Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:47:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,836,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Trường tiểu học Yên Bình, xã Yên Bình; Hạng mục: Nhà lớp học số 1, nhà để xe giáo viên, Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý II/2021). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2018,2019,2020) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp 3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,5178 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,8335 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,3507 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,3816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 124,3265 | m3 |
| 6 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,2744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,5459 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5443 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,524 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,9475 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 79,9997 | m3 |
| 12 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0145 | 100m3 |
| 13 | Lớp vải bạt chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 324,9144 | m2 |
| 14 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,4914 | m3 |
| 15 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 31,1625 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,875 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7536 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,2366 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,2154 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,8376 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5117 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1368 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,4621 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 131,6656 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,4084 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,2794 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,6549 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4804 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5846 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2523 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,1108 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6507 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5183 | tấn |
| 34 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3119 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 84,3422 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 117,5178 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,2034 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,8938 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,657 | m3 |
| 40 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9872 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,4783 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5774 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2868 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0688 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2547 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8546 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,8694 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 61,91 | m |
| 49 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,4472 | m2 |
| 50 | Lắp dựng ngói bò mái KT200x100x8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 79 | viên |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 45,3198 | m2 |
| 52 | Tôn cát bục giảng, khu vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,6699 | m3 |
| 53 | Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch KT 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 396,114 | m2 |
| 54 | Trát mái sảnh, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,1901 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 844,6659 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.522,122 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 132 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 509,284 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 899,648 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 87,2 | m |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 67,1247 | m2 |
| 62 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm ,phụ kiện INOX | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,486 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 844,7554 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 67,6926 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,104 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,114 | m2 |
| 67 | Gia công lan can INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8491 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 103,648 | m2 |
| 69 | Trụ cầu thang Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| 70 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 70,56 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 115,2 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29,61 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 74 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,72 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9898 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 124,8 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3.063,054 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 847,856 | m2 |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 90 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 45 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 90 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 87 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.501 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 630 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 387 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 270 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.130 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.042 | m |
| 105 | Đào móng, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 197 | m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 112 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 113 | Bu lông, đai ốc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 118 | Van chặn PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Van chặn PPR D20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 120 | Van chặn PPR D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 125 | Tê thu PPR D40/32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 126 | Tê thu PPR D32/20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Kép D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 128 | Kép 25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 129 | Kép 20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 130 | Kép 15 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | Cái |
| 131 | Rắc co D40 PPr | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co PPr đk25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 134 | Măng sông PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 136 | Van phao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 138 | Khoan giếng cả ống và phụ kiện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 139 | Máy bơm nước + ống hút | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 144 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 145 | Cút đều 90 độ D34 PN10 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 146 | Cút đều 90 độ D60 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 147 | Y đều D90 PN10 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 148 | Chếch 45 độ D90 PN8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê đều D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu D75/34 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu D60/34 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 156 | Nút ân tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 158 | Nút ân tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 167 | Đào móng bể, Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4085 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1436 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất ,Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2505 | 100m3 |
| 170 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,533 | m3 |
| 171 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 172 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1132 | tấn |
| 173 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0517 | 100m2 |
| 174 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1826 | m3 |
| 175 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,762 | m3 |
| 176 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48,2992 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48,2992 | m2 |
| 178 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0656 | tấn |
| 179 | Ván khuân tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0523 | 100m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0494 | m3 |
| 181 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 182 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,9414 | 10m³/1km |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 429,3376 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0951 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 122,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 173,7184 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 139,3029 | m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7442 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 487,4413 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bể nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,0451 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6731 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6731 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn nhà bếp ăn cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60,7916 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3796 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,92 | m2 |
| 14 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,3693 | m3 |
| 15 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6302 | m3 |
| 16 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2245 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50,4495 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái ngói nhà lớp học cấp 4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 107,7876 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,932 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,02 | m2 |
| 21 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39,4927 | m3 |
| 22 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,6189 | m3 |
| 23 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3596 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 78,0716 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn nhà kho | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 184,9848 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,137 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36,96 | m2 |
| 28 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 81,8806 | m3 |
| 29 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,0368 | m3 |
| 30 | Đào móng - Cấp đất IV | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7017 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 162,0874 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn nhà để xe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 199,656 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3294 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0493 | tấn |
| 35 | Phá dỡ - Kết cấu gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,6014 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,6014 | m3 |
| 37 | Phá dỡ Kết cấu gạch tường rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,3144 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,3144 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 250,8366 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9663 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 102,98 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 212,3 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 314,5504 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50,2436 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 59,7652 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,6126 | m3 |
| 13 | Phá dỡ mái sảnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1716 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6513 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 823,4132 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 249,9229 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 440,7469 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 249,9229 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36,1722 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Hút bể phốt cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,6056 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,8305 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,48 | m |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,079 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,81 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 68,8128 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,889 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1673 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 382,6663 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 440,7469 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 199,1737 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50,7492 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 314,5504 | m2 |
| 35 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6513 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,513 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 103,3642 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,9452 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,2984 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 499,8458 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 881,4938 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.381,3396 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 382,6663 | m2 |
| 44 | Gia công lan can INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4113 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36,324 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,99 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 52 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,99 | m2 |
| 53 | Vách nhựa Composit dày 12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 60 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | Cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1,2mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp điện phòng KT 150x200x100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 835 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 198 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.265 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 438 | m |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 79 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 81 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 86 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Bu lông, đai ốc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 91 | Van chặn PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Van chặn PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Côn thu PPR D50/25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Tê đều PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 96 | Máy bơm công suất 4m3/h; H=20m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 102 | Nút ấn tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 104 | Nút ấn tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,146 | 10m³/1km |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,216 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,192 | m3 |
| 4 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,6526 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3737 | tấn |
| 6 | Bu lông M18 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64 | Cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1119 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,6538 | 1m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,801 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7971 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,08 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Đắp cát tôn sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2703 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,93 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 20 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,3594 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT50x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,5936 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1987 | tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,806 | 10m³/1km |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh khối lớp 3-4-5 (khung kim loại, mặt bằng gỗ sồi nga nhập khẩu) loại 1,2m, 2 ghế đơn. KT bàn: dài 1,2 x rộng 0,5 x cao 0,63m KT ghế: Cao 0,37 x rộng 0,34 x Sâu 0,36m | Theo HSMT | 120 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn bán trú khối lớp 1-2 ( khung kim loại, mặt bằng gỗ sồi nga nhập khẩu) loại 1,2m, 2 ghế đơn. KT bàn: dài 1,2 x rộng 0,45 x cao 0,48mKT ghế: Cao 0,28 x rộng 0,25 x sâu 0,27m | Theo HSMT | 60 | Bộ |
| 3 | Bảng học sinh sơn chống lóa, khung nhôm viền xung quanh. KT: 3,2*1,235m | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Bàn ghế giáo viện ( khung kim loại, mặt, yếm và ngăn bàn bằng gỗ sồi nga nhập khẩu), KT bàn : dài 1,2 x rộng 0,6 x cao 0,75m. KT ghế: Cao 0,86 x rộng 0,45 x sâu 0.45m | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Tủ sắt để hồ hồ sơ 02 buồng; KT: DxRxC 1,0x0,452x1,83m; sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, khoang trên là 2 cánh kinh mở, bên trong có 2 đợt để tài liệu, khoang dưới là 2 cánh sắt trượt. | Theo HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Tủ sắt để hồ hồ sơ 03 buồng; KT: DxRxC 1,38x0,45x1,83m; sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, khoang trên là 3 cánh kinh mở, bên trong có 2 đợt để tài liệu, khoang dưới là 3 cánh sắt trượt. | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc Hiệu phó hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ sồi nga nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x rộng 0.9 x cao 0.75m | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi phòng Hiệu phó. Gỗ sồi nga nhập khẩu bọc da, đệm mút KT : Cao 1.27 x dài 0.55 x rộng 0.5m | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Ghế phòng làm việc : Chất liệu gỗ sồi nga nhập khẩu, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng. Mặt bằng + tựa lưng được bọc da màu đen. KT : Cao 1.15x0.5x0.45m | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Bàn làm việc hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ sồi nga nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.4 x rộng 0.7 x cao 0.75m | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Bàn phòng chờ giáo viên, chất liệu gỗ sồi nga nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.7 x rộng 1,0 x cao 0.75m | Theo HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Ghế tựa chất liệu gỗ sồi nga nhập khẩu, mặt ghế dày 1,5cm . KT: 0,4x0,42x1,05m | Theo HSMT | 30 | Chiếc |
| 13 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter 12.000BTU + Vật Tư phụ kiện | Theo HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU + Vật Tư phụ kiện | Theo HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Nhân công lắp đặt điều hòa + vật tư phụ | Theo HSMT | 1 | gói |
| 16 | Ống đồng lắp điều hòa | Theo HSMT | 147 | m |
| 17 | Mành cửa sáo gỗ | Theo HSMT | 142 | m2 |
| 18 | Nhân công lắp đặt mành rèm + vật liệu phụ | Theo HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 19 | Máy chiếu BenQ MX535.Cường độ sáng:3600 Ansi LumensĐộ phân giải thực:1024 x 768px (XGA)Độ tương phản:15.000/1Số màu biển thị:1,07 tỷ màuTỷ lệ khung hình:4/3 (5 Aspect ratio selectable)Kích thước hiển thị:60-300”Cổng kết nối:Computer in (D-sub 15pin) x2 *integrate with component, HDMI x2 , Monitor out x 1,Composite Video in (RCA) x 1, S-Video in x 1,Audio in (Mini Jack) x 1,Audio out (Mini Jack) x 1, USB (Type mini B) x 1,RS232 (DB-9pin) x 1, IR Receiver x1 (Front)Tuổi thọ bóng đèn:10.000hTính năng:Loa 2Wx1, Chế độ smartEco, BrilliantColor™Trình chiếu 3D:CóTrọng lượng:2.38 KgKích thước:332.4 x 99 x 214.3 mm | Theo HSMT | 9 | Bộ |
| 20 | Màn chiếu điện treo tường 100".'Hãng: DALITEModel: P70ESKích thước (W x H): 1m78x1m78Vùng chiếu: 70"x70"Đường chéo tương đương: 100 INCHVải màn chất lượng cao Matte whiteGóc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viềnMặt sau màn được sơn đen, giúp hạn chế ánh sáng phía sau màn chiếuMàn chiếu điện có thể tùy chỉnh lên, xuống và chiều dài của màn theo nhu cầu sử dụngMotor điện kéo màn lên - xuống chạy êm với độ ồn thấp, bộ cuộn màn hình lên - xuống rất nhẹ và trơnKết cấu điều khiển từ xa điều chỉnh lên - xuống và có thể khóa dừng màn hìnhTrọng lượng: ~ 9kg | Theo HSMT | 9 | Bộ |
| 21 | Chi phí thi công,giá treo máy chiếu, Dây dẫn điện, tín hiệu, Ghen ốp,Phụ kiện thi công, vận chuyển thiết bị, chuyển giao công nghệ | Theo HSMT | 1 | Tron gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn | 5 |
| 13 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi