Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001913-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210921525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:01:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,407,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành điện – điện tử hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành điện – điện tử hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật nhóm ngành điện- điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Xây dựng hệ thống đèn trang trí trên địa bàn các xã, thị trấn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân huyện năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tên: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: 20 Nguyễn Du, TDP Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 02633.620520
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng - Địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, P. 2, Tp. Đà Lạt,Lâm Đồng - Điện thoại: 02633.822439 - Tư Vần thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ACC -Địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, P. 2, Tp. Đà Lạt,Lâm Đồng - Điện thoại: 02633.826755 - Tư vấn thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đơn Dương - Địa chỉ: Thị trán Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương - Địa chỉ: 20 Nguyễn Du, TDP Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương - Điện thoại: 02633.620520 - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương - Địa chỉ: 20 Nguyễn Du, TDP Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương - Điện thoại: 02633.620520


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tên: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: 20 Nguyễn Du, TDP Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 02633.620520


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm. - Giấy phép kinh doanh. - Nguồn lực tài chính 1.300.000.000 đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: 20 Nguyễn Du, TDP Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 02633.620520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tứ - chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: 20 Nguyễn Du, TDP Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 02633.620520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án Địa chỉ: 20 Nguyễn Du, TDP Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 02633.620520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đơn Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị
1Cụm 1 - Cụm dải trang trí nghệ thuật trải ngang đường Họa tiết "Xuân hạnh phúc"Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Bộ
2Cụm 2 - Cụm dải trang trí nghệ thuật trải ngang đường Họa tiết "Đảng vinh quang"Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
3Cụm 3 - Cụm dải trang trí nghệ thuật trải ngang đường Họa tiết "Đảng vinh quang"Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Bộ
4Cụm 4 - Cụm dải trang trí nghệ thuật trải ngang đường Họa tiết "Đảng vinh quang"Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
5Đèn trang trí nghệ thuật treo cột họa tiết “Chim bồ câu”Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15Bộ
6Họa tiết cánh sen cách điệuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
7Bộ viền họa tiết hoa sen cách diệu sử dụng Led đúc F5 đơn sắcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
8Họa tiết trang trí chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Bộ
9Viền LED họa tiết thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
10Quả cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
11Đèn led âm mặt dựng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Bộ
12Đèn chiếu sáng công suất 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Bộ
B Phần xây lắp
C XÃ ĐẠ RÒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,56m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,604m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,246tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 100m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,11m3
5Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,063m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,249tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,249tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,754tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,754tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78,131m2
11Ốp Alu chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100 m2
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT500m
13Lắp đặt MCB 63A/2PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt ContactorMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50m
17Lắp đặt tủ điện 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
18Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
19Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,5m
D XÃ KA ĐƠN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,84m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,84m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,068tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,091tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,091tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,443m2
7Ốp Alu chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12100 m2
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT470m
9Lắp đặt MCB 63A/2PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt ContactorMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt tủ điện 300 x 400 x 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
13Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cọc
14Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4m
15Lắp đặt đồng hồ Volt kếMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
E XÃ LẠC XUÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,832m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,71m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,068tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,542tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,542tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT107,341m2
7Ốp Alu chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15100 m2
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT350m
9Lắp đặt MCB 63A/2PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt ContactorMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt tủ điện 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
13Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4m
14Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cọc
F XÃ TU TRA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,52m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,52m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,166tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,966tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,966tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,802tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,802tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,646m2
9Ốp Alu chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08100 m2
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT410m
11Lắp đặt MCB 63A/2PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt ContactorMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt tủ điện 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
15Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,5m
16Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13cọc
17Lắp đặt đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt cách điện sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
G XÃ PRÓ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,48m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,989m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,26tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 100m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,415m3
5Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bệMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,827m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,732tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,732tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,931m2
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT220m
10Lắp đặt MCB 63A/2PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt ContactorMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
14Lắp đặt ống nhựa PVC - D=34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23m
15Lắp đặt tủ điện 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
16Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cọc
17Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6m
18Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,23100 m
19Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2310 m2
20Lắp đặt cách điện sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
H BỔ SUNG HẠ TẦNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.978m
2Lắp đặt MCB 63A/2PMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
3Lắp đặt ContactorMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt TimerMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
5Lắp đặt tủ điện 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5hộp
6Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
7Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành điện – điện tử hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường. 1 Tốt nghiệp đại học ngành điện – điện tử hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.33
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. 5 Công nhân kỹ thuật nhóm ngành điện- điện tử hoặc cơ khí hoặc xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 10T Kiểm định cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn 5 kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng tốt1
5 Máy hàn 23 kW Sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Sử dụng tốt1
7 Máy khoan đứng 4,5 kW Sử dụng tốt1
8 Máy nén khí diezel 360m3/h Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->