Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967971-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện năm 2021 (nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 07:30:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,402,214,835 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có đường nhựa; hệ thống thoát nước BTCT)b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N (N=2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=1.700.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 3.400.000.000 VND). Trong đó X= N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng (nếu có) Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 01 người(Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật xây dựng hoặc đội trưởng thi công phụ trách vị trí này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động trở lên- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng là phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe đào ≥ 0, 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hệ thống thoát nước, vỉa hè đường QL.60 cũ xã Tân Thạch (Giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện năm 2021 (nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng (nếu có); - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gốc cây |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,224 | 100m |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 5 | Đắp đấtvỉa hè tấn lề K=0,90 (tận dụng đất đào) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,874 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax = 25mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,436 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,581 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C= 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,581 | 100m2 |
| B | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN HỐ GA) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công hố ga | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,125 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,08 | 100m |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,612 | m3 |
| 6 | Gia công thép hình khung bao hố ga | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình L80x80 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 364,248 | Kg |
| 8 | Cung cấp thép D= 8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép D= 8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | Kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,299 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299 | Kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khung bao hố ga | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn khung bao hố ga, đá 1x2 (đá xanh) B20, mác 250 ds 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,67 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt hố ga đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,96 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép D= 10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.960 | Kg |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt hố ga đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép D= 20mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Kg |
| 20 | Ván khuôn thép hố ga | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,452 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2 (đá xanh) B20, mác 250 ds 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,595 | m3 |
| 22 | Gia công vĩ thép hố ga | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,785 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép hình U80x40 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 346,48 | Kg |
| 24 | Cung cấp thép tấm 10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.436,219 | Kg |
| 25 | Mạ kẽm sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,167 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,317 | 100m3 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (PHẦN CỐNG) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,431 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,88 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,946 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387 | cái |
| 6 | Cung cấp gối cống D1000 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp cống tròn D1000 H30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379 | Md |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 12 | Cung cấp gối cống D600 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp cống tròn D600 H30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Md |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| 16 | Trát mối nối ống cống, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,384 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,066 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc thép hình I150x75 (ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình I150x75 (không ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | 100m cọc |
| 21 | Khấu hao cọc thép hình (10 lần lắp đặt tháo dỡ *3,5% + 1,17%*2) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | Tấn |
| 22 | Khấu hao thép hình khung liên kết +thép tấm 3mm (10 lần lắp đặt tháo dỡ *5% + 1,5%*2) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | Tấn |
| 23 | Khấu hao thép tol 3mm (10 lần lắp đặt tháo dỡ *5% + 1,5%*2) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,272 | tấn |
| D | PHẦN BÓ VỈA + VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,779 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa loại 1 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,576 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,902 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa loại 2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| E | BIỂN BÁO + VẠCH SƠN | |||
| 1 | Đào đất nhổ trụ biển báo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 2 | Nhổ trụ biển báo + móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 3 | Đào đất trồng trụ biển báo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 4 | Lắp đặt trụ biển báo + móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng trụ biển báo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có đường nhựa; hệ thống thoát nước BTCT)b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N (N=2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=1.700.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 3.400.000.000 VND). Trong đó X= N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng (nếu có) Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 01 người(Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật xây dựng hoặc đội trưởng thi công phụ trách vị trí này) | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động trở lên- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng là phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có đường; hệ thống thoát nước BTCT)Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | - Hóa đơn VAT | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Hóa đơn VAT. | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | - Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | - Hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw | - Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW | - Hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Xe lu ≥ 9 tấn | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Xe đào ≥ 0, 5m3 | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : ≥ 130 CV | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi