Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đâu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:45:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,354,507,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lênKhông được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lênKhông được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.Không được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Trạm trộn bê tông asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục đô thị nối tỉnh lộ 351 và Đường Máng Nước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đâu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 - EHSMT | 12,367 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây | Chương 5 - EHSMT | 80 | cây |
| 3 | Đào gốc cây | Chương 5 - EHSMT | 80 | gốc cây |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phá kết cấu bê tông nhà dân, chiều dày trung bình 30cm | Chương 5 - EHSMT | 100,4 | m3 |
| 2 | Đào phá kết cấu bê tông hè cũ dày trung bình 15cm | Chương 5 - EHSMT | 153,68 | m3 |
| 3 | Đào phá mặt đường cũ dày trung bình 20cm | Chương 5 - EHSMT | 2,488 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá, đá cấp IV | Chương 5 - EHSMT | 9,4478 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III | Chương 5 - EHSMT | 2,1105 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương 5 - EHSMT | 6,3912 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Chương 5 - EHSMT | 4,7339 | 100m3 |
| 8 | Đắp hè đường bằng đất núi, độ chặt K90 (tận dụng 80% khối lượng đất đào, 20% khối lượng mua mới) | Chương 5 - EHSMT | 10,9983 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt K95 | Chương 5 - EHSMT | 0,4079 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đất cấp III đổ đi | Chương 5 - EHSMT | 1,7003 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đất cấp IV đổ đi | Chương 5 - EHSMT | 19,2105 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Chương 5 - EHSMT | 21,6963 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng CPĐD loại I dày trung bình 20cm | Chương 5 - EHSMT | 4,6431 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương 5 - EHSMT | 21,6963 | 100m2 |
| 4 | Rải bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương 5 - EHSMT | 21,6963 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG MỎ MỚI | |||
| 1 | CPĐD loại II dày 30cm | Chương 5 - EHSMT | 7,7872 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 18cm | Chương 5 - EHSMT | 4,6723 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương 5 - EHSMT | 25,9575 | 100m2 |
| 4 | Rải bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 25,9575 | 100m2 | |
| E | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Chương 5 - EHSMT | 3,6394 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng CPĐD loại I dày trung bình 15cm | Chương 5 - EHSMT | 0,5459 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương 5 - EHSMT | 3,6394 | 100m2 |
| 4 | Rải bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương 5 - EHSMT | 3,6394 | 100m2 |
| F | LÁT HÈ | |||
| 1 | Lót bạt tráng nilon | Chương 5 - EHSMT | 26,2167 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương 5 - EHSMT | 262,17 | m3 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 - EHSMT | 2.621,67 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương 5 - EHSMT | 2.621,67 | m2 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cm | Chương 5 - EHSMT | 82,79 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 - EHSMT | 429,28 | m2 |
| 3 | Viên bó vỉa bằng bê tông M250 đá 1x2 | Chương 5 - EHSMT | 73,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương 5 - EHSMT | 13,0009 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 131kg | Chương 5 - EHSMT | 1.227 | m |
| 6 | Xây bó mép hè, gạch chỉ vữa M75, tường 220 | Chương 5 - EHSMT | 31,04 | m3 |
| H | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cm | Chương 5 - EHSMT | 43,25 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 - EHSMT | 288,35 | m2 |
| 3 | Viên bó đan bằng bê tông M250 đá 1x2 | Chương 5 - EHSMT | 8,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương 5 - EHSMT | 0,9227 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 25kg | Chương 5 - EHSMT | 288,45 | m2 |
| I | Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn mác M250, đá 1x2 | Chương 5 - EHSMT | 10,16 | m3 |
| 2 | Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cm | Chương 5 - EHSMT | 81 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương 5 - EHSMT | 1,64 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn mác M150, đá 2x4, dày 10cm | Chương 5 - EHSMT | 13,5 | m3 |
| 5 | Đất màu ô trồng cây | Chương 5 - EHSMT | 54 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương 5 - EHSMT | 25 | 1 cây |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 - EHSMT | 277,83 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Chương 5 - EHSMT | 24,75 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, biển vuông | Chương 5 - EHSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, biển vuông | Chương 5 - EHSMT | 7 | cái |
| K | Tường chắn loại I kết hợp làm móng tường xây | |||
| 1 | Đào móng cột tường rào sâu Htb=1.2m, đất cấp III | Chương 5 - EHSMT | 22,57 | m3 |
| 2 | Cát đen đệm dày 20cm | Chương 5 - EHSMT | 0,2299 | 100m3 |
| 3 | Lót vải bạt tráng ninon | Chương 5 - EHSMT | 1,782 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 150 đá 4x6 dày 10cm | Chương 5 - EHSMT | 9,4 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ xây vữa M75, tường 220 | Chương 5 - EHSMT | 133,44 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường mác 200 đá 1x2 | Chương 5 - EHSMT | 18,48 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng tường | Chương 5 - EHSMT | 0,29 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 - EHSMT | 0,2508 | 100m2 |
| 9 | Trát tường,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 - EHSMT | 390,1 | m2 |
| 10 | Trát vữa M75, dày 1,5cm | Chương 5 - EHSMT | 1.051,62 | m2 |
| 11 | Sơn 3 nước | Chương 5 - EHSMT | 1.051,62 | m2 |
| 12 | Thép rào chắn, thép vuông 16x16 và thép bản 6x16 | Chương 5 - EHSMT | 1,2914 | tấn |
| L | Tường chắn loại II | |||
| 1 | Ván khuôn tường | Chương 5 - EHSMT | 2,4286 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Chương 5 - EHSMT | 213,51 | m3 |
| M | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật | Chương 5 - EHSMT | 0,3328 | 100m2 |
| 2 | Đá 4x6 | Chương 5 - EHSMT | 3,33 | m3 |
| 3 | Ống thoát nước PVC DN60 | Chương 5 - EHSMT | 0,4576 | 100m |
| 4 | Khe phòng lún bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương 5 - EHSMT | 58,35 | m |
| N | Rãnh hộp BTCT Bxh=0.5x0.8m | |||
| 1 | Đào móng đá cấp 4 | Chương 5 - EHSMT | 9,1508 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá và vận chuyển đổ đi | Chương 5 - EHSMT | 9,1508 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cm | Chương 5 - EHSMT | 52,99 | m3 |
| 4 | BTCT M300 đúc sẵn | Chương 5 - EHSMT | 187,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 - EHSMT | 29,8258 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D | Chương 5 - EHSMT | 6,3058 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10| Chương 5 - EHSMT | 12,3262 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt rãnh (642 kg) | Chương 5 - EHSMT | 757 | cấu kiện |
| O | Tấm đan R5 | |||
| 1 | Cốt thép D | Chương 5 - EHSMT | 10,1211 | tấn |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 - EHSMT | 70,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 - EHSMT | 3,5579 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (257 kg) | Chương 5 - EHSMT | 757 | cấu kiện |
| P | Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp IV | Chương 5 - EHSMT | 85,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi | Chương 5 - EHSMT | 0,856 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương 5 - EHSMT | 2,2 | m3 |
| Q | Đế cống | |||
| 1 | Bê tông đế cống M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 - EHSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Chương 5 - EHSMT | 0,372 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép D ≤ 10 | Chương 5 - EHSMT | 0,0956 | tấn |
| 4 | Lắp đặt đế cống D600 đúc sẵn, trọng lượng 190kg | Chương 5 - EHSMT | 40 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương 5 - EHSMT | 10 | đoạn ống |
| 6 | Đắp vữa XM M100 mối nối | Chương 5 - EHSMT | 1,79 | m2 |
| 7 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi, K=0.95 | Chương 5 - EHSMT | 0,578 | 100m3 |
| R | Ga thu thăm | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp IV | Chương 5 - EHSMT | 217,15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi | Chương 5 - EHSMT | 2,1715 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương 5 - EHSMT | 7,42 | m3 |
| 4 | Bê tông thân ga M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 - EHSMT | 21,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 - EHSMT | 2,1146 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép tròn trơn D20 bậc thang | Chương 5 - EHSMT | 0,1719 | tấn |
| 7 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi, K=0.95 | Chương 5 - EHSMT | 1,5764 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng ga M1 mác M250 đá 1x2 | Chương 5 - EHSMT | 18,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 - EHSMT | 1,0208 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép 10| Chương 5 - EHSMT | 1,2682 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt móng ga đúc sẵn, trọng lượng 1520kg | Chương 5 - EHSMT | 29 | cấu kiện |
| 12 | Thép chống trượt 12D20 dài 40cm | Chương 5 - EHSMT | 0,3438 | tấn |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bộ nắp ga Composite loại 125Kn | Chương 5 - EHSMT | 28 | Bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bộ nắp ga Composite loại 400Kn | Chương 5 - EHSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2 | Chương 5 - EHSMT | 5,51 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Chương 5 - EHSMT | 0,406 | 100m2 |
| 17 | ống nhựa PVC D160 dài 30cm | Chương 5 - EHSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng bộ song chắn rác composite | Chương 5 - EHSMT | 25 | bộ |
| S | Ga thu thăm loại T | |||
| 1 | Đào phá đá, đá cấp IV | Chương 5 - EHSMT | 22,97 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đá đổ đi | Chương 5 - EHSMT | 0,2297 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương 5 - EHSMT | 0,51 | m3 |
| 4 | Bê tông thân ga M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 - EHSMT | 2,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông thân ga | Chương 5 - EHSMT | 0,221 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép tròn trơn D20 bậc thang | Chương 5 - EHSMT | 0,0119 | tấn |
| 7 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi , K=0.95 | Chương 5 - EHSMT | 0,1757 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng ga M1 mác M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 - EHSMT | 1,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng ga đúc sẵn | Chương 5 - EHSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép 10| Chương 5 - EHSMT | 0,0875 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt móng ga đúc sẵn, trọng lượng 1520kg | Chương 5 - EHSMT | 2 | cấu kiện |
