Gói thầu: 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:34:00 đến ngày 2021-10-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,660,302,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99045418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
06 XL: Xây lắp đường dây trung hạ áp và TBA CQT, GTTĐN và nâng cao chất lượng điện áp khu vực các xã Sơn Nam, Ninh Lai, Đại Phú, Bình Yên, Tú Thịnh, Minh Thanh, Thị trấn Sơn Dương năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM-KHCB-NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang.
Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| C | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.384 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835 | m |
| 3 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.861 | m |
| D | Cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | quả |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | Quả |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Chuỗi |
| E | Phụ kiện | |||
| 1 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | Cái |
| 2 | Mắt nối trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | Cái |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| H | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 2 | Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| I | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Quả |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Quả |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| J | Phụ kiện | |||
| 1 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Mắc nối trung gian điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | Máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| M | Tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| N | Chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| O | PHẦN HẠ ÁP | |||
| P | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.603 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.843 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.921 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| Q | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95: KX-4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967 | Bộ |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | Bộ |
| 4 | Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Tấm treo MT-ABC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833 | Bộ |
| R | Vật tư, vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| S | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| T | Vật liệu | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 3 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 4 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 5 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Biển báo, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| U | Cột dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| V | Cột dựng bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| W | tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-4 đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-2 đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-2 đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| X | Phần xà, giá | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 22kV XĐT-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh cột đôi dọc tuyến 35kV XNR-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Xà cầu dao cột đôi ngang tuyến 22kV XCDL-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 35kV XNSĐ-35-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 35kV XNL-35-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp 3 pha tam giác ngang tuyến 35kV XNΔ-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 35kV XNL-35N-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XN-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 22kV XNL-22N-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 16 | Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV trên cột đôi ngang tuyến, XCD-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà phụ 1 pha cột đôi XP-1D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác cột đơn 22kV GTT-22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Thang trèo TT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Thang trèo TT-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giằng cột GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 27 | Giằng cột GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 28 | Giằng cột GC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 29 | Giằng cột GC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 30 | Giằng cột 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| Y | Phần xây dựng móng | |||
| 1 | Móng cột MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-2-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-3-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-3-14. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-5-16. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-5-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MTĐ-1-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 8 | Móng cột đôi MTĐ-1-12. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột đôi MTĐ-1-14. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 10 | Móng cột đôi MTĐ-2-16. đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 11 | Móng cột đúp MTĐ-2-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 12 | Móng cột đúp MTĐ-2-14 đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | Vật liệu | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | kg |
| 2 | Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 5 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Thanh cái đồng 20x4 (bao gồm cả sơn màu phân pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 8 | Khóa Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 10 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 12 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| AB | Phần xây dựng trạm | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Xà lèo đỡ sứ 1 pha XL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm 2 cột tim 2,6m XCD-2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm cột đôi ngang tuyến XNSĐ-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm cột đôi dọc tuyến XN-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm (trạm 1 cột) XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm cột đôi ngang tuyến XN-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van (trạm 1 cột) XSI-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ tủ phân phối GĐTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo TT-12-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Thang trèo TT-14-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Thang trèo TT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 24 | Giằng cột 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Giằng cột 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Giằng cột 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Giằng cột 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | HT |
| 29 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 30 | Móng cột MT-4. đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 31 | Móng cột trạm biến áp MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| AC | Phần Máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 100kVA (tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA (tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVA (tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| AD | Phần tủ điện 400V | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra (tận dụng) (tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 250A, 2 lộ ra (tận dụng) (tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (tận dụng) (tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35 tháo, lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 tháo, lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70 tháo, lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| AE | Thu hồi đường dây trung thế | |||
| AF | Thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 100A thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 5 | Cầu chì PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AG | Cách điện thu hồi | |||
| 1 | Cách điện gốm 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| AH | Xà, giá đỡ đường dây thu hồi | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao trạm ngang tuyến tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp 2 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AI | Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AJ | HẠ ÁP | |||
| AK | Phụ kiện | |||
| 1 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606 | Cái |
| 2 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Cái |
| 3 | Kẹp đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.764 | cái |
| 4 | Bịt đầu cáp B-50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | cái |
| 5 | Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 6 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Biển số cột hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| AL | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tiếp địa cột ly tâm RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Vị trí |
| 2 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông H 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cột |
| 5 | Cột bê tông vuông H 8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 11 | Móng cột vuông đơn MH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Móng |
| 12 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Móng |
| 13 | Móng cột ghép đôi MH-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Móng |
| 14 | Móng cột ly tâm đơn ML-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Móng |
| 15 | Móng cột ly tâm đơn ML-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 16 | Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| AM | Phần xà giá | |||
| 1 | Chụp đầu cột CĐC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 3 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| AN | Phần cột , xà , dây néo | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 tháo hạ, kéo lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 tháo hạ, kéo lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| AO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông H-6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Sứ hạ thế các loại A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Bộ |
| 8 | Tháo đỡ, hạ thu hồi xà néo trên cột vuông 4 dây XN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo đỡ, hạ thu hồi xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 10 | Tháo đỡ, hạ thu hồi Xà néo trên cột vuông đôi XNĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm trần A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | km |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | km |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | km |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | km |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | km |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | km |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | km |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | km |
| 20 | Vân chuyển vật tư thu hồi (ô tô 5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0104 | ca |
| AP | Phần thí nghiệm | |||
| AQ | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | chuỗi |
| AS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AT | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AU | Phần vật liệu | |||
| 1 | TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | H.T |
| 3 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| AV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV từ bộ thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cuộn |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm thanh cái - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| AW | THÍ NGHIỆM HẠ ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Vị trí |
| AX | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| AY | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| AZ | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99045418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi