Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ GIANG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:52:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,272,535,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.691.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.382.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bàn ép nối dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp. Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Xín Mần, Hoàng Su Phì, Đồng Văn năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức với ngành nghề xây dựng công trình công nghiệp tối thiểu hạng III. + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.532; Fax: 0219.3866.048 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.532; Fax: 0219.3866.048 ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Ma Lỳ Sán xã Trung Thịnh huyện Xín Mần | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 2 | Móng cột MT3-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK-18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 7 | Móng néo MN15-5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Móng |
| 8 | Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cột |
| 9 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | Cột |
| 10 | Cột BTLT NPC.I-16-190-9,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cột |
| 11 | Cột BTLT NPC.I-16-190-11,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cột |
| 12 | Cột BTLT NPC.I-18-190-11,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cột |
| 13 | Dây néo DN16-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 14 | Dây néo DN16-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 15 | Xà cầu dao cách ly 35kV : XCD | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao: GCÐ-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác: XÐ35-4LS | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2LS | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNÐ35-2NS | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến: XNÐ35-2DS | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ 2 pha: XR-2L | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 22 | Xà phụ: XP-1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao: DLTD | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 24 | Cổ dề dây néo: CDG-105 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 25 | Cổ dề dây néo: CDT-105 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Cổ dề dây chống sét: CS1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 27 | Cổ dề dây chống sét: CS2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Bộ |
| 28 | Cổ dề dây chống sét: CS3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | Bộ |
| 29 | Giằng cột đúp cột 14m: GC-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đúp cột 16m: GC-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Bộ |
| 31 | Giằng cột đúp cột 18m: GC-18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 32 | Chụp cột: CT-2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Bộ truyền động cầu dao: T-CD | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Thang sắt cột 16m: TS-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Tiếp địa RC-6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa RC-10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Bột gem | (128 bao) | 1.454 | kg |
| 38 | Dây ACSR70/11 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 6.282 | m |
| 39 | Dây thép TK-50 | 2.136 | m | |
| 40 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 41 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 23 | Quả |
| 42 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 43 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 122 | Chuỗi |
| 44 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Chuỗi |
| 45 | Chuỗi néo dây chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | Chuỗi |
| 46 | Đầu cos thẻ bài 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 47 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 48 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 49 | Biển báo tên cầu dao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 50 | Biển báo an toàn lắp trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| B | Phần TBA 35/0,4kV Ma Lỳ Sán | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ600V-300A (3 lộ ra) | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van CSV-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 10 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 9 | Quả |
| 11 | Sứ đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Quả |
| 12 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline 35-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 17 | Dây nhôm bọc A70XLPE4,3/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| 23 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 24 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 25 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Biển tên TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ SI và chống sét van 35kV XSI-CSV-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Giá lắp cáp lực hạ thế mặt máy G.CL | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Thang sắt TS-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 37 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 38 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 39 | Bột gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 454 | kg |
| 40 | Dây leo tiếp địa cột 12m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| C | Đường dây 0,4kV sau TBA Ma Lỳ Sán | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 469 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 1.516 | m |
| 3 | Đầu cos đồng mạ niken M-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 4 | Đầu cos đồng mạ niken M-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 5 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 6 | Tiếp Ðất RLL | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 7 | Bột gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 228 | kg |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | Cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | Cột |
| 10 | Móng cột li tâm M1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41 | Móng |
| 11 | Móng cột li tâm ghép đôi M2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Móng |
| 12 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 104 | Bộ |
| 13 | Ðai thép không gỉ + khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 108 | Cái |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 104 | Bộ |
| 15 | Hòm phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cái |
| 16 | Dây xuống hòm M3x16+1x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 17 | Dây đồng M1x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 18 | Đai ôm cáp hộp phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cái |
| 19 | Gip đấu dây xuống hòm phân dây GN1 | 80 | Cái | |
| D | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA35/0,4kV Nậm Dịch xã Nậm Dịch huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT3-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MTK-20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Móng |
