, H=70m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 63mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,87 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,31 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,01 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 135,56 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,62 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,37 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,34 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,23 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,65 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,22 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 516 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,38 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 853,68 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 162,92 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | đoạn ống |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,3 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,13 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,92 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| J | BỂ XỨ LÝ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN 30M3/NGÀY /ĐÊM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,99 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,61 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,08 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,89 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,4 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,48 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,88 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (có quy mô tính chất tương tự gói thầu).- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 28.000.000.000 VND. Trong đó X = N x V - Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt dự án có công chứng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 5 | - 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc bảo vệ thực vật và đã trực tiếp phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ và môi trường và đã trực tiếp phụ trách thi công phần môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đã trực tiếp phụ trách phần trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 3 | - 01 cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần cây xanh+ Có bằng đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc bảo vệ thực vật và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn | Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn | 6 |
| 3 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw | Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw | 4 |
| 6 | Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw | Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | 4 |
| 8 | Máy đào một gầu bánh xích | Máy đào một gầu bánh xích | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều công suất 23kw | Máy hàn xoay chiều công suất 23kw | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw | 4 |
| 11 | Máy khoan đứng công suất 4,5kw | Máy khoan đứng công suất 4,5kw | 6 |
| 12 | Mày mài công suất 2,7kw | Mày mài công suất 2,7kw | 6 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích 250lit | Máy trộn bê tông dung tích 250lit | 5 |
| 14 | Máy trộn vữa dung tích 150lit | Máy trộn vữa dung tích 150lit | 5 |
| 15 | Máy vận thăng sức năng 0,8t | Máy vận thăng sức năng 0,8t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi