Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN4; ĐN5; cấp nước chữa cháy; Báo cháy tự động; chống sét tổng thể

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001424-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN4; ĐN5; cấp nước chữa cháy; Báo cháy tự động; chống sét tổng thể
Số hiệu KHLCNT 20210976375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:39:00 đến ngày 2021-10-21 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,802,754,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), (có quy mô tính chất tương tự gói thầu).- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 15.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 30.522.000.000 VND. Trong đó X = N x V - Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt dự án có công chứng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.522.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ chủ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện; đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần môi trường+ Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ và môi trường và đã trực tiếp phụ trách thi công phần môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa.+ Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa và đã trực tiếp phụ trách phần trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng xây dựng.+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-01 cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng PCCC:+ Có bằng đại học chuyên ngành PCCC và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- 01 Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều công suất 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan đứng công suất 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng công suất 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 6
12-Mày mài công suất 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Mày mài công suất 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy trộn bê tông dung tích 250lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250lit
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy trộn vữa dung tích 150lit
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích 150lit
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy vận thăng sức năng 0,8t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức năng 0,8t
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Thi công xây dựng công trình hạng mục: ĐN4; ĐN5; cấp nước chữa cháy; Báo cháy tự động; chống sét tổng thể
Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Ninh Thuận
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sông Dinh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TM DV và XD Bình Minh 68. + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Phú Mỹ; + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Chứng chỉ hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có giấy phép kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020; - Bản sao có chứng thực Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021 của cơ quan thuế mà nhà thầu đăng ký. - Bản sao tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu năm 2018, 2019 và năm 2020: được xác định từ xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện (hóa đơn xây dựng của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư. Và các tài liệu khác (nếu có) chứng minh theo từng quy định của nội dung mà nhà thầu kê khai tại chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các Công trình Dân dụng và Công nghiệp. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƠN NGUYÊN 4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
20,49m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,775100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,131100m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế101,638m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế203,746m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,971100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,288tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,131tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,434tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,376m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,985m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,417100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,306tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,75tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,273tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,034tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế100,132m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10,926100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,658tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,553tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,225tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,967tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,619m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,048100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,215tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,66tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,507tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,374m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,347100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,235tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,105tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,235tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,105tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế136,28m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,863100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,541tấn
39Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,969m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,461m3
41Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,61m3
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,085m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,529m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,529m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,08m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,264m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34,16m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế72,925m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,893m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế67,575m3
51GCLĐ Cửa đi khung nhựa lỏi thép, kính 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế233,81m2
52GCLĐ Cửa sổ mở trược khung nhựa lỏi thép, kính 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế168,3m2
53GCLĐ Cửa sổ mở hất khung nhựa lỏi thép, kính 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,96M2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế168,3m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,258tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,325tấn
57Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,325tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,001100m2
59Lắp dựng lan canTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,379m2
60Lan can cầu thang InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,379M2
61Gia công hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,669tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,683tấn
63Trần tole lạnh dày 2,2 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,144100m2
64Nẹp nhôm viền trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế229,6MD
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế362,924m2
66Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế863,13m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42,78m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2.379,425m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế400,742m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế808,864m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.486,178m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế305,815m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế277,14m2
74Ngâm nước XM 5kg/m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,471M3
75Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế183,14m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế177m
77Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế532,7m
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3.091,175m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2.887,149m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4.766,599m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.211,725m2
82Lát đá bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19,44m2
83Lát đá bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30,948m2
84Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24,3m2
85Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19,2m2
86Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế76,99m2
87Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.362,414m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế893,52m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế59,816m2
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế92bộ
91Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế82bộ
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14bộ
93Cầu chì 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế9Cái
94Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10bộ
95Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế111cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế127cái
98Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
99Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế31cái
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26cái
105Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế36m
107Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế790m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế195m
109Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế600m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.590m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
112Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế795m
113Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3.450m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2.100m
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế308hộp
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34hộp
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
119Lắp đặt máng điện kim loại sơn tĩnh điện 200*100*1,0Theo TCVN và hồ sơ thiết kế195m
120Co nối ngang L sơn tĩnh điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
121Co lên mángTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
122Ty fen M8 + vít nở M8Theo TCVN và hồ sơ thiết kế390Cái
123Sắt la 300*30*3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế195Cái
124Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
125Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cọc
126Kẹp nối dây 2 bulongTheo TCVN và hồ sơ thiết kế174Bộ
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40hộp
128Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
129Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
130Cầu chì 10A + đèn báo phaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,36100m
132Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
133Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
134Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
135Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14máy
136Máy lạnh 2 HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8Bộ
137Máy lạnh 1,5 HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
138Ống đồng đường kính 15,9mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế60M
139Dây CV 2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế260M
140Dây CV 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế130M
141Ống thoát nước PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế134M
142Cút PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40Cái
143Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
144Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,95100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,05100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,45100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,3100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,25100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,05100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế280cái
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế72cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế156cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế71cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế130cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế65cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế100cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45cái
165Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
166Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
167Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
168Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
169Lắp đặt van ren, đường kính van 275mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
170Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
172Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
173Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
174Cầu chắn rác D90 - InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cái
175Đai treo ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế110Cái
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3bể
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
187Lắp đặt lavabo + vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22bộ
188Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22cái
189Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22cái
190Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17cái
192Lắp đặt phễu thu InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29cái
193Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18bộ
194Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,276100m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,368m3
196Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,627m3
197Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94m3
198Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,94m3
199Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,59m3
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,048tấn
201Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,019100m2
202Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
203Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,48m2
204Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế34,56m2
205Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,492100m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,518m3
207Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,912m3
208Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,447m3
209Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,636m3
210Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,636m3
211Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,42m3
212Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,161tấn
213Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,054100m2
214Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
215Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,404m3
216Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,14100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,12tấn
218Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,21m2
219Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế61,6m2
220Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,946100m2
B ĐƠN NGUYÊN 5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
31,984m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,921100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,856100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,028100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,622m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế125,465m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế257,453m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,74100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,551tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,498tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,236tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,256m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,438m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,213100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,368tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,849tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,102tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,234tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế122,802m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,14100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,945tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,644tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,514tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,37tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,945tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,612tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,011m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,458100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,297tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,73tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,519tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,748m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,694100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,47tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,211tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,47tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,211tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế151,436m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,467100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,271tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,022tấn
43Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế23,536m3
44Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,893m3
45Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế26,224m3
46Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,727m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,058m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,058m3
49Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,53m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,18m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,941m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40,35m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế27,395m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế94,92m3
55Cửa đi khung nhựa lỏi thép, kính 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế192,36m2
56Cửa sổ mở trược khung nhựa lỏi thép, kính 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế141,12m2
57Cửa sổ mở hất khung nhựa lỏi thép, kính 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,04M2
58Lắp dựng vách Compact khu vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32,835m2
59Vách ngăn + cửa Compact khu vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32,835m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế141,192m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,894tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,52tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,52tấn
64Bulong D18 L300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48Cái
65Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,325tấn
66Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,325tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,151100m2
68Lắp dựng lan canTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34,758m2
69Lan can cầu thang InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34,758M2
70Gia công hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,695tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,694tấn
72Trần tole lạnh dày 2,2 zemTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,326100m2
73Nẹp nhôm viền trần tole lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế243,8MD
74Nẹp nhôm khe lún, khe nhiệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế97MD
75GCLĐ Trần thạch cao liêu âm khung nhôm chìmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế211,82M2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế445,014m2
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.111,49m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế57,156m2
79Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2.397,485m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế422,88m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế958,448m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.651,106m2
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế328,801m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế467,674m2
85Ngâm nước XM 5kg/m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế65,967M3
86Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế375,18m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế222,62m
88Kẻ roon âm tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế516,1m
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3.425,891m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3.252,396m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5.180,84m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.497,447m2
93Lát đá bậc tam cấpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế21,96m2
94Lát đá bậc cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế61,848m2
95Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế22,56m2
96Lát đá mặt bệ các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế26,52m2
97Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế79,36m2
98Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.769,958m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế645,96m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế57,484m2
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế67bộ
102Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế92bộ
103Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28bộ
104Cầu chì 10ATheo TCVN và hồ sơ thiết kế5Cái
105Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế30bộ
106Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế26cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế102cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế104cái
109Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
110Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22cái
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9cái
113Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
116Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
117Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TCVN và hồ sơ thiết kế72m
119Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế615m
120Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế150m
121Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế645m
122Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.080m
123Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế60m
124Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế540m
125Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3.580m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2.100m
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế306hộp
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11hộp
129Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13hộp
130Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
131Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3hộp
132Lắp đặt máng điện kim loại sơn tĩnh điện 200*100*1,0Theo TCVN và hồ sơ thiết kế138m
133Co nối ngang L sơn tĩnh điệnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
134Co lên mángTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
135Ty fen M8 + vít nở M8Theo TCVN và hồ sơ thiết kế268Cái
136Sắt la 300*30*3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế134Cái
137Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
138Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cọc
139Kẹp nối dây 2 bulongTheo TCVN và hồ sơ thiết kế169Bộ
140Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế45hộp
141Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
142Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
143Cầu chì 10A + đèn báo phaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,72100m
145Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
146Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
147Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17cái
148Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14máy
149Máy lạnh 1,5 HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Máy
150Máy lạnh 3,0 HPTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8Máy
151Ống đồng đường kính 15,9mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế84M
152Dây CV 2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế200M
153Dây CV 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế275M
154Ống thoát nước PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế120M
155Cút PVC D21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54Cái
156Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
157Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,95100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,9100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,1100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,85100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,75100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,25100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,1100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,15100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế353cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế66cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế88cái
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế303cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế73cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế140cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế65cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế100cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế140cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế55cái
178Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
179Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
180Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
182Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
183Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
184Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
185Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 220mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
186Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
187Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
188Cầu chắn rác D90 - InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20Cái
189Đai treo ống D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế180Cái
190Cầu chắn rác D60 - InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5Cái
191Đai treo ống D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15Cái
192Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5bể
193Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
194Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
200Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
201Lắp đặt lavabo + vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19bộ
202Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19cái
203Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19cái
204Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19bộ
205Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19cái
206Lắp đặt phễu thu InoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế27cái
207Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
208Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
209Lắp đặt chậu tiểu namTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
210Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,984100m3
211Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35,026m3
212Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,478m3
213Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,894m3
214Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,272m3
215Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,272m3
216Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,84m3
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,322tấn
218Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,107100m2
219Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
220Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,808m3
221Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,281100m2
222Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,24tấn
223Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18,42m2
224Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48m2
225Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,052100m3
226Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế31,346m3
227Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,565m3
228Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,52m3
229Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,676m3
230Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,512m3
231Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,952m3
232Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,547m3
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,042tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,178tấn
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,293tấn
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,222tấn
237Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,301tấn
238Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,302100m2
239Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,41100m2
240Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,114100m2
241Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế29cái
242Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế82,32m2
243Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24,56m2
244Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,74100m2
C CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,2100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
3Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
4Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76*60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
8Van góc loại chuyên dùng PCCC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9Cái
9Cuôn vòi chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cuộn
10Lăng phun chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
11Ngàm đấu nối vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
12Tủ chữa cháy loại 50*75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
13Bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15Cái
14Bình chữa cháy CO2MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15Cái
15Giá đựng bình (loại 4 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
16Giá đựng bình (loại 2 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
17Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9Cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
20Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt côn giảm sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76*60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
25Van góc loại chuyên dùng PCCC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
26Cuôn vòi chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cuộn
27Lăng phun chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
28Ngàm đấu nối vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
29Tủ chữa cháy loại 50*75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
30Bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cái
31Bình chữa cháy CO2MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cái
32Giá đựng bình (loại 4 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
33Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
36Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
37Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
38Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
40Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76*60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
41Van góc loại chuyên dùng PCCC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
42Cuôn vòi chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cuộn
43Lăng phun chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
44Ngàm đấu nối vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
45Tủ chữa cháy loại 50*75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
46Bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cái
47Bình chữa cháy CO2MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cái
48Giá đựng bình (loại 4 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
49Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
51Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
52Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
53Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
56Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76*60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
57Van góc loại chuyên dùng PCCC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
58Cuôn vòi chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cuộn
59Lăng phun chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
60Ngàm đấu nối vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
61Tủ chữa cháy loại 50*75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
62Bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cái
63Bình chữa cháy CO2MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cái
64Giá đựng bình (loại 4 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
65Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
66Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25100m
67Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
68Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
69Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
70Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
72Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76*90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
73Van góc loại chuyên dùng PCCC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
74Cuôn vòi chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12Cuộn
75Lăng phun chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
76Ngàm đấu nối vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
77Tủ chữa cháy loại 50*75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
78Bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15Cái
79Bình chữa cháy CO2MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15Cái
80Giá đựng bình (loại 4 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6Cái
81Giá đựng bình (loại 2 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
82Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9Cái
83Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
84Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
86Van góc loại chuyên dùng PCCC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
87Cuôn vòi chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cuộn
88Lăng phun chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
89Ngàm đấu nối vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
90Tủ chữa cháy loại 50*75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
91Bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
92Bình chữa cháy CO2MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
93Giá đựng bình (loại 4 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
94Giá đựng bình (loại 2 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
95Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
96Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
97Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
98Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
99Van góc loại chuyên dùng PCCC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
100Cuôn vòi chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cuộn
101Lăng phun chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
102Ngàm đấu nối vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
103Tủ chữa cháy loại 50*75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
104Bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
105Bình chữa cháy CO2MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
106Giá đựng bình (loại 4 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
107Giá đựng bình (loại 2 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
108Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
109Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
110Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
112Van góc loại chuyên dùng PCCC D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
113Cuôn vòi chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cuộn
114Lăng phun chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
115Ngàm đấu nối vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
116Tủ chữa cháy loại 50*75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
117Bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5Cái
118Bình chữa cháy CO2MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5Cái
119Giá đựng bình (loại 4 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2Cái
120Giá đựng bình (loại 2 bình)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
121Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế105,3m3
123Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế42,53m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế62,78m3
125Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m
126Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
127Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 273*9,27mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,65100m
128Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
129Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,55100m
130Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1100m
131Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,55100m
132Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,95100m
133Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
134Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
135Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
136Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
137Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế113cái
138Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25cái
139Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13cái
140Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế23cái
141Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
142Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
143Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
144Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
145Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
146Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
147Lắp đặt cút xiên thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
148Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
149Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
150Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
151Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
152Lắp đặt van mặt bích một chiều, đường kính van 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
153Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
154Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
155Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114*90mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
156Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114*76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
157Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114*60mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
158Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90*76mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
159Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60*42mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
160Y lọc rác D76Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
161Van chân (crephin) D76Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
162Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
163Công tắc áp lựcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
164Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
165A lam vanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
166Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 114mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
167Máy bơm chữa cháy bằng điện :Q=60m3/h; H=68,2m; P=25hp/18,2kwTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
168Máy bơm chữa cháy bằng diezen :Q=24-78m3/h; H=78-58,3m; P=25hp/18,5kwTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
169Máy bơm điện bù áp :Q=9,6m3/h;Hh=94m;P=5,5Hp/4,1kwTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
170Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,11m3
D BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
54,45m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14,3m3
3Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế66m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36,85m3
5Lắp đặt trung tâm báo cháy 32 zone + ắc quyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
6Biến thế nguồn 220VAC-24V DCTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3hộp
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
14Lắp đặt Đầu báo khóiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49bộ
15Lắp đặt Đèn báo cháy kết hợp còi báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
16Lắp đặt Nút nhấn khẩnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
17Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế770m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế710m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn D70/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,58100M
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29cái
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29bộ
22Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11bộ
23Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế520m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế260m
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9hộp
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3m
27Lắp đặt Đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế29hộp
28Lắp đặt Đầu báo khóiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52Bộ
29Lắp đặt đèn báo cháy kết hợp còi báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7Bộ
30Lắp đặt Nút nhấn khẩnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9Bộ
31Điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
32Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế775Mét
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế775m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn D70/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,38100M
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
36Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24bộ
37Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
38Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế420m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế280m
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12hộp
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3m
42Lắp đặt Đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24hộp
43Lắp đặt Đầu báo khóiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49Bộ
44Lắp đặt đèn báo cháy kết hợp còi báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9Bộ
45Lắp đặt Nút nhấn khẩnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9Bộ
46Điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
47Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế870Mét
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế870m
49Lắp đặt ống nhựa xoắn D70/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,15100M
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35cái
51Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35bộ
52Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
53Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế660m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế330m
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế35hộp
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3m
57Lắp đặt Đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế38hộp
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25,99m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,83m3
60Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế31,5m2
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,59M3
62Lắp đặt Đầu báo khóiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế49Bộ
63Lắp đặt đèn báo cháy kết hợp còi báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9Bộ
64Lắp đặt Nút nhấn khẩnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9Bộ
65Điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
66Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế780Mét
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế780m
68Lắp đặt ống nhựa xoắn D70/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1100M
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33cái
70Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33bộ
71Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
72Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế660m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế330m
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33hộp
75Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3m
76Lắp đặt Đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36hộp
77Lắp đặt Đầu báo khóiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế37Bộ
78Lắp đặt Đầu báo nhiệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Bộ
79Lắp đặt đèn báo cháy kết hợp còi báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10Bộ
80Lắp đặt Nút nhấn khẩnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9Bộ
81Điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Cái
82Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế710Mét
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế460m
84Lắp đặt ống nhựa xoắn D70/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,36100M
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33cái
86Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33bộ
87Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12bộ
88Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế640m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế430m
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32hộp
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
92Lắp đặt Đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36hộp
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế33,41m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,78m3
95Lát gạch thẻTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,5m2
96Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,61M3
97Lắp đặt Đầu báo khóiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14Bộ
98Lắp đặt đèn báo cháy kết hợp còi báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
99Lắp đặt Nút nhấn khẩnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Bộ
100Điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
101Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế280Mét
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế280m
103Lắp đặt ống nhựa xoắn D70/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,35100M
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
105Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
106Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
107Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế80m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
110Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1m
111Lắp đặt Đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7hộp
112Lắp đặt Đầu báo khóiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13Bộ
113Lắp đặt Đầu báo nhiệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
114Lắp đặt đèn báo cháy kết hợp còi báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Bộ
115Lắp đặt Nút nhấn khẩnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2Bộ
116Điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
117Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế200Mét
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế110m
119Lắp đặt ống nhựa xoắn D70/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8100M
120Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
121Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
122Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
123Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế70m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35m
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
126Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1m
127Lắp đặt Đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5hộp
128Lắp đặt Đầu báo khóiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18Bộ
129Lắp đặt Đầu báo nhiệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6Bộ
130Lắp đặt đèn báo cháy kết hợp còi báo cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Bộ
131Lắp đặt Nút nhấn khẩnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Bộ
132Điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
133Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x16Theo TCVN và hồ sơ thiết kế450Mét
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế450m
135Lắp đặt ống nhựa xoắn D70/90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,8100M
136Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
137Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8bộ
138Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3bộ
139Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế140m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế70m
141Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
142Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1m
143Lắp đặt Đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9hộp
E CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
10,56m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,56m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,25m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m2
5Hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Hộp
6Tăng đơTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
7Kẹp dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
8Ốc xiếc cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20Cái
9Chân đế trụ đở kim thu sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Cái
10Bu lông D16, L200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4Cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,22100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
13Cùm ống D34 + vít nởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8Cái
14Lắp đặt Kim thu sét đkbv 107MTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
15Bộ đếm sét CDR 401Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1Bộ
16Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế35m
17Kéo rải Cáp kẽm nhiều lõi 8mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40m
18Kéo rải cáp đồng CV 70mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22m
19Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), (có quy mô tính chất tương tự gói thầu).- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 15.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 30.522.000.000 VND. Trong đó X = N x V - Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt dự án có công chứng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.522.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ chủ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
2 Kỹ thuật thi công 4 - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện; đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần môi trường+ Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ và môi trường và đã trực tiếp phụ trách thi công phần môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa.+ Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa và đã trực tiếp phụ trách phần trắc địa công trình ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
3 Giám sát kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng xây dựng.+ Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.-01 cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng PCCC:+ Có bằng đại học chuyên ngành PCCC và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật PCCC ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- 01 Cán bộ Giám sát kỹ thuật phần điện+ Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
4 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t1
2 Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn6
3 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw4
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw4
5 Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw4
6 Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw4
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg4
8 Máy đào một gầu bánh xích Máy đào một gầu bánh xích1
9 Máy hàn xoay chiều công suất 23kw Máy hàn xoay chiều công suất 23kw2
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw4
11 Máy khoan đứng công suất 4,5kw Máy khoan đứng công suất 4,5kw6
12 Mày mài công suất 2,7kw Mày mài công suất 2,7kw6
13 Máy trộn bê tông dung tích 250lit Máy trộn bê tông dung tích 250lit5
14 Máy trộn vữa dung tích 150lit Máy trộn vữa dung tích 150lit5
15 Máy vận thăng sức năng 0,8t Máy vận thăng sức năng 0,8t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->