Gói thầu: NPC-DPL3-110HĐLC-HĐCL-G03: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Cải tạo đường dây 110kV Hưng Đông – Can Lộc và Hưng Đông – Linh Cảm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | NPC-DPL3-110HĐLC-HĐCL-G03: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Cải tạo đường dây 110kV Hưng Đông – Can Lộc và Hưng Đông – Linh Cảm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | WB + EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:53:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,155,890,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (Có bao gồm phần xây lắp đường dây) có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-DPL3-110HĐLC-HĐCL-G03: Xây lắp đường dây 110kV - Tiểu dự án: Cải tạo đường dây 110kV Hưng Đông – Can Lộc và Hưng Đông – Linh Cảm Tiểu dự án: Cải tạo đường dây 110kV Hưng Đông – Can Lộc và Hưng Đông – Linh Cảm, thuộc Chương trình “ Hỗ trợ phát triển chính sách cải cách ngành điện giai đoạn 3 (DPL3)” vay vốn Ngân hàng Thế giới 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | WB + EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV sau cải tạo TP. Vinh/Mua sắm vật tư điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép | ACSR/Mz 300/39 | 19.532 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn | CR5-25 | 210 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CĐ-110-8.7(TD) | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CĐ-110-9.7(TD) | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CĐK-110-8.7(TD) | 48 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) | CN-110-9.12 | 54 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) | CN-110-10.12 | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) | CNK-110-9.12 | 42 | Chuỗi |
| 9 | Đầu cốt | ĐC-300 | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nối dây | ON-DD-300 | 3 | Bộ |
| 11 | Ống vá dây | OV-DD-300 | 3 | Bộ |
| 12 | Kẹp cực dao cách ly | KC-AC300 | 6 | Bộ |
| 13 | Biển báo số thứ tự cột | BB-STT | 28 | Bộ |
| 14 | Biển báo an toàn | BB-AT | 14 | Bộ |
| 15 | Dây chống sét Phlox.75 | PHLOX-75 | 3.136 | m |
| 16 | Chống rung dây chống sét | CR-PL | 39 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo dây Phlox.75 | CNS | 13 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo dây Phlox.75 | CNS-1 | 6 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi đỡ dây Phlox.75 | CĐS | 10 | chuỗi |
| 20 | Ống nối dây Phlox.75 | ON-Phlox.75 | 1 | Bộ |
| 21 | Cáp quang OPGW70/24 | OPGW70/24 | 3.763 | m |
| 22 | Chống rung dây chống sét cáp quang | CR-CQ | 35 | Bộ |
| 23 | Chuỗi đỡ cáp quang | CĐ-CQ | 9 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi néo cáp quang | CN-CQ | 15 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo cáp quang | CNS-CQ | 2 | Chuỗi |
| 26 | Hộp nối cáp quang 4 đầu vào | OPB-4 | 1 | Hộp |
| 27 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | OP-NMB | 1 | Hộp |
| 28 | Kẹp cáp quang 2 rãnh | KCQ-2 | 50 | Cái |
| 29 | Bu lông BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 30 | Bu lông BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 31 | Bu lông BL64-250 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa RBX | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa RBX-2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa RC3-3 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa RC4-6 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| B | Đường dây 110kV sau cải tạo TP. Vinh/Mua sắm cột thép (Bao gồm cả chi phí tấm mã bổ sung bắt chuỗi néo, lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột thép Đ122-30B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép Đ122-34B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột thép Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép Đ122-38C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột thép N122-22B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột thép N122-27C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột thép N122-31C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| C | Đường dây 110kV sau cải tạo TP. Vinh/Lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | ACSR/Mz 300/39 | 19.149 | m |
| 2 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR5-25 | 210 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | CĐ-110-8.7(TD) | 12 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | CĐ-110-9.7(TD) | 6 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | CĐK-110-8.7(TD) | 48 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | CN-110-9.12 | 54 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | CN-110-10.12 | 6 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | CNK-110-9.12 | 42 | chuỗi |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-300 | 6 | cái |
| 10 | Ống nối dây | ON-DD-300 | 3 | bộ |
| 11 | Ống vá dây | OV-DD-300 | 3 | bộ |
| 12 | Kẹp cực dao cách ly | KC-AC300 | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BB-STT | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BB-AT | 14 | bộ |
| 15 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | GC-HA | 1 | vị trí |
| 16 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | GC-TT | 1 | vị trí |
| 17 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây = | GC-TA | 3 | vị trí |
| 18 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | GC | 2 | vị trí |
| 19 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | GC | 1 | vị trí |
| 20 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | GC>10 | 3 | vị trí |
| 21 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | GC-ND | 4 | vị trí |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | PHLOX-75 | 3.074 | m |
| 23 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR-PL | 39 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CNS | 13 | sứ |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CNS-1 | 6 | sứ |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CĐS | 10 | chuỗi sứ |
| 27 | Ống nối dây Phlox.75 | ON-Phlox.75 | 1 | bộ |
| 28 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp = | OPGW70/24 | 3.689 | m |
| 29 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR-CQ | 35 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CĐ-CQ | 9 | chuỗi sứ |
| 31 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CN-CQ | 15 | sứ |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CNS-CQ | 2 | sứ |
| 33 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | OPB-4 | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | OP-NMB | 1 | hộp |
| 35 | Bu lông BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 40 | cặp |
| 36 | Bu lông BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 37 | Bu lông BL64-250 | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 38 | Tiếp địa RBX | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 39 | Tiếp địa RBX-2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 40 | Tiếp địa RC3-3 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 41 | Tiếp địa RC4-6 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 42 | Cột thép Đ122-30B | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 43 | Cột thép Đ122-34B | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 44 | Cột thép Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 45 | Cột thép Đ122-38C | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 46 | Cột thép N122-22B | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 47 | Cột thép N122-27C | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 48 | Cột thép N122-31C | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| D | Đường dây 110kV sau cải tạo TP. Vinh/Cung cấp vật liệu và xây dựng | |||
| 1 | Móng MB28-86 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Móng MB32-94 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Móng MB32-94+1.2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Móng MB32-94+2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Móng MB32-100+2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Móng MB36-110+1.6 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Móng MB36-110+2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 8 | Móng MB48-110 | 2 | Vị trí | |
| 9 | Móng MB63-130 | 1 | Vị trí | |
| 10 | Móng MB75-150+1.2 | 2 | Vị trí | |
| 11 | Gia cố bờ vây tại các vị trí cột số 1.17 | 1 | Vị trí | |
| 12 | Hiệu chỉnh mương nước và bờ ao VT 1.14 | 1 | Vị trí | |
| E | Đường dây 110kV sau cải tạo TP. Vinh/Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Dây dẫn nhôm lỗi thép ACSR 300/39 (Bao gồm cả chi phí mua dây làm mẫu thí nghiệm) | Chương V của E-HSMT | 9 | mẫu |
| 2 | Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1,6 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hthg |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 14 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Chương V của E-HSMT | 100 | bát |
| 6 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Chương V của E-HSMT | 424 | bát |
| F | Đường dây 110kV sau cải tạo Hưng Nguyên/Mua sắm vật tư điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép | ACSR/Mz 300/39 | 64.493 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn | CR5-25 | 423 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CĐ-110-8.7(TD) | 114 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CĐK-110-8.7(TD) | 48 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) | CN-110-9.12 | 78 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) | CNK-110-9.12 | 24 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CN-110-9.12(TD) | 9 | Chuỗi |
| 8 | Đầu cốt | ĐC-300 | 6 | Bộ |
| 9 | Ống nối dây | ON-DD-300 | 3 | Bộ |
| 10 | Ống vá dây | OV-DD-300 | 3 | Bộ |
| 11 | Dây nhôm lõi composite | ACCC-237 | 6.914 | m |
| 12 | Tạ chống rung dây dẫn | CR-ACCC237 | 48 | Bộ |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC237) | CĐK-110-11.7(ACCC237) | 12 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC237) | CNK-110-9.16(ACCC237) | 12 | Chuỗi |
| 15 | Ống nối dây cho dây ACCC237 | ON-DD-237 | 1 | Bộ |
| 16 | Ống vá dây cho dây ACCC237 | OV-DD-237 | 1 | Bộ |
| 17 | Biển báo số thứ tự cột | BB-STT | 76 | Bộ |
| 18 | Biển báo an toàn | BB-AT | 39 | Bộ |
| 19 | Biển báo vượt sông | BBVS | 4 | Bộ |
| 20 | Dây chống sét Phlox.75 | PHLOX-75 | 10.471 | m |
| 21 | Chống rung dây chống sét | CR-PL | 71 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo dây Phlox.75 | CNS | 19 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi đỡ dây Phlox.75 | CĐS | 26 | chuỗi |
| 24 | Ống nối dây Phlox.75 | ON-Phlox.75 | 1 | Bộ |
| 25 | Dây chống sét Phlox111.6 | PHLOX-111.6 | 1.124 | m |
| 26 | Chống rung dây chống sét | CR-PL(Phlox111.6) | 10 | chuỗi |
| 27 | Chuỗi néo dây Phlox111.6 | CNS(Phlox111.6) | 2 | chuỗi |
| 28 | Chuỗi đỡ dây Phlox111.6 | CĐS(Phlox111.6) | 2 | chuỗi |
| 29 | Ống nối dây Phlox111.6 | ON-Phlox111.6 | 2 | Bộ |
| 30 | Cáp quang OPGW70/24 | OPGW70/24 | 10.680 | m |
| 31 | Cáp quang OPGW90/24 | OPGW90/24 | 1.247 | m |
| 32 | Chống rung dây chống sét cáp quang | CR-CQ | 71 | Bộ |
| 33 | Chống rung dây chống sét cáp quang | CR-CQ(OPGW90) | 8 | Bộ |
| 34 | Chuỗi đỡ cáp quang | CĐ-CQ | 26 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi đỡ cáp quang | CĐ-CQ(OPGW90) | 2 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo cáp quang | CN-CQ | 19 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi néo cáp quang | CN-CQ(OPGW90) | 2 | Chuỗi |
| 38 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào | OPB-2 | 5 | Hộp |
| 39 | Hộp nối cáp quang 4 đầu vào | OPB-4 | 1 | Hộp |
| 40 | Kẹp cáp quang 1 rãnh | KCQ-1 | 125 | Hộp |
| 41 | Kẹp cáp quang 2 rãnh | KCQ-2 | 25 | Cái |
| 42 | Bu lông BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 43 | Bu lông BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 496 | Bộ |
| 44 | Bu lông BL64-250 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 45 | Bu lông BL72-350 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa RBX | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 47 | Tiếp địa RBX-2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 48 | Tiếp địa RC2-4 | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 49 | Tiếp địa RC3-3 | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| G | Đường dây 110kV sau cải tạo Hưng Nguyên/Mua sắm cột thép (Bao gồm cả chi phí lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột thép Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 2 | Cột thép Đ122-34B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 4 | Cột thép Đ122-38C | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Cột thép N122-27B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột thép N122-27C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột thép N122-27D | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép N122-31B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột thép N122-31C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột thép N122-27DR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cung cấp vật tư Cải tạo V68-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| H | Đường dây 110kV sau cải tạo Hưng Nguyên/Lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | ACSR/Mz 300/39 | 63.228 | m |
| 2 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR5-25 | 423 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | CĐ-110-8.7(TD) | 114 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | CĐK-110-8.7(TD) | 48 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | CN-110-9.12 | 78 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | CNK-110-9.12 | 24 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | CN-110-9.12(TD) | 9 | chuỗi |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-300 | 6 | cái |
| 9 | Ống nối dây | ON-DD-300 | 3 | bộ |
| 10 | Ống vá dây | OV-DD-300 | 3 | bộ |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi composite, Tiết diện dây | ACCC-237 | 6.778 | m |
| 12 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR-ACCC237 | 48 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | CĐK-110-11.7(ACCC237) | 12 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | CNK-110-9.16(ACCC237) | 12 | chuỗi |
| 15 | Ống nối dây cho dây ACCC237 | ON-DD-237 | 1 | bộ |
| 16 | Ống vá dây cho dây ACCC237 | OV-DD-237 | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BB-STT | 76 | bộ |
| 18 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BB-AT | 39 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BBVS | 4 | bộ |
| 20 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | GC-HA | 3 | vị trí |
| 21 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | GC-TT | 6 | vị trí |
| 22 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây = | GC-TA | 6 | vị trí |
| 23 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | GC | 4 | vị trí |
| 24 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | GC | 7 | vị trí |
| 25 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | GC>10 | 6 | vị trí |
| 26 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | GC-ĐS | 1 | vị trí |
| 27 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | GC-ND | 3 | vị trí |
| 28 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | GCS | 3 | vị trí |
| 29 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | GCS > 300 | 1 | vị trí |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | PHLOX-75 | 10.265 | m |
| 31 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR-PL | 71 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CNS | 19 | sứ |
| 33 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CĐS | 26 | chuỗi sứ |
| 34 | Ống nối dây Phlox.75 | ON-Phlox.75 | 1 | bộ |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | PHLOX-111.6 | 1.102 | m |
| 36 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR-PL(Phlox111.6) | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CNS(Phlox111.6) | 2 | sứ |
| 38 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CĐS(Phlox111.6) | 2 | chuỗi sứ |
| 39 | Ống nối dây Phlox111.6 | ON-Phlox111.6 | 2 | bộ |
| 40 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp = | OPGW70/24 | 10.470 | m |
| 41 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp > 70mm2 | OPGW90/24 | 1.222 | m |
| 42 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR-CQ | 71 | bộ |
| 43 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR-CQ(OPGW90) | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CĐ-CQ | 26 | chuỗi sứ |
| 45 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CĐ-CQ(OPGW90) | 2 | chuỗi sứ |
| 46 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CN-CQ | 19 | sứ |
| 47 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CN-CQ(OPGW90) | 2 | sứ |
| 48 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | OPB-2 | 5 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | OPB-4 | 1 | hộp |
| 50 | Bu lông BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 51 | Bu lông BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 496 | Bộ |
| 52 | Bu lông BL64-250 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 53 | Bu lông BL72-350 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 54 | Tiếp địa RBX | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 55 | Tiếp địa RBX-2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 56 | Tiếp địa RC2-4 | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 57 | Tiếp địa RC3-3 | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 58 | Dây TK50 cho DN-15 (Bao gồm cả cung cấp cáp TK) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Dây TK50 cho DN-25 (Bao gồm cả cung cấp cáp TK) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Dây TK50 cho DN-35 (Bao gồm cả cung cấp cáp TK) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Cột thép Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 62 | Cột thép Đ122-34B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 63 | Cột thép Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 64 | Cột thép Đ122-38C | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 65 | Cột thép N122-27B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 66 | Cột thép N122-27C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 67 | Cột thép N122-27D | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 68 | Cột thép N122-31B | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 69 | Cột thép N122-31C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 70 | Cột thép N122-27DR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 71 | Cải tạo V68-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| I | Đường dây 110kV sau cải tạo Hưng Nguyên/Cung cấp vật liệu và xây dựng | |||
| 1 | Móng MB20-16(CT) | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Móng MB28-94 | Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 3 | Móng MB32-94+1.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Móng MB32-100 | Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 5 | Móng MB36-110 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 6 | Móng MB63-120 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 7 | Móng MB63-130 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 8 | Móng MB63-150 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 9 | Móng MB63-150+1.3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Móng MB75-130 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 11 | Móng MB75-130+0.7 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 12 | Móng MB75-150+1.2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 13 | Móng néo | Chương V của E-HSMT | 24 | Vị trí |
| 14 | Biển báo vượt sông | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 15 | Gia cố bờ vây tại các vị trí cột số 1.18 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 16 | Kè móng chân cột VT 1.32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| J | Đường dây 110kV sau cải tạo Hưng Nguyên/Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Dây dẫn nhôm lỗi thép ACSR 300/39 (Bao gồm cả chi phí mua dây làm mẫu thí nghiệm) | Chương V của E-HSMT | 9 | mẫu |
| 2 | Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1,6 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hthg |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 39 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Chương V của E-HSMT | 100 | bát |
| 6 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Chương V của E-HSMT | 559 | bát |
| K | Đường dây 110kV sau cải tạo Can Lộc/Mua sắm vật tư điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép | ACSR/Mz 300/39 | 37.555 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn | CR5-25 | 267 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CĐ-110-8.7(TD) | 97 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CĐK-110-8.7(TD) | 18 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CĐK-110-9.7(TD) | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CN-110-9.12(TD) | 54 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CNK-110-9.12(TD) | 15 | Chuỗi |
| 8 | Ống nối dây | ON-DD-300 | 3 | Bộ |
| 9 | Ống vá dây | OV-DD-300 | 3 | Bộ |
| 10 | Tạ bù 50kg | TB-50 | 3 | Bộ |
| 11 | Biển báo số thứ tự cột | BB-STT | 43 | Bộ |
| 12 | Biển báo an toàn | BB-AT | 44 | Bộ |
| 13 | Dây chống sét Phlox.75 | PHLOX-75 | 11.898 | m |
| 14 | Chống rung dây chống sét | CR-PL | 89 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây Phlox.75 | CNS | 23 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi đỡ dây Phlox.75 | CĐS | 33 | chuỗi |
| 17 | Ống nối dây Phlox.75 | ON-Phlox.75 | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp quang OPGW70/24 | OPGW70/24 | 12.537 | m |
| 19 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | CN-AD | 115 | chuỗi |
| 20 | Chống rung dây chống sét cáp quang | CR-CQ | 89 | Bộ |
| 21 | Chuỗi đỡ cáp quang | CĐ-CQ | 33 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo cáp quang | CN-CQ | 23 | Chuỗi |
| 23 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào | OPB-2 | 4 | Hộp |
| 24 | Kẹp cáp quang 1 rãnh | KCQ-1 | 100 | Hộp |
| 25 | Bu lông BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 312 | Bộ |
| 26 | Bu lông BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 27 | Bu lông BL64-250 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa RBX | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa RBX-2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa RC3-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa RC4-6 | Chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa RC6-8 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | Đường dây 110kV sau cải tạo Can Lộc/Mua sắm cột thép (Bao gồm cả lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột thép Đ112-22B | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột thép Đ112-26B | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Cột thép Đ112-30B | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Cột thép ĐV112-45 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép N112-27B | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột thép N112-27C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột thép N112-32C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ-N122-24(TD)+4 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 9 | Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ-N122-24C(TD)+4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ-N111-33(CT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cung cấp vật tư, cải tạo cột N122-29(TD) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Cung cấp vật tư, cải tạo cột N122-29C(TD) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| M | Đường dây 110kV sau cải tạo Can Lộc/Lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | ACSR/Mz 300/39 | 36.818 | m |
| 2 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR5-25 | 267 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | CĐ-110-8.7(TD) | 97 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | CĐK-110-8.7(TD) | 18 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | CĐK-110-9.7(TD) | 3 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | CN-110-9.12(TD) | 54 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | CNK-110-9.12(TD) | 15 | chuỗi |
| 8 | Ống nối dây | ON-DD-300 | 3 | bộ |
| 9 | Ống vá dây | OV-DD-300 | 3 | bộ |
| 10 | Lắp tạ bù 50kg, Chiều cao lắp đặt = | TB-50 | 3 | bộ |
| 11 | Ống nối dây cho dây ACCC223 | ON-DD-223 | 3 | bộ |
| 12 | Ống vá dây cho dây ACCC223 | OV-DD-223 | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BB-STT | 43 | bộ |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BB-AT | 44 | bộ |
| 15 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | GC-HA | 9 | vị trí |
| 16 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây = | GC-TA | 11 | vị trí |
| 17 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | GC | 4 | vị trí |
| 18 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | GC | 5 | vị trí |
| 19 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | GC>10 | 1 | vị trí |
| 20 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | GC-ND | 6 | vị trí |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | PHLOX-75 | 11.664 | m |
| 22 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR-PL | 89 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CNS | 23 | sứ |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CĐS | 33 | chuỗi sứ |
| 25 | Ống nối dây Phlox.75 | ON-Phlox.75 | 1 | bộ |
| 26 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp = | OPGW70/24 | 12.291 | m |
| 27 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | Chương V của E-HSMT | 115 | chuỗi |
| 28 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR-CQ | 89 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CĐ-CQ | 33 | chuỗi sứ |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CN-CQ | 23 | sứ |
| 31 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | OPB-2 | 4 | hộp |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây | ADSS | 15.401 | m |
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay | CN-AD | 115 | chuỗi |
| 34 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp nối cáp quang, số sợi cáp quang | HN-AD | 3 | hộp nối |
| 35 | Bu lông BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 312 | Bộ |
| 36 | Bu lông BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 37 | Bu lông BL64-250 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 38 | Tiếp địa RBX | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa RBX-2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa RC3-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Tiếp địa RC4-6 | Chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 42 | Tiếp địa RC6-8 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Cột thép Đ112-22B | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 44 | Cột thép Đ112-26B | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 45 | Cột thép Đ112-30B | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 46 | Cột thép ĐV112-45 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 47 | Cột thép N112-27B | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 48 | Cột thép N112-27C | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 49 | Cột thép N112-32C | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 50 | Cải tạo cột Đ-N122-24(TD)+4 | Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 51 | Cải tạo cột Đ-N122-24C(TD)+4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 52 | Cải tạo cột Đ-N111-33(CT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 53 | Cải tạo cột N122-29(TD) | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 54 | Cải tạo cột N122-29C(TD) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| N | Đường dây 110kV sau cải tạo Can Lộc/Cung cấp vật liệu và xây dựng | |||
| 1 | Móng MB24-74 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Móng MB28-80 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 3 | Móng MB32-86VT 39 CL | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Móng MB48-110A | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 5 | Móng MB63-120A | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Móng MB64-120 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Móng 4TV30-28 cột 22B TC | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 8 | Móng 4TV30-28 cột 22B | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 9 | Móng 4TV30-28 cột 26B TC | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Móng 4TV30-28 cột 26B | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 11 | Móng 4T30-30 | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 12 | Móng 4T32-30 cột 24 TC | Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 13 | Móng 4T32-30 cột 24 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 14 | Móng 4T32-30 cột 29 TC | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 15 | Móng 4T32-30 cột 29 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 16 | Móng 2T32-30/2T42-30 TC | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 17 | Móng 4T34-32 TC | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 18 | Móng 4T36-36 TC | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 19 | Móng 4T36-36 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 20 | Móng 4T42-34 TC | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 21 | San nền VT 2.11 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 22 | San nền VT 2.27 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 23 | San nền VT 2.28 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 24 | San nền VT 2.32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 25 | San nền VT 2.7 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 26 | San nền VT 2.8 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| O | Đường dây 110kV sau cải tạo Can Lộc/Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Dây dẫn nhôm lỗi thép ACSR 300/39 (Bao gồm cả chi phí mua dây làm mẫu thí nghiệm) | Chương V của E-HSMT | 9 | mẫu |
| 2 | Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1,6 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hthg |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 43 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Chương V của E-HSMT | 100 | bát |
| 6 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Chương V của E-HSMT | 354,8 | bát |
| P | Đường dây 110kV sau cải tạo Linh Cảm/Mua sắm vật tư điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép | ACSR/Mz 300/39 | 22.662 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn | CR5-25 | 228 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CĐ-110-8.7(TD) | 91 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CĐK-110-8.7(TD) | 9 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CN-110-9.12(TD) | 33 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) - Tận dụng cách điện | CNK-110-9.12(TD) | 15 | Chuỗi |
| 7 | Đầu cốt | ĐC-300 | 6 | Bộ |
| 8 | Ống nối dây | ON-DD-300 | 3 | Bộ |
| 9 | Ống vá dây | OV-DD-300 | 3 | Bộ |
| 10 | Khoá đỡ Chống sét van | CSV-110(AC300) | 3 | Bộ |
| 11 | Kẹp cực dao cách ly | KC-AC300 | 3 | Bộ |
| 12 | Tạ bù 50kg | TB-50 | 6 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm lõi Composite | ACCC-223 | 32.635 | m |
| 14 | Tạ chống rung dây dẫn | CR-ACCC223 | 360 | Bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC223) - Tận dụng Gudong treo, Móc treo chữ U, Vòng treo đầu tròn và bát cách điện | CÐ-U70-8.7(ACCC223) | 168 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC223) - Tận dụng Gudong treo, Móc treo chữ U, Vòng treo đầu tròn | CÐ-8.7(ACCC223) | 3 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC223) | CN-110-9.12(ACCC223) | 24 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACCC223) | CNK-110-9.12(ACCC223) | 6 | Chuỗi |
| 19 | Khoá đỡ Chống sét van | CSV-110(ACCC223) | 8 | Bộ |
| 20 | Ống nối dây cho dây ACCC223 | ON-DD-223 | 6 | Bộ |
| 21 | Ống vá dây cho dây ACCC223 | OV-DD-223 | 6 | Bộ |
| 22 | Biển báo số thứ tự cột | BB-STT | 36 | Bộ |
| 23 | Biển báo an toàn | BB-AT | 36 | Bộ |
| 24 | Cáp quang OPGW90/24 | OPGW90/24 | 8.465 | m |
| 25 | Chống rung dây chống sét cáp quang | CR-CQ(OPGW90) | 82 | Bộ |
| 26 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | CN-AD | 82 | chuỗi |
| 27 | Chuỗi đỡ cáp quang | CĐ-CQ(OPGW90) | 30 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo cáp quang | CN-CQ(OPGW90) | 22 | Chuỗi |
| 29 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào | OPB-2 | 1 | Hộp |
| 30 | Hộp nối cáp quang 4 đầu vào | OPB-4 | 1 | Hộp |
| 31 | Kẹp cáp quang 1 rãnh | KCQ-1 | 25 | Hộp |
| 32 | Kẹp cáp quang 2 rãnh | KCQ-2 | 25 | Cái |
| 33 | Bu lông BL36-250 | Chương V của E-HSMT | 208 | Bộ |
| 34 | Bu lông BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa RBX | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa RBX-2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 37 | Tiếp địa RC2-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Tiếp địa RC3-3 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa RC4-6 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Cột BTLT Đ-PC.I-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| Q | Đường dây 110kV sau cải tạo Linh Cảm/Mua sắm cột thép (Bao gồm cả lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột thép Đ111-30B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép Đ111-38B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép N111-24B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép N111-27B | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột thép N111-31B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ-N111-29(TD)+4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ-N111-29(CT) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ122-27(TD) | Chương V của E-HSMT | 19 | Cột |
| 9 | Cung cấp vật tư, cải tạo cột Đ122-31(TD) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| R | Đường dây 110kV sau cải tạo Linh Cảm/Lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | ACSR/Mz 300/39 | 22.217 | m |
| 2 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR5-25 | 228 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | CĐ-110-8.7(TD) | 91 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | CĐK-110-8.7(TD) | 9 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | CN-110-9.12(TD) | 33 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | CNK-110-9.12(TD) | 15 | chuỗi |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-300 | 6 | cái |
| 8 | Ống nối dây | ON-DD-300 | 3 | bộ |
| 9 | Ống vá dây | OV-DD-300 | 3 | bộ |
| 10 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | CSV-110(AC300) | 3 | bộ |
| 11 | Lắp tạ bù 50kg, Chiều cao lắp đặt = | TB-50 | 6 | bộ |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi composite, Tiết diện dây | ACCC-223 | 31.994 | m |
| 13 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR-ACCC223 | 360 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | CÐ-U70-8.7(ACCC223) | 168 | chuỗi |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | CÐ-8.7(ACCC223) | 3 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | CN-110-9.12(ACCC223) | 24 | chuỗi |
| 17 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | CNK-110-9.12(ACCC223) | 6 | chuỗi |
| 18 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | CSV-110(ACCC223) | 8 | bộ |
| 19 | Ống nối dây cho dây ACCC223 | ON-DD-223 | 6 | bộ |
| 20 | Ống vá dây cho dây ACCC223 | OV-DD-223 | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BB-STT | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | BB-AT | 36 | bộ |
| 23 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | GC-HA | 5 | vị trí |
| 24 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | GC-TT | 5 | vị trí |
| 25 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây = | GC-TA | 8 | vị trí |
| 26 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | GC | 14 | vị trí |
| 27 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | GC | 20 | vị trí |
| 28 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | GC>10 | 15 | vị trí |
| 29 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | GC-ND | 1 | vị trí |
| 30 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp > 70mm2 | OPGW90/24 | 8.299 | m |
| 31 | Chuỗi néo cáp quang | CN-AD | 82 | chuỗi |
| 32 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | CR-CQ(OPGW90) | 82 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CĐ-CQ(OPGW90) | 30 | chuỗi sứ |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | CN-CQ(OPGW90) | 22 | sứ |
| 35 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | OPB-2 | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | OPB-4 | 1 | hộp |
| 37 | Kẹp cáp quang 1 rãnh | KCQ-1 | 25 | bộ |
| 38 | Kẹp cáp quang 2 rãnh | KCQ-2 | 25 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây | ADSS | 7.004 | m |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay | CN-AD | 82 | chuỗi |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Thay hộp nối cáp quang, số sợi cáp quang | HN-AD | 4 | 1 hộp nối |
| 42 | Cột BTLT Đ-PC.I-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 43 | Xà XĐ-110 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 44 | Bu lông BL36-250 | Chương V của E-HSMT | 208 | Bộ |
| 45 | Bu lông BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa RBX | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 47 | Tiếp địa RBX-2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 48 | Tiếp địa RC2-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Tiếp địa RC3-3 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 50 | Tiếp địa RC4-6 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Cột thép Đ111-30B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 52 | Cột thép Đ111-38B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 53 | Cột thép N111-24B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 54 | Cột thép N111-27B | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 55 | Cột thép N111-31B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 56 | Cải tạo cột Đ-N111-29(TD)+4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 57 | Cải tạo cột Đ-N111-29(CT) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 58 | Cải tạo cột Đ122-27(TD) | Chương V của E-HSMT | 19 | Cột |
| 59 | Cải tạo cột Đ122-31(TD) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| S | Đường dây 110kV sau cải tạo Linh Cảm/Cung cấp vật liệu và xây dựng | |||
| 1 | Móng MB24-74 | Chương V của E-HSMT | 19 | Vị trí |
| 2 | Móng MB28-80 | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 3 | Móng MB32-86 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Móng MB40-86 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Móng MB47-110 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Móng MB54-110 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 7 | Móng MB75-110 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Móng MB64-120 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 9 | Móng cột BTLT M35-28 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| T | Đường dây 110kV sau cải tạo Linh Cảm/Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Dây dẫn nhôm lỗi thép ACSR 300/39 (Bao gồm cả chi phí mua dây làm mẫu thí nghiệm) | Chương V của E-HSMT | 9 | mẫu |
| 2 | Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1,6 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hthg |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 35 | Vị trí |
| 5 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Chương V của E-HSMT | 100 | bát |
| 6 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV | Chương V của E-HSMT | 267,8 | bát |
| U | ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Nghệ An/Tháo dỡ, thu hồi cột thép, vận chuyển về kho | |||
| 1 | Đ122-27(TH) | Chương V của E-HSMT | 21 | Vị trí |
| V | ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Nghệ An/Tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Đ122-27(TD) | Chương V của E-HSMT | 19 | Vị trí |
| 2 | Đ122-31(TD) | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 3 | N122-24(TD) | Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 4 | N122-24C(TD) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | N122-29(TD) | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 6 | N122-29C(TD) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...) tiết diện dây | ACSR150/19 | 88.284 | m |
| 8 | Thay chống rung, chiều cao thay | CR3-17 | 705 | quả |
| 9 | Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CÐ-U70-12.7 | 12 | chuỗi |
| 10 | Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CÐ-U70G-8.7 | 276 | chuỗi |
| 11 | Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CN-U120-9.12 | 42 | chuỗi |
| 12 | Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CN-U120G-9.12 | 192 | chuỗi |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | GC-HA | 4 | Vị trí |
| 14 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | GC-TT | 7 | Vị trí |
| 15 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây = | GC-TA | 9 | Vị trí |
| 16 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | GC | 6 | Vị trí |
| 17 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | GC | 8 | Vị trí |
| 18 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | GC>10 | 9 | Vị trí |
| 19 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | GC-ĐS | 1 | Vị trí |
| 20 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | GC-ND | 7 | Vị trí |
| 21 | Vượt sông suối | GCS | 3 | Vị trí |
| 22 | Vượt sông suối | GCS > 300 | 1 | Vị trí |
| 23 | Thay dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây | TK50 | 29.428 | m |
| 24 | Thay chống rung, chiều cao thay | CRS2-9 | 258 | quả |
| 25 | Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay | CNS | 9 | chuỗi |
| 26 | Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay | CNS-1 | 61 | chuỗi |
| 27 | Thay chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao thay | CĐS | 98 | chuỗi |
| W | ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Nghệ An/Phá dỡ, vận chuyển đổ đi (Bao gồm cả chi phí thoả thuận nơi đổ thải) | |||
| 1 | Móng MB24-72 loại 1 | Chương V của E-HSMT | 34 | Vị trí |
| 2 | Móng MB24-72 loại 2 | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 3 | Móng MB28-80 loại 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Móng MB28-80 loại 2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 5 | Móng MB48-100 | Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 6 | Móng MB63-100 loại 1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 7 | Móng MB63-100 loại 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| X | ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Hà Tĩnh/Tháo dỡ, thu hồi cột, xà, dây néo, vận chuyển về kho | |||
| 1 | Cột BTLT-20 | Chương V của E-HSMT | 56 | Vị trí |
| 2 | Cột BTLT-22 | Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 3 | Cột Đ111-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 4 | Cột Đ111-26 | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 5 | Cột N111-20 | Chương V của E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 6 | Cột N111-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 7 | Xà XĐ-1+XĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 67 | Vị trí |
| 8 | Dây néo cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 134 | Vị trí |
| Y | ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Hà Tĩnh/Tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | N111-29(TD) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | N111-29(CT) | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | N111-33(CT) | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...) tiết diện dây | ACSR150/19 | 89.374 | m |
| 5 | Thay chống rung, chiều cao thay | CR3-17 | 925 | quả |
| 6 | Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CÐ-U70-6.7 | 1 | chuỗi |
| 7 | Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CÐ-U70-7.7 | 68 | chuỗi |
| 8 | Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CÐ-U70-8.7 | 90 | chuỗi |
| 9 | Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CÐ-U70-9.7 | 3 | chuỗi |
| 10 | Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CÐK-U70-8.7 | 3 | chuỗi |
| 11 | Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CÐ-U70S-7 | 66 | chuỗi |
| 12 | Thay chuỗi đỡ cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CÐ-U70-8.7(TD) | 168 | chuỗi |
| 13 | Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CN-U120-8.12 | 6 | chuỗi |
| 14 | Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CN-U120-9.12 | 51 | chuỗi |
| 15 | Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CN-U120-10.12 | 12 | chuỗi |
| 16 | Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CNK-U120-10.12 | 9 | chuỗi |
| 17 | Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | CN-U120G-9.12 | 15 | chuỗi |
| 18 | Thay chống sét van trên đường dây, chiều cao thay | CSV-110 | 11 | bộ |
| 19 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | GC-HA | 14 | Vị trí |
| 20 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | GC-TT | 5 | Vị trí |
| 21 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây = | GC-TA | 19 | Vị trí |
| 22 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | GC | 18 | Vị trí |
| 23 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | GC | 25 | Vị trí |
| 24 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | GC>10 | 16 | Vị trí |
| 25 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | GC-ND | 7 | Vị trí |
| 26 | Thay dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây | TK50 | 18.874 | m |
| 27 | Thay chống rung, chiều cao thay | CRS2-9 | 311 | quả |
| 28 | Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay | CNS | 49 | chuỗi |
| 29 | Thay chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao thay | CĐS | 123 | chuỗi |
| 30 | Thay dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây | ADSS | 22,4 | km |
| 31 | Thay chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao thay | CĐ-AD | 54 | chuỗi |
| 32 | Thay chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao thay | CN-AD | 124 | chuỗi |
| 33 | Thay hộp nối cáp quang, số sợi cáp quang | HN-AD | 7 | hộp nối |
| Z | ĐZ 110kV Hiện trạng tỉnh Hà Tĩnh/Phá dỡ, vận chuyển đổ đi (Bao gồm cả chi phí thoả thuận nơi đổ thải) | |||
| 1 | MT-T2 loại 3 | Chương V của E-HSMT | 31 | Vị trí |
| 2 | MT22-30 | Chương V của E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 3 | MB24-60 TC | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | MB24-60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | MB26-36 loại 2 | Chương V của E-HSMT | 14 | Vị trí |
| 6 | MB28-40A | Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 7 | MB28-66 | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 8 | MB41-86 loại 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 9 | MB48-92 | Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 10 | MB75-100 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 11 | 4T30-18 loại 1 TC | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 12 | 4T30-18 loại 1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 13 | 4T30-18 loại 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 14 | 4T30-22 loại 1 TC | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 15 | 4T30-22 loại 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| AA | Đo thông số đường dây | |||
| 1 | Thực hiện đo thông số đường dây toàn bộ công trình địa bàn tỉnh Nghệ An, tỉnh Hà Tĩnh theo quy định, đảm bảo đóng điện công trình./. | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (Có bao gồm phần xây lắp đường dây) có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥116.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi