Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:21:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:+ Số lượng hợp đồng tương tự đã hoàn thành là 01 (một) hợp đồng tương tự (trong đó cung cấp và lắp đặt trang thiết bị rửa tay), trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 187.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng >= 187.000.000 đồng.(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 187.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có mặt kịp thời trong vòng 48 giờ tại địa điểm lắp đặt sửa chữa kịp thời những hư hỏng và phải chịu toàn bộ chi phí sửa chữa này. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị miễn phí trong thời gian bảo hành (bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do nhà thầu hoặc Đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. - Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết hạn bảo hành nếu Chủ đầu tư có yêu cầu.- Nhà thầu phải có bảng cam kết nếu trúng thầu thì bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp, lắp đặt mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định và toàn bộ chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thàu chịu hoàn toàn chi phí để thanh toán cho Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí ít nhất >= 10 công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSYC CHCT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm)(Nếu phụ trách kỹ thuật là Giám đốc hoặc Chủ tịch hoặc thành viên trong Hội đồng quản trị thì không cần hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị Hỗ trợ cung cấp bồn rửa tay cố định và di động, nhiệt kế đo trán, khẩu trang, xà phòng rửa tay, các bảng hướng dẫn thông tin cho các em học sinh tại 13 trường tiểu học ở 03 huyện (A Lưới, Nam Đông, Phú Vang) và 02 trường trẻ khuyết tại ở thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế để tăng cường công tác phòng chống dịch COVID-19 và các bệnh truyền nhiễm khác 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn viện trợ phi dự án từ Đại sứ CHLB Đức tại Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải nộp kèm theo Bảo lãnh dự thầu giá trị 4.000.000 đồng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc trang thiết bị. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh trang thiết bị, bao gồm trang thiết bị phục vụ và trang thiết bị đưa vào sử dụng (hóa đơn mua thiết bị trường hợp sở hữu, hợp đồng nguyên tắc thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, chứng chỉ xuất xưởng, kết quả kiểm định chất lượng thiết bị hàng hóa). |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá cố định (VNĐ) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 07 ngày |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Dịch Vụ Đối Ngoại (Chủ đầu tư), địa chỉ: Tầng 5, toà nhà 24 Lý Thường Kiệt, thành phố Huế và Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK (Bên mời thầu), địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung Tâm Dịch Vụ Đối Ngoại (Chủ đầu tư), địa chỉ: Tầng 5, toà nhà 24 Lý Thường Kiệt, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, ĐT: 0234 38225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung Tâm Dịch Vụ Đối Ngoại (Chủ đầu tư), địa chỉ: Tầng 5, toà nhà 24 Lý Thường Kiệt, thành phố Huế |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn rửa tay di động | INOX 304 | 15 | cái | Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT | (Dài 2m, rộng 0.6m, cao 0.7m. Khung sắt vuông 2.5m, ốp Alu adium, in Decal dán theo market giá đỡ, 4 bánh xe, thùng đựng nước thải bằng Inox 304, 6 vòi rửa tay (1 bên 3 vói), bồn chứa nước 300 lít) – Việt Nam |
| 2 | Bồn rửa tay cố định | INOX 304 | 15 | cái | Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT | (Lốp tái chế (sơn theo market), khung đở bằng ống sắt, có hệ thống vòi nước, bộ xã nước thải (1 dàn 3 cái)) – Việt Nam |
| 3 | Vận chuyển và lắp đặt | 15 | trường | Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT | ||
| 4 | Bảng hướng dẫn rửa tay | 30 | bảng | Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT | (Kích thước 30x40cm, Alu dán decal) – Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:+ Số lượng hợp đồng tương tự đã hoàn thành là 01 (một) hợp đồng tương tự (trong đó cung cấp và lắp đặt trang thiết bị rửa tay), trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 187.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng >= 187.000.000 đồng.(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 187.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có mặt kịp thời trong vòng 48 giờ tại địa điểm lắp đặt sửa chữa kịp thời những hư hỏng và phải chịu toàn bộ chi phí sửa chữa này. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị miễn phí trong thời gian bảo hành (bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do nhà thầu hoặc Đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. - Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết hạn bảo hành nếu Chủ đầu tư có yêu cầu.- Nhà thầu phải có bảng cam kết nếu trúng thầu thì bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp, lắp đặt mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định và toàn bộ chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thàu chịu hoàn toàn chi phí để thanh toán cho Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 10 | - Bố trí ít nhất >= 10 công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của E-HSYC CHCT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm)(Nếu phụ trách kỹ thuật là Giám đốc hoặc Chủ tịch hoặc thành viên trong Hội đồng quản trị thì không cần hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi