Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002401-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Số hiệu KHLCNT 20210977971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:34:00 đến ngày 2021-10-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,660,302,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99045418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
CQT, GTTĐN và nâng cao chất lượng điện áp khu vực các xã Sơn Nam, Ninh Lai, Đại Phú, Bình Yên, Tú Thịnh, Minh Thanh, Thị trấn Sơn Dương năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B PHẦN TRUNG ÁP
C Dây dẫn
1Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V13.384m
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V835m
3Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2.861m
D Cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V70quả
2Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V153Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V78Chuỗi
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V132Chuỗi
E Phụ kiện
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V564Cái
2Mắt nối trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V138Cái
3Đầu cốt nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V124Cái
F Thiết bị
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G TRẠM BIẾN ÁP
H Dây dẫn
1Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V72m
2Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
8Cáp Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
I Sứ cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V22Quả
2Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V86Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
J Phụ kiện
1Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Mắc nối trung gian điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V78Cái
5Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
6Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
7Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
8Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Đầu cốt đồng - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
10Đầu cốt đồng 1 lỗ - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
K Thiết bị
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 150AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
L Máy biến áp
1Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
M Tủ điện
1Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
2Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
3Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
N Chống sét van
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18quả
O PHẦN HẠ ÁP
P Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.603m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V8.843m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.921m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V343m
Q Phụ kiện
1Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V967Bộ
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V424Bộ
4Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Tấm treo MT-ABC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Tấm treo MT-ABC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V833Bộ
R Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
S PHẦN TRUNG ÁP
T Vật liệu
1Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
2Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124Cái
3Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
4Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
5Ống nối chịu lực cho dây 70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Biển báo, BBMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
U Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-10.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
3Cột BTLT NPC-I-14-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
4Cột BTLT NPC-I-14-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2.Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
6Cột BTLT NPC-I-16-190-11.Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
7Cột BTLT NPC-I-16-190-13.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
V Cột dựng bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
2Cột BTLT NPC-I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột BTLT NPC-I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
4Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
6Cột BTLT NPC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
7Cột BTLT NPC-I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
W tiếp địa
1Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Tiếp địa RC-4 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
3Tiếp địa RC-2 đào thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
4Tiếp địa RC-2 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
X Phần xà, giá
1Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 22kV XĐT-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Xà rẽ nhánh cột đôi dọc tuyến 35kV XNR-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Xà cầu dao cột đôi ngang tuyến 22kV XCDL-22NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 35kV XNSĐ-35-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 35kV XNL-35-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
12Xà néo cột đúp 3 pha tam giác ngang tuyến 35kV XNΔ-35NMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
13Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 35kV XNL-35N-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XN-22NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22N-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
16Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV trên cột đôi ngang tuyến, XCD-35NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Xà phụ 1 pha cột đôi XP-1DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Ghế thao tác cột đơn 22kV GTT-22-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Thang trèo TT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Thang trèo TT-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Giằng cột GC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
27Giằng cột GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
28Giằng cột GC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
29Giằng cột GC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
30Giằng cột 5Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
Y Phần xây dựng móng
1Móng cột MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột MT-2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V20Móng
3Móng cột MT-3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
4Móng cột MT-3-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột MT-5-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
6Móng cột MT-5-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Móng cột đúp MTĐ-1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
8Móng cột đôi MTĐ-1-12. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
9Móng cột đôi MTĐ-1-14. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
10Móng cột đôi MTĐ-2-16. đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
11Móng cột đúp MTĐ-2-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
12Móng cột đúp MTĐ-2-14 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
Z TRẠM BIẾN ÁP
AA Vật liệu
1Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V41kg
2Biển báo trạmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
3Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
5Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Thanh cái đồng 20x4 (bao gồm cả sơn màu phân pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
7Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
8Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
9Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
10Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
11Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
12Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
AB Phần xây dựng trạm
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT NPC-I-12-190-10.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
3Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Xà lèo đỡ sứ 1 pha XL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ cầu dao đầu trạm 2 cột tim 2,6m XCD-2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đón dây đầu trạm cột đôi ngang tuyến XNSĐ-35NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đón dây đầu trạm cột đôi dọc tuyến XN-35DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà đón dây đầu trạm (trạm 1 cột) XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
11Xà đón dây đầu trạm cột đôi ngang tuyến XN-35NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van (trạm 1 cột) XSI-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
15Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
16Giá đỡ tủ phân phối GĐTPMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
17Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
18Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Thang trèo TT-12-NMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
21Thang trèo TT-14-NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Thang trèo TT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
24Giằng cột 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
25Giằng cột 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
26Giằng cột 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Giằng cột 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5HT
29Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2HT
30Móng cột MT-4. đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
31Móng cột trạm biến áp MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
AC Phần Máy biến áp
1Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 100kVA (tháo hạ, lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (tháo hạ, lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA (tháo hạ, lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVA (tháo hạ, lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
AD Phần tủ điện 400V
1Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra (tận dụng) (tháo hạ, lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ PP hạ thế - 250A, 2 lộ ra (tận dụng) (tháo hạ, lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (tận dụng) (tháo hạ, lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
4Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 tháo, lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V7m
5Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 tháo, lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V14m
6Cáp Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70 tháo, lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V28m
AE Thu hồi đường dây trung thế
AF Thiết bị đóng cắt
1Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100A thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cầu dao 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
5Cầu chì PKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AG Cách điện thu hồi
1Cách điện gốm 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
AH Xà, giá đỡ đường dây thu hồi
1Giá đỡ máy biến áp cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ cầu dao trạm ngang tuyến tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Giá đỡ máy biến áp 2 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Ghế cách điện trạm biến áp 2 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ cầu chì PKMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AI Vận chuyển vật tư thu hồi
1Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
AJ HẠ ÁP
AK Phụ kiện
1Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.606Cái
2Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V158Cái
3Kẹp đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.764cái
4Bịt đầu cáp B-50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V364cái
5Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
6Biển báo tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Biển số cột hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V451cái
8Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V212cái
AL Phần xây dựng
1Tiếp địa cột ly tâm RLLMô tả kỹ thuật theo chương V55Vị trí
2Cột bê tông vuông H 7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V204Cột
3Cột bê tông vuông H 7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V75Cột
4Cột bê tông vuông H 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V38Cột
5Cột bê tông vuông H 8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
6Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
7Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
8Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
9Cột BTLT NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
10Cột BTLT NPC-I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
11Móng cột vuông đơn MH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V122Móng
12Móng cột vuông đơn MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V94Móng
13Móng cột ghép đôi MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V60Móng
14Móng cột ly tâm đơn ML-2Mô tả kỹ thuật theo chương V21Móng
15Móng cột ly tâm đơn ML-3Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
16Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
17Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
AM Phần xà giá
1Chụp đầu cột CĐC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
3Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-2aMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
AN Phần cột , xà , dây néo
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 tháo hạ, kéo lạiMô tả kỹ thuật theo chương V103m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 tháo hạ, kéo lạiMô tả kỹ thuật theo chương V42m
AO Phần thu hồi
1Cột bê tông vuông HMô tả kỹ thuật theo chương V35Cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông H-6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
3Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cột
4Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Sứ hạ thế các loại A30Mô tả kỹ thuật theo chương V590Bộ
6Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4VMô tả kỹ thuật theo chương V66Bộ
8Tháo đỡ, hạ thu hồi xà néo trên cột vuông 4 dây XN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Tháo đỡ, hạ thu hồi xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4VMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
10Tháo đỡ, hạ thu hồi Xà néo trên cột vuông đôi XNĐ-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm trần A50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,876km
12Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47km
13Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,255km
14Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,709km
15Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014km
16Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773km
17Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,226km
18Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027km
19Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343km
20Vân chuyển vật tư thu hồi (ô tô 5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0104ca
AP Phần thí nghiệm
AQ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AR Phần vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V66Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V223Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V210chuỗi
AS Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
AT THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
AU Phần vật liệu
1TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KVMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V7H.T
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V108Quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
AV Phần thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật theo chương V14Máy
3Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
7Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cuộn
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V41Bộ
12Thí nghiệm thanh cái - U Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
AW THÍ NGHIỆM HẠ ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V55Vị trí
AX Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
AY Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
AZ Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99045418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->