| 12 | Thép chống trượt 12D20 dài 40cm | Chương 5 - EHSMT | 0,0237 | tấn |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bộ nắp ga Composite loại 125Kn | Chương 5 - EHSMT | 28 | Bộ |
| 14 | Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 - EHSMT | 0,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Chương 5 - EHSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 16 | ống nhựa PVC D160 dài 30cm | Chương 5 - EHSMT | 0,012 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng bộ song chắn rác composite | Chương 5 - EHSMT | 2 | bộ |
| T | Rãnh hộp BTCT Bxh=0.9x0.9m | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương 5 - EHSMT | 0,5293 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi, K=0.95 | Chương 5 - EHSMT | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương 5 - EHSMT | 3,95 | m3 |
| 4 | BT M150 đá 2x4 | Chương 5 - EHSMT | 7,9 | m3 |
| 5 | BT M250 đá 1x2 | Chương 5 - EHSMT | 2,2 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đặc vữa xây M75 | Chương 5 - EHSMT | 9 | m3 |
| 7 | Trát rãnh XM M75 | Chương 5 - EHSMT | 114,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Chương 5 - EHSMT | 0,375 | 100m2 |
| U | Tấm đan | |||
| 1 | - Cốt thép D≤10mm | Chương 5 - EHSMT | 0,203 | tấn |
| 2 | - Cốt thép D>10mm | Chương 5 - EHSMT | 0,321 | tấn |
| 3 | - Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 - EHSMT | 3,3 | m3 |
| 4 | - Ván khuôn tấm đan | Chương 5 - EHSMT | 0,192 | 100m2 |
| 5 | - Lắp đặt tấm đan (165kg) | Chương 5 - EHSMT | 50 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương 5 - EHSMT | 0,5293 | 100m3 |
| V | Cải tạo rãnh thoát nước cũ B=0.9m | |||
| 1 | Tháo tấm đan nắp rãnh cũ và vận chuyển đi | Chương 5 - EHSMT | 200 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn đất trong lòng rãnh | Chương 5 - EHSMT | 13,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 - EHSMT | 0,812 | tấn |
| 4 | - Cốt thép D>10mm | Chương 5 - EHSMT | 1,284 | tấn |
| 5 | - Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 - EHSMT | 13,2 | m3 |
| 6 | - Ván khuôn tấm đan | Chương 5 - EHSMT | 0,768 | 100m2 |
| 7 | - Lắp đặt tấm đan (165kg) | Chương 5 - EHSMT | 200 | cấu kiện |
| W | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương 5 - EHSMT | 5,45 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương 5 - EHSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2 | Chương 5 - EHSMT | 1,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Chương 5 - EHSMT | 0,1164 | 100m2 |
| 5 | ống nhựa PVC D160 dài 30cm | Chương 5 - EHSMT | 0,112 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng bộ song chắn rác composite | Chương 5 - EHSMT | 7 | bộ |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương 5 - EHSMT | 0,0545 | 100m3 |
| X | Di chuyển đường cấp nước D200 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương 5 - EHSMT | 39,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Chương 5 - EHSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 - EHSMT | 0,336 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 22,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,6584 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 12,94 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Khung móng 4M18x240x580x500 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cột đèn | Chương 5 E-HSMT | 20 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn | Chương 5 E-HSMT | 20 | cột |
| 10 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 198,016 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương 5 E-HSMT | 6,818 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình | Chương 5 E-HSMT | 61,88 | m3 |
| 13 | Băng nilong báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 681,8 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương 5 E-HSMT | 2,7272 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 99,008 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,7668 | 100m3 |
| 17 | Viên báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT | 40 | viên |
| 18 | Lắp đặt viên báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT | 360 | kg |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 38 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 721,3 | m |
| 21 | Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT | 721,3 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. | Chương 5 E-HSMT | 14,806 | 100m |
| 23 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 2 | 100m |
| 24 | Lắp pha đèn 100W | Chương 5 E-HSMT | 20 | bộ |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 20 | bảng |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 84 | đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 21 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT | 42 | đầu cáp |
| 30 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT | 2 | 10 cột |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT | 23 | 1 vị trí |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 7,5104 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lênKhông được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lênKhông được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.Không được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 20T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Trạm trộn bê tông asphalt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi