Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980936-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20210976654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:52:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,272,535,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.691.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.382.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bàn ép nối dây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp.
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Xín Mần, Hoàng Su Phì, Đồng Văn năm 2021
75 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.532; Fax: 0219.3866.048 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.532; Fax: 0219.3866.048 ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Ma Lỳ Sán xã Trung Thịnh huyện Xín Mần
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
2Móng cột MT3-16Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
3Móng cột MT4-14Theo hồ sơ TKBVTC4Móng
4Móng cột MTK-14Theo hồ sơ TKBVTC6Móng
5Móng cột MTK-16Theo hồ sơ TKBVTC8Móng
6Móng cột MTK-18Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
7Móng néo MN15-5Theo hồ sơ TKBVTC8Móng
8Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2Theo hồ sơ TKBVTC3Cột
9Cột BTLT NPC.I-14-190-11,0Theo hồ sơ TKBVTC13Cột
10Cột BTLT NPC.I-16-190-9,2Theo hồ sơ TKBVTC3Cột
11Cột BTLT NPC.I-16-190-11,0Theo hồ sơ TKBVTC14Cột
12Cột BTLT NPC.I-18-190-11,0Theo hồ sơ TKBVTC4Cột
13Dây néo DN16-14Theo hồ sơ TKBVTC6Bộ
14Dây néo DN16-16Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
15Xà cầu dao cách ly 35kV : XCDTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Ghế thao tác cầu dao: GCÐ-16Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác: XÐ35-4LSTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2LSTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
19Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNÐ35-2NSTheo hồ sơ TKBVTC9Bộ
20Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến: XNÐ35-2DSTheo hồ sơ TKBVTC7Bộ
21Xà rẽ 2 pha: XR-2LTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
22Xà phụ: XP-1Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
23Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTDTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
24Cổ dề dây néo: CDG-105Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
25Cổ dề dây néo: CDT-105Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
26Cổ dề dây chống sét: CS1Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
27Cổ dề dây chống sét: CS2Theo hồ sơ TKBVTC15Bộ
28Cổ dề dây chống sét: CS3Theo hồ sơ TKBVTC13Bộ
29Giằng cột đúp cột 14m: GC-14Theo hồ sơ TKBVTC6Bộ
30Giằng cột đúp cột 16m: GC-16Theo hồ sơ TKBVTC8Bộ
31Giằng cột đúp cột 18m: GC-18Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
32Chụp cột: CT-2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Bộ truyền động cầu dao: T-CDTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Thang sắt cột 16m: TS-16Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Tiếp địa RC-6Theo hồ sơ TKBVTC20Bộ
36Tiếp địa RC-10Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Bột gem(128 bao)1.454kg
38Dây ACSR70/11Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)6.282m
39Dây thép TK-502.136m
40Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt4Quả
41Sứ đứng polymer 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt23Quả
42Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện)Vật tư A cấp B lắp đặt3Chuỗi
43Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện)Vật tư A cấp B lắp đặt122Chuỗi
44Chuỗi đỡ dây chống sétTheo hồ sơ TKBVTC1Chuỗi
45Chuỗi néo dây chống sétTheo hồ sơ TKBVTC40Chuỗi
46Đầu cos thẻ bài 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC6Cái
47Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo hồ sơ TKBVTC15cái
48Ống nối chịu lực cho dây 70Theo hồ sơ TKBVTC3cái
49Biển báo tên cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC1cái
50Biển báo an toàn lắp trên cộtTheo hồ sơ TKBVTC21cái
B Phần TBA 35/0,4kV Ma Lỳ Sán
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ600V-300A (3 lộ ra)Thiết bị A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van CSV-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
5Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Nắp chụp đầu cực CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
10Sứ đứng polymer 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt9Quả
11Sứ đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
12Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
13Kẹp hotline 35-120Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
14Đầu cốt đồng mạ Niken M 120Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M 70Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M 50Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
17Dây nhôm bọc A70XLPE4,3/HDPETheo hồ sơ TKBVTC30m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Theo hồ sơ TKBVTC28m
19Cáp Cu/PVC 1x95Theo hồ sơ TKBVTC3m
20Cáp Cu/PVC 1x50Theo hồ sơ TKBVTC23m
21Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC12m
22Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC18m
23Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
24Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
25Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
26Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
27Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Xà đỡ SI và chống sét van 35kV XSI-CSV-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Giá lắp cáp lực hạ thế mặt máy G.CLTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Xà lắp chống sét van mặt máy XCSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Giá đỡ tủ hạ thế GĐTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Thang sắt TS-12Theo hồ sơ TKBVTC1Cái
36Cột BTLT NPC-I-12-190-9Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
37Móng cột bê tông cốt thép MT3-12Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
38Hệ thống tiếp địa TBA 1 cộtTheo hồ sơ TKBVTC1HT
39Bột gemTheo hồ sơ TKBVTC454kg
40Dây leo tiếp địa cột 12mTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
C Đường dây 0,4kV sau TBA Ma Lỳ Sán
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)469m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)1.516m
3Đầu cos đồng mạ niken M-95Theo hồ sơ TKBVTC4Cái
4Đầu cos đồng mạ niken M-70Theo hồ sơ TKBVTC4Cái
5Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
6Tiếp Ðất RLLTheo hồ sơ TKBVTC5Bộ
7Bột gemTheo hồ sơ TKBVTC228kg
8Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3Theo hồ sơ TKBVTC13Cột
9Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC50Cột
10Móng cột li tâm M1Theo hồ sơ TKBVTC41Móng
11Móng cột li tâm ghép đôi M2Theo hồ sơ TKBVTC11Móng
12Móc treo cápTheo hồ sơ TKBVTC104Bộ
13Ðai thép không gỉ + khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC108Cái
14Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95Theo hồ sơ TKBVTC104Bộ
15Hòm phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC10Cái
16Dây xuống hòm M3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC40m
17Dây đồng M1x10Theo hồ sơ TKBVTC40m
18Đai ôm cáp hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC10Cái
19Gip đấu dây xuống hòm phân dây GN180Cái
D Đường dây 35kV cấp điện cho TBA35/0,4kV Nậm Dịch xã Nậm Dịch huyện Hoàng Su Phì
1Móng cột MT3-12Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Móng cột MT3-16Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
3Móng cột MTK-20Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
4Móng néo MN15-5Theo hồ sơ TKBVTC4Móng
5Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
6Cột BTLT NPC.I-16-190-9,2Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
7Cột BTLT NPC.I-20-190-11,0Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
8Dây néo DN16-12Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
9Dây néo DN16-16Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
10Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2LTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
11Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNÐ35-2NTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Cổ dề dây néo: CDG-98Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
13Giằng cột đúp cột 20m: GC-20Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Tiếp địa RC-6Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
15Bột gemTheo hồ sơ TKBVTC204kg
16Dây ACSR70/11Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)720m
17Sứ đứng polymer 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt4Quả
18Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện)Vật tư A cấp B lắp đặt19Chuỗi
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo hồ sơ TKBVTC15cái
20Biển báo an toàn lắp trên cộtTheo hồ sơ TKBVTC3cái
E Phần trạm biến áp 35/0,4kv Nậm Dịch xã Nậm Dịch
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4kVVật tư A cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ600V-400AVật tư A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van CSV-35kVVật tư A cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerVật tư A cấp B lắp đặt1Bộ
5Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Nắp chụp đầu cực CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
10Sứ đứng polymer 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt9Quả
11Sứ đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
12Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
13Kẹp hotline 35-120Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
14Đầu cốt đồng mạ Niken M 240Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M 70Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M 50Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
17Dây nhôm bọc A70XLPE4,3/HDPETheo hồ sơ TKBVTC30m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Theo hồ sơ TKBVTC28m
19Cáp Cu/PVC 1x95Theo hồ sơ TKBVTC3m
20Cáp Cu/PVC 1x50Theo hồ sơ TKBVTC23m
21Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC12m
22Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC18m
23Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
24Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
25Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
26Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
27Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Xà đỡ SI và chống sét van 35kV XSI-CSV-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Giá lắp cáp lực hạ thế mặt máy G.CLTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Xà lắp chống sét van mặt máy XCSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Giá đỡ tủ hạ thế GĐTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Thang sắt TS-12Theo hồ sơ TKBVTC1Cái
36Cột BTLT NPC-I-12-190-9Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
37Móng cột bê tông cốt thép MT3-12Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
38Hệ thống tiếp địa TBA 1 cộtTheo hồ sơ TKBVTC1HT
39Bột gem TBATheo hồ sơ TKBVTC454kg
40Dây leo tiếp địa cột 12mTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
F Đường dây 0,4kV sau TBA Nậm Dịch
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)187m
2Đầu cos đồng mạ niken M-120Theo hồ sơ TKBVTC12Cái
3Ghíp Ðấu GN4-120Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
4Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
