Gói thầu: PTV32-2021: Cung cấp dịch vụ bảo trì các hệ thống công nghệ thông tin và viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | PTV32-2021: Cung cấp dịch vụ bảo trì các hệ thống công nghệ thông tin và viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618040 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:24:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,132,774,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 780.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là các hợp đồng cấp vật, lắp đặt thiết bị CNNT và Viễn Thông trong đó có dịch vụ thi công, lắp đặt, xây lắp hoặc dịch vụ bảo trì thiết bị mà Nhà thầu đã thực hiện. - Đơn vị mà Nhà thầu ký hợp đồng (với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong trường hợp Nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp kèm theo hợp đồng của Thầu chính để chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu): Phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (chủ sở hữu các vật tư thiết bị của các hợp đồng cung cấp). - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng minh Nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng của các Hợp đồng trên bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng (bản sao nhưng có bản chính để đối chiếu nếu cần) giá trị khối lượng hoàn thành.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, hoặc điện tử viễn thông, CNTT.- Tài liệu cung cấp:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành.+ Chứng chỉ kỹ thuật tối thiểu tương đương với hệ thống hiện có tại nhà máy, còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu, bao gồm:1.Chứng chỉ Unify Certified Implementation & Support Expert OpenScape 40002.Chứng chỉ Unify Certified Implementation & Support Expert OpenScape Business3.Chứng chỉ Motorola Professional and commercial Radio Technical Associate4.Chứng chỉ BOSCH Security Systems IP Techical Hands-on Traning Course for Video Systems5.Chứng chỉ BOSCH DCN multimedia and ParasideoTechnical Cerification Traning Course6.Chứng chỉ PELCO Camera, Video Management Systems and Intergrated System7.Chứng chỉ Sophos Certified Technician* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: - Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa/cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu máy móc có tính năng kỹ thuật tương đương máy Hàn cáp quang Fujikura 90S hoặc tương đươngĐể chứng minh khả năng huy động, nhà thầu cần cung cấp hóa đơn mua bán máy móc scan bản gốc hoặc hợp đồng cho thuê thiết bị có hóa đơn đầu vào gốc của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo kiểm và xác định nguyên nhân sự cố cáp đồng và cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu máy móc có tính năng kỹ thuật tương đương máy đo kiểm Fluke DSX-5000 hoặc tương đươngĐể chứng minh khả năng huy động, nhà thầu cần cung cấp hóa đơn mua bán máy móc scan bản gốc hoặc hợp đồng cho thuê thiết bị có hóa đơn đầu vào gốc của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
PTV32-2021: Cung cấp dịch vụ bảo trì các hệ thống công nghệ thông tin và viễn thông Đầu tư phát triển và Sản xuất kinh doanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Thái Bình - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Thái Bình - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: xã Mỹ Lộc – huyện Thái Thụy – tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 8888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: xã Mỹ Lộc – huyện Thái Thụy – tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 8888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Thái Bình - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: xã Mỹ Lộc – huyện Thái Thụy – tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 8888 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ viễn thông nội bộ | Hàng hóa, vật tư phụ tùng tổng đài cấp xuống nhà máy | Cái | 1 | |
| 2 | Card điều khiển tủ ngoại vi | Hàng hóa, vật tư phụ tùng tổng đài cấp xuống nhà máy | Cái | 1 | |
| 3 | Card thuê bao tương tự | Hàng hóa, vật tư phụ tùng tổng đài cấp xuống nhà máy | Cái | 1 | |
| 4 | Card thuê bao số | Hàng hóa, vật tư phụ tùng tổng đài cấp xuống nhà máy | Cái | 1 | |
| 5 | Card trung kế tương tự | Hàng hóa, vật tư phụ tùng tổng đài cấp xuống nhà máy | Cái | 1 | |
| 6 | Card trung kế số E1/ISDN | Hàng hóa, vật tư phụ tùng tổng đài cấp xuống nhà máy | Cái | 1 | |
| 7 | Card giao diện IP | Hàng hóa, vật tư phụ tùng tổng đài cấp xuống nhà máy | Cái | 1 | |
| 8 | Trạm tín hiệu điện thoại | Hàng hóa, vật tư phụ tùng tổng đài cấp xuống nhà máy | Cái | 4 | |
| 9 | Điện thoại để bàn nối dài | Hàng hóa, vật tư phụ tùng tổng đài cấp xuống nhà máy | Cái | 15 | |
| 10 | Bản quyền cho thuê bao analog, digital và IP | Hàng hóa, vật tư phụ tùng tổng đài cấp xuống nhà máy | License | 400 | |
| 11 | Bản quyền dự phòng máy chủ | Hàng hóa, vật tư phụ tùng tổng đài cấp xuống nhà máy | License | 1 | |
| 12 | Bảo dưỡng điện thoại ngoài trời | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 13 | Bảo dưỡng trụ bảo vệ điện thoại ngoài trời | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 14 | Bảo dưỡng đèn báo hiệu (led beacon) của trụ điện thoại ngoài trời | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 15 | Bảo dưỡng điện thoại cố định analog | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 16 | Bảo dưỡng điện thoại số Hotline | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 17 | Bảo dưỡng điện thoại số | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 18 | Bảo dưỡng bàn điện thoại viên | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 19 | Bảo dưỡng Phiến MDF tại tủ thông tin nhà CCB | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 20 | Bảo dưỡng Phiến MDF tại tủ thông tin nhà Container | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 21 | Bảo dưỡng phiến IDF 20 đôi tại các nhà chức năng | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 22 | Bảo dưỡng mặt outlet Telephone Socket (RJ11) | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 23 | Bảo dưỡng bộ Media Converter của hệ thống thoại | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 24 | Đo kiểm mạng cáp viễn thông nội bộ | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp viễn thông tổng đài định kỳ | lần | 2 | |
| 25 | Bảo dưỡng máy chủ viễn thông nội bộ | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài chính | lần | 2 | |
| 26 | Bảo dưỡng tủ cắm card ngoại vi | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài chính | lần | 2 | |
| 27 | Bảo dưỡng card điều khiển tủ thuê bao | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài chính | lần | 2 | |
| 28 | Bảo dưỡng card thuê bao tương tự | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài chính | lần | 2 | |
| 29 | Bảo dưỡng card thuê bao kỹ thuật số | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài chính | lần | 2 | |
| 30 | Bảo dưỡng Card trung kế tương tự | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài chính | lần | 2 | |
| 31 | Bảo dưỡng card giao diện E1/ISDN | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài chính | lần | 2 | |
| 32 | Bảo dưỡng card giao diện E&M | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài chính | lần | 2 | |
| 33 | Bảo dưỡng bộ nguồn AC/DC | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài chính | lần | 2 | |
| 34 | Bảo dưỡng máy tính quản trị tổng đài | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài chính | lần | 2 | |
| 35 | Bảo dưỡng khung chính tổng đài (main chassis) | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài thứ cấp | lần | 2 | |
| 36 | Bảo dưỡng card điều khiển tủ chính | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài thứ cấp | lần | 2 | |
| 37 | Bảo dưỡng card trung kế tương tự | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài thứ cấp | lần | 2 | |
| 38 | Bảo dưỡng card thuê bao tương tự | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài thứ cấp | lần | 2 | |
| 39 | Bảo dưỡng card giao diện E&M | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài thứ cấp | lần | 2 | |
| 40 | Bảo dưỡng bộ nguồn AC/DC | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống tổng đài định kỳ - Bảo dưỡng tổng đài thứ cấp | lần | 2 | |
| 41 | Dịch vụ cho thuê Máy chủ viễn thông nội bộ | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài chính | tháng | 12 | |
| 42 | Dịch vụ cho thuê Tủ cắm card ngoại vi | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài chính | tháng | 12 | |
| 43 | Dịch vụ cho thuê Card điều khiển tủ thuê bao | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài chính | tháng | 12 | |
| 44 | Dịch vụ cho thuê Card thuê bao tương tự | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài chính | tháng | 12 | |
| 45 | Dịch vụ cho thuê Card thuê bao kỹ thuật số | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài chính | tháng | 12 | |
| 46 | Dịch vụ cho thuê Card trung kế tương tự | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài chính | tháng | 12 | |
| 47 | Dịch vụ cho thuê Card giao diện E1/ISDN | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài chính | tháng | 12 | |
| 48 | Dịch vụ cho thuê Card thuê bao Cordless | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài chính | tháng | 12 | |
| 49 | Dịch vụ cho thuê Bộ nguồn AC/DC | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài chính | tháng | 12 | |
| 50 | Dịch vụ cho thuê Bản quyền thuê bao analog, digital và IP cho tổng đài chính | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài chính | tháng | 12 | |
| 51 | Dịch vụ cho thuê Khung tổng đài thứ cấp | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài thứ cấp | tháng | 12 | |
| 52 | Dịch vụ cho thuê Card điều khiển tủ tổng đài thứ cấp | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài thứ cấp | tháng | 12 | |
| 53 | Dịch vụ cho thuê Card trung kế tương tự | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài thứ cấp | tháng | 12 | |
| 54 | Dịch vụ cho thuê Card thuê bao tương tự | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài thứ cấp | tháng | 12 | |
| 55 | Dịch vụ cho thuê Card giao diện E&M | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài thứ cấp | tháng | 12 | |
| 56 | Dịch vụ cho thuê Bộ nguồn AC/DC | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài thứ cấp | tháng | 12 | |
| 57 | Dịch vụ cho thuê Bản quyền hệ điều hành tổng đài | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài thứ cấp | tháng | 12 | |
| 58 | Dịch vụ cho thuê Bản quyền kết nối liên đài | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài thứ cấp | tháng | 12 | |
| 59 | Dịch vụ cho thuê Bản quyền thuê bao analog, digital và IP cho tổng đài thứ cấp | Dịch vụ cho thuê hệ thống dự phòng tổng đài đặt tại nhà máy-Đối với hệ thống tổng đài thứ cấp | tháng | 12 | |
| 60 | Bàn gọi từ xa | Hàng hóa, vật tư phụ tùng hệ thống âm thanh cấp xuống nhà máy | cái | 1 | |
| 61 | Bảo dưỡng loa kèn ngoài trời | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp tín hiệu âm thanh thông báo định kỳ | lần | 2 | |
| 62 | Bảo dưỡng loa kèn trong nhà | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp tín hiệu âm thanh thông báo định kỳ | lần | 2 | |
| 63 | Bảo dưỡng loa gắn trần | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp tín hiệu âm thanh thông báo định kỳ | lần | 2 | |
| 64 | Bảo dưỡng bàn gọi từ xa | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp tín hiệu âm thanh thông báo định kỳ | lần | 2 | |
| 65 | Bảo dưỡng bộ giao tiếp bàn gọi | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp tín hiệu âm thanh thông báo định kỳ | lần | 2 | |
| 66 | Bảo dưỡng bàn phím mở rộng | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp tín hiệu âm thanh thông báo định kỳ | lần | 2 | |
| 67 | Bảo dưỡng bộ giao tiếp quang | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp tín hiệu âm thanh thông báo định kỳ | lần | 2 | |
| 68 | Đo kiểm mạng cáp âm thanh nội bộ | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và mạng cáp tín hiệu âm thanh thông báo định kỳ | lần | 2 | |
| 69 | Bảo dưỡng bộ điều khiển âm thanh | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 70 | Bảo dưỡng âmply công suất 8x60W | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 71 | Bảo dưỡng âmply công suất 4x125W | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 72 | Bảo dưỡng âmply công suất 2x250W | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 73 | Bảo dưỡng âmply công suất 1x500W | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 74 | Bảo dưỡng bộ giao tiếp âm thanh | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 75 | Bảo dưỡng switch mạng nội bộ hệ thống âm thanh tại tủ trung tâm | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 76 | Bảo dưỡng máy tính điều khiển hệ thống âm thanh | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 77 | Bảo dưỡng màn hình giám sát | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 78 | Bảo dưỡng bộ VoIP Gateway kết nối với tổng đài | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 79 | Bảo dưỡng bộ chuyển đổi quang | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 80 | Bảo dưỡng switch mạng nội bộ hệ thống âm thanh tại tủ remote | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển hệ thống âm thanh thông báo trung tâm định kỳ | lần | 2 | |
| 81 | Dịch vụ cho thuê Bộ điều khiển âm thanh | Dịch vụ cho thuê hệ thống âm thanh thông báo phục vụ dự phòng nóng đặt tại nhà máy | tháng | 12 | |
| 82 | Dịch vụ cho thuê Bộ giao tiếp quang | Dịch vụ cho thuê hệ thống âm thanh thông báo phục vụ dự phòng nóng đặt tại nhà máy | tháng | 12 | |
| 83 | Bộ đàm cầm tay | Hàng hóa, vật tư phụ tùng bộ đàm cấp xuống nhà máy | Cái | 5 | |
| 84 | Bảo dưỡng máy bộ đàm cố định | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối thiết bị bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 85 | Bảo dưỡng bộ nguồn máy bộ đàm để bàn | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối thiết bị bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 86 | Bảo dưỡng máy bộ đàm cầm tay | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối thiết bị bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 87 | Bảo dưỡng loa và micro di động cho máy bộ đàm | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối thiết bị bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 88 | Bảo dưỡng bộ sạc tập trung cho bộ đàm | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối thiết bị bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 89 | Bảo dưỡng bình ắc quy và bộ sạc cho trạm lặp sóng | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối thiết bị bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 90 | Đo kiểm mạng cáp đồng trục cho bộ đàm | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối thiết bị bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 91 | Đo kiểm vùng phủ sóng và chất lượng sóng toàn nhà máy | Dịch vụ bảo dưỡng thiết bị đầu cuối thiết bị bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 92 | Bảo dưỡng máy chủ điều khiển radio | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 93 | Bảo dưỡng bộ duplexer cho máy chủ điều khiển radio | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 94 | Bảo dưỡng ăng ten cho máy bộ đàm cố định | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 95 | Bảo dưỡng ăng ten cho máy chủ điều khiển radio | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 96 | Bảo dưỡng bộ giao tiếp với tổng đài | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 97 | Bảo dưỡng thiết bị chống sét lan truyền cho ăng ten | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống bộ đàm định kỳ | lần | 2 | |
| 98 | Dịch vụ cho thuê Bộ repeater điều khiển trung tâm | Dịch vụ cho thuê hệ thống hệ thống bộ đàm phục vụ dự phòng nóng đặt tại nhà máy | tháng | 12 | |
| 99 | Bộ mã hoá và chuyển đổi tín hiệu Camera | Hàng hóa, vật tư phụ tùng CCTV cấp xuống nhà máy | Cái | 1 | |
| 100 | Bản quyền nâng cấp cho hệ thống camera | Hàng hóa, vật tư phụ tùng CCTV cấp xuống nhà máy | License | 48 | |
| 101 | Bảo dưỡng bộ chuyển đổi quang cho camera | Bảo dưỡng tổng thể thiết bị đầu cuối hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 102 | Bảo dưỡng bộ chuyển đổi quang Ehternet | Bảo dưỡng tổng thể thiết bị đầu cuối hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 103 | Bảo dưỡng camera PTZ loại zoom 29x | Bảo dưỡng tổng thể thiết bị đầu cuối hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 104 | Bảo dưỡng camera PTZ loại zoom 36x | Bảo dưỡng tổng thể thiết bị đầu cuối hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 105 | Bảo dưỡng camera cố định | Bảo dưỡng tổng thể thiết bị đầu cuối hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 106 | Bảo dưỡng bàn điều khiển camera PTZ | Bảo dưỡng tổng thể thiết bị đầu cuối hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 107 | Bảo dưỡng màn hình giám sát | Bảo dưỡng tổng thể thiết bị đầu cuối hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 108 | Đo kiểm tín hiệu mạng cáp đồng trục và cáp quang cho Camera; | Bảo dưỡng tổng thể thiết bị đầu cuối hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 109 | Bảo dưỡng đầu ghi NVR | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 110 | Bảo dưỡng bộ Encorder | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 111 | Bảo dưỡng máy trạm camera | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 112 | Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch cho hệ thông camera | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống camera định kỳ | lần | 2 | |
| 113 | Dịch vụ cho thuê bộ mã hóa và chuyển đổi tín hiệu camera kèm bản quyền cho thiết bị | Dịch vụ cho thuê hệ thống CCTV phục vụ dự phòng nóng đặt tại nhà máy | tháng | 12 | |
| 114 | Dịch vụ cho thuê camera quay quét PTZ | Dịch vụ cho thuê hệ thống CCTV phục vụ dự phòng nóng đặt tại nhà máy | tháng | 12 | |
| 115 | Ổ cứng SSD SATAIII | Hàng hóa, vật tư phụ tùng hệ thống mạng nội bộ cấp xuống nhà máy | Cái | 1 | |
| 116 | Ổ cứng SSD NVME | Hàng hóa, vật tư phụ tùng hệ thống mạng nội bộ cấp xuống nhà máy | Cái | 1 | |
| 117 | Màn hình máy tính 24inch | Hàng hóa, vật tư phụ tùng hệ thống mạng nội bộ cấp xuống nhà máy | cái | 2 | |
| 118 | Bảo dưỡng máy tính quản trị | Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và đo kiểm mạng cáp đồng trục và cáp quang định kỳ | lần | 2 | |
| 119 | Bảo dưỡng máy in | Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và đo kiểm mạng cáp đồng trục và cáp quang định kỳ | lần | 2 | |
| 120 | Bảo dưỡng, kiểm tra mặt hạt CAT 6 | Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và đo kiểm mạng cáp đồng trục và cáp quang định kỳ | lần | 2 | |
| 121 | Bảo dưỡng máy tính desktop | Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và đo kiểm mạng cáp đồng trục và cáp quang định kỳ | lần | 2 | |
| 122 | Bảo dưỡng màn hình máy desktop | Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và đo kiểm mạng cáp đồng trục và cáp quang định kỳ | lần | 2 | |
| 123 | Đo kiểm chất lượng cáp đồng | Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và đo kiểm mạng cáp đồng trục và cáp quang định kỳ | lần | 2 | |
| 124 | Đo kiểm chất lượng cáp quang | Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối và đo kiểm mạng cáp đồng trục và cáp quang định kỳ | lần | 2 | |
| 125 | Bảo dưỡng thiết bị Firewall | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị trung tâm hệ thống mạng nội bộ định kỳ | lần | 2 | |
| 126 | Bảo dưỡng thiết bị Firewall | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị trung tâm hệ thống mạng nội bộ định kỳ | lần | 2 | |
| 127 | Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch L3 | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị trung tâm hệ thống mạng nội bộ định kỳ | lần | 2 | |
| 128 | Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch L3 | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị trung tâm hệ thống mạng nội bộ định kỳ | lần | 2 | |
| 129 | Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch L2, cấp nguồn PoE | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị trung tâm hệ thống mạng nội bộ định kỳ | lần | 2 | |
| 130 | Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch L2 | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị trung tâm hệ thống mạng nội bộ định kỳ | lần | 2 | |
| 131 | Bảo dưỡng thiết bị chuyển mạch L2 | Dịch vụ bảo dưỡng phần thiết bị trung tâm hệ thống mạng nội bộ định kỳ | lần | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 780.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 780.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là các hợp đồng cấp vật, lắp đặt thiết bị CNNT và Viễn Thông trong đó có dịch vụ thi công, lắp đặt, xây lắp hoặc dịch vụ bảo trì thiết bị mà Nhà thầu đã thực hiện. - Đơn vị mà Nhà thầu ký hợp đồng (với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, trong trường hợp Nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp kèm theo hợp đồng của Thầu chính để chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu): Phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (chủ sở hữu các vật tư thiết bị của các hợp đồng cung cấp). - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu (bản gốc hoặc bản sao công chứng) chứng minh Nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng của các Hợp đồng trên bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng (bản sao nhưng có bản chính để đối chiếu nếu cần) giá trị khối lượng hoàn thành.... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, hoặc điện tử viễn thông, CNTT.- Tài liệu cung cấp:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành.+ Chứng chỉ kỹ thuật tối thiểu tương đương với hệ thống hiện có tại nhà máy, còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu, bao gồm:1.Chứng chỉ Unify Certified Implementation & Support Expert OpenScape 40002.Chứng chỉ Unify Certified Implementation & Support Expert OpenScape Business3.Chứng chỉ Motorola Professional and commercial Radio Technical Associate4.Chứng chỉ BOSCH Security Systems IP Techical Hands-on Traning Course for Video Systems5.Chứng chỉ BOSCH DCN multimedia and ParasideoTechnical Cerification Traning Course6.Chứng chỉ PELCO Camera, Video Management Systems and Intergrated System7.Chứng chỉ Sophos Certified Technician* Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu Bên mời thầu đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: - Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa/cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sợi cáp quang | Yêu cầu máy móc có tính năng kỹ thuật tương đương máy Hàn cáp quang Fujikura 90S hoặc tương đươngĐể chứng minh khả năng huy động, nhà thầu cần cung cấp hóa đơn mua bán máy móc scan bản gốc hoặc hợp đồng cho thuê thiết bị có hóa đơn đầu vào gốc của thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đo kiểm và xác định nguyên nhân sự cố cáp đồng và cáp quang | Yêu cầu máy móc có tính năng kỹ thuật tương đương máy đo kiểm Fluke DSX-5000 hoặc tương đươngĐể chứng minh khả năng huy động, nhà thầu cần cung cấp hóa đơn mua bán máy móc scan bản gốc hoặc hợp đồng cho thuê thiết bị có hóa đơn đầu vào gốc của thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi