Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000086-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210974117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:47:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,836,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Trường tiểu học Yên Bình, xã Yên Bình; Hạng mục: Nhà lớp học số 1, nhà để xe giáo viên, Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH , địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh khánh Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Minh Cường. + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH , địa chỉ: xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý II/2021). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2018,2019,2020)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0988976989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Đào móng trụ, đất cấp 3Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,5178100m3
2Đào móng băng, đất cấp 3Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,83351m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,3507100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế30,3816m3
5Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế124,3265m3
6Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,2744m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,5459100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5443tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,524tấn
10Cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,9475tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế79,9997m3
12Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,0145100m3
13Lớp vải bạt chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế324,9144m2
14Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế32,4914m3
15Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế31,1625m3
16Ván khuôn cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,875100m2
17Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7536tấn
18Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,2366tấn
19Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế53,2154m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,8376100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5117tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1368tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,4621tấn
24Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế131,6656m3
25Ván khuôn sàn máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11,4084100m2
26Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,2794tấn
27Bê tông lanh tô,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,6549m3
28Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,4804100m2
29Cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5846tấn
30Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2523tấn
31Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,1108m3
32Ván khuôn cầu thangTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6507100m2
33Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5183tấn
34Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3119tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế84,3422m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế117,5178m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,2034m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15,8938m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế32,657m3
40Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,9872m3
41Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22,4783m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5774m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2868100m2
44Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0688tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2547tấn
46Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,8546tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,8694100m2
48Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế61,91m
49Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế23,4472m2
50Lắp dựng ngói bò mái KT200x100x8mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế79viên
51Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế45,3198m2
52Tôn cát bục giảng, khu vệ sinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế24,6699m3
53Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch KT 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế396,114m2
54Trát mái sảnh, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,1901m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế844,6659m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.522,122m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế132m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế509,284m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế899,648m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế87,2m
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế67,1247m2
62Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm ,phụ kiện INOXTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,486m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế844,7554m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế67,6926m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế49,104m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế35,114m2
67Gia công lan can INOX304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8491tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế103,648m2
69Trụ cầu thang InoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Trụ
70Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế70,56m2
71Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế115,2m2
72Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế29,61m2
73Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,32m2
74Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế33,72m2
75Gia công hoa sắt INOX304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9898tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế124,8m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3.063,054m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế847,856m2
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11cái
81Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
82Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế90cái
84Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế45bộ
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế90bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
87Móc treo quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế57cái
88Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế57cái
89Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
90Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
91Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế45cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
95Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3hộp
96Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15hộp
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.501m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế630m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế387m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế270m
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế300m
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế55m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2.130m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.042m
105Đào móng, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSMT và bản vẽ thiết kế171m3
106Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,17100m3
107Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12cọc
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế197m
109Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế51m
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
111Bình sứ lồng chân kim thu sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
112Kẹp nối dây tiếp địaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
113Bu lông, đai ốcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,45100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,36100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,56100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,92100m
118Van chặn PPR D25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
119Van chặn PPR D20Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10cái
120Van chặn PPR D40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế32cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
125Tê thu PPR D40/32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
126Tê thu PPR D32/20Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
127Kép D40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
128Kép 25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
129Kép 20Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9Cái
130Kép 15Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22Cái
131Rắc co D40 PPrTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
132Lắp đặt rắc co PPr đk25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15cái
133Măng sông PPR D40Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
134Măng sông PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
135Măng sông PPR D25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế35cái
136Van phaoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
137Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1bể
138Khoan giếng cả ống và phụ kiệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11 bộ
139Máy bơm nước + ống hútTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11 bộ
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,82100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,39100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,45100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,37100m
144Cút đều 90 độ D90 PN8Theo HSMT và bản vẽ thiết kế36cái
145Cút đều 90 độ D34 PN10Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18cái
146Cút đều 90 độ D60 PN8Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18cái
147Y đều D90 PN10Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
148Chếch 45 độ D90 PN8Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
149Lắp đặt Tê đều D90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
150Lắp đặt Tê đều D60/60Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
151Lắp đặt côn thu D90/60Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
152Lắp đặt côn thu D75/34Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
153Lắp đặt côn thu D60/34Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
154Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
155Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
156Nút ân tiểu namTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9Bộ
157Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
158Nút ân tiểu nữTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9Bộ
159Lắp đặt xí bệtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
162Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
163Lắp đặt gương soiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
164Lắp đặt kệ kínhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
165Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
167Đào móng bể, Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4085100m3
168Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1436100m3
169Vận chuyển đất ,Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2505100m3
170Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,533m3
171Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,136tấn
172Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1132tấn
173Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0517100m2
174Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,1826m3
175Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,762m3
176Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế48,2992m2
177Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế48,2992m2
178Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0656tấn
179Ván khuân tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0523100m2
180Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0494m3
181Lắp đặt tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế121cấu kiện
182Vận chuyển đá dăm các loạiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38,941410m³/1km
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn nhà lớp học 2 tầng 8 phòngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế429,3376m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,0951tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế122,88m2
4Phá dỡ Kết cấu gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế173,7184m3
5Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế139,3029m3
6Đào móng - Cấp đất IVTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,7442100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế487,4413m3
8Tháo dỡ mái tôn bể nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,0451m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,6731m3
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,6731m3
11Tháo dỡ mái tôn nhà bếp ăn cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế60,7916m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3796tấn
13Tháo dỡ cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế16,92m2
14Phá dỡ Kết cấu gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế23,3693m3
15Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,6302m3
16Đào móng - Cấp đất IVTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2245100m3
17Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế50,4495m3
18Tháo dỡ mái ngói nhà lớp học cấp 4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế107,7876m2
19Tháo dỡ kết cấu gỗTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,932m3
20Tháo dỡ cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế22,02m2
21Phá dỡ Kết cấu gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế39,4927m3
22Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,6189m3
23Đào móng - Cấp đất IVTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3596100m3
24Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế78,0716m3
25Tháo dỡ mái tôn nhà khoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế184,9848m2
26Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,137tấn
27Tháo dỡ cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế36,96m2
28Phá dỡ Kết cấu gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế81,8806m3
29Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,0368m3
30Đào móng - Cấp đất IVTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7017100m3
31Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế162,0874m3
32Tháo dỡ mái tôn nhà để xeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế199,656m2
33Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3294tấn
34Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0493tấn
35Phá dỡ - Kết cấu gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,6014m3
36Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,6014m3
37Phá dỡ Kết cấu gạch tường ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,3144m3
38Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,3144m3
C CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ mái tônTheo HSMT và bản vẽ thiết kế250,8366m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,9663tấn
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
6Tháo dỡ cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế102,98m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế212,3m
8Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế34,84m2
9Phá dỡ nền gạch xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế314,5504m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế50,2436m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế59,7652m2
12Phá dỡ tường xây gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,6126m3
13Phá dỡ mái sảnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1716m3
14Phá dỡ nền vệ sinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,6513m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế823,4132m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế249,9229m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế440,7469m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế249,9229m2
19Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế36,1722m3
20Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
21Hút bể phốt cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
22Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,6056100m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,8305100m2
24Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế55,48m
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,079tấn
26Gia công xà gồ thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,81tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế68,81281m2
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,889tấn
29Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1673100m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế382,6663m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế440,7469m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế199,1737m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế50,7492m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế314,5504m2
35Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,6513m3
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT30x30cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,513m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT30x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế103,3642m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế23,9452m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế26,2984m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế499,8458m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế881,4938m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.381,3396m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế382,6663m2
44Gia công lan can INOX304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4113tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế36,324m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,24tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế28,6m2
48Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế43,68m2
49Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,99m2
50Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế28,6m2
51Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,72m2
52Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế21,99m2
53Vách nhựa Composit dày 12mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,12m2
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
56Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế25cái
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế16bộ
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế22bộ
60Móc treo quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11Cái
61Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11cái
62Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế18cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
68Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1,2mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2hộp
69Lắp đặt hộp điện phòng KT 150x200x100mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9hộp
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế835m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế350m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế380m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế198m
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế220m
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế20m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.265m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế438m
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3máy
79Đào móng - Cấp đất IITheo HSMT và bản vẽ thiết kế161m3
80Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,16100m3
81Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cọc
82Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế60m
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế120m
84Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
85Bình sứ lồng chân kim thu sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
86Kẹp nối dây tiếp địaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
87Bu lông, đai ốcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,35100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3100m
91Van chặn PPR D50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
92Van chặn PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
93Côn thu PPR D50/25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
94Tê đều PPR D25Theo HSMT và bản vẽ thiết kế25cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế35cái
96Máy bơm công suất 4m3/h; H=20mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
98Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1bộ
99Lắp đặt gương soiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
100Lắp đặt kệ kínhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
102Nút ấn tiểu namTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3Cái
103Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3bộ
104Nút ấn tiểu nữTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3Cái
105Lắp đặt xí bệtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
107Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
108Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
109Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1bể
110Cung cấp và lắp đặt van phao điện D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
111Vận chuyển đá dăm các loạiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,14610m³/1km
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSMT và bản vẽ thiết kế9,2161m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,024m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,192m3
4Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế26,6526m3
5Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3737tấn
6Bu lông M18Theo HSMT và bản vẽ thiết kế64Cái
7Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1119tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế52,65381m2
9Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,801tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,7971100m2
11Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38,08m
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế50m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế50m
16Đắp cát tôn sân khấu, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2703100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,16m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,93m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,5m3
20Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,3594m3
21Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch KT50x50cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế43,5936m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22,5m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,8m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế16,8m2
25Gia công hệ khung dànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1987tấn
26Vận chuyển đá dăm các loạiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,80610m³/1km
E THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế học sinh khối lớp 3-4-5 (khung kim loại, mặt bằng gỗ sồi nga nhập khẩu) loại 1,2m, 2 ghế đơn. KT bàn: dài 1,2 x rộng 0,5 x cao 0,63m
KT ghế: Cao 0,37 x rộng 0,34 x Sâu 0,36m
Theo HSMT120Bộ
2Bộ bàn bán trú khối lớp 1-2 ( khung kim loại, mặt bằng gỗ sồi nga nhập khẩu) loại 1,2m, 2 ghế đơn. KT bàn: dài 1,2 x rộng 0,45 x cao 0,48mKT ghế: Cao 0,28 x rộng 0,25 x sâu 0,27mTheo HSMT60Bộ
3Bảng học sinh sơn chống lóa, khung nhôm viền xung quanh. KT: 3,2*1,235mTheo HSMT9Cái
4Bàn ghế giáo viện ( khung kim loại, mặt, yếm và ngăn bàn bằng gỗ sồi nga nhập khẩu), KT bàn : dài 1,2 x rộng 0,6 x cao 0,75m. KT ghế: Cao 0,86 x rộng 0,45 x sâu 0.45mTheo HSMT9Cái
5Tủ sắt để hồ hồ sơ 02 buồng; KT: DxRxC 1,0x0,452x1,83m; sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, khoang trên là 2 cánh kinh mở, bên trong có 2 đợt để tài liệu, khoang dưới là 2 cánh sắt trượt.Theo HSMT30Cái
6Tủ sắt để hồ hồ sơ 03 buồng; KT: DxRxC 1,38x0,45x1,83m; sắt sơn tĩnh điện; Tủ gồm 2 khoang, khoang trên là 3 cánh kinh mở, bên trong có 2 đợt để tài liệu, khoang dưới là 3 cánh sắt trượt.Theo HSMT6Cái
7Bàn làm việc Hiệu phó hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ sồi nga nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.8 x rộng 0.9 x cao 0.75mTheo HSMT1Cái
8Ghế ngồi phòng Hiệu phó. Gỗ sồi nga nhập khẩu bọc da, đệm mút KT : Cao 1.27 x dài 0.55 x rộng 0.5mTheo HSMT1Cái
9Ghế phòng làm việc : Chất liệu gỗ sồi nga nhập khẩu, Sấy tẩm - khô, keo gắn các mộng, phun sơn PU bóng. Mặt bằng + tựa lưng được bọc da màu đen. KT : Cao 1.15x0.5x0.45mTheo HSMT5Cái
10Bàn làm việc hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ sồi nga nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.4 x rộng 0.7 x cao 0.75mTheo HSMT5Cái
11Bàn phòng chờ giáo viên, chất liệu gỗ sồi nga nhập khẩu, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.7 x rộng 1,0 x cao 0.75mTheo HSMT6Cái
12Ghế tựa chất liệu gỗ sồi nga nhập khẩu, mặt ghế dày 1,5cm . KT: 0,4x0,42x1,05mTheo HSMT30Chiếc
13Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter 12.000BTU + Vật Tư phụ kiệnTheo HSMT9Cái
14Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU + Vật Tư phụ kiệnTheo HSMT12Cái
15Nhân công lắp đặt điều hòa + vật tư phụTheo HSMT1gói
16Ống đồng lắp điều hòaTheo HSMT147m
17Mành cửa sáo gỗTheo HSMT142m2
18Nhân công lắp đặt mành rèm + vật liệu phụTheo HSMT1Trọn bộ
19Máy chiếu BenQ MX535.Cường độ sáng:3600 Ansi LumensĐộ phân giải thực:1024 x 768px (XGA)Độ tương phản:15.000/1Số màu biển thị:1,07 tỷ màuTỷ lệ khung hình:4/3 (5 Aspect ratio selectable)Kích thước hiển thị:60-300”Cổng kết nối:Computer in (D-sub 15pin) x2 *integrate with component, HDMI x2 , Monitor out x 1,Composite Video in (RCA) x 1, S-Video in x 1,Audio in (Mini Jack) x 1,Audio out (Mini Jack) x 1, USB (Type mini B) x 1,RS232 (DB-9pin) x 1, IR Receiver x1 (Front)‎Tuổi thọ bóng đèn:10.000hTính năng:Loa 2Wx1, Chế độ smartEco, BrilliantColor™Trình chiếu 3D:CóTrọng lượng:2.38 KgKích thước:332.4 x 99 x 214.3 mmTheo HSMT9Bộ
20Màn chiếu điện treo tường 100".'Hãng: DALITEModel: P70ESKích thước (W x H): 1m78x1m78Vùng chiếu: 70"x70"Đường chéo tương đương: 100 INCHVải màn chất lượng cao Matte whiteGóc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viềnMặt sau màn được sơn đen, giúp hạn chế ánh sáng phía sau màn chiếuMàn chiếu điện có thể tùy chỉnh lên, xuống và chiều dài của màn theo nhu cầu sử dụngMotor điện kéo màn lên - xuống chạy êm với độ ồn thấp, bộ cuộn màn hình lên - xuống rất nhẹ và trơnKết cấu điều khiển từ xa điều chỉnh lên - xuống và có thể khóa dừng màn hìnhTrọng lượng: ~ 9kgTheo HSMT9Bộ
21Chi phí thi công,giá treo máy chiếu, Dây dẫn điện, tín hiệu, Ghen ốp,Phụ kiện thi công, vận chuyển thiết bị, chuyển giao công nghệTheo HSMT1Tron gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực32
4 Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. 1 Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 10 tấn1
2 Máy đào 1
3 Máy trộn vữa 80l2
4 Máy trộn bê tông 250l2
5 Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
6 Máy nén khí diezel 600m3/h2
7 Máy cắt uốn thép 5kW2
8 Máy hàn điện 23kW2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi 1,5kW2
12 Ô tô tự đổ 7-10 tấn5
13 Máy đầm bàn 1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->