5Tiếp Ðất RLLTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
6Bột GemTheo hồ sơ TKBVTC91,2kg
7Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
8Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
9Móng cột li tâm M1Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
10Móng cột li tâm ghép đôi M2-12Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
11Móc treo cápTheo hồ sơ TKBVTC18Bộ
12Ðai thép không gỉ + khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC28Cái
13Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Theo hồ sơ TKBVTC18Bộ
G Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Cóc Mươi Hạ xã Pố Lồ huyện Hoàng Su Phì
1Móng cột MT3-18Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Cột BTLT NPC.I-18-190-11,0Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
3Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2LTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà rẽ 2 pha: XR-2LTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
5Cổ dề néo dây dẫn: CND-2Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Tiếp địa RC-6Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Bột gemTheo hồ sơ TKBVTC68kg
8Dây ACSR70/11Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)195m
9Sứ đứng polymer 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt5Quả
10Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện)Vật tư A cấp B lắp đặt7Chuỗi
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo hồ sơ TKBVTC15cái
12Biển báo an toàn lắp trên cộtTheo hồ sơ TKBVTC1cái
H Phần trạm biến áp 35/0,4kV Cóc Mươi Hạ xã Pố Lồ
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVVật tư A cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ600V-300AVật tư A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van CSV-35kVVật tư A cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerVật tư A cấp B lắp đặt1Bộ
5Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Nắp chụp đầu cực CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
10Sứ đứng polymer 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt15Quả
11Sứ đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
12Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
13Kẹp hotline 35-120Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
14Đầu cốt đồng mạ Niken M 120Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M 70Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M 50Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
17Dây nhôm bọc A70XLPE4,3/HDPETheo hồ sơ TKBVTC48m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Theo hồ sơ TKBVTC28m
19Cáp Cu/PVC 1x95Theo hồ sơ TKBVTC3m
20Cáp Cu/PVC 1x50Theo hồ sơ TKBVTC23m
21Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC12m
22Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC18m
23Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
24Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
25Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
26Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
27Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-16ATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-16BTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-16Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Xà đỡ SI và chống sét van 35kV XSI-16Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-16Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-16Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Giá lắp cáp lực hạ thế mặt máy G.CLTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Xà lắp chống sét van mặt máy XCSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
36Giá đỡ tủ hạ thế GĐTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
37Thang sắt TS-16Theo hồ sơ TKBVTC1Cái
38Cột BTLT NPC-I-16-190-11Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
39Móng cột bê tông cốt thép MT5-16Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
40Hệ thống tiếp địa TBA 1 cộtTheo hồ sơ TKBVTC1HT
41Bột gem TBATheo hồ sơ TKBVTC454kg
42Dây leo tiếp địa cột 16mTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
I Đường dây 0,4kV sau TBA Cóc Mươi Hạ xã Pố Lồ
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)264m
2Sứ hạ áp (cả ty mạ kẽm)Theo hồ sơ TKBVTC24Quả
3Kẹp cáp nhôm CC-50Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
4Đầu cos đồng mạ niken M-95Theo hồ sơ TKBVTC12Cái
5Ghíp Ðấu GN4-95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
6Ghíp Ðấu GN4-50Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
7Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
8Tiếp Ðất RLLTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Bột gemTheo hồ sơ TKBVTC45,6kg
10Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
11Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC4Cột
12Cột BTLT NPC-I-10-190-5Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
13Móng cột li tâm M1Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
14Móng cột li tâm M1-10Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
15Móng cột li tâm ghép đôi M2-10Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
16Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNĐT-4Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
17Móc treo cápTheo hồ sơ TKBVTC19Bộ
18Ðai thép không gỉ + khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC22Cái
19Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95Theo hồ sơ TKBVTC19Bộ
20Tháo hạ di chuyển, đấu trả lại hòm công tơ (H1)Theo hồ sơ TKBVTC1Hòm
21Tháo hạ di chuyển, đấu trả lại hòm công tơ (H2)Theo hồ sơ TKBVTC1Hòm
22Tháo hạ di chuyển, đấu trả lại hòm công tơ (H3F)Theo hồ sơ TKBVTC1Hòm
J Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Làng Nghiến thị trấn Đồng Văn huyện Đồng Văn.
1Móng cột MTK-14Theo hồ sơ TKBVTC5Móng
2Cột BTLT NPC.I-14-190-11,0Theo hồ sơ TKBVTC10Cột
3Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNÐ35-2NTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến: XNÐ35-2DTheo hồ sơ TKBVTC5Bộ
5Giằng cột đúp cột 14m: GC-14Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
6Tiếp địa RC-6Theo hồ sơ TKBVTC5Bộ
7Bột gemTheo hồ sơ TKBVTC341kg
8Dây ACSR70/11Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)1.377m
9Sứ đứng polymer 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
10Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện)Vật tư A cấp B lắp đặt33Chuỗi
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo hồ sơ TKBVTC15cái
12Ống nối chịu lực cho dây 70Theo hồ sơ TKBVTC1cái
13Biển báo an toàn lắp trên cộtTheo hồ sơ TKBVTC5cái
K Phần trạm biến áp 35/0,4kV Làng Nghiến TT Đồng Văn
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4kVVật tư A cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ600V-400AVật tư A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van CSV-35kVVật tư A cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerVật tư A cấp B lắp đặt1Bộ
5Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Nắp chụp đầu cực CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
10Sứ đứng polymer 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt9Quả
11Sứ đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
12Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
13Kẹp hotline 35-120Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
14Đầu cốt đồng mạ Niken M 240Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M 70Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M 50Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
17Dây nhôm bọc A70XLPE4,3/HDPETheo hồ sơ TKBVTC30m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Theo hồ sơ TKBVTC28m
19Cáp Cu/PVC 1x95Theo hồ sơ TKBVTC3m
20Cáp Cu/PVC 1x50Theo hồ sơ TKBVTC23m
21Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC12m
22Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC18m
23Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
24Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
25Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
26Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
27Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Xà đỡ SI và chống sét van 35kV XSI-CSV-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Giá lắp cáp lực hạ thế mặt máy G.CLTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Xà lắp chống sét van mặt máy XCSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Giá đỡ tủ hạ thế GĐTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Thang sắt TS-12Theo hồ sơ TKBVTC1Cái
36Cột BTLT NPC-I-12-190-9Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
37Móng cột bê tông cốt thép MT3-12Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
38Hệ thống tiếp địa TBA 1 cộtTheo hồ sơ TKBVTC1HT
39Bột gêmTheo hồ sơ TKBVTC454kg
40Dây leo tiếp địa cột 12mTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
L Đường dây 0,4kV sau TBA Làng Nghiến TT Đồng Văn
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)503m
2Đầu cốt đồng mạ niken M-120Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
3Ghíp Ðấu GN4-120Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
4Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120Theo hồ sơ TKBVTC4Cái
5Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
6Tiếp Ðất RLLTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
7Bột GemTheo hồ sơ TKBVTC91,2kg
8Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC4Cột
9Cột BTLT NPC-I-10-190-5Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
10Móng cột li tâm M1-10Theo hồ sơ TKBVTC3Móng
11Móng cột li tâm ghép đôi M2-10Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
12Móc treo cápTheo hồ sơ TKBVTC35Bộ
13Ðai thép không gỉ + khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC44Cái
14Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Theo hồ sơ TKBVTC35Bộ
15Hòm phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
16Dây xuống hòm M3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC12m
17Dây đồng M1x10Theo hồ sơ TKBVTC12m
18Đai ôm cáp hộp phân dâyTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
19Gip đấu dây xuống hòm phân dây GN1Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
M Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Đồn Biên Phòng thị trấn Phố Bảng huyện Đồng Văn.
1Móng cột MT3-12Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
2Móng cột MTK-14Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
3Móng néo MN15-5Theo hồ sơ TKBVTC2Móng
4Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
5Cột BTLT NPC.I-14-190-11,0Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
6Dây néo DN16-12Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
7Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2LTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNÐ35-2NTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Cổ dề néo dây dẫn: CND-2Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
10Cổ dề dây néo: CDG-98Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Giằng cột đúp cột 14m: GC-14Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Tiếp địa RC-6Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
13Bột gemTheo hồ sơ TKBVTC136kg
14Dây ACSR70/11Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)348m
15Sứ đứng polymer 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt2Quả
16Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện)Vật tư A cấp B lắp đặt15Chuỗi
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Theo hồ sơ TKBVTC9cái
18Biển báo an toàn lắp trên cộtTheo hồ sơ TKBVTC2cái
N Phần TBA 35/0,4kV Đồn Biên Phòng TT Phố Bảng.
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4kVVật tư A cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ600V-400AVật tư A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van CSV-35kVVật tư A cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerVật tư A cấp B lắp đặt1Bộ
5Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
7Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Nắp chụp đầu cực CSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
9Sứ đứng gốm 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
10Sứ đứng polymer 35kV cả tyVật tư A cấp B lắp đặt9Quả
11Sứ đỡ cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC4Quả
12Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
13Kẹp hotline 35-120Theo hồ sơ TKBVTC3Cái
14Đầu cốt đồng mạ Niken M 240Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
15Đầu cốt đồng mạ Niken M 70Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
16Đầu cốt đồng mạ Niken M 50Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
17Dây nhôm bọc A70XLPE4,3/HDPETheo hồ sơ TKBVTC30m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Theo hồ sơ TKBVTC28m
19Cáp Cu/PVC 1x95Theo hồ sơ TKBVTC3m
20Cáp Cu/PVC 1x50Theo hồ sơ TKBVTC23m
21Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC12m
22Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC18m
23Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
24Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
25Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
26Biển tên TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
27Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Xà đỡ SI và chống sét van 35kV XSI-CSV-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-12Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Giá lắp cáp lực hạ thế mặt máy G.CLTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Xà lắp chống sét van mặt máy XCSVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
34Giá đỡ tủ hạ thế GĐTTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
35Thang sắt TS-12Theo hồ sơ TKBVTC1Cái
36Cột BTLT NPC-I-12-190-9Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
37Móng cột bê tông cốt thép MT3-12Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
38Hệ thống tiếp địa TBA 1 cộtTheo hồ sơ TKBVTC1HT
39Bột gêmTheo hồ sơ TKBVTC454kg
40Dây leo tiếp địa cột 12mTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
O Đường dây 0,4kV sau TBA Đồn Biên Phòng TT Phố Bảng
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)222m
2Đầu cos đồng mạ niken M-95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
3Ghíp Ðấu GN4-95Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
4Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
5Tiếp Ðất RLLTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
6Bột GemTheo hồ sơ TKBVTC45,6kg
7Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
8Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Theo hồ sơ TKBVTC2Cột
9Móng cột li tâm M1Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
10Móng cột li tâm ghép đôi M2Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
11Móc treo cápTheo hồ sơ TKBVTC12Bộ
12Ðai thép không gỉ + khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC20Cái
13Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95Theo hồ sơ TKBVTC12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.691.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.382.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.382.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải trọng ≥ 5Tấn Còn sử dụng tốt1
2 Xe cẩu tự hành Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Còn sử dụng tốt2
6 Bàn ép nối dây Còn sử dụng tốt2
7 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Còn sử dụng tốt2
8 Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt2
9 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->