Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002212-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210809483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đâu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:45:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,354,507,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lênKhông được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lênKhông được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.Không được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Trạm trộn bê tông asphalt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục đô thị nối tỉnh lộ 351 và Đường Máng Nước
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đâu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 13, đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng GTCC-Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Duyên Hải. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 13, đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát quang dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiChương 5 - EHSMT12,367100m2
2Chặt câyChương 5 - EHSMT80cây
3Đào gốc câyChương 5 - EHSMT80gốc cây
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào phá kết cấu bê tông nhà dân, chiều dày trung bình 30cmChương 5 - EHSMT100,4m3
2Đào phá kết cấu bê tông hè cũ dày trung bình 15cmChương 5 - EHSMT153,68m3
3Đào phá mặt đường cũ dày trung bình 20cmChương 5 - EHSMT2,488100m3
4Đào phá đá, đá cấp IVChương 5 - EHSMT9,4478100m3
5Đào nền đường đất cấp IIIChương 5 - EHSMT2,1105100m3
6Đào khuôn đường đất cấp IIIChương 5 - EHSMT6,3912100m3
7Đào khuôn đường, đá cấp IVChương 5 - EHSMT4,7339100m3
8Đắp hè đường bằng đất núi, độ chặt K90 (tận dụng 80% khối lượng đất đào, 20% khối lượng mua mới)Chương 5 - EHSMT10,9983100m3
9Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt K95Chương 5 - EHSMT0,4079100m3
10Vận chuyển đất thừa đất cấp III đổ điChương 5 - EHSMT1,7003100m3
11Vận chuyển đất thừa đất cấp IV đổ điChương 5 - EHSMT19,2105100m3
C MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO
1Cào tạo nhám mặt đường cũChương 5 - EHSMT21,6963100m2
2Bù vênh bằng CPĐD loại I dày trung bình 20cmChương 5 - EHSMT4,6431100m3
3Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương 5 - EHSMT21,6963100m2
4Rải bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương 5 - EHSMT21,6963100m2
D MẶT ĐƯỜNG MỎ MỚI
1CPĐD loại II dày 30cmChương 5 - EHSMT7,7872100m3
2CPĐD loại I dày 18cmChương 5 - EHSMT4,6723100m3
3Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương 5 - EHSMT25,9575100m2
4Rải bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7 cm25,9575100m2
E MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI
1Cào tạo nhám mặt đường cũChương 5 - EHSMT3,6394100m2
2Bù vênh bằng CPĐD loại I dày trung bình 15cmChương 5 - EHSMT0,5459100m3
3Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương 5 - EHSMT3,6394100m2
4Rải bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương 5 - EHSMT3,6394100m2
F LÁT HÈ
1Lót bạt tráng nilonChương 5 - EHSMT26,2167100m2
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmChương 5 - EHSMT262,17m3
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 - EHSMT2.621,67m2
4Lát gạch terazo dày 3cmChương 5 - EHSMT2.621,67m2
G BÓ VỈA
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmChương 5 - EHSMT82,79m3
2Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 - EHSMT429,28m2
3Viên bó vỉa bằng bê tông M250 đá 1x2Chương 5 - EHSMT73,22m3
4Ván khuôn thépChương 5 - EHSMT13,0009100m2
5Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 131kgChương 5 - EHSMT1.227m
6Xây bó mép hè, gạch chỉ vữa M75, tường 220Chương 5 - EHSMT31,04m3
H ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmChương 5 - EHSMT43,25m3
2Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 - EHSMT288,35m2
3Viên bó đan bằng bê tông M250 đá 1x2Chương 5 - EHSMT8,65m3
4Ván khuôn thépChương 5 - EHSMT0,9227100m2
5Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 25kgChương 5 - EHSMT288,45m2
I Ô TRỒNG CÂY
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn mác M250, đá 1x2Chương 5 - EHSMT10,16m3
2Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cmChương 5 - EHSMT81m2
3Ván khuôn thépChương 5 - EHSMT1,64100m2
4Bê tông bó vỉa đúc sẵn mác M150, đá 2x4, dày 10cmChương 5 - EHSMT13,5m3
5Đất màu ô trồng câyChương 5 - EHSMT54m3
6Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương 5 - EHSMT251 cây
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 - EHSMT277,83m2
2Gờ giảm tốc dày 6mmChương 5 - EHSMT24,75m2
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, biển vuôngChương 5 - EHSMT7cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, biển vuôngChương 5 - EHSMT7cái
K Tường chắn loại I kết hợp làm móng tường xây
1Đào móng cột tường rào sâu Htb=1.2m, đất cấp IIIChương 5 - EHSMT22,57m3
2Cát đen đệm dày 20cmChương 5 - EHSMT0,2299100m3
3Lót vải bạt tráng ninonChương 5 - EHSMT1,782100m2
4Bê tông lót móng mác 150 đá 4x6 dày 10cmChương 5 - EHSMT9,4m3
5Gạch chỉ xây vữa M75, tường 220Chương 5 - EHSMT133,44m3
6Bê tông giằng tường mác 200 đá 1x2Chương 5 - EHSMT18,48m3
7Cốt thép giằng tườngChương 5 - EHSMT0,29tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 - EHSMT0,2508100m2
9Trát tường,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5 - EHSMT390,1m2
10Trát vữa M75, dày 1,5cmChương 5 - EHSMT1.051,62m2
11Sơn 3 nướcChương 5 - EHSMT1.051,62m2
12Thép rào chắn, thép vuông 16x16 và thép bản 6x16Chương 5 - EHSMT1,2914tấn
L Tường chắn loại II
1Ván khuôn tườngChương 5 - EHSMT2,4286100m2
2Bê tông tường M200, đá 2x4Chương 5 - EHSMT213,51m3
M Tầng lọc ngược
1Vải địa kỹ thuậtChương 5 - EHSMT0,3328100m2
2Đá 4x6Chương 5 - EHSMT3,33m3
3Ống thoát nước PVC DN60Chương 5 - EHSMT0,4576100m
4Khe phòng lún bằng dây thừng tẩm nhựaChương 5 - EHSMT58,35m
N Rãnh hộp BTCT Bxh=0.5x0.8m
1Đào móng đá cấp 4Chương 5 - EHSMT9,1508100m3
2Xúc đá và vận chuyển đổ điChương 5 - EHSMT9,1508100m3
3Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmChương 5 - EHSMT52,99m3
4BTCT M300 đúc sẵnChương 5 - EHSMT187,74m3
5Ván khuôn rãnhChương 5 - EHSMT29,8258100m2
6Cốt thép DChương 5 - EHSMT6,3058tấn
7Cốt thép 10Chương 5 - EHSMT12,3262tấn
8Lắp đặt rãnh (642 kg)Chương 5 - EHSMT757cấu kiện
O Tấm đan R5
1Cốt thép DChương 5 - EHSMT10,1211tấn
2Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 - EHSMT70,86m3
3Ván khuôn tấm đanChương 5 - EHSMT3,5579100m2
4Lắp đặt tấm đan (257 kg)Chương 5 - EHSMT757cấu kiện
P Cống tròn D600
1Đào phá đá, đá cấp IVChương 5 - EHSMT85,6m3
2Vận chuyển đổ điChương 5 - EHSMT0,856100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá có đường kính Dmax ≤ 6Chương 5 - EHSMT2,2m3
Q Đế cống
1Bê tông đế cống M250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 - EHSMT3,2m3
2Ván khuôn đế cống đúc sẵnChương 5 - EHSMT0,372100m2
3Gia công lắp dựng cốt thép D ≤ 10Chương 5 - EHSMT0,0956tấn
4Lắp đặt đế cống D600 đúc sẵn, trọng lượng 190kgChương 5 - EHSMT40cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương 5 - EHSMT10đoạn ống
6Đắp vữa XM M100 mối nốiChương 5 - EHSMT1,79m2
7Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi, K=0.95Chương 5 - EHSMT0,578100m3
R Ga thu thăm
1Đào phá đá, đá cấp IVChương 5 - EHSMT217,15m3
2Vận chuyển đổ điChương 5 - EHSMT2,1715100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương 5 - EHSMT7,42m3
4Bê tông thân ga M200 đá 1x2 đổ tại chỗChương 5 - EHSMT21,15m3
5Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 - EHSMT2,1146100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép tròn trơn D20 bậc thangChương 5 - EHSMT0,1719tấn
7Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi, K=0.95Chương 5 - EHSMT1,5764100m3
8Bê tông móng ga M1 mác M250 đá 1x2Chương 5 - EHSMT18,27m3
9Ván khuôn móng gaChương 5 - EHSMT1,0208100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép 10Chương 5 - EHSMT1,2682tấn
11Lắp đặt móng ga đúc sẵn, trọng lượng 1520kgChương 5 - EHSMT29cấu kiện
12Thép chống trượt 12D20 dài 40cmChương 5 - EHSMT0,3438tấn
13Cung cấp lắp đặt bộ nắp ga Composite loại 125KnChương 5 - EHSMT28Bộ
14Cung cấp lắp đặt bộ nắp ga Composite loại 400KnChương 5 - EHSMT2Bộ
15Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2Chương 5 - EHSMT5,51m3
16Ván khuôn bê tông cửa thu nướcChương 5 - EHSMT0,406100m2
17ống nhựa PVC D160 dài 30cmChương 5 - EHSMT0,15100m
18Cung cấp, lắp dựng bộ song chắn rác compositeChương 5 - EHSMT25bộ
S Ga thu thăm loại T
1Đào phá đá, đá cấp IVChương 5 - EHSMT22,97m3
2Vận chuyển đất đá đổ điChương 5 - EHSMT0,2297100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương 5 - EHSMT0,51m3
4Bê tông thân ga M200 đá 1x2 đổ tại chỗChương 5 - EHSMT2,05m3
5Ván khuôn bê tông thân gaChương 5 - EHSMT0,221100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép tròn trơn D20 bậc thangChương 5 - EHSMT0,0119tấn
7Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi , K=0.95Chương 5 - EHSMT0,1757100m3
8Bê tông móng ga M1 mác M250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 - EHSMT1,26m3
9Ván khuôn móng ga đúc sẵnChương 5 - EHSMT0,0704100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép 10Chương 5 - EHSMT0,0875tấn
11Lắp đặt móng ga đúc sẵn, trọng lượng 1520kgChương 5 - EHSMT2cấu kiện
12Thép chống trượt 12D20 dài 40cmChương 5 - EHSMT0,0237tấn
13Cung cấp lắp đặt bộ nắp ga Composite loại 125KnChương 5 - EHSMT28Bộ
14Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2 đổ tại chỗChương 5 - EHSMT0,5m3
15Ván khuôn bê tông cửa thu nướcChương 5 - EHSMT0,0325100m2
16ống nhựa PVC D160 dài 30cmChương 5 - EHSMT0,012100m
17Cung cấp, lắp dựng bộ song chắn rác compositeChương 5 - EHSMT2bộ
T Rãnh hộp BTCT Bxh=0.9x0.9m
1Đào đất cấp 3Chương 5 - EHSMT0,5293100m3
2Đắp hoàn trả hố móng bằng đất núi, K=0.95Chương 5 - EHSMT0,052100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương 5 - EHSMT3,95m3
4BT M150 đá 2x4Chương 5 - EHSMT7,9m3
5BT M250 đá 1x2Chương 5 - EHSMT2,2m3
6Gạch chỉ đặc vữa xây M75Chương 5 - EHSMT9m3
7Trát rãnh XM M75Chương 5 - EHSMT114,5m2
8Ván khuônChương 5 - EHSMT0,375100m2
U Tấm đan
1- Cốt thép D≤10mmChương 5 - EHSMT0,203tấn
2- Cốt thép D>10mmChương 5 - EHSMT0,321tấn
3- Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 - EHSMT3,3m3
4- Ván khuôn tấm đanChương 5 - EHSMT0,192100m2
5- Lắp đặt tấm đan (165kg)Chương 5 - EHSMT50cấu kiện
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương 5 - EHSMT0,5293100m3
V Cải tạo rãnh thoát nước cũ B=0.9m
1Tháo tấm đan nắp rãnh cũ và vận chuyển điChương 5 - EHSMT200cấu kiện
2Nạo vét bùn đất trong lòng rãnhChương 5 - EHSMT13,5m3
3Cốt thép DChương 5 - EHSMT0,812tấn
4- Cốt thép D>10mmChương 5 - EHSMT1,284tấn
5- Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 - EHSMT13,2m3
6- Ván khuôn tấm đanChương 5 - EHSMT0,768100m2
7- Lắp đặt tấm đan (165kg)Chương 5 - EHSMT200cấu kiện
W Cửa thu nước
1Đào đất cấp IIIChương 5 - EHSMT5,45m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương 5 - EHSMT0,96m3
3Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2Chương 5 - EHSMT1,81m3
4Ván khuôn bê tông cửa thu nướcChương 5 - EHSMT0,1164100m2
5ống nhựa PVC D160 dài 30cmChương 5 - EHSMT0,112100m
6Cung cấp, lắp dựng bộ song chắn rác compositeChương 5 - EHSMT7bộ
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương 5 - EHSMT0,0545100m3
X Di chuyển đường cấp nước D200
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương 5 - EHSMT39,2m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmChương 5 - EHSMT1,4100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 - EHSMT0,336100m3
Y HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT22,168m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,6584100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT2,021m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT12,94m3
5Khung móng 4M24x300x300x675Chương 5 E-HSMT20bộ
6Khung móng 4M18x240x580x500Chương 5 E-HSMT1bộ
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT7,21m3
8Vận chuyển cột đènChương 5 E-HSMT20cột
9Lắp dựng cột đènChương 5 E-HSMT20cột
10Đào rãnh cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT198,016m3
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương 5 E-HSMT6,818100m
12Đắp cát công trìnhChương 5 E-HSMT61,88m3
13Băng nilong báo cápChương 5 E-HSMT681,8m
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT2,7272100m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT99,008m3
16Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,7668100m3
17Viên báo hiệu cápChương 5 E-HSMT40viên
18Lắp đặt viên báo hiệu cápChương 5 E-HSMT360kg
19Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Chương 5 E-HSMT38m
20Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương 5 E-HSMT721,3m
21Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT721,3m
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm.Chương 5 E-HSMT14,806100m
23Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương 5 E-HSMT2100m
24Lắp pha đèn 100WChương 5 E-HSMT20bộ
25Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT20bảng
26Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT84đầu cáp
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT21bộ
28Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT2bộ
29Làm đầu cáp khôChương 5 E-HSMT42đầu cáp
30Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT210 cột
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT1tủ
32Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương 5 E-HSMT1cái
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT231 vị trí
34Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT7,5104100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa, hệ thống thoát nước và chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường bộ còn hiệu lực. Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lênKhông được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lênKhông được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.Không được đề xuất nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu rung ≥ 20T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy ủi công suất ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Trạm trộn bê tông asphalt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->