| 5 | Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-16-190-9,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC.I-20-190-11,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 8 | Dây néo DN16-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 9 | Dây néo DN16-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2L | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNÐ35-2N | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Cổ dề dây néo: CDG-98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 13 | Giằng cột đúp cột 20m: GC-20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa RC-6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 15 | Bột gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 204 | kg |
| 16 | Dây ACSR70/11 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 720 | m |
| 17 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4 | Quả |
| 18 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 19 | Chuỗi |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 20 | Biển báo an toàn lắp trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| E | Phần trạm biến áp 35/0,4kv Nậm Dịch xã Nậm Dịch | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ600V-400A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van CSV-35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 10 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 9 | Quả |
| 11 | Sứ đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Quả |
| 12 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline 35-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 17 | Dây nhôm bọc A70XLPE4,3/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| 23 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 24 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 25 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Biển tên TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ SI và chống sét van 35kV XSI-CSV-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Giá lắp cáp lực hạ thế mặt máy G.CL | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Thang sắt TS-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 37 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 38 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 39 | Bột gem TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 454 | kg |
| 40 | Dây leo tiếp địa cột 12m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| F | Đường dây 0,4kV sau TBA Nậm Dịch | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 187 | m |
| 2 | Đầu cos đồng mạ niken M-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 3 | Ghíp Ðấu GN4-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 4 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 5 | Tiếp Ðất RLL | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Bột Gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,2 | kg |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 9 | Móng cột li tâm M1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột li tâm ghép đôi M2-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 11 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Bộ |
| 12 | Ðai thép không gỉ + khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | Cái |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Bộ |
| G | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Cóc Mươi Hạ xã Pố Lồ huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Móng cột MT3-18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-18-190-11,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 3 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2L | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ 2 pha: XR-2L | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 5 | Cổ dề néo dây dẫn: CND-2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Bột gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | kg |
| 8 | Dây ACSR70/11 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 195 | m |
| 9 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 5 | Quả |
| 10 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 7 | Chuỗi |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn lắp trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| H | Phần trạm biến áp 35/0,4kV Cóc Mươi Hạ xã Pố Lồ | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ600V-300A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van CSV-35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 10 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 15 | Quả |
| 11 | Sứ đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Quả |
| 12 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline 35-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 17 | Dây nhôm bọc A70XLPE4,3/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| 23 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 24 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 25 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Biển tên TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-16A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-16B | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ SI và chống sét van 35kV XSI-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Giá lắp cáp lực hạ thế mặt máy G.CL | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 37 | Thang sắt TS-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 38 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 39 | Móng cột bê tông cốt thép MT5-16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 40 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 41 | Bột gem TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 454 | kg |
| 42 | Dây leo tiếp địa cột 16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| I | Đường dây 0,4kV sau TBA Cóc Mươi Hạ xã Pố Lồ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 264 | m |
| 2 | Sứ hạ áp (cả ty mạ kẽm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | Quả |
| 3 | Kẹp cáp nhôm CC-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | Cái |
| 4 | Đầu cos đồng mạ niken M-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 5 | Ghíp Ðấu GN4-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 6 | Ghíp Ðấu GN4-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 7 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 8 | Tiếp Ðất RLL | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Bột gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,6 | kg |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cột |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 13 | Móng cột li tâm M1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột li tâm M1-10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột li tâm ghép đôi M2-10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 16 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây XNĐT-4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 17 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | Bộ |
| 18 | Ðai thép không gỉ + khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | Cái |
| 19 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ di chuyển, đấu trả lại hòm công tơ (H1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hòm |
| 21 | Tháo hạ di chuyển, đấu trả lại hòm công tơ (H2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hòm |
| 22 | Tháo hạ di chuyển, đấu trả lại hòm công tơ (H3F) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hòm |
| J | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Làng Nghiến thị trấn Đồng Văn huyện Đồng Văn. | |||
| 1 | Móng cột MTK-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Móng |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cột |
| 3 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNÐ35-2N | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến: XNÐ35-2D | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 5 | Giằng cột đúp cột 14m: GC-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Bộ |
| 7 | Bột gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 341 | kg |
| 8 | Dây ACSR70/11 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 1.377 | m |
| 9 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 10 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 33 | Chuỗi |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 12 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn lắp trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| K | Phần trạm biến áp 35/0,4kV Làng Nghiến TT Đồng Văn | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ600V-400A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van CSV-35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 10 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 9 | Quả |
| 11 | Sứ đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Quả |
| 12 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline 35-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 17 | Dây nhôm bọc A70XLPE4,3/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| 23 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 24 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 25 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Biển tên TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ SI và chống sét van 35kV XSI-CSV-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Giá lắp cáp lực hạ thế mặt máy G.CL | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Thang sắt TS-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 37 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 38 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 39 | Bột gêm | Theo hồ sơ TKBVTC | 454 | kg |
| 40 | Dây leo tiếp địa cột 12m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| L | Đường dây 0,4kV sau TBA Làng Nghiến TT Đồng Văn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 503 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng mạ niken M-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 3 | Ghíp Ðấu GN4-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 4 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| 5 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 6 | Tiếp Ðất RLL | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 7 | Bột Gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,2 | kg |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 10 | Móng cột li tâm M1-10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Móng |
| 11 | Móng cột li tâm ghép đôi M2-10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 12 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | Bộ |
| 13 | Ðai thép không gỉ + khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | Cái |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | Bộ |
| 15 | Hòm phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 16 | Dây xuống hòm M3x16+1x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 17 | Dây đồng M1x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 18 | Đai ôm cáp hộp phân dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 19 | Gip đấu dây xuống hòm phân dây GN1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | Cái |
| M | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA 35/0,4kV Đồn Biên Phòng thị trấn Phố Bảng huyện Đồng Văn. | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MTK-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 4 | Cột BTLT NPC.I-12-190-7,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 6 | Dây néo DN16-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2L | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến: XNÐ35-2N | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Cổ dề néo dây dẫn: CND-2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 10 | Cổ dề dây néo: CDG-98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Giằng cột đúp cột 14m: GC-14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 13 | Bột gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 136 | kg |
| 14 | Dây ACSR70/11 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 348 | m |
| 15 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2 | Quả |
| 16 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (đã gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 15 | Chuỗi |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn lắp trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| N | Phần TBA 35/0,4kV Đồn Biên Phòng TT Phố Bảng. | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ600V-400A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van CSV-35kV | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 7 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 10 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 9 | Quả |
| 11 | Sứ đỡ cáp hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Quả |
| 12 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline 35-120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng mạ Niken M 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 17 | Dây nhôm bọc A70XLPE4,3/HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| 23 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 24 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 25 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 26 | Biển tên TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ SI và chống sét van 35kV XSI-CSV-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác trạm 1 cột GCĐ-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Giá lắp cáp lực hạ thế mặt máy G.CL | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 35 | Thang sắt TS-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 37 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 38 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | HT |
| 39 | Bột gêm | Theo hồ sơ TKBVTC | 454 | kg |
| 40 | Dây leo tiếp địa cột 12m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| O | Đường dây 0,4kV sau TBA Đồn Biên Phòng TT Phố Bảng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 222 | m |
| 2 | Đầu cos đồng mạ niken M-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 3 | Ghíp Ðấu GN4-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 4 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 5 | Tiếp Ðất RLL | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Bột Gem | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,6 | kg |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Cột |
| 9 | Móng cột li tâm M1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột li tâm ghép đôi M2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 11 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Bộ |
| 12 | Ðai thép không gỉ + khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | Cái |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.581E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.691.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.382.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.691.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.382.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tải trọng ≥ 5Tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Bàn ép nối dây | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi