Gói thầu: E-SCL01-2022: Mua sắm Thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn TCSĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL01-2022: Mua sắm Thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn TCSĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:46:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,926,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị Điện, Điện tử cho các nhà máy thủy điện *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện/ Tự động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện/ Tự động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL01-2022: Mua sắm Thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn TCSĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La Mua sắm Thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn TCSĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng và giấy cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam. - Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. - Có giấy phép bán hàng và giấy cam kết hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật chính hãng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền chính hãng tại Việt Nam, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E- HSMT với toàn bộ các mục hàng hóa được đánh dấu (*) nêu tại tiểu mục c - Mục 2.2 – Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 5,0 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E-HSMT hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, (Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240.030; Fax: 02123.751.106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt làm mát Bộ điều khiển PCX | 6 | cái | - Model: 109S303 hoặc tương đương- Thông số KT: 230VAC, 50/60Hz, 27/25W, 0.14A/0.11A | ||
| 2 | Module nguồn PLC | 6 | Cái | - Model: IC693PWR331D hoặc tương đươngThông số kỹ thuậtInrush Current: 4A peak, 100 ms maximumOutput Voltage : 5 VDC: 300 Watts, maximum 24 VDC Relay: 15 watts maximum 24 VDC Isolated: 20 watts maximumOutput Power: 5 VDC and 24 VDC Relay: 15 watts maximum 24 VDC Relay: 15 watts maximum 24 VDC Isolated: 20 watts maximumLED indicators: PWR, OK, RUN, BATTDescription: Power Supply deviceVoltage : 24 Volts DC | ||
| 3 | Modul đầu ra số | 1 | cái | - Model: IC693MDL753 hoặc tương đương- Thông số kỹ thuật:Rated Voltage : 12 through 24 volts DCOutput Voltage Range: positive logic 10.2 to 28.8 volts DCOutputs per Module Isolation: 32 (four groups of eight outputs each) 1500 volts between field side and logic side250 volts between groupOutput Current: 0.5 amps per point with 4 amps maximum per group and 3 amps maximum per group common pinOutput Characteristics Inrush Current: 5.4 amps for 10 msOn-state Voltage Drop: 0.3 volts DCOff-state Leakage Current: 0.1 mA maximumOn Response Time: On Response TimeOff Response Time:Off Response TimeOff Response Time: 260 mA (maximum) from 5 volt bus on backplane; (13 mA + 3 mA/point ON + 4.7 mA/LED) 16.5 mA (maximum) per group from user supply@ 24 VDC and all eight outputs in group ON 9.6 mA (maximum) per group from user supply @ 12 VDC and all eight outputs in group ON | ||
| 4 | Contactor | 89 | cái | Mã hiệu: LP1-K1201MD hoặc tương đươngThông số kỹ thuật'- Số cực: 3- Dòng định mức In (A): 12- Điện áp cuộn hút định mức Uc (V): 220VDC- Điện áp làm việc định mức Ue (V): 690- Điện áp cách điện định mức Ui (V): 690 với tiêu chuẩn BS 5424,IEC 60947; 750 với tiêu chuẩnVDE 0110; 600 với tiêu chuẩn CSA-C- Điện áp chịu xung định mức Uimp (kV): 8- Tiếp điểm phụ: 1NC | ||
| 5 | Tiếp điểm phụ contactor | 89 | cái | Mã hiệu: LA1-KN13 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật'- Thành phần tiếp điểm cực: 1 NO + 3 NC- Hoạt động tiếp điểm phụ: Tức thời- Điện áp hệ thống: Mạch điều khiển 10 Mohm- Kết nối-terminal: Terminal kẹp vít- Mô-men xoắn: 1.3 N.m- Nhiệt độ hoạt động: -25...50 °C- Cấp bảo vệ: IP2x- Kích thước: 35 mm (D) | ||
| 6 | Cáp điện 1x1.5mm2 | 50 | m | Quy cách : Cu/XLPE/PVCSố sợi đồng : 7 sợiSố lõi : 1 lõiĐiện áp danh định : 0,6/1kVĐường kính ngoài : 0.52mmMàu dây: xám | ||
| 7 | Đầu cốt kim đặc biệt cho rơ le - Contact socket or pin | 2 | Hộp | - Đầu cốt bạc, loại 10A- 1 hộp 100 cái | ||
| 8 | Kìm ép cốt đặc chủng | 1 | Cái | Ép đầu cốt tại chân đế rơle trung gian và lockout ABB | ||
| 9 | Rơ le lockout | 64 | Cái | - Mã hiệu : RXMVB 2; RK 251 206-AS; RK 251900- XL hoặc tương đươngThông số kỹ thuật- Điện áp cuộn dây: 220V DC. 5NO, 3NC- Thời gian tác động: | ||
| 10 | Rơ le trung gian | 40 | Cái | - Mã hiệu : RXMN 41; 1MYN000031-AS hoặc tương đươngThông số kỹ thuật- Điện áp cuộn dây: 220V DC. 8NO- Kèm chân đế- Kèm chân đế và đầy đủ phụ kiện lắp đặt. | ||
| 11 | Đèn báo có điện áp | 10 | Cái | Mã VIPS hoặc tương đươngĐiện áp 10-24kV Range of product: EasergyProduct or component type: Voltage presence indicatorDevice short name: VPIS V3Screw type: M3Standards: IEC 62271-206Phase concordance unit: VPI62421Cut-out dimensions: 32 x 53 mmProduct weight: 0.085 kgBulb type: LEDHeight: 35 mmWidth: 70 mmDepth: 40 mmMechanical robustness: Impacts de-energized - 2 joules conforming to IEC 61958-1Impacts de-energized - 3 impacts in the weakest places conforming to IEC 60068-2-75 | ||
| 12 | Đồng hồ đo lường dòng điện, điện áp | 5 | Cái | Mã hiệu: PM210MG hoặc tương đươngThông số kỹ thuậtProduct or component type: Power meterPower quality analysis: Up to the 15th harmonicSupply voltage: 125...250 V DC100...415 V AC 50/60 HzNetwork frequency: 50/60 HzMaximum power consumption in VA: 5 VADisplay type: Backlit LCDDisplay resolution: 6 linesSampling rate: 32 samples/cycleMeasurement current: 5A -1 AInput type: Current 0.01...6 A (impedance | ||
| 13 | Cầu chì | 20 | Cái | 3A - 5x20mm | ||
| 14 | Đèn hiển thị (đỏ) | 13 | Cái | AD16-22D/R28; 230VAC hoặc tương đương | ||
| 15 | Đèn hiển thị (trắng) | 20 | Cái | AD16-22D/W28; 220VDC hoặc tương đương | ||
| 16 | Đèn hiển thị (vàng) | 20 | Cái | AD16-22D/Y28; 220VDC hoặc tương đương | ||
| 17 | Đèn hiển thị (xanh) | 5 | Cái | AD16-22D/G28; 230VAC hoặc tương đương | ||
| 18 | Lọc bụi quạt hút | 15 | Cái | Fan Filter ZL-805 (cho quạt kích thước 150X172) | ||
| 19 | Quạt thông gió | 8 | Cái | KK1725HA1; 230VAC hoặc tương đươngThông số kỹ thuậtĐiện áp: 220~240v 50/60HzDòng: 0.27A/0.23ABall BearingKích thước: 172x150x51 mmChất liệu: Kim Loại chịu nhiệt | ||
| 20 | Bộ đo hành trình xilanh thủy lực | 1 | Bộ | - Mã hiệu: SX300-10-H15/63-F1 hoặc tương đươngThông số kỹ thuật- Đường kính ngoài bích liên kết: 279mm- Đường kính tâm lỗ bulong: 245mm- Liên kết bulong: M16- Số bulong: 12 bộ- Đường kính cáp thép: 1,5mm- Đủ trọn bộ bao gồm cả bulong, đệm, bộ đo đếm, dẫn động...(Theo bản catalog đinh kèm)(Lò xo và ổ bi: 1 cái; Khớp nối và gioăng: 1 cái; Cáp và trục ra: 1 cái; Lắp ráp và chỉnh zero: 1 cái | ||
| 21 | Đầu giắc cắm nguồn cho các van điện từ YV1, YV2 | 20 | Bộ | Đầu giắc cắm nguồn phù hợp cho loại van điện từ có thông số như sau (đang dùng tại NMTĐSL):- Voltage: 220/230 VAC- Frequency: 50 Hz- Watt: 9- Temperature: 40 oC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp thiết bị Điện, Điện tử cho các nhà máy thủy điện *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm dự án | 1 | - Kỹ sư Điện/ Tự động | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư Điện/ Tự động | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi