Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969817-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210918409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2021 (nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 08:11:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,716,974,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có đường nhựa; hệ thống thoát nước BTCT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.901.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 01 người(Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật xây dựng hoặc đội trưởng thi công phụ trách vị trí này)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động trở lên- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng là phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT.
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT.
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kwHóa đơn VAT.
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kwHóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kWHóa đơn VAT
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kWHóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu ≥ 9 tấnHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 9 tấnHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe đào ≥ 0, 5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Xe đào ≥ 0, 5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đườngHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đườngHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : ≥ 130 CVHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : ≥ 130 CVHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp mở rộng và xây dựng hệ thống thoát nước tuyến đường Y18 – Thị trấn Châu Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện năm 2021 (nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 20753. 894.394
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Tư vấn và kiểm định xây dựng Bến Tre; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. + Thẩm định HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính và Kế hoạch.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 20753. 894.394


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có); - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 20753. 894.394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 20753. 894.394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát hoang tạo mặt bằng thi côngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,82100m2
2Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2100m
3Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
4Cung cấp cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100Md
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,091100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,294100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,914100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,953100m3
11Cung cấp đất dínhThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,34m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,665100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax = 25mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,223100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,41100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C= 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,41100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172m3
2Đào đất thi công hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,718100m3
3Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,92100m
4Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m2
5Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,813m3
6Gia công thép hình khung bao hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,928tấn
7Cung cấp thép hình U80x40Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,916Kg
8Cung cấp thép hình L80x80Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt790,118Kg
9Cung cấp thép D= 8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,536Kg
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,928tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan,D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
12Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,158m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
14Cung cấp thép D= 8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt340Kg
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,622tấn
16Cung cấp thép D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt622Kg
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khung bao hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,519100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn khung bao hố ga, đá 1x2 (đá xanh) B20, mác 250 ds 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,441m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt hố ga đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,444tấn
20Cung cấp thép D= 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.444Kg
21Công tác gia công lắp dựng cốt hố ga đường kính cốt thép > 18mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083tấn
22Cung cấp thép D= 20mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,858Kg
23Ván khuôn thép hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,403100m2
24Đổ bê tông hố ga, đá 1x2 (đá xanh) B20, mác 250 ds 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,717m3
25Gia công vĩ thép hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,692tấn
26Cung cấp thép hình U80x40Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt806,702Kg
27Cung cấp thép tấmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.885,256Kg
28Mạ kẽm sắt thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,62Tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt70cấu kiện
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào tận dụng)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m3
31Đào đất thi công cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,988100m3
32Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,72100m
33Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,614100m2
34Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,653m3
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt323cái
36Cung cấp gối cống D600Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt323Cái
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt103đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8đoạn ống
39Cung cấp cống tròn D600 H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt301,5Md
40Cung cấp cống tròn D600 VHThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,5Md
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt97mối nối
42Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,508m3
43Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,427100m3
C PHẦN BÓ VỈA + VỈA HÈ
1Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,389100m2
2Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,682m3
3Ván khuôn thép bê tông bó vỉa loại 1Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,918100m2
4Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,554m3
5Ván khuôn thép bê tông gờ chắnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,467100m2
6Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,461m3
7Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2 (đá đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,842m3
8Ván khuôn thép gờ bó vỉaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,486100m2
9Trải nilong nền đườngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,894100m2
10Đổ bê tông vỉa hè, đá 1x2 (đá xanh) B15 M200 ds 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,447m3
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400
1Đào đất thi công cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,146100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,218100m
3Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
4Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,284m3
5Ván khuôn thép bê tông móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062100m2
6Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,688m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3đoạn ống
8Cung cấp cống tròn D400 H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt9Md
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2mối nối
10Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36tấn
12Cung cấp thép D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt360,172Kg
13Ván khuôn thép tường đầuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m2
14Đổ bê tông bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) Đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,468m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147100m3
16Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7100m
17Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
18Cung cấp cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100Md
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
20Đắp đất đê quayThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m3
21Đào bỏ đê quayThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m3
E BIỂN BÁO + VẠCH SƠN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,82m2
2Đào đất trồng trụ biển báoThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
3Cung cấp biển báo tròn D70 (3M)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Biển
4Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 (3M)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Biển
5Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Biển
6Cung cấp trụ biển báo L=4.5mThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Trụ
7Cung cấp trụ biển báo L=3mThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Trụ
8Lắp đặt trụ biển báoThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
9Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,269m3
10Cung cấp boulon D12x120Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt345,5m
2Cung cấp ống nhựa xoắn D50/40Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt345,5Md
3Rải cáp ngầmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,455100m
4Cung cấp cáp điện CXV 2x11mm2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt345,5Md
5Rải dây đồng trần chống sétThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt345,5100m
6Cung cấp dây đồng trần 10mm2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt345,5Md
7Xây gạch thẻ 4x8x19 M75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,304m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,09100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,275m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m2
11Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175m3
12Cung cấp Khung móng D20Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
13Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15, mác 200 ds 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
15Cung cấp dây đồng trần 10mm2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5Md
16Cung cấp kẹp tiếp địa CuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Cái
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cột
18Lắp cần đèn D60Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cần đèn
19Lắp choá đèn ở độ cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
20Cung cấp bộ đèn Led 60WThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
21Luồn dây từ cáp treo lên đènThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
22Cung cấp dây điện 2x1.5mm2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt56Md
23Lắp đặt cầu chìThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
25Lắp bảng điện cửa cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7bảng
26Lắp cửa cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cửa
27Làm đầu cáp khôThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt21đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có đường nhựa; hệ thống thoát nước BTCT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.901.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 01 người(Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật xây dựng hoặc đội trưởng thi công phụ trách vị trí này) 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động trở lên- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng là phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT. Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT.2
3 Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT Máy hàn ≥ 23KW- Hóa đơn VAT2
4 Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT. Máy đầm bàn ≥ 1KWHóa đơn VAT.1
5 Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kwHóa đơn VAT. Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kwHóa đơn VAT.2
6 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kWHóa đơn VAT Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kWHóa đơn VAT1
7 Xe lu ≥ 9 tấnHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Xe lu ≥ 9 tấnHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Xe đào ≥ 0, 5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Xe đào ≥ 0, 5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy phun nhựa đườngHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Máy phun nhựa đườngHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : ≥ 130 CVHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : ≥ 130 CVHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->