Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001884-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210978269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:14:00 đến ngày 2021-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,864,037,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296056062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
CQT, GTTĐN và nâng cao chất lượng điện áp khu vực các phường Tân Hà, Ỷ La, Minh Xuân, An Tường, xã Lưỡng Vượng, xã An Khang, Thành phố Tuyên Quang năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
C Dây dẫn
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V3.302m
2Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V915m
3Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE - đấu nối, nối lèoMô tả kỹ thuật theo chương V17m
4Dây nhôm lõi thép AC-70/11 - đấu nối, nối lèoMô tả kỹ thuật theo chương V45m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V610m
6Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V118m
7Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
D Phần cách điện và phụ kiện
E Cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
2Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V42Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Chuỗi
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Chuỗi
5Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V28quả
F Phần phụ kiện
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
2Mắt nối trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Khánh cho chuỗi kép 100kNMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Ống nối chịu lực cho dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
12Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
G Phần thiết bị
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H Phần TBA
I Máy biến áp
1Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
2Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
J Thiết bị
1Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
2Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V18quả
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
5Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
K Vật liệu khai thác trong nước
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V103Quả
2Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V81m
3Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V72m
5Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
9Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
10Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
11Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
14Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
15Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
L Vận chuyển
1Vận chuyển từ kho đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
M Phần hạ áp
N Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4.292m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.845m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V583m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 dây lèoMô tả kỹ thuật theo chương V124m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 dây lèoMô tả kỹ thuật theo chương V126m
6Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 dây lèoMô tả kỹ thuật theo chương V16m
O Vật liệu khai thác trong nước
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V315Bộ
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V39Bộ
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V311Bộ
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V352Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
P Vận chuyển
1Vận chuyển từ kho đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
Q Thiết bị nhà thầu cấp và lắp đặt hoàn thiện
R Chi phí thi công hotline
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V9
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6
S Phụ kiện điện đường dây trung thế
1Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Chặt cây dọc hành lang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V257Cây
T Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-12-9,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT NPC-16-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
3Cột BTLT NPC-18-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột BTLT NPC-18-11,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Cột BTLT NPC-18-13,0.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
U Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-12-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
2Cột BTLT NPC-12-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột BTLT NPC-18-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
V Tiếp địa
1Tiếp địa RC-2 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
2Tiếp địa RC-2. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Tiếp địa RC-2.. đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
W Phần xà, giá
1Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
9Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Móc sứ chuỗi MSCMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Chụp đầu cột 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Giằng cột GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Giằng cột GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
19Giằng cột GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
20Giằng cột GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Giằng cột GC-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
X Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột MT-2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
3Móng cột MT-4-18. đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột MT-5-18. đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột MT-5-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Móng cột đôi MTĐ-1-12. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng cột đôi MTĐ-2-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột đôi MTĐ-2-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột MTĐ-2-18. đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
Y Phần hoàn trả
1Hoàn trả Móng cột MT-4-18. đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Hoàn trả Móng cột MT-5-18. đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Hoàn trả Móng cột MTĐ-2-18. đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Hoàn trả Tiếp địa RC-2.. đào máy, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Z Phần cáp ngầm
AA Phụ kiện điện
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-Ø160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V576m
4Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-Ø200 PN-8Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V53Bộ
AB Phần hào cáp, xà
1Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V158m
2Hào cáp đơn qua đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V218m
4Hào cáp đơn đi dưới mép bó vỉa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V69m
5Hào cáp đơn qua đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Hào cáp đơn đi dưới nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41m
7Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Chụp đầu cột 3m CĐC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Thang trèo trên cột đơn TT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AC Phần móng, hoàn trả
1Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông nhựa phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V158m
2Hào cáp đơn qua đường bê tông phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V218m
4Hào cáp đơn đi dưới mép bó vỉa đường phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V69m
5Hào cáp đơn qua đường nhựa phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V41m
7Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Cọc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông nhựa phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V158m
10Hào cáp đơn qua đường bê tông phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V218m
12Hào cáp đơn đi dưới mép bó vỉa đường phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V69m
13Hào cáp đơn qua đường nhựa phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V48m
14Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V41m
AD Phần TBA
AE Vật liệu khai thác trong nước
1Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V14kg
2Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
3Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
5Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HDPE-Ø110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
6Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
7Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
8Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
9Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
10Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
11Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
12Lạt nhựa (10x500) mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Túi
AF Phần xây dựng trạm
1Cột BTLT NPC-12-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT NPC-14-11,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Xà lèo đỡ sứ 1 pha XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà lèo đỡ sứ 2 pha XL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đón dây đầu trạm (trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van (trạm 1 cột) XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Giá lắp tủ điện hạ thế GTĐMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
13Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Ghế cách điện trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GMBA-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Thang trèo TT-NMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
20Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1-K, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
21Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2-K, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
22Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2HT
23Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 20m HTTĐ-4-K, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
24Móng cột MT-2-12. HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
25Móng cột MT-4-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
26Móng cột MT-4-14. HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
27Hoàn trả Móng cột MT-2-12. HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
28Hoàn trả Móng cột MT-4-14. HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
29Hoàn trả Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1-K, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
30Hoàn trả Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2-K, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
31Hoàn trả Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 20m HTTĐ-4-K, HTM nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
AG Phần hạ áp
AH Vật liệu điện khai thác trong nước
1Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V978Cái
2Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V156Cái
3Kẹp đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.134cái
4Bịt đầu cáp BC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
5Bịt đầu cáp BC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
6Bịt đầu cáp BC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
7Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V591Bộ
8Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
9Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
AI Phần xây dựng
1Tiếp địa cột ly tâm RLLMô tả kỹ thuật theo chương V33Vị trí
2Cột bê tông vuông H 7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
3Cột bê tông vuông H 7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cột
5Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
7Xà néo lệch trên cột bê tông ly tâm đơn XNL-LMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
8Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-2aMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
9Móng cột vuông đơn MH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
10Móng cột vuông đơn MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
11Móng cột ly tâm đơn ML-1Mô tả kỹ thuật theo chương V25Móng
12Móng cột ly tâm đơn ML-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
13Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
14Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
AJ Phần thu hồi
1Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột H-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột LT-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508km
4Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274km
5Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568km
6Vận chuyển vật tư thu hồi (ô tô 5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AK Phần thí nghiệm
AL Phần thí nghiệm đường dây trung thế
AM Phần vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V13Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V66Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V54chuỗi
AN Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AO Phần thí nghiệm cáp ngầm
1Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thí nghiệm chống sét van (từ quả thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V28Quả
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
6Thí nghiệm cáp sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
AP Phần thí nghiệm TBA
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật theo chương V7Máy
2Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cuộn
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
11Thí nghiệm thanh cái - U Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
12Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V7HT
AQ Phần thí nghiệm vật liệu
1TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V103Quả
AR Phần thí nghiệm hạ áp
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V33Vị trí
AS Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
AT Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
AU Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296056062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->