Gói thầu: NPC-DPL3-110HĐLC-HĐCL-G03: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Cải tạo đường dây 110kV Hưng Đông – Can Lộc và Hưng Đông – Linh Cảm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919892-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu NPC-DPL3-110HĐLC-HĐCL-G03: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Cải tạo đường dây 110kV Hưng Đông – Can Lộc và Hưng Đông – Linh Cảm
Số hiệu KHLCNT 20201237375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn WB + EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:53:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 116,155,890,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (Có bao gồm phần xây lắp đường dây) có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 NPC-DPL3-110HĐLC-HĐCL-G03: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Cải tạo đường dây 110kV Hưng Đông – Can Lộc và Hưng Đông – Linh Cảm
Tiểu dự án: Cải tạo đường dây 110kV Hưng Đông – Can Lộc và Hưng Đông – Linh Cảm, thuộc Chương trình “ Hỗ trợ phát triển chính sách cải cách ngành điện giai đoạn 3 (DPL3)” vay vốn Ngân hàng Thế giới
150 Ngày
E-CDNT 3 WB + EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV sau cải tạo TP. Vinh/Mua sắm vật tư điện
1Dây nhôm lõi thépACSR/Mz 300/3919.532m
2Tạ chống rung dây dẫnCR5-25210Bộ
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCĐ-110-8.7(TD)12Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCĐ-110-9.7(TD)6Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCĐK-110-8.7(TD)48Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300)CN-110-9.1254Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300)CN-110-10.126Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300)CNK-110-9.1242Chuỗi
9Đầu cốtĐC-3006Bộ
10Ống nối dâyON-DD-3003Bộ
11Ống vá dâyOV-DD-3003Bộ
12Kẹp cực dao cách lyKC-AC3006Bộ
13Biển báo số thứ tự cộtBB-STT28Bộ
14Biển báo an toànBB-AT14Bộ
15Dây chống sét Phlox.75PHLOX-753.136m
16Chống rung dây chống sétCR-PL39chuỗi
17Chuỗi néo dây Phlox.75CNS13chuỗi
18Chuỗi néo dây Phlox.75CNS-16chuỗi
19Chuỗi đỡ dây Phlox.75CĐS10chuỗi
20Ống nối dây Phlox.75ON-Phlox.751Bộ
21Cáp quang OPGW70/24OPGW70/243.763m
22Chống rung dây chống sét cáp quangCR-CQ35Bộ
23Chuỗi đỡ cáp quangCĐ-CQ9Chuỗi
24Chuỗi néo cáp quangCN-CQ15Chuỗi
25Chuỗi néo cáp quangCNS-CQ2Chuỗi
26Hộp nối cáp quang 4 đầu vàoOPB-41Hộp
27Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalicOP-NMB1Hộp
28Kẹp cáp quang 2 rãnhKCQ-250Cái
29Bu lông BL48-250Chương V của E-HSMT40Bộ
30Bu lông BL56-250Chương V của E-HSMT96Bộ
31Bu lông BL64-250Chương V của E-HSMT48Bộ
32Tiếp địa RBXChương V của E-HSMT3Bộ
33Tiếp địa RBX-2Chương V của E-HSMT5Bộ
34Tiếp địa RC3-3Chương V của E-HSMT3Bộ
35Tiếp địa RC4-6Chương V của E-HSMT3Bộ
B Đường dây 110kV sau cải tạo TP. Vinh/Mua sắm cột thép (Bao gồm cả chi phí tấm mã bổ sung bắt chuỗi néo, lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột thép Đ122-30BChương V của E-HSMT1Cột
2Cột thép Đ122-34BChương V của E-HSMT4Cột
3Cột thép Đ122-34CChương V của E-HSMT1Cột
4Cột thép Đ122-38CChương V của E-HSMT3Cột
5Cột thép N122-22BChương V của E-HSMT2Cột
6Cột thép N122-27CChương V của E-HSMT1Cột
7Cột thép N122-31CChương V của E-HSMT2Cột
C Đường dây 110kV sau cải tạo TP. Vinh/Lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ACSR/Mz 300/3919.149m
2Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR5-25210bộ
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =CĐ-110-8.7(TD)12chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =CĐ-110-9.7(TD)6chuỗi
5Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =CĐK-110-8.7(TD)48chuỗi
6Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =CN-110-9.1254chuỗi
7Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =CN-110-10.126chuỗi
8Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =CNK-110-9.1242chuỗi
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-3006cái
10Ống nối dâyON-DD-3003bộ
11Ống vá dâyOV-DD-3003bộ
12Kẹp cực dao cách lyKC-AC3006bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BB-STT28bộ
14Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BB-AT14bộ
15Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =GC-HA1vị trí
16Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =GC-TT1vị trí
17Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây =GC-TA3vị trí
18Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô GC2vị trí
19Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =GC1vị trí
20Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =GC>103vị trí
21Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =GC-ND4vị trí
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây PHLOX-753.074m
23Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR-PL39bộ
24Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CNS13sứ
25Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CNS-16sứ
26Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CĐS10chuỗi sứ
27Ống nối dây Phlox.75ON-Phlox.751bộ
28Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp =OPGW70/243.689m
29Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR-CQ35bộ
30Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CĐ-CQ9chuỗi sứ
31Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CN-CQ15sứ
32Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CNS-CQ2sứ
33Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =OPB-41hộp
34Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =OP-NMB1hộp
35Bu lông BL48-250Chương V của E-HSMT40cặp
36Bu lông BL56-250Chương V của E-HSMT96Cái
37Bu lông BL64-250Chương V của E-HSMT48Cái
38Tiếp địa RBXChương V của E-HSMT3Vị trí
39Tiếp địa RBX-2Chương V của E-HSMT5Vị trí
40Tiếp địa RC3-3Chương V của E-HSMT3Vị trí
41Tiếp địa RC4-6Chương V của E-HSMT3Vị trí
42Cột thép Đ122-30BChương V của E-HSMT1Vị trí
43Cột thép Đ122-34BChương V của E-HSMT4Vị trí
44Cột thép Đ122-34CChương V của E-HSMT1Vị trí
45Cột thép Đ122-38CChương V của E-HSMT3Vị trí
46Cột thép N122-22BChương V của E-HSMT2Vị trí
47Cột thép N122-27CChương V của E-HSMT1Vị trí
48Cột thép N122-31CChương V của E-HSMT2Vị trí
D Đường dây 110kV sau cải tạo TP. Vinh/Cung cấp vật liệu và xây dựng
1Móng MB28-86Chương V của E-HSMT1Vị trí
2Móng MB32-94Chương V của E-HSMT2Vị trí
3Móng MB32-94+1.2Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Móng MB32-94+2Chương V của E-HSMT1Vị trí
5Móng MB32-100+2Chương V của E-HSMT1Vị trí
6Móng MB36-110+1.6Chương V của E-HSMT1Vị trí
7Móng MB36-110+2Chương V của E-HSMT2Vị trí
8Móng MB48-1102Vị trí
9Móng MB63-1301Vị trí
10Móng MB75-150+1.22Vị trí
11Gia cố bờ vây tại các vị trí cột số 1.171Vị trí
12Hiệu chỉnh mương nước và bờ ao VT 1.141Vị trí
E Đường dây 110kV sau cải tạo TP. Vinh/Thí nghiệm
1Thí nghiệm Dây dẫn nhôm lỗi thép ACSR 300/39 (Bao gồm cả chi phí mua dây làm mẫu thí nghiệm)Chương V của E-HSMT9mẫu
2Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT1,6Sợi cáp
3Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hthg
4Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT14Vị trí
5Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KVChương V của E-HSMT100bát
6Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KVChương V của E-HSMT424bát
F Đường dây 110kV sau cải tạo Hưng Nguyên/Mua sắm vật tư điện
1Dây nhôm lõi thépACSR/Mz 300/3964.493m
2Tạ chống rung dây dẫnCR5-25423Bộ
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCĐ-110-8.7(TD)114Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCĐK-110-8.7(TD)48Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300)CN-110-9.1278Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300)CNK-110-9.1224Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCN-110-9.12(TD)9Chuỗi
8Đầu cốtĐC-3006Bộ
9Ống nối dâyON-DD-3003Bộ
10Ống vá dâyOV-DD-3003Bộ
11Dây nhôm lõi compositeACCC-2376.914m
12Tạ chống rung dây dẫnCR-ACCC23748Bộ
13Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC237)CĐK-110-11.7(ACCC237)12Chuỗi
14Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC237)CNK-110-9.16(ACCC237)12Chuỗi
15Ống nối dây cho dây ACCC237ON-DD-2371Bộ
16Ống vá dây cho dây ACCC237OV-DD-2371Bộ
17Biển báo số thứ tự cộtBB-STT76Bộ
18Biển báo an toànBB-AT39Bộ
19Biển báo vượt sôngBBVS4Bộ
20Dây chống sét Phlox.75PHLOX-7510.471m
21Chống rung dây chống sétCR-PL71chuỗi
22Chuỗi néo dây Phlox.75CNS19chuỗi
23Chuỗi đỡ dây Phlox.75CĐS26chuỗi
24Ống nối dây Phlox.75ON-Phlox.751Bộ
25Dây chống sét Phlox111.6PHLOX-111.61.124m
26Chống rung dây chống sétCR-PL(Phlox111.6)10chuỗi
27Chuỗi néo dây Phlox111.6CNS(Phlox111.6)2chuỗi
28Chuỗi đỡ dây Phlox111.6CĐS(Phlox111.6)2chuỗi
29Ống nối dây Phlox111.6ON-Phlox111.62Bộ
30Cáp quang OPGW70/24OPGW70/2410.680m
31Cáp quang OPGW90/24OPGW90/241.247m
32Chống rung dây chống sét cáp quangCR-CQ71Bộ
33Chống rung dây chống sét cáp quangCR-CQ(OPGW90)8Bộ
34Chuỗi đỡ cáp quangCĐ-CQ26Chuỗi
35Chuỗi đỡ cáp quangCĐ-CQ(OPGW90)2Chuỗi
36Chuỗi néo cáp quangCN-CQ19Chuỗi
37Chuỗi néo cáp quangCN-CQ(OPGW90)2Chuỗi
38Hộp nối cáp quang 2 đầu vàoOPB-25Hộp
39Hộp nối cáp quang 4 đầu vàoOPB-41Hộp
40Kẹp cáp quang 1 rãnhKCQ-1125Hộp
41Kẹp cáp quang 2 rãnhKCQ-225Cái
42Bu lông BL48-250Chương V của E-HSMT8Bộ
43Bu lông BL56-250Chương V của E-HSMT496Bộ
44Bu lông BL64-250Chương V của E-HSMT48Bộ
45Bu lông BL72-350Chương V của E-HSMT32Bộ
46Tiếp địa RBXChương V của E-HSMT5Bộ
47Tiếp địa RBX-2Chương V của E-HSMT12Bộ
48Tiếp địa RC2-4Chương V của E-HSMT9Bộ
49Tiếp địa RC3-3Chương V của E-HSMT13Bộ
G Đường dây 110kV sau cải tạo Hưng Nguyên/Mua sắm cột thép (Bao gồm cả chi phí lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột thép Đ122-30CChương V của E-HSMT10Cột
2Cột thép Đ122-34BChương V của E-HSMT1Cột
3Cột thép Đ122-34CChương V của E-HSMT11Cột
4Cột thép Đ122-38CChương V của E-HSMT4Cột
5Cột thép N122-27BChương V của E-HSMT2Cột
6Cột thép N122-27CChương V của E-HSMT2Cột
7Cột thép N122-27DChương V của E-HSMT1Cột
8Cột thép N122-31BChương V của E-HSMT4Cột
9Cột thép N122-31CChương V của E-HSMT1Cột
10Cột thép N122-27DRChương V của E-HSMT1Cột
11Cung cấp vật tư Cải tạo V68-2Chương V của E-HSMT2Cột
H Đường dây 110kV sau cải tạo Hưng Nguyên/Lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ACSR/Mz 300/3963.228m
2Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR5-25423bộ
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =CĐ-110-8.7(TD)114chuỗi
4Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =CĐK-110-8.7(TD)48chuỗi
5Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =CN-110-9.1278chuỗi
6Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =CNK-110-9.1224chuỗi
7Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =CN-110-9.12(TD)9chuỗi
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-3006cái
9Ống nối dâyON-DD-3003bộ
10Ống vá dâyOV-DD-3003bộ
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi composite, Tiết diện dây ACCC-2376.778m
12Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR-ACCC23748bộ
13Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =CĐK-110-11.7(ACCC237)12chuỗi
14Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =CNK-110-9.16(ACCC237)12chuỗi
15Ống nối dây cho dây ACCC237ON-DD-2371bộ
16Ống vá dây cho dây ACCC237OV-DD-2371bộ
17Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BB-STT76bộ
18Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BB-AT39bộ
19Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BBVS4bộ
20Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =GC-HA3vị trí
21Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =GC-TT6vị trí
22Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây =GC-TA6vị trí
23Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô GC4vị trí
24Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =GC7vị trí
25Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =GC>106vị trí
26Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =GC-ĐS1vị trí
27Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =GC-ND3vị trí
28Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =GCS 3vị trí
29Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =GCS > 3001vị trí
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây PHLOX-7510.265m
31Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR-PL71bộ
32Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CNS19sứ
33Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CĐS26chuỗi sứ
34Ống nối dây Phlox.75ON-Phlox.751bộ
35Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây PHLOX-111.61.102m
36Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR-PL(Phlox111.6)10bộ
37Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CNS(Phlox111.6)2sứ
38Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CĐS(Phlox111.6)2chuỗi sứ
39Ống nối dây Phlox111.6ON-Phlox111.62bộ
40Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp =OPGW70/2410.470m
41Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp > 70mm2OPGW90/241.222m
42Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR-CQ71bộ
43Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR-CQ(OPGW90)8bộ
44Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CĐ-CQ26chuỗi sứ
45Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CĐ-CQ(OPGW90)2chuỗi sứ
46Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CN-CQ19sứ
47Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CN-CQ(OPGW90)2sứ
48Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =OPB-25hộp
49Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =OPB-41hộp
50Bu lông BL48-250Chương V của E-HSMT8Bộ
51Bu lông BL56-250Chương V của E-HSMT496Bộ
52Bu lông BL64-250Chương V của E-HSMT48Bộ
53Bu lông BL72-350Chương V của E-HSMT32Bộ
54Tiếp địa RBXChương V của E-HSMT5Bộ
55Tiếp địa RBX-2Chương V của E-HSMT12Bộ
56Tiếp địa RC2-4Chương V của E-HSMT9Bộ
57Tiếp địa RC3-3Chương V của E-HSMT13Bộ
58Dây TK50 cho DN-15 (Bao gồm cả cung cấp cáp TK)Chương V của E-HSMT8bộ
59Dây TK50 cho DN-25 (Bao gồm cả cung cấp cáp TK)Chương V của E-HSMT8bộ
60Dây TK50 cho DN-35 (Bao gồm cả cung cấp cáp TK)Chương V của E-HSMT8bộ
61Cột thép Đ122-30CChương V của E-HSMT10Cột
62Cột thép Đ122-34BChương V của E-HSMT1Cột
63Cột thép Đ122-34CChương V của E-HSMT11Cột
64Cột thép Đ122-38CChương V của E-HSMT4Cột
65Cột thép N122-27BChương V của E-HSMT2Cột
66Cột thép N122-27CChương V của E-HSMT2Cột
67Cột thép N122-27DChương V của E-HSMT1Cột
68Cột thép N122-31BChương V của E-HSMT4Cột
69Cột thép N122-31CChương V của E-HSMT1Cột
70Cột thép N122-27DRChương V của E-HSMT1Cột
71Cải tạo V68-2Chương V của E-HSMT2Cột
I Đường dây 110kV sau cải tạo Hưng Nguyên/Cung cấp vật liệu và xây dựng
1Móng MB20-16(CT)Chương V của E-HSMT2Vị trí
2Móng MB28-94Chương V của E-HSMT10Vị trí
3Móng MB32-94+1.5Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Móng MB32-100Chương V của E-HSMT11Vị trí
5Móng MB36-110Chương V của E-HSMT4Vị trí
6Móng MB63-120Chương V của E-HSMT2Vị trí
7Móng MB63-130Chương V của E-HSMT2Vị trí
8Móng MB63-150Chương V của E-HSMT1Vị trí
9Móng MB63-150+1.3Chương V của E-HSMT1Vị trí
10Móng MB75-130Chương V của E-HSMT3Vị trí
11Móng MB75-130+0.7Chương V của E-HSMT1Vị trí
12Móng MB75-150+1.2Chương V của E-HSMT1Vị trí
13Móng néoChương V của E-HSMT24Vị trí
14Biển báo vượt sôngChương V của E-HSMT4Vị trí
15Gia cố bờ vây tại các vị trí cột số 1.18Chương V của E-HSMT1Vị trí
16Kè móng chân cột VT 1.32Chương V của E-HSMT1Vị trí
J Đường dây 110kV sau cải tạo Hưng Nguyên/Thí nghiệm
1Thí nghiệm Dây dẫn nhôm lỗi thép ACSR 300/39 (Bao gồm cả chi phí mua dây làm mẫu thí nghiệm)Chương V của E-HSMT9mẫu
2Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT1,6Sợi cáp
3Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hthg
4Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT39Vị trí
5Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KVChương V của E-HSMT100bát
6Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KVChương V của E-HSMT559bát
K Đường dây 110kV sau cải tạo Can Lộc/Mua sắm vật tư điện
1Dây nhôm lõi thépACSR/Mz 300/3937.555m
2Tạ chống rung dây dẫnCR5-25267Bộ
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCĐ-110-8.7(TD)97Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCĐK-110-8.7(TD)18Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCĐK-110-9.7(TD)3Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCN-110-9.12(TD)54Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCNK-110-9.12(TD)15Chuỗi
8Ống nối dâyON-DD-3003Bộ
9Ống vá dâyOV-DD-3003Bộ
10Tạ bù 50kgTB-503Bộ
11Biển báo số thứ tự cộtBB-STT43Bộ
12Biển báo an toànBB-AT44Bộ
13Dây chống sét Phlox.75PHLOX-7511.898m
14Chống rung dây chống sétCR-PL89chuỗi
15Chuỗi néo dây Phlox.75CNS23chuỗi
16Chuỗi đỡ dây Phlox.75CĐS33chuỗi
17Ống nối dây Phlox.75ON-Phlox.751Bộ
18Cáp quang OPGW70/24OPGW70/2412.537m
19Chuỗi néo cáp quang ADSSCN-AD115chuỗi
20Chống rung dây chống sét cáp quangCR-CQ89Bộ
21Chuỗi đỡ cáp quangCĐ-CQ33Chuỗi
22Chuỗi néo cáp quangCN-CQ23Chuỗi
23Hộp nối cáp quang 2 đầu vàoOPB-24Hộp
24Kẹp cáp quang 1 rãnhKCQ-1100Hộp
25Bu lông BL48-250Chương V của E-HSMT312Bộ
26Bu lông BL56-250Chương V của E-HSMT48Bộ
27Bu lông BL64-250Chương V của E-HSMT16Bộ
28Tiếp địa RBXChương V của E-HSMT9Bộ
29Tiếp địa RBX-2Chương V của E-HSMT3Bộ
30Tiếp địa RC3-3Chương V của E-HSMT4Bộ
31Tiếp địa RC4-6Chương V của E-HSMT26Bộ
32Tiếp địa RC6-8Chương V của E-HSMT1Bộ
L Đường dây 110kV sau cải tạo Can Lộc/Mua sắm cột thép (Bao gồm cả lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột thép Đ112-22BChương V của E-HSMT6Cột
2Cột thép Đ112-26BChương V của E-HSMT6Cột
3Cột thép Đ112-30BChương V của E-HSMT8Cột
4Cột thép ĐV112-45Chương V của E-HSMT1Cột
5Cột thép N112-27BChương V của E-HSMT3Cột
6Cột thép N112-27CChương V của E-HSMT2Cột
7Cột thép N112-32CChương V của E-HSMT1Cột
8Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ-N122-24(TD)+4Chương V của E-HSMT10Cột
9Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ-N122-24C(TD)+4Chương V của E-HSMT1Cột
10Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ-N111-33(CT)Chương V của E-HSMT1Cột
11Cung cấp vật tư, cải tạo cột N122-29(TD)Chương V của E-HSMT4Cột
12Cung cấp vật tư, cải tạo cột N122-29C(TD)Chương V của E-HSMT1Cột
M Đường dây 110kV sau cải tạo Can Lộc/Lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ACSR/Mz 300/3936.818m
2Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR5-25267bộ
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =CĐ-110-8.7(TD)97chuỗi
4Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =CĐK-110-8.7(TD)18chuỗi
5Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =CĐK-110-9.7(TD)3chuỗi
6Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =CN-110-9.12(TD)54chuỗi
7Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =CNK-110-9.12(TD)15chuỗi
8Ống nối dâyON-DD-3003bộ
9Ống vá dâyOV-DD-3003bộ
10Lắp tạ bù 50kg, Chiều cao lắp đặt =TB-503bộ
11Ống nối dây cho dây ACCC223ON-DD-2233bộ
12Ống vá dây cho dây ACCC223OV-DD-2233bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BB-STT43bộ
14Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BB-AT44bộ
15Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =GC-HA9vị trí
16Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây =GC-TA11vị trí
17Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô GC4vị trí
18Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =GC5vị trí
19Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =GC>101vị trí
20Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =GC-ND6vị trí
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây PHLOX-7511.664m
22Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR-PL89bộ
23Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CNS23sứ
24Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CĐS33chuỗi sứ
25Ống nối dây Phlox.75ON-Phlox.751bộ
26Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp =OPGW70/2412.291m
27Chuỗi néo cáp quang ADSSChương V của E-HSMT115chuỗi
28Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR-CQ89bộ
29Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CĐ-CQ33chuỗi sứ
30Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CN-CQ23sứ
31Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =OPB-24hộp
32Tháo dỡ, lắp đặt lại dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây ADSS15.401m
33Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay CN-AD115chuỗi
34Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp nối cáp quang, số sợi cáp quang HN-AD3hộp nối
35Bu lông BL48-250Chương V của E-HSMT312Bộ
36Bu lông BL56-250Chương V của E-HSMT48Bộ
37Bu lông BL64-250Chương V của E-HSMT16Bộ
38Tiếp địa RBXChương V của E-HSMT9Bộ
39Tiếp địa RBX-2Chương V của E-HSMT3Bộ
40Tiếp địa RC3-3Chương V của E-HSMT4Bộ
41Tiếp địa RC4-6Chương V của E-HSMT26Bộ
42Tiếp địa RC6-8Chương V của E-HSMT1Bộ
43Cột thép Đ112-22BChương V của E-HSMT6Vị trí
44Cột thép Đ112-26BChương V của E-HSMT6Vị trí
45Cột thép Đ112-30BChương V của E-HSMT8Vị trí
46Cột thép ĐV112-45Chương V của E-HSMT1Vị trí
47Cột thép N112-27BChương V của E-HSMT3Vị trí
48Cột thép N112-27CChương V của E-HSMT2Vị trí
49Cột thép N112-32CChương V của E-HSMT1Vị trí
50Cải tạo cột Đ-N122-24(TD)+4Chương V của E-HSMT10Vị trí
51Cải tạo cột Đ-N122-24C(TD)+4Chương V của E-HSMT1Vị trí
52Cải tạo cột Đ-N111-33(CT)Chương V của E-HSMT1Vị trí
53Cải tạo cột N122-29(TD)Chương V của E-HSMT4Vị trí
54Cải tạo cột N122-29C(TD)Chương V của E-HSMT1Vị trí
N Đường dây 110kV sau cải tạo Can Lộc/Cung cấp vật liệu và xây dựng
1Móng MB24-74Chương V của E-HSMT1Vị trí
2Móng MB28-80Chương V của E-HSMT4Vị trí
3Móng MB32-86VT 39 CLChương V của E-HSMT1Vị trí
4Móng MB48-110AChương V của E-HSMT3Vị trí
5Móng MB63-120AChương V của E-HSMT1Vị trí
6Móng MB64-120Chương V của E-HSMT1Vị trí
7Móng 4TV30-28 cột 22B TCChương V của E-HSMT4Vị trí
8Móng 4TV30-28 cột 22BChương V của E-HSMT1Vị trí
9Móng 4TV30-28 cột 26B TCChương V của E-HSMT1Vị trí
10Móng 4TV30-28 cột 26BChương V của E-HSMT1Vị trí
11Móng 4T30-30Chương V của E-HSMT7Vị trí
12Móng 4T32-30 cột 24 TCChương V của E-HSMT5Vị trí
13Móng 4T32-30 cột 24Chương V của E-HSMT3Vị trí
14Móng 4T32-30 cột 29 TCChương V của E-HSMT2Vị trí
15Móng 4T32-30 cột 29Chương V của E-HSMT1Vị trí
16Móng 2T32-30/2T42-30 TCChương V của E-HSMT1Vị trí
17Móng 4T34-32 TCChương V của E-HSMT2Vị trí
18Móng 4T36-36 TCChương V của E-HSMT2Vị trí
19Móng 4T36-36Chương V của E-HSMT1Vị trí
20Móng 4T42-34 TCChương V của E-HSMT1Vị trí
21San nền VT 2.11Chương V của E-HSMT1Vị trí
22San nền VT 2.27Chương V của E-HSMT1Vị trí
23San nền VT 2.28Chương V của E-HSMT1Vị trí
24San nền VT 2.32Chương V của E-HSMT1Vị trí
25San nền VT 2.7Chương V của E-HSMT1Vị trí
26San nền VT 2.8Chương V của E-HSMT1Vị trí
O Đường dây 110kV sau cải tạo Can Lộc/Thí nghiệm
1Thí nghiệm Dây dẫn nhôm lỗi thép ACSR 300/39 (Bao gồm cả chi phí mua dây làm mẫu thí nghiệm)Chương V của E-HSMT9mẫu
2Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT1,6Sợi cáp
3Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hthg
4Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT43Vị trí
5Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KVChương V của E-HSMT100bát
6Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KVChương V của E-HSMT354,8bát
P Đường dây 110kV sau cải tạo Linh Cảm/Mua sắm vật tư điện
1Dây nhôm lõi thépACSR/Mz 300/3922.662m
2Tạ chống rung dây dẫnCR5-25228Bộ
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCĐ-110-8.7(TD)91Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCĐK-110-8.7(TD)9Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCN-110-9.12(TD)33Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điệnCNK-110-9.12(TD)15Chuỗi
7Đầu cốtĐC-3006Bộ
8Ống nối dâyON-DD-3003Bộ
9Ống vá dâyOV-DD-3003Bộ
10Khoá đỡ Chống sét vanCSV-110(AC300)3Bộ
11Kẹp cực dao cách lyKC-AC3003Bộ
12Tạ bù 50kgTB-506Bộ
13Dây nhôm lõi CompositeACCC-22332.635m
14Tạ chống rung dây dẫnCR-ACCC223360Bộ
15Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC223) - Tận dụng Gudong treo, Móc treo chữ U, Vòng treo đầu tròn và bát cách điệnCÐ-U70-8.7(ACCC223)168Chuỗi
16Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC223) - Tận dụng Gudong treo, Móc treo chữ U, Vòng treo đầu trònCÐ-8.7(ACCC223)3Chuỗi
17Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC223)CN-110-9.12(ACCC223)24Chuỗi
18Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC223)CNK-110-9.12(ACCC223)6Chuỗi
19Khoá đỡ Chống sét vanCSV-110(ACCC223)8Bộ
20Ống nối dây cho dây ACCC223ON-DD-2236Bộ
21Ống vá dây cho dây ACCC223OV-DD-2236Bộ
22Biển báo số thứ tự cộtBB-STT36Bộ
23Biển báo an toànBB-AT36Bộ
24Cáp quang OPGW90/24OPGW90/248.465m
25Chống rung dây chống sét cáp quangCR-CQ(OPGW90)82Bộ
26Chuỗi néo cáp quang ADSSCN-AD82chuỗi
27Chuỗi đỡ cáp quangCĐ-CQ(OPGW90)30Chuỗi
28Chuỗi néo cáp quangCN-CQ(OPGW90)22Chuỗi
29Hộp nối cáp quang 2 đầu vàoOPB-21Hộp
30Hộp nối cáp quang 4 đầu vàoOPB-41Hộp
31Kẹp cáp quang 1 rãnhKCQ-125Hộp
32Kẹp cáp quang 2 rãnhKCQ-225Cái
33Bu lông BL36-250Chương V của E-HSMT208Bộ
34Bu lông BL48-250Chương V của E-HSMT64Bộ
35Tiếp địa RBXChương V của E-HSMT22Bộ
36Tiếp địa RBX-2Chương V của E-HSMT5Bộ
37Tiếp địa RC2-4Chương V của E-HSMT1Bộ
38Tiếp địa RC3-3Chương V của E-HSMT6Bộ
39Tiếp địa RC4-6Chương V của E-HSMT1Bộ
40Cột BTLT Đ-PC.I-20-190-13Chương V của E-HSMT1Vị trí
Q Đường dây 110kV sau cải tạo Linh Cảm/Mua sắm cột thép (Bao gồm cả lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột thép Đ111-30BChương V của E-HSMT1Cột
2Cột thép Đ111-38BChương V của E-HSMT1Cột
3Cột thép N111-24BChương V của E-HSMT1Cột
4Cột thép N111-27BChương V của E-HSMT3Cột
5Cột thép N111-31BChương V của E-HSMT2Cột
6Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ-N111-29(TD)+4Chương V của E-HSMT1Cột
7Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ-N111-29(CT)Chương V của E-HSMT2Cột
8Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ122-27(TD)Chương V của E-HSMT19Cột
9Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ122-31(TD)Chương V của E-HSMT6Cột
R Đường dây 110kV sau cải tạo Linh Cảm/Lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ACSR/Mz 300/3922.217m
2Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR5-25228bộ
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =CĐ-110-8.7(TD)91chuỗi
4Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =CĐK-110-8.7(TD)9chuỗi
5Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =CN-110-9.12(TD)33chuỗi
6Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =CNK-110-9.12(TD)15chuỗi
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-3006cái
8Ống nối dâyON-DD-3003bộ
9Ống vá dâyOV-DD-3003bộ
10Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =CSV-110(AC300)3bộ
11Lắp tạ bù 50kg, Chiều cao lắp đặt =TB-506bộ
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi composite, Tiết diện dây ACCC-22331.994m
13Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR-ACCC223360bộ
14Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =CÐ-U70-8.7(ACCC223)168chuỗi
15Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =CÐ-8.7(ACCC223)3chuỗi
16Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =CN-110-9.12(ACCC223)24chuỗi
17Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =CNK-110-9.12(ACCC223)6chuỗi
18Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =CSV-110(ACCC223)8bộ
19Ống nối dây cho dây ACCC223ON-DD-2236bộ
20Ống vá dây cho dây ACCC223OV-DD-2236bộ
21Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BB-STT36bộ
22Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =BB-AT36bộ
23Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =GC-HA5vị trí
24Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =GC-TT5vị trí
25Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây =GC-TA8vị trí
26Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô GC14vị trí
27Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =GC20vị trí
28Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =GC>1015vị trí
29Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =GC-ND1vị trí
30Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp > 70mm2OPGW90/248.299m
31Chuỗi néo cáp quangCN-AD82chuỗi
32Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =CR-CQ(OPGW90)82bộ
33Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CĐ-CQ(OPGW90)30chuỗi sứ
34Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =CN-CQ(OPGW90)22sứ
35Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =OPB-21hộp
36Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =OPB-41hộp
37Kẹp cáp quang 1 rãnhKCQ-125bộ
38Kẹp cáp quang 2 rãnhKCQ-225bộ
39Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây ADSS7.004m
40Tháo dỡ, lắp đặt lại Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay CN-AD82chuỗi
41Tháo dỡ, lắp đặt lại Thay hộp nối cáp quang, số sợi cáp quang HN-AD41 hộp nối
42Cột BTLT Đ-PC.I-20-190-13Chương V của E-HSMT1Vị trí
43Xà XĐ-110Chương V của E-HSMT1Vị trí
44Bu lông BL36-250Chương V của E-HSMT208Bộ
45Bu lông BL48-250Chương V của E-HSMT64Bộ
46Tiếp địa RBXChương V của E-HSMT22Bộ
47Tiếp địa RBX-2Chương V của E-HSMT5Bộ
48Tiếp địa RC2-4Chương V của E-HSMT1Bộ
49Tiếp địa RC3-3Chương V của E-HSMT6Bộ
50Tiếp địa RC4-6Chương V của E-HSMT1Bộ
51Cột thép Đ111-30BChương V của E-HSMT1Cột
52Cột thép Đ111-38BChương V của E-HSMT1Cột
53Cột thép N111-24BChương V của E-HSMT1Cột
54Cột thép N111-27BChương V của E-HSMT3Cột
55Cột thép N111-31BChương V của E-HSMT2Cột
56Cải tạo cột Đ-N111-29(TD)+4Chương V của E-HSMT1Cột
57Cải tạo cột Đ-N111-29(CT)Chương V của E-HSMT2Cột
58Cải tạo cột Đ122-27(TD)Chương V của E-HSMT19Cột
59Cải tạo cột Đ122-31(TD)Chương V của E-HSMT6Cột
S Đường dây 110kV sau cải tạo Linh Cảm/Cung cấp vật liệu và xây dựng
1Móng MB24-74Chương V của E-HSMT19Vị trí
2Móng MB28-80Chương V của E-HSMT6Vị trí
3Móng MB32-86Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Móng MB40-86Chương V của E-HSMT1Vị trí
5Móng MB47-110Chương V của E-HSMT1Vị trí
6Móng MB54-110Chương V của E-HSMT3Vị trí
7Móng MB75-110Chương V của E-HSMT1Vị trí
8Móng MB64-120Chương V của E-HSMT2Vị trí
9Móng cột BTLT M35-28Chương V của E-HSMT1Vị trí
T Đường dây 110kV sau cải tạo Linh Cảm/Thí nghiệm
1Thí nghiệm Dây dẫn nhôm lỗi thép ACSR 300/39 (Bao gồm cả chi phí mua dây làm mẫu thí nghiệm)Chương V của E-HSMT9mẫu
2Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT1,6Sợi cáp
3Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hthg
4Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT35Vị trí
5Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KVChương V của E-HSMT100bát
6Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KVChương V của E-HSMT267,8bát
U ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Nghệ An/Tháo dỡ, thu hồi cột thép, vận chuyển về kho
1Đ122-27(TH)Chương V của E-HSMT21Vị trí
V ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Nghệ An/Tháo dỡ, lắp đặt lại
1Đ122-27(TD)Chương V của E-HSMT19Vị trí
2Đ122-31(TD)Chương V của E-HSMT6Vị trí
3N122-24(TD)Chương V của E-HSMT10Vị trí
4N122-24C(TD)Chương V của E-HSMT1Vị trí
5N122-29(TD)Chương V của E-HSMT4Vị trí
6N122-29C(TD)Chương V của E-HSMT1Vị trí
7Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...) tiết diện dây ACSR150/1988.284m
8Thay chống rung, chiều cao thay CR3-17705quả
9Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CÐ-U70-12.712chuỗi
10Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CÐ-U70G-8.7276chuỗi
11Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CN-U120-9.1242chuỗi
12Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CN-U120G-9.12192chuỗi
13Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =GC-HA4Vị trí
14Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =GC-TT7Vị trí
15Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây =GC-TA9Vị trí
16Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô GC6Vị trí
17Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây GC8Vị trí
18Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây GC>109Vị trí
19Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây GC-ĐS1Vị trí
20Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây GC-ND7Vị trí
21Vượt sông suốiGCS 3Vị trí
22Vượt sông suốiGCS > 3001Vị trí
23Thay dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây TK5029.428m
24Thay chống rung, chiều cao thay CRS2-9258quả
25Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay CNS9chuỗi
26Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay CNS-161chuỗi
27Thay chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao thay CĐS98chuỗi
W ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Nghệ An/Phá dỡ, vận chuyển đổ đi (Bao gồm cả chi phí thoả thuận nơi đổ thải)
1Móng MB24-72 loại 1Chương V của E-HSMT34Vị trí
2Móng MB24-72 loại 2Chương V của E-HSMT7Vị trí
3Móng MB28-80 loại 1Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Móng MB28-80 loại 2Chương V của E-HSMT4Vị trí
5Móng MB48-100Chương V của E-HSMT11Vị trí
6Móng MB63-100 loại 1Chương V của E-HSMT3Vị trí
7Móng MB63-100 loại 2Chương V của E-HSMT2Vị trí
X ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Hà Tĩnh/Tháo dỡ, thu hồi cột, xà, dây néo, vận chuyển về kho
1Cột BTLT-20Chương V của E-HSMT56Vị trí
2Cột BTLT-22Chương V của E-HSMT11Vị trí
3Cột Đ111-22Chương V của E-HSMT2Vị trí
4Cột Đ111-26Chương V của E-HSMT8Vị trí
5Cột N111-20Chương V của E-HSMT12Vị trí
6Cột N111-25Chương V của E-HSMT2Vị trí
7Xà XĐ-1+XĐ-2Chương V của E-HSMT67Vị trí
8Dây néo cột BTLTChương V của E-HSMT134Vị trí
Y ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Hà Tĩnh/Tháo dỡ, lắp đặt lại
1N111-29(TD)Chương V của E-HSMT1Vị trí
2N111-29(CT)Chương V của E-HSMT2Vị trí
3N111-33(CT)Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...) tiết diện dây ACSR150/1989.374m
5Thay chống rung, chiều cao thay CR3-17925quả
6Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CÐ-U70-6.71chuỗi
7Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CÐ-U70-7.768chuỗi
8Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CÐ-U70-8.790chuỗi
9Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CÐ-U70-9.73chuỗi
10Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CÐK-U70-8.73chuỗi
11Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CÐ-U70S-766chuỗi
12Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CÐ-U70-8.7(TD)168chuỗi
13Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CN-U120-8.126chuỗi
14Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CN-U120-9.1251chuỗi
15Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CN-U120-10.1212chuỗi
16Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CNK-U120-10.129chuỗi
17Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp CN-U120G-9.1215chuỗi
18Thay chống sét van trên đường dây, chiều cao thay CSV-11011bộ
19Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =GC-HA14Vị trí
20Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =GC-TT5Vị trí
21Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây =GC-TA19Vị trí
22Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô GC18Vị trí
23Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây GC25Vị trí
24Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây GC>1016Vị trí
25Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây GC-ND7Vị trí
26Thay dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây TK5018.874m
27Thay chống rung, chiều cao thay CRS2-9311quả
28Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay CNS49chuỗi
29Thay chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao thay CĐS123chuỗi
30Thay dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây ADSS22,4km
31Thay chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao thay CĐ-AD54chuỗi
32Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay CN-AD124chuỗi
33Thay hộp nối cáp quang, số sợi cáp quang HN-AD7hộp nối
Z ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Hà Tĩnh/Phá dỡ, vận chuyển đổ đi (Bao gồm cả chi phí thoả thuận nơi đổ thải)
1MT-T2 loại 3Chương V của E-HSMT31Vị trí
2MT22-30Chương V của E-HSMT12Vị trí
3MB24-60 TCChương V của E-HSMT1Vị trí
4MB24-60Chương V của E-HSMT1Vị trí
5MB26-36 loại 2Chương V của E-HSMT14Vị trí
6MB28-40AChương V của E-HSMT11Vị trí
7MB28-66Chương V của E-HSMT7Vị trí
8MB41-86 loại 2Chương V của E-HSMT2Vị trí
9MB48-92Chương V của E-HSMT5Vị trí
10MB75-100Chương V của E-HSMT1Vị trí
114T30-18 loại 1 TCChương V của E-HSMT3Vị trí
124T30-18 loại 1Chương V của E-HSMT3Vị trí
134T30-18 loại 2Chương V của E-HSMT1Vị trí
144T30-22 loại 1 TCChương V của E-HSMT2Vị trí
154T30-22 loại 1Chương V của E-HSMT1Vị trí
AA Đo thông số đường dây
1Thực hiện đo thông số đường dây toàn bộ công trình địa bàn tỉnh Nghệ An, tỉnh Hà Tĩnh theo quy định, đảm bảo đóng điện công trình./.Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (Có bao gồm phần xây lắp đường dây) có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->