Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm thiết bị phần cứng (các tài sản, thiết bị không thuộc danh mục phải mua sắm tập trung) và thiết bị phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua sắm thiết bị phần cứng (các tài sản, thiết bị không thuộc danh mục phải mua sắm tập trung) và thiết bị phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20191003863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:00:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (Cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin(Cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH SÓC TRĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Mua sắm thiết bị phần cứng (các tài sản, thiết bị không thuộc danh mục phải mua sắm tập trung) và thiết bị phần mềm Vốn ngân sách 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: (1) Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc các giấy tờ liên quan khác; (2) Hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý hoặc hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác; (3) Báo cáo tài chính; (4) Bằng cấp nhân sự yêu cầu (nếu có) (5) Thiết bị yêu cầu (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (1) Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); (2) Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); (3) Giấy hoặc thẻ bảo hành sản phẩm; (4) Cam kết hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng; còn nguyên kiện; (5) Cam kết hàng hóa đảm bảo vệ sinh an toàn cho người sử dụng; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: (1) Giá dự thầu cố định, không chào thầu theo nhiều mức giá hoặc có kèm điều kiện. (2) Giá của hàng hoá tại Việt Nam trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). (3) Hàng hoá đã bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo như sau: (3.1) Chi phí vận chuyển; (3.2) Chi phí lắp đặt; (3.3) Chi phí cài đặt phần mềm cơ bản (3.4). Chi phí chạy thử và bảo hành để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm hoặc do nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ số 18 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng; Số 1 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 822339. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng; Số 1 đường Hồ Hoàn Kiếm, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 821480. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in A4 | 11 | Cái | -Máy in Laser hỗ trợ chức năng in một mặt.-Khổ giấy in: A4.-Tốc độ in: Lên đến 19 ppm (letter).-Thời gian in trang đầu tiên (sẵn sàng): Nhanh 8.4 giây.-Tốc độ bộ xử lý: 500 MHz.-Dung lượng bộ nhớ: 8 MB.- Bảo hành: ít nhất 12 tháng. | Nhà thầu có thể chào thầu thiết bị với cấu hình tương đương hoặc cao hơn | |
| 2 | Máy quét A3 | 1 | Cái | -Cảm biến hình ảnh: CIS x 2-Độ phân giải quang học: 600 dpi-Độ phân giải phần cứng: 600 x 600 dpi-Kiểu quét: ADF, Quét 2 mặt, A3-Khay giấy (ADF): 100 tờ-Tốc độ quét: 80 trang/phút, 160 ảnh/phút (Thang xám, trắng đen 300 dpi , A4 đặt thẳng); 55 trang/phút, 100 ảnh/phút (Màu 200 dpi, A4 đặt thẳng); 36 trang/ phút, 72 ảnh/ phút (Màu 300 dpi, A4 đặt thẳng)-Công suất quét hàng ngày: 8000 tờ-Tuổi thọ trục cuốn (Quét): 300.000-Tuổi thọ lẫy tách giấy (Quét): 100.000 tờ.-Kích cỡ giấy cho phép (WxL): Tối đa: 305 x 5080 mm (12” x 200”); Tối thiểu: 50.8 x 63.5 mm (2” x2.5”)-Vùng quét (WxL): Tối đa: 297 x 5080 mm (11.69” x 200”); Tối thiểu: 13.2 x 13.2 mm (0.52" x 0.52")-Giao diện kết nối: USB 2.0/RJ45 LAN-Nút chức năng: 4 Nút: Lên, Xuống, Quét, Chờ; 9 phím chức năng: Tất cả có thể tùy chỉnh.-Phát hiện nạp giấy kép: Công nghệ cảm biến siêu âm (Ultrasonic Technology)-Nguồn điện: 24 Vdc/ 2,7 A-Phần mềm đi kèm: ABBYY FineReader 12.0 Sprint (Hỗ trợ nhận dạng tiếng Việt)- Bảo hành: ít nhất 12 tháng. | Nhà thầu có thể chào thầu thiết bị với cấu hình tương đương hoặc cao hơn | |
| 3 | Máy in A3 | 2 | Cái | -Chức năng: in, công nghệ Laser, in Trắng đen Khổ in A3, A4, A5, B4, B5,-Công suất in tối đa 100000 trang/ tháng.-Công suất in khuyến nghị tới 5000-20000 trang/tháng-Tốc độ in 40 trang A4 /phút.-Công nghệ mực in: Jet Intelligence-Công nghệ máy in: ENERGY STAR® qualified-Chất lượng in: 1200 x 1200 dpi-Thời gian in trang đầu tiên: 10.5s-Bộ nhớ tiêu chuẩn: 512 MB-Màn hình hiển thị: 2-in, 4-line LCD (color text and graphics)- Bảo hành: ít nhất 12 tháng. | Nhà thầu có thể chào thầu thiết bị với cấu hình tương đương hoặc cao hơn | |
| 4 | Máy quét mã vạch đa tia | 2 | Cái | -Máy đọc mã vạch đa tia-Đọc 20 tia laser linh hoạt.-Tốc độ đọc 1120lines/giây-Cổng giao tiếp: USB-Cổng giao tiếp:RS232, Keyboard (tùy chọn)- Bảo hành: ít nhất 12 tháng. | Nhà thầu có thể chào thầu thiết bị với cấu hình tương đương hoặc cao hơn | |
| 5 | Thiết bị mạng: định tuyến-chuyển mạch-tường lửa | 1 | Cái | - Power Supply.- VPN Throughput (max): 360 Mbit/s- LAN Ethernet Ports: 4 x 10/100/1000 Mbps Copper- WAN Ethernet Ports: 2 x 10/100/1000 Mbps Copper- USB port: 2 x USB 2.0- Serial console: 1 x RJ45 console- LED Display: Power, error, 4 xLAN, 2xWAN- Công suất nguồn không vượt quá 38.2 W- Hỗ trợ sản phẩm: UTM & XG Firewall- Chứng nhận sản phẩm: CE, VCCI.- Được quản lý hoàn toàn tại thiết bị gateway trung tâm- Cấu hình được thiết lập tại thiết bị trung tâm, không cần cấu hình tại từng thiết bị chi nhánh- Thiết bị Plug-and-Play, chỉ gắn vào hệ thống là hoạt động, không cần cấu hình trên thiết bị- Hỗ trợ giao thức mã hóa X.509 Certificates và AES256- Có khả năng nhận DHCP, DNS từ trung tâm- Hỗ trợ kết nối Mobile 3G qua cổng USB- Bảo hành: ít nhất 12 tháng. | Nhà thầu có thể chào thầu thiết bị với cấu hình tương đương hoặc cao hơn | |
| 6 | Bản quyền thiết bị mạng: định tuyến-chuyển mạch-tường lửa | 1 | License | Bản quyền sử dụng 3 năm Thiết bị mạng: định tuyến-chuyển mạch-tường lửa tương thích với thiết bị tại mục số 5 | ||
| 7 | License Window Server (Cài đặt server) | 8 | CoreLic | Microsoft®WindowsServerSTDCORE 2019 Sngl OLP 2Licenses NoLevel CoreLic (9EM-00653) | ||
| 8 | License Window Server (Quyền truy cập server) | 5 | UsrCAL | Microsoft®Windows®ServerCAL 2019 Sngl OLP 1License NoLevelUsrCAL (R18-05768) | ||
| 9 | License SQL Server (Cài đặt server) | 1 | License | SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL (228-11477) | ||
| 10 | License SQL Server (Quyền truy cập server) | 10 | UsrCAL | SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL (359-06866) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế hoặc thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin (Cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng tốt nghiệp) | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin(Cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền bằng tốt nghiệp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi