Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN2; Khoa dược; Nhà đặt máy bơm nước, máy phát điện, trạm biến áp; Nhà xe 02 bánh bệnh nhân; Sân đường, sân phơi thuốc; Cây xanh; Cấp nước tổng thể; Thoát nước mưa tổng thể; Thoát nước thải tổng thể; Bể xử lý hệ thống xử lý nước thải bệnh viện 30m3 ngày. Đêm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001108-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN2; Khoa dược; Nhà đặt máy bơm nước, máy phát điện, trạm biến áp; Nhà xe 02 bánh bệnh nhân; Sân đường, sân phơi thuốc; Cây xanh; Cấp nước tổng thể; Thoát nước mưa tổng thể; Thoát nước thải tổng thể; Bể xử lý hệ thống xử lý nước thải bệnh viện 30m3 ngày. Đêm.
Số hiệu KHLCNT 20210976375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:20:00 đến ngày 2021-10-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,002,515,033 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (có quy mô tính chất tương tự gói thầu).- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 28.000.000.000 VND. Trong đó X = N x V - Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt dự án có công chứng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc bảo vệ thực vật và đã trực tiếp phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ và môi trường và đã trực tiếp phụ trách thi công phần môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đã trực tiếp phụ trách phần trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần cây xanh+ Có bằng đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc bảo vệ thực vật và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều công suất 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan đứng công suất 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng công suất 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 6
12-Mày mài công suất 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Mày mài công suất 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy trộn bê tông dung tích 250lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250lit
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy trộn vữa dung tích 150lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích 150lit
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy vận thăng sức năng 0,8t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức năng 0,8t
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN2; Khoa dược; Nhà đặt máy bơm nước, máy phát điện, trạm biến áp; Nhà xe 02 bánh bệnh nhân; Sân đường, sân phơi thuốc; Cây xanh; Cấp nước tổng thể; Thoát nước mưa tổng thể; Thoát nước thải tổng thể; Bể xử lý hệ thống xử lý nước thải bệnh viện 30m3 ngày. Đêm.
Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sông Dinh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TM DV và XD Bình Minh 68. + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Chứng chỉ hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020; - Bản sao có chứng thực Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021 của cơ quan thuế mà nhà thầu đăng ký. - Bản sao tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu năm 2018, 2019 và năm 2020: được xác định từ xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện (hóa đơn xây dựng của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư. Và các tài liệu khác (nếu có) chứng minh theo từng quy định của nội dung mà nhà thầu kê khai tại chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƠN NGUYÊN 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
10,069100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24,923m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,48100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,629100m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế107,584m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế229,728m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,032100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,504tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,792tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,095tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,536m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế23,7m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,995100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,395tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,782tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,074tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,291tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,182tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế106,725m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,212100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,815tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,365tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,854tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,64tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,611tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,733tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế151,018m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,73100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,115tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,543m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,439100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,35tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,983tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,129tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,598tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,126m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,812100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,573tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,573tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,389tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,389tấn
42Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,428m3
43Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,916m3
44Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,428m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,425m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,425m3
47Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,106m3
48Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,658m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34,646m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế77,863m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế38,611m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế103,417m3
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,236100m2
54Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,568tấn
55Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,568tấn
56Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế72,63M2
57Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế162,81M2
58Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế79,43M2
59Cửa sổ 4 cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế173,52M2
60Cửa sổ 4 cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế79,2M2
61Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,92M2
62Cửa sổ cánh mở lật khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,6M2
63Cửa sổ cánh mở lật khung nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,8M2
64Cửa đi khung nhựa lõi thép , kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,34M2
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế261,8m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,606tấn
67Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,72M2
68Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế23,364M2
69Lắp dựng lan canTheo TCVN và hồ sơ thiết kế44,323m2
70Tay vịn cầu thang ống Inox D76,3*2,5Theo TCVN và hồ sơ thiết kế44,323M2
71Vách kính khung nhôm trong nhàTheo TCVN và hồ sơ thiết kế92,236m2
72Vách ngăn, cửa tấm compact (bao gồm phụ kiện)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế92,236M2
73Thi công tủ tường ván MDF dày 10mm màu mun sọcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,76m2
74Thi công tủ tường ván MDF dày 20mm màu mun sọcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,88m2
75Tay nắm + lề cửa + phun PU tủ tường phòng giám đốcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Trọn gói
76Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,264tấn
77Gia công hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,264tấn
78GCLD ốp alu (bao gồm khung sắt ốp alu)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế47,787M2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế168,329m2
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,747tấn
81Gia công hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,745tấn
82Trần tole lạnh dày 2,2 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,882100m2
83Nẹp nhôm viền trần tôn lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế299,6Mét
84Trần thạch cao khung nhôm chìmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,92M2
85Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế132,52m2
86Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.475,41m2
87Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,528m2
88Lát đá bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,324m2
89Lát đá bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế82,988m2
90Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,08m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế519,66m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế107,82m2
93Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế996,214m2
94Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2.884,22m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế275,56m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế418,17m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế740,99m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.484,5m2
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế328,55m2
100Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3.512,084m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3.124,506m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5.296,196m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.340,394m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế339,168m2
105Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế170,59m2
106Ngâm nước XM 5kg/m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,734M3
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế234,8m
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế609,8m
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế106bộ
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
111Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế75bộ
112Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
113Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế149cái
115Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế124cái
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế49hộp
117Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
119Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28cái
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
122Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36cái
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
126Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25m
127Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế930m
128Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế230m
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4m
130Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế490m
131Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế960m
132Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3.130m
133Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế860m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.950m
135Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế332hộp
136Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27hộp
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
138Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
139Máng điện Kl sơn tĩnh điện 200x100x1,0 + nắp mángTheo TCVN và hồ sơ thiết kế230Mét
140Co máng điện ngangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9Cái
141Co máng điện lênTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
142Ty ren M8 + vít nở M8Theo TCVN và hồ sơ thiết kế460Bộ
143Sắt la 300*30*3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế230Cái
144Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cọc
145Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
146Kẹp nối dây 2 bu lôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế193Cái
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế46hộp
148Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
149Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
150Cầu chì 10A + đèn báo phaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
151Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
152Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11máy
153Thiết bi máy lạnh 1,5 HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Bộ
154Thiết bi máy lạnh 2 HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5Bộ
155GCLĐ Ống ga máy lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế55Mét
156Dây CV 2,5Theo TCVN và hồ sơ thiết kế230M
157Dây CV 1,5Theo TCVN và hồ sơ thiết kế115M
158Ống thoát nước PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế90M
159Cút PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế29Cái
160Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
161Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
162Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 111mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,25100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,35100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,85100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,9100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,85100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,35100m
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế171cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế70cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế228cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế187cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế117cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế559cái
180Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
182Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
183Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
184Cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cái
185Đai treo ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế90Cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3bể
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17cái
193Lắp đặt lavabo + vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
194Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
195Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
196Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế31bộ
197Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế31cái
198Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế44cái
199Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13bộ
200Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11bộ
201Lắp đặt chậu tiểu namTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17bộ
202Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,875m3
203Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,312m3
204Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế37,5m2
205Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,688m3
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế150m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5100m
208Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
209Van phao đệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,276100m3
211Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,16m3
212Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94m3
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94m3
214Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,627m3
215Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế31,488m2
216Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,626m3
217Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m2
218Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,048tấn
219Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
220Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,489100m3
221Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,228m3
222Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,636m3
223Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,636m3
224Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,536m3
225Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,154100m2
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12tấn
227Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,824m3
228Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,476m3
229Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế43,056m2
230Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,42m3
231Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,054100m2
232Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,161tấn
233Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
234Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11100m2
B KHOA DƯỢC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
14,67m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,17100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,677100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,929100m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế65,46M3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế52,63m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,65m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,84m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế62,34m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,48m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,25m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,23tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,16tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,76tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,34tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,11tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,16tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,716tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,507tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,11tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,93100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,26100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,08100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,72100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m2
27Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,82m3
28Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,56m3
29Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,87m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,96m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,42m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế47,33m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,35m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế74,85m3
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18,6m2
36Cửa đi khung nhựa lõi thép, cánh mở quay, kính 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế124,8m2
37Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cánh mở trượt (lùa), kính 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế82,8m2
38Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính 5 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,88m2
39Cửa panô nhôm mở lùa sơn tĩnh điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18,6m2
40Vách ngăn tấm Compact dày 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,1tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế82,8m2
43Sản xuất khung thép STK đỡ tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,109tấn
44Lắp đặt khung thép STK đỡ tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,11tấn
45Bulon nở M10, L80Theo TCVN và hồ sơ thiết kế107con
46Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,49tấn
47Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,23tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,49tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,23tấn
50Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 8,02100m2
51Tole phẳng dày 4,5 zem (máng giao thủy)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,18m2
52Sản xuất khung thép hộp STK trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,55tấn
53Lắp đặt khung thép hộp STK trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,54tấn
54Trần tole lạnh dày 2,2 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,56100m2
55Nẹp viền nhôm trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế370,2md
56Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồTheo TCVN và hồ sơ thiết kế111,89kg
57Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế939,91m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.489,13m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.194,24m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế76,66m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế370,34m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế357,32m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế59,64m2
64Ngâm nước XM 5kg/m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,56m3
65Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế87,79m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế87,78m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế314,64m
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.858,52m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế541,98m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.382,49m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.018m2
72Lát đá bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,31m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,13m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế595,63m2
75Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23,44m2
76Lát nền bằng đá granit nhám mặt chống trơn 300x600mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23,8m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế204,98m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35,7m2
79Công tác đá chân móng quy cách 200x100mm màu xámTheo TCVN và hồ sơ thiết kế44,85m2
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế56bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led áp trần 18WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22bộ
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led áp trần 6WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
83Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48cái
85Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế57cái
86Lắp đặt MCCB 3 cực 100A-22KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
87Lắp đặt MCB 3 cực 32A-6KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
88Lắp đặt MCB 2 cực 20ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt MCB 1 cực 10A-6KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
90Lắp đặt MCB 2 cực 32A-10KATheo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20hộp
92Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x35)mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế100m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 35mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế525m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế55m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế260m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế150m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.650m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế700m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.000m
101Lắp đặt Đế+mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế138hộp
102Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4-8 ModuleTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14hộp
103Lắp đặt tủ điện kim loại 450x350x130Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
104Kẹp nối dây 2 bulonTheo TCVN và hồ sơ thiết kế85cái
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17hộp
106Cầu chì 10A+đèn báo pha RBYTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
107Đóng cọc tiếp địa (3 cọc)+phụ kiệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
108Cáp đồng trần C25mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10mét
109Lắp đặt Vôn kế+3 Ampe kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
110Cầu chì 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt MCB 2 cực 32ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
112Lắp đặt MCB 2 cực 20A: 2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
114Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3máy
115Máy lạnh 2HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
116Máy lạnh 1,5HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
117ống ga máy lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30m
118Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
119Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,05100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế157cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế121cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế42cái
136Lắp đặt Van 2 chiếu D42Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
137Lắp đặt Van 1 chiếu D42Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
138Lắp đặt Van 2 chiều xả đáy D34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
139Van phao D34-đồngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
140Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
141Cầu chắn rác D75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80cái
142Đai treo ống D75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60Cái
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
145Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
146Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
147Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
148Lắp đặt phễu thu inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
149Lắp đặt chậu tiểu namTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
150Lắp đặt Chậu rửa inox đôi+vòi nước inox+bộ xả ngăn mùiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
151Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,82m3
154Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,86m3
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,86m3
156Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,56m3
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,08tấn
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,023100m2
159Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,93m3
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,11tấn
162Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,11100m2
163Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,11m3
164Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,67m3
165Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,06m2
166Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,78m2
167Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,5m2
168Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28,34m2
169Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,87100m2
C NHÀ ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC, MÁY PHÁT ĐIỆN, TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,14100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,01m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,68m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,779m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19,08m3
6Bê tông gđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,82m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,53m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,86m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,38m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,2m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,82m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,38m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,57m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,09tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,11tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,16tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,16tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,67tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,11tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,37tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,79100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,58100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế61cái
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m2
30Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,79m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,42m3
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,78m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,79m3
34Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,74tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,74tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,27100m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49,28m2
38Cửa sắt kéo có láTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49,28m2
39Gia công khung trần la phôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,27tấn
40Lắp dựng khung trần la phôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,27tấn
41Đóng trần la phông tôn dày 2,2 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,74100m2
42Nẹp nhôm V viền trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế69,2md
43Thép D6 liên kết khung trần tole lạnh với xà gồTheo TCVN và hồ sơ thiết kế54,08kg
44Gia công hàng rào lưới thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,74m2
45Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,74m2
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế155,22m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế134,08m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,4m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế33,94m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế130,18m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35,2m
52Lát bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,84m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế224,04m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế145,62m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế181,94m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế187,72m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế63m2
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
59Lắp đặt Đèn chống nổ 1,2m 40WTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7cái
61Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
62Lắp đặt MCB 2 cực 15ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
66Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế120m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế70m
68Lắp đặt Đế+mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8hộp
69Cầu chì 5ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
D NHÀ XE 2 BÁNH BỆNH NHÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,11100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,87m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,22m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,91m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,11m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,84m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,16tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,17tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,13100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,18100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,61m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,64tấn
16Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,16tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,16tấn
18Gia công giằng mái thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3tấn
20Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,36tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,36tấn
22Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,16tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,17tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,44100m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,28100m2
26Bulon D16, L=600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế332Cái
27Bulon D12, L=200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế44Cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế212,68m2
29Lắp đặt Đèn Led búp 20W 80x150+đui đènTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt MCB 2 cực 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế245m
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
35Lắp đặt Đế+mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
E SÂN ĐƯỜNG, SÂN PHƠI THUỐC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
131,83m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35,16m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,72m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế604,34m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế447,16m3
6Cắt ron sân bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế560,410m
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế153,9m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.039,02m2
9Quét vôi 3 nước trắngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.039,02m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,23100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,29m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25,13m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế41,2m3
14Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,42m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,54m3
16Cắt ron sân bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24,2410m
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,73m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,9m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,08tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,11tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,04tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,09100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,19100m2
25Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,94m3
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,38tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,38tấn
28Gia công cột bằng thép tấmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,11tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,11tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,71tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,71tấn
32Gia công giằng mái thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25tấn
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25tấn
34Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,04tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,04tấn
36Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sángTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,96100m2
37Bulon D16, L=400Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48Cái
38Bulon D14, L=200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24Cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế188,39m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,68m3
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế94,8m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế94,8m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế94,8m2
F CÂY XANH
1Phóng hố trồng câyTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
219hố
2Đào đất hố trồng cây xanhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế128,875m3
3Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế116cây
4Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu, bầu đất 0,4x0,4x0,4mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế103cây
5Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế715,621m3
6Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế116m3
7Vận chuyển đất trồng cây, hố 0,5x0,5x0,5mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,875m3
8Trồng Cây xà cừ H 3m, đk 70-80mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25cây
9Trồng Cây bàng Đài Loan H 3m, đk 70-80mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế50cây
10Trồng Cây dầu H 3m, đk 70-80mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế41cây
11Trồng Cây cau cảnh 1,5m, đk 60-80mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế103cây
12Trồng cỏ lá gừngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế71,562100m2
13Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế71,562100m2/tháng
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế219cây/90ngày
G CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
2,156100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế53,9m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế53,9m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế215,6m3
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,95100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,15100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,4100m
11Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế168cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế38cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế125cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế55cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế55cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
28Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 63mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
30Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
31Y lọc rác D75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
32Crephin D75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
33Máy bơm Q=30m3/h, P=20Hp/15Kw, H=70mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,756m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,017100m2
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
38Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 63mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
H THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
3,87100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế91,31m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế52,01m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế135,56m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48,62m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,37m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,34m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,01m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,23100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,12100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,37tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế21,65m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,22tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,26100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế516cái
16Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế144,38m3
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế853,68m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế162,92m2
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30đoạn ống
I THOÁT NƯỚC THẢI TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
1,18m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,37100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34,3m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế55,13m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế116,92m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,14m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,08m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,06m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,003100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,01tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,49m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,3m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,49m2
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
17Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,7100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,9100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế37cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40cái
J BỂ XỨ LÝ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỆNH VIỆN 30M3/NGÀY /ĐÊM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,84100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25,99m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,61m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,72m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,08m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,32m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,89tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,41tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,76100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,29m3
13Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế77,4m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24,48m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế101,88m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế101,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (có quy mô tính chất tương tự gói thầu).- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 28.000.000.000 VND. Trong đó X = N x V - Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt dự án có công chứng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
2 Kỹ thuật thi công 5 - 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc bảo vệ thực vật và đã trực tiếp phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ và môi trường và đã trực tiếp phụ trách thi công phần môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đã trực tiếp phụ trách phần trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự43
3 Giám sát kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần cây xanh+ Có bằng đại học chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc bảo vệ thực vật và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự43
4 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t1
2 Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn6
3 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw4
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw4
5 Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw4
6 Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw4
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg4
8 Máy đào một gầu bánh xích Máy đào một gầu bánh xích1
9 Máy hàn xoay chiều công suất 23kw Máy hàn xoay chiều công suất 23kw2
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw4
11 Máy khoan đứng công suất 4,5kw Máy khoan đứng công suất 4,5kw6
12 Mày mài công suất 2,7kw Mày mài công suất 2,7kw6
13 Máy trộn bê tông dung tích 250lit Máy trộn bê tông dung tích 250lit5
14 Máy trộn vữa dung tích 150lit Máy trộn vữa dung tích 150lit5
15 Máy vận thăng sức năng 0,8t Máy vận thăng sức năng 0,8